> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 70/2026/TT-BCA
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Công an
- 공포일: 2026-05-25
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/b29ea3c0-ad86-11f1-98bb-ef2eee40c43a
원문과 직역
BỘ CÔNG AN
> 공안부
Số: 70 /2026/TT-BCA
> 번호: 70 /2026/TT-BCA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2026
> 하노이, 2026년 5월 25일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) và Thông tư số 31/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn một số nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 65/2022/TT-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Thông tư số 06/2025/TT-BCA ngày 16 tháng 01 năm 2025)
> 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주와 관련된 서류 양식을 규정한 공안부 장관의 2015년 01월 05일 자 시행규칙 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일 자 시행규칙 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일 자 시행규칙 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)와 베트남 내 외국인을 위한 비자 발급, 임시거주증 발급, 출입국허가증 발급, 영주 해결에 관한 일부 내용을 안내한 공안부 장관의 2015년 7월 06일 자 시행규칙 제31/2015/TT-BCA호(2022년 12월 30일 자 시행규칙 제65/2022/TT-BCA호 및 2025년 01월 16일 자 시행규칙 제06/2025/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항 개정·보완
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 51/2019/QH14, Luật số 23/2023/QH15, Luật số 103/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15;
> 법률 제51/2019/QH14호, 법률 제23/2023/QH15호, 법률 제103/2025/QH15호 및 법률 제118/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법률 제47/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
> 정부의 2025년 7월 01일 자 시행령 제11/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 공안부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부의 2025년 02월 18일 자 시행령 제02/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh;
> 출입국관리국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) và Thông tư số 31/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn một số nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 65/2022/TT-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Thông tư số 06/2025/TT-BCA ngày 16 tháng 01 năm 2025).
> 공안부 장관은 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주와 관련된 서류 양식을 규정한 공안부 장관의 2015년 01월 05일 자 시행규칙 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일 자 시행규칙 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일 자 시행규칙 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)와 베트남 내 외국인을 위한 비자 발급, 임시거주증 발급, 출입국허가증 발급, 영주 해결에 관한 일부 내용을 안내한 공안부 장관의 2015년 7월 06일 자 시행규칙 제31/2015/TT-BCA호(2022년 12월 30일 자 시행규칙 제65/2022/TT-BCA호 및 2025년 01월 16일 자 시행규칙 제06/2025/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제I장
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2015/TT-BCA NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH MẪU GIẤY TỜ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 57/2020/TT-BCA NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2020 VÀ THÔNG TƯ SỐ 22/2023/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2023)
> 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주와 관련된 서류 양식을 규정한 공안부 장관의 2015년 01월 05일 자 시행규칙 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일 자 시행규칙 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일 자 시행규칙 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정·보완됨)의 일부 조항 개정·보완
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo
> 제1조. 첨부 공포된 일부 서류 양식의 개정·보완
1. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam (NA1).
> 1. 베트남 비자 발급 신청서(NA1)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
2. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử (NA1a).
> 2. 전자 비자 발급 신청 정보(NA1a)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
3. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NA2).
> 3. 입국 외국인 인적사항 심사·확인 요청 공문(NA2)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
4. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh (NA3).
> 4. 외국인 친족의 입국을 위한 보증 신청서(NA3)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
5. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (NA5).
> 5. 비자 발급, 임시거주 연장 신청서(NA5)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
6. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú (NA6).
> 6. 임시거주증 발급 요청 공문(NA6)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
7. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú (NA7).
> 7. 임시거주증 발급 보증 신청서(NA7)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
8. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài (NA8).
> 8. 외국인을 위한 임시거주증 발급 신청서(NA8)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
9. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị thực (NA9).
> 9. 비자면제서 발급, 재발급 신청서(NA9)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
10. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam (NA11).
> 10. 베트남 내 외국인 영주를 위한 보증서(NA11)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
11. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin thường trú (NA12).
> 11. 영주 신청서(NA12)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
12. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú (NA13).
> 12. 영주증 갱신 발급, 재발급 신청서(NA13)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
13. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA14).
> 13. 금지구역, 국경지역 출입 허가서 발급 요청 공문(NA14)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
14. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA15).
> 14. 친족의 금지구역, 국경지역 출입 허가 신청서(NA15)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
15. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Văn bản giới thiệu con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền của tổ chức (NA16).
> 15. 기관 권한 있는 자의 직인, 서명 소개 문서(NA16)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
16. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định Phiếu khai báo tạm trú của người nước ngoài (NA17).
> 16. 외국인의 임시거주 신고서(NA17)를 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
17. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NB1).
> 17. 입국 외국인 인적사항 심사 요청에 대한 회신 공문(NB1)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
18. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế (NB3).
> 18. 국제 관문에서의 비자 발급 요청에 대한 회신 공문(NB3)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
19. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy biên nhận hồ sơ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (NB7).
> 19. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주와 관련된 서류 접수증(NB7)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
20. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thị thực rời (NC2).
> 20. 별지 비자(NC2)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
21. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thẻ thường trú (NC9).
> 21. 영주증(NC9)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
22. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NC10).
> 22. 금지구역, 국경지역 출입 허가서(NC10)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
23. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Biên bản tạm hoãn xuất cảnh/buộc xuất cảnh/chưa cho nhập cảnh (NC11).
> 23. 출국 일시유예/강제출국/입국 불허 조서(NC11)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
24. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Quyết định buộc xuất cảnh (NC12).
> 24. 강제출국 결정서(NC12)에 관하여 규정한 서류 양식을 개정·보완한다.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2
> 제2조. 제2조 제4항 개정, 추가
“4. Phiếu yêu cầu thông báo (NA4).”.
> “4. 통보 요구서(NA4).”
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
> 제3조. 제3조의 일부 항 개정, 추가
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
> 1. 제4항을 다음과 같이 개정, 추가한다:
“4. Thông báo cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cấp thị thực cho khách (NB4).”.
> “4. 재외 베트남 대표기관에 내빈에 대한 비자 발급 통보(NB4).”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
> 2. 제6항을 다음과 같이 개정, 추가한다:
“6. Thông báo về việc giải quyết cho người nước ngoài thường trú (NB6).”.
> “6. 외국인의 영주 허가 해결에 관한 통보(NB6).”
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4
> 제4조. 제4조 제4항 개정, 추가
“4. Thẻ tạm trú loại rời (NC3B).”.
> “4. 분리형 임시체류증(NC3B).”
Điều 5. Bãi bỏ một số quy định
> 제5조. 일부 규정의 폐지
1. Bãi bỏ khoản 19 và khoản 20 Điều 2.
> 1. 제2조 제19항 및 제20항을 폐지한다.
2. Bãi bỏ các khoản 3a, 3b và 3c Điều 3.
> 2. 제3조 제3a항, 제3b항 및 제3c항을 폐지한다.
Chương II
> 제II장
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2015/TT-BCA NGÀY 06 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ CẤP THỊ THỰC, CẤP THẺ TẠM TRÚ, CẤP GIẤY PHÉP XUẤT NHẬP CẢNH, GIẢI QUYẾT THƯỜNG TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 65/2022/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 VÀ THÔNG TƯ SỐ 06/2025/TT-BCA NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2025)
> 베트남 내 외국인에 대한 비자 발급, 임시체류증 발급, 출입국 허가증 발급, 영주 해결에 관한 일부 내용을 안내하는 2015년 7월 6일 자 공안부 장관의 시행규칙 제31/2015/TT-BCA호(2022년 12월 30일 자 시행규칙 제65/2022/TT-BCA호 및 2025년 1월 16일 자 시행규칙 제06/2025/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정, 추가됨)의 일부 조항 개정, 추가
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3
> 제6조. 제3조 제1항 개정, 추가
“1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam theo khoản 1 Điều 16 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Luật) trực tiếp gửi văn bản đề nghị cấp thị thực tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử đối với cơ quan, tổ chức đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16b của Luật và cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 16b của Luật.”.
> “1. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법(이하 약칭 '법'이라 한다) 제16조 제1항에 따라 외국인의 베트남 입국을 보증하는 기관, 조직, 개인은 출입국관리국에 직접, 공익 우편 서비스를 통하여 또는 법 제16조b 제1항에 규정된 조건을 충족하는 기관, 조직 및 법 제16조b 제1항 a점에 규정된 조건을 충족하는 개인의 경우 전자 환경에서 비자 발급 요청 문서를 제출한다.”
Điều 7. Thay thế, bỏ một số cụm từ tại một số điểm, khoản, điều
> 제7조. 일부 목, 항, 조의 일부 어구 대체, 삭제
1. Thay thế cụm từ “05 năm” bằng cụm từ “10 năm” tại khoản 4 Điều 4.
> 1. 제4조 제4항의 “05년”이라는 어구를 “10년”이라는 어구로 대체한다.
2. Bỏ cụm từ “trực thuộc Trung ương” trong cụm từ “Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4, điểm b khoản 3 Điều 5, khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7.
> 2. 제4조 제1항 및 제3항, 제5조 제3항 b목, 제7조 제1항 및 제2항 b목의 “중앙 직할 성, 시 공안”이라는 어구 중 “중앙 직할”이라는 어구를 삭제한다.
Chương III
> 제III장
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
> 시행 조항
Điều 8. Điều khoản thi hành
> 제8조. 시행 조항
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
> 1. 이 시행규칙은 2026년 7월 1일부터 효력을 가진다.
2. Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Công an các đơn vị, địa phương và các đơn vị khác có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
> 2. 출입국관리국은 각 단위, 지방 공안 및 기타 관련 단위와 주관 및 협조하여 이 시행규칙의 시행을 조직하고 시행을 안내, 검사할 책임을 진다.
Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
> 공안부 소속 각 기관의 장, 성급 공안국장은 이 시행규칙을 시행할 책임을 진다.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Quản lý xuất nhập cảnh) để có hướng dẫn kịp thời.
> 시행 과정에서 애로사항이 발생할 경우, 각 단위, 지방 공안은 적시의 안내를 위하여 공안부(출입국관리국 경유)에 보고한다.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
> 제9조. 경과 조항
1. Giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài được cấp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn hoặc đến thời hạn cấp đổi theo quy định của pháp luật.
> 1. 이 시행규칙이 시행 효력을 가지는 시점 전에 발급된 외국인의 입국, 출국, 거주 유효 서류는 유효기간이 만료될 때까지 또는 법률 규정에 따른 재발급 기한까지 계속 사용된다.
2. Đối với các hồ sơ sử dụng mẫu giấy tờ theo quy định của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) đã được cơ quan có thẩm quyền lập hoặc tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được xử lý, giải quyết./.
> 2. 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주에 관련된 서식 서류를 규정하는 2015년 1월 5일 자 공안부 장관의 시행규칙 제04/2015/TT-BCA호(2020년 6월 10일 자 시행규칙 제57/2020/TT-BCA호 및 2023년 6월 30일 자 시행규칙 제22/2023/TT-BCA호에서 일부 조항이 개정, 추가됨)의 규정에 따른 서식 서류를 사용하는 신청 서류 중 이 시행규칙이 효력을 가지는 시점 전에 권한 있는 기관이 작성하였거나 접수한 것은 계속하여 처리, 해결된다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부사무국;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석사무실;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
> - 중앙 직할 성, 시 인민위원회;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
> - 공안부 차관 동지들;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công an;
> - 공안부 소속 각 단위;
- Công an các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시 공안;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Công an;
> - 관보, 정부 전자정보포털, 공안부 전자정보포털;
- Lưu: VT, QLXNC(P4).
> - 보관: VT, QLXNC(P4).
BỘ TRƯỞNG
> 장관
Đã ký
> 서명함
Đại tướng Lương Tam Quang
> 대장 Lương Tam Quang
참고 자료