> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 56/2026/TT-BCA
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Công an
- 공포일: 2026-05-15
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/ee183cd0-8497-11f1-9acd-8bcf595ab2c4
원문과 직역
9
> 9
BỘ CÔNG AN
> 공안부
Số: 56 /2026/TT-BCA
> 번호: 56 /2026/TT-BCA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026
> 하노이, 2026년 5월 15일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 거주지 이탈 금지된 자의 관리, 관찰 규정
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 02/2021/QH15, Luật số 34/2024/QH15, Luật số 59/2024/QH15, Luật số 99/2025/QH15, Luật số 106/2025/QH15 và Luật số 128/2025/QH15;
> 법률 제02/2021/QH15호, 법률 제34/2024/QH15호, 법률 제59/2024/QH15호, 법률 제99/2025/QH15호, 법률 제106/2025/QH15호 및 법률 제128/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 형사소송법 제101/2015/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú số 128/2025/QH15;
> 유치, 구금 및 거주지 이탈 금지 집행법 제128/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제11/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된, 공안부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 2025년 2월 18일자 시행령 제02/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng;
> 유치·구금 관리 및 지역사회 형사판결 집행 경찰국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 공안부 장관은 거주지 이탈 금지된 자의 관리, 관찰을 규정하는 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 총칙
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Thông tư này quy định về tiếp nhận, quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú; trách nhiệm của Công an các đơn vị, địa phương trong thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 본 시행규칙은 거주지 이탈 금지된 자의 접수, 관리, 관찰; 거주지 이탈 금지 조치 집행에 있어 각 단위 및 지방 공안의 책임을 규정한다.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
> 제2조. 용어의 해석
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행규칙에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Điểm danh, kiểm diện là việc cán bộ quản lý, theo dõi trực tiếp gặp hoặc sử dụng các biện pháp theo quy định của pháp luật để xác nhận, ghi nhận sự có mặt hoặc vắng mặt tại nơi cư trú của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 1. 출석 확인 및 점호는 관리·관찰 간부가 법률의 규정에 따른 조치를 직접 만나거나 사용하여 거주지 이탈 금지된 자의 거주지에서의 출석 또는 부재를 확인, 기록하는 일이다.
2. Triệu tập là việc Trưởng Công an cấp xã yêu cầu người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trụ sở Công an cấp xã đúng thời gian, địa điểm trong giấy triệu tập để làm việc.
> 2. 소환은 사(xã)급 공안청장이 거주지 이탈 금지된 자에게 업무를 위해 소환장에 기재된 정확한 시간, 장소에 사급 공안 청사로 올 것을 요구하는 일이다.
3. Trình diện là việc người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trụ sở Công an cấp xã nơi quản lý, theo dõi trong thời gian bị cấm đi khỏi nơi cư trú theo quy định của pháp luật để thực hiện các thủ tục về cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 3. 출두는 거주지 이탈 금지된 자가 법률의 규정에 따른 거주지 이탈 금지 기간 동안 거주지 이탈 금지에 관한 절차를 이행하기 위해 관리·관찰하는 사(xã)급 공안 청사에 오는 일이다.
4. Trình báo là việc người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trụ sở Công an cấp xã nơi cư trú mới để báo cáo với Trưởng Công an cấp xã về việc tạm trú, lưu trú trên địa bàn cấp xã.
> 4. 신고는 거주지 이탈 금지된 자가 사(xã)급 관할 구역 내 일시거주, 체류에 대해 사급 공안청장에게 보고하기 위해 신규 거주지의 사급 공안 청사에 오는 일이다.
5. Người đại diện là người đại diện pháp luật của cá nhân theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015, bao gồm: Cha, mẹ đối với con chưa thành niên; người giám hộ đối với người được giám hộ; người do Tòa án chỉ định.
> 5. 대리인은 2015년 민법의 규정에 따른 개인의 법정대리인으로, 미성년 자녀에 대한 부모; 피후견인에 대한 후견인; 법원이 지정한 자를 포함한다.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제3조. 거주지 이탈 금지된 자의 관리, 관찰 원칙
1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.
> 1. 헌법과 법률을 준수한다.
2. Bảo đảm đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 2. 형사소송법, 유치, 구금 및 거주지 이탈 금지 집행법의 규정에 따른 올바른 권한, 순서, 절차를 보장한다.
3. Công tác quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ giữa Công an các đơn vị, địa phương.
> 3. 거주지 이탈 금지된 자의 관리, 관찰 업무는 통일되게 수행되어야 하며, 각 단위 및 지방 공안 간에 긴밀한 공조가 있어야 한다.
Chương II
> 제II장
TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ, THEO DÕI
> 접수, 관리, 관찰
NGƯỜI BỊ CẤM ĐI KHỎI NƠI CƯ TRÚ
> 거주지 이탈 금지된 자
Điều 4. Tiếp nhận lệnh, người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제4조. 명령, 거주지 이탈 금지된 자의 접수
1. Ngay sau khi nhận được lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú của người ra lệnh, Trưởng Công an cấp xã phân công cán bộ để quản lý, theo dõi và kiểm tra, xác minh.
> 1. 명령 발령자의 거주지 이탈 금지 명령을 받은 직후, 사(xã)급 공안청장은 관리, 관찰 및 검사, 확인을 위해 간부를 배정한다.
Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú không cư trú trên địa bàn cấp xã thì thông báo bằng văn bản ngay cho người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú biết để xử lý.
> 거주지 이탈 금지된 자가 사(xã)급 관할 구역에 거주하지 않는 경우, 거주지 이탈 금지 명령을 발령한 자에게 처리하도록 즉시 서면으로 통보한다.
2. Khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trình diện, Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ sau:
> 2. 거주지 이탈 금지된 자가 출두한 때, 사(xã)급 공안청장은 다음의 임무를 수행하도록 지시한다:
a) Kiểm tra, đối chiếu thông tin trong lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú và giấy tờ cá nhân của họ hoặc thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, VNeID. Trường hợp phát hiện có nhầm lẫn, sai sót thì thông báo bằng văn bản ngay cho người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú biết để xử lý;
> a) 거주지 이탈 금지 명령서 내의 정보와 그들의 개인 신분증명서류 또는 국가 인구 데이터베이스, VNeID 내의 정보를 검사, 대조한다. 혼동, 오류가 발견된 경우 거주지 이탈 금지 명령을 발령한 자에게 처리하도록 즉시 서면으로 통보한다;
b) Phổ biến, giải thích các quy định về việc điểm danh, kiểm diện, triệu tập và các quy định khác có liên quan; thông báo cho họ biết người chịu trách nhiệm quản lý, theo dõi trong thời gian bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> b) 출석 확인, 점호, 소환에 관한 규정 및 기타 관련 규정을 보급, 설명한다; 거주지 이탈 금지 기간 동안 관리, 관찰을 담당하는 자를 그들에게 통지하여 알린다;
c) Lập biên bản về việc người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trình diện;
> c) 거주지 이탈 금지된 자가 출두한 사실에 관한 조서를 작성한다;
yêu cầu họ viết giấy cam đoan chấp hành nghĩa vụ theo quy định.
> 규정에 따른 의무를 준수하겠다는 서약서를 작성하도록 그들에게 요구한다.
Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú là người từ đủ 14 tuổi đến dưới 18 tuổi, người có nhược điểm về tâm thần hoặc thể chất ảnh hưởng trực tiếp tới việc làm giấy cam đoan thì giấy cam đoan phải có xác nhận của người đại diện;
> 거주지 이탈 금지된 자가 만 14세 이상 18세 미만인 자, 서약서 작성에 직접적인 영향을 미치는 정신적 또는 육체적 결함이 있는 자인 경우 서약서에는 대리인의 확인이 있어야 한다;
d) Lập hồ sơ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú; ghi chép vào sổ và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, phần mềm nghiệp vụ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> d) 거주지 이탈이 금지된 사람의 관리·추적 기록을 작성하고, 대장에 기록하며, 국가 인구 데이터베이스 및 거주지 이탈이 금지된 사람의 관리·추적 업무 소프트웨어에 정보를 갱신한다;
đ) Việc tiếp nhận người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trình diện được thực hiện tất cả các ngày trong tuần, kể cả ngày nghỉ, lễ, Tết.
> đ) 거주지 이탈이 금지된 사람의 출두 접수는 휴일, 국경일, 설 명절을 포함하여 매주의 모든 날에 수행된다.
3. Trong thời hạn 03 ngày kể từ khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trình diện, cán bộ được phân công quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú phải xây dựng kế hoạch quản lý, theo dõi, báo cáo lãnh đạo, chỉ huy duyệt.
> 3. 거주지 이탈이 금지된 사람이 출두한 때부터 03일 이내에, 거주지 이탈이 금지된 사람의 관리·추적을 배정받은 간부는 관리·추적 계획을 수립하여 지도부·지휘관에게 보고하고 승인을 받아야 한다.
Nội dung kế hoạch phải cụ thể hóa các biện pháp quản lý, theo dõi theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
> 계획의 내용은 본 시행규칙 제6조의 규정에 따른 관리·추적 조치를 구체화하여야 한다.
Điều 5. Giải quyết trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú không đến trình diện
> 제5조. 거주지 이탈이 금지된 사람이 출두하지 않는 경우의 처리
1. Hết thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú mà người bị cấm đi khỏi nơi cư trú không trình diện thì Trưởng Công an cấp xã triệu tập người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trụ sở Công an cấp xã để làm giấy cam đoan về việc chấp hành nghĩa vụ.
> 1. 거주지 이탈 금지 명령을 받은 날부터 03일의 기한이 지났음에도 거주지 이탈이 금지된 사람이 출두하지 않는 경우, 사급 공안장은 거주지 이탈이 금지된 사람을 사급 공안 청사로 소환하여 의무 준수에 관한 서약서를 작성하게 한다.
Nội dung giấy triệu tập ghi rõ thời gian, địa điểm, nội dung, thành phần làm việc.
> 소환장의 내용에는 일시, 장소, 내용, 업무 참석자 구성을 명확히 적는다.
2. Khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến làm việc theo giấy triệu tập, Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư này;
> 2. 거주지 이탈이 금지된 사람이 소환장에 따라 업무를 보러 온 경우, 사급 공안장은 본 시행규칙 제4조제2항 a, b, c, d목의 규정에 따른 임무 수행을 지시한다;
yêu cầu người bị cấm đi khỏi nơi cư trú báo cáo, giải trình về việc không trình diện theo quy định.
> 거주지 이탈이 금지된 사람에게 규정에 따라 출두하지 않은 것에 대한 보고 및 소명을 요구한다.
Trường hợp xác định không trình diện mà không vì lý do bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan thì sau khi thực hiện các thủ tục tiếp nhận, tiến hành lập biên bản, xử lý vi phạm nghĩa vụ.
> 불가항력의 사유 또는 객관적 장애로 인한 것이 아님에도 출두하지 않은 것으로 확인되는 경우에는 접수 절차를 수행한 후, 조서를 작성하고 의무 위반을 처리한다.
3. Hết thời hạn trong giấy triệu tập mà người bị cấm đi khỏi nơi cư trú không đến làm việc thì Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo kiểm tra, xác minh.
> 3. 소환장의 기한이 지났음에도 거주지 이탈이 금지된 사람이 업무를 보러 오지 않는 경우, 사급 공안장은 검사 및 확인을 지시한다.
a) Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú vẫn ở nơi cư trú, vì lý do bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không đến trụ sở Công an cấp xã trình diện, làm việc được thì tùy tình hình thực tiễn mà Trưởng Công an cấp xã quyết định việc tiến hành các thủ tục tiếp nhận theo quy định tại các điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 Thông tư này tại nơi họ cư trú hoặc gửi giấy triệu tập lần thứ hai yêu cầu họ đến trụ sở Công an cấp xã vào thời gian phù hợp để làm việc.
> a) 거주지 이탈이 금지된 사람이 여전히 거주지에 머물고 있으나, 불가항력의 사유 또는 객관적 장애로 인하여 사급 공안 청사에 와서 출두 및 업무를 볼 수 없는 경우, 실제 상황에 따라 사급 공안장은 그들의 거주지에서 본 시행규칙 제4조제2항 a, b, c목의 규정에 따른 접수 절차를 진행하거나, 적절한 시간에 업무를 위해 사급 공안 청사로 올 것을 요구하는 2차 소환장을 발송하는 것을 결정한다.
Trường hợp không vì lý do bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà người bị cấm đi khỏi nơi cư trú không đến trụ sở Công an cấp xã để trình diện, không đến làm việc theo giấy triệu tập thì lập biên bản, xử lý vi phạm nghĩa vụ, đồng thời thông báo cho cơ quan ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú xử lý theo thẩm quyền;
> 불가항력의 사유 또는 객관적 장애로 인한 것이 아님에도 거주지 이탈이 금지된 사람이 사급 공안 청사에 와서 출두하지 않고 소환장에 따른 업무에 오지 않은 경우에는 조서를 작성하고 의무 위반을 처리하며, 동시에 거주지 이탈 금지 명령을 내린 기관에 통보하여 권한에 따라 처리하도록 한다;
b) Trường hợp xác định người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đi khỏi nơi cư trú không vì lý do bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan hoặc khi lý do bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không còn mà họ không đến trình diện, làm việc thì lập biên bản, xử lý hành vi vi phạm nghĩa vụ và thông báo cho cơ quan ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú xử lý theo thẩm quyền.
> b) 거주지 이탈이 금지된 사람이 불가항력의 사유 또는 객관적 장애 없이 거주지를 벗어난 것으로 확인되거나, 불가항력의 사유 또는 객관적 장애가 더 이상 존재하지 않음에도 출두 및 업무에 오지 않은 것으로 확인되는 경우에는 조서를 작성하고 의무 위반 행위를 처리하며, 거주지 이탈 금지 명령을 내린 기관에 통보하여 권한에 따라 처리하도록 한다.
Điều 6. Các biện pháp quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제6조. 거주지 이탈이 금지된 사람에 대한 관리·추적 조치
1. Quản lý cư trú
> 1. 거주 관리
Công an cấp xã thông qua các hoạt động về đăng ký cư trú (đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, khai báo tạm vắng, khai báo lưu trú), kiểm tra cư trú, quản lý và cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 사급 공안은 거주 등록(상주 등록, 임시 거주 등록, 일시 부재 신고, 체류 신고) 활동, 거주 확인, 국가 인구 데이터베이스의 정보 관리 및 갱신을 통해 거주지 이탈이 금지된 사람을 관리·추적한다.
2. Triệu tập
> 2. 소환
Trong quá trình quản lý, theo dõi, trường hợp có thông tin về việc người bị cấm đi khỏi nơi cư trú vi phạm nghĩa vụ thì Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo kiểm tra, xác minh hoặc tiến hành triệu tập người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trụ sở Công an cấp xã để làm việc.
> 관리·추적 과정에서 거주지 이탈이 금지된 사람이 의무를 위반했다는 정보가 있는 경우, 사급 공안장은 검사·확인을 지시하거나 거주지 이탈이 금지된 사람을 사급 공안 청사로 소환하여 업무를 진행한다.
Nội dung giấy triệu tập ghi rõ thời gian, địa điểm, nội dung, thành phần làm việc.
> 소환장의 내용에는 일시, 장소, 내용, 업무 참석자 구성을 명확히 적는다.
Khi làm việc, lập biên bản có chữ ký của những người trong thành phần tham gia buổi làm việc.
> 업무를 진행할 때에는 업무 회차에 참여한 구성원의 서명이 있는 조서를 작성한다.
Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú không có mặt đúng thời gian, địa điểm trong giấy triệu tập mà không vì lý do chính đáng hoặc trở ngại khách quan thì Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo lập biên bản và đề nghị cơ quan, người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú thay đổi biện pháp ngăn chặn.
> 거주지 이탈이 금지된 사람이 정당한 사유 또는 객관적 장애 없이 소환장의 일시와 장소에 맞추어 출석하지 않은 경우, 사급 공안장은 조서 작성을 지시하고 거주지 이탈 금지 명령을 내린 기관·사람에게 차단 조치의 변경을 건의한다.
3. Điểm danh, kiểm diện
> 3. 점호, 면전 확인
Trường hợp có thông tin về việc người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đi khỏi nơi cư trú mà không xin phép, Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo xác minh, điểm danh, kiểm diện;
> 거주지 이탈이 금지된 사람이 허가 없이 거주지를 이탈하였다는 정보가 있는 경우, 사급 공안장은 확인, 점호, 면전 확인을 지시한다;
lập biên bản, xử lý vi phạm (nếu có) hoặc đề nghị cơ quan, người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú giải quyết theo thẩm quyền.
> 조서를 작성하고 위반 사항을 처리(있는 경우)하거나 거주지 이탈 금지 명령을 내린 기관·사람에게 권한에 따라 해결하도록 건의한다.
4. Các biện pháp khác theo quy định của pháp luật
> 4. 법률 규정에 따른 기타 조치
a) Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo áp dụng các biện pháp quản lý, theo dõi khác theo quy định của pháp luật;
> a) 사급 공안장은 법률 규정에 따른 기타 관리·추적 조치의 적용을 지시한다;
b) Cán bộ được phân công quản lý, theo dõi chủ trì phối hợp lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở trong công tác quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> b) 관리·추적을 배정받은 간부는 거주지 이탈이 금지된 사람의 관리·추적 업무에 있어 기층 안녕·질서 보호 세력과 주관하여 협력한다.
Điều 7. Giải quyết vắng mặt tại nơi cư trú đối với người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제7조. 거주지 이탈이 금지된 사람에 대한 거주지 부재 해결
1. Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đi khỏi nơi cư trú không xin phép vì lý do chính đáng hoặc trở ngại khách quan nhưng ngay sau khi hết lý do chính đáng hoặc trở ngại khách quan mà không báo cáo người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú hoặc Công an cấp xã thì Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo kiểm tra, xác minh, lập biên bản, xử lý vi phạm nghĩa vụ.
> 1. 거주지이탈금지처분을 받은 자가 정당한 사유 또는 객관적 장애로 인하여 허가를 받지 아니하고 거주지를 이탈하였으나, 정당한 사유 또는 객관적 장애가 종료된 직후 거주지이탈금지명령을 발한 자 또는 사급 공안에 보고하지 아니한 경우, 사급 공안서장은 검사, 확인, 조서 작성, 의무 위반 처리를 지도한다.
2. Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú có đơn xin phép và được người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú đồng ý.
> 2. 거주지이탈금지처분을 받은 자가 허가 신청서를 제출하여 거주지이탈금지명령을 발한 자의 동의를 얻은 경우.
a) Khi nhận được văn bản của người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú đồng ý giải quyết cho người bị cấm đi khỏi nơi cư trú vắng mặt tại nơi cư trú thì Trưởng Công an cấp xã giải quyết tạm vắng cho người bị cấm đi khỏi nơi cư trú và thông báo cho Trưởng Công an cấp xã nơi người đó đến tạm trú, lưu trú biết, phối hợp quản lý, theo dõi;
> a) 거주지이탈금지명령을 발한 자로부터 거주지이탈금지처분을 받은 자의 거주지 부재 처리를 동의하는 문서를 수령한 때에는, 사급 공안서장은 거주지이탈금지처분을 받은 자에게 일시부재 처리를 해주고, 해당인이 임시거주, 체류하러 가는 지역의 사급 공안서장에게 통보하여 인지하고 관리·추적을 공조하도록 한다;
cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, sổ và phần mềm nghiệp vụ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> 인구에 관한 국가데이터베이스, 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 장부 및 업무용 소프트웨어에 정보를 업데이트한다;
b) Khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trình báo, Trưởng Công an cấp xã nơi cư trú mới chỉ đạo thực hiện các thủ tục về đăng ký tạm trú, lưu trú cho họ;
> b) 거주지이탈금지처분을 받은 자가 출석하여 신고할 때, 새로운 거주지의 사급 공안서장은 그들을 위한 임시거주, 체류 등록에 관한 절차의 이행을 지도한다;
cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và phần mềm nghiệp vụ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> 인구에 관한 국가데이터베이스 및 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 업무용 소프트웨어에 정보를 업데이트한다;
c) Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú không trình báo hoặc vi phạm nghĩa vụ khác thì Trưởng Công an cấp xã nơi cư trú mới của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú thông báo cho Trưởng Công an cấp xã nơi quản lý, theo dõi biết, xác minh, xử lý vi phạm nghĩa vụ;
> c) 거주지이탈금지처분을 받은 자가 출석하여 신고하지 아니하거나 다른 의무를 위반한 경우, 거주지이탈금지처분을 받은 자의 새로운 거주지 사급 공안서장은 관리·추적하는 사급 공안서장에게 통보하여 인지하고, 확인하며, 의무 위반을 처리하도록 한다;
d) Khi hết thời hạn tạm trú, lưu trú, Trưởng Công an cấp xã nơi cư trú mới thực hiện xác nhận tạm trú, lưu trú cho người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> d) 임시거주, 체류 기간이 만료된 때, 새로운 거주지의 사급 공안서장은 거주지이탈금지처분을 받은 자에 대한 임시거주, 체류 확인을 이행한다;
cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và phần mềm nghiệp vụ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 인구에 관한 국가데이터베이스 및 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 업무용 소프트웨어에 정보를 업데이트한다.
Điều 8. Giải quyết trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú thay đổi nơi cư trú, làm việc, lao động hoặc học tập
> 제8조. 거주지이탈금지처분을 받은 자가 거주지, 근무지, 근로지 또는 학업지를 변경하는 경우의 해결
1. Khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú thay đổi nơi cư trú trong phạm vi địa bàn cấp xã mà nơi cư trú mới không thuộc địa bàn quản lý, theo dõi của cán bộ đã được phân công quản lý, theo dõi thì Trưởng Công an cấp xã phân công cán bộ phụ trách địa bàn mới quản lý, theo dõi.
> 1. 거주지이탈금지처분을 받은 자가 사급 관할구역 범위 내에서 거주지를 변경하였으나 새로운 거주지가 관리·추적을 이미 배정받은 간부의 관리·추적 관할구역에 속하지 아니하는 경우, 사급 공안서장은 새로운 관할구역을 담당하는 간부에게 관리·추적을 배정한다.
Cán bộ mới được phân công quản lý, theo dõi có trách nhiệm tham mưu xây dựng kế hoạch, triển khai các biện pháp quản lý, theo dõi cấm đi khỏi nơi cư trú theo quy định.
> 새로 관리·추적을 배정받은 간부는 규정에 따라 계획 수립에 자문하고, 거주지이탈금지 관리·추적 조치를 전개할 책임을 진다.
2. Trường hợp người bị cấm đi khỏi nơi cư trú được thay đổi nơi cư trú ra ngoài phạm vi địa bàn cấp xã nơi người đó đang cư trú: Khi nhận được lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú mới của người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú thì trong thời hạn 03 ngày, Trưởng Công an cấp xã nơi đang quản lý, theo dõi có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện:
> 2. 거주지이탈금지처분을 받은 자가 자신이 거주하고 있는 사급 관할구역 범위 밖으로 거주지를 변경하게 된 경우: 거주지이탈금지명령을 발한 자의 새로운 거주지이탈금지명령을 수령한 때에는 03일 이내에, 현재 관리·추적하고 있는 사급 공안서장은 다음 사항의 이행을 지도할 책임을 진다:
a) Nhận xét việc chấp hành nghĩa vụ của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> a) 거주지이탈금지처분을 받은 자의 의무 준수에 대한 의견서 작성;
b) Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, sổ và phần mềm nghiệp vụ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> b) 인구에 관한 국가데이터베이스, 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 장부 및 업무용 소프트웨어에 정보 업데이트;
c) Bàn giao tài liệu cho Trưởng Công an cấp xã nơi cư trú mới để quản lý, theo dõi.
> c) 관리·추적을 위하여 새로운 거주지의 사급 공안서장에게 서류 인계.
Việc bàn giao phải có biên bản bàn giao và lưu tại hồ sơ chuyên đề nghiệp vụ lưu giữ hệ thống những tài liệu phản ánh công tác quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư này.
> 인계는 인계인수 조서가 있어야 하며 본 시행규칙 제11조 제2항의 규정에 따른 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 업무를 반영하는 서류 체계를 보존하는 전문 업무 기록철에 보관되어야 한다.
Điều 9. Nhận xét việc chấp hành nghĩa vụ của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제9조. 거주지이탈금지처분을 받은 자의 의무 준수에 대한 의견 작성
1. Định kỳ vào ngày làm việc cuối cùng của tháng hoặc khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú được thay đổi nơi cư trú hoặc khi hết thời hạn cấm đi khỏi nơi cư trú, Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo cán bộ được phân công quản lý, theo dõi nhận xét việc chấp hành nghĩa vụ của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú, lưu hồ sơ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 1. 매월 마지막 근무일에 정기적으로 또는 거주지이탈금지처분을 받은 자가 거주지를 변경하게 된 때 또는 거주지이탈금지 기간이 만료된 때, 사급 공안서장은 관리·추적을 배정받은 간부에게 거주지이탈금지처분을 받은 자의 의무 준수에 대한 의견을 작성하여, 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 기록철에 보관하도록 지도한다.
2. Mốc thời gian nhận xét:
> 2. 의견 작성 시점:
a) Nhận xét định kỳ tháng: Mốc thời gian nhận xét từ ngày đầu tiên của tháng hoặc từ ngày người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trình diện đến ngày cuối cùng của tháng;
> a) 월 정기 의견 작성: 의견 작성 시점은 매월 첫날부터 또는 거주지이탈금지처분을 받은 자가 출석한 날부터 매월 마지막 날까지로 한다;
b) Nhận xét khác: Mốc thời gian nhận xét từ ngày đầu tiên của tháng hoặc từ ngày người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đến trình diện đến ngày được thay đổi nơi cư trú hoặc ngày hết thời hạn cấm đi khỏi nơi cư trú.
> b) 기타 의견 작성: 의견 작성 시점은 매월 첫날부터 또는 거주지이탈금지처분을 받은 자가 출석한 날부터 거주지 변경이 허가된 날 또는 거주지이탈금지 기간이 만료된 날까지로 한다.
Điều 10. Trao đổi thông tin
> 제10조. 정보 교환
1. Khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú chết hoặc bị bắt mà cơ quan, đơn vị bắt không phải cơ quan ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú thì Trưởng Công an cấp xã nơi quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú thông báo bằng văn bản cho cơ quan ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú biết để xử lý theo thẩm quyền.
> 1. 거주지이탈금지처분을 받은 자가 사망하거나 체포되었으나 체포한 기관·단위가 거주지이탈금지명령을 발한 기관이 아닌 경우, 거주지이탈금지처분을 받은 자를 관리·추적하는 사급 공안서장은 거주지이탈금지명령을 발한 기관에 서면으로 통보하여 인지하고 권한에 따라 처리하도록 한다.
2. Khi có lệnh/quyết định/văn bản về việc thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn, đình chỉ điều tra, tạm đình chỉ điều tra, truy nã người bị cấm đi khỏi nơi cư trú bỏ trốn thì người ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Trưởng Công an cấp xã nơi quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú biết.
> 2. 예방조치의 변경, 취소, 수사중지, 수사일시중지, 도주한 거주지이탈금지처분을 받은 자의 지명수배에 관한 명령/결정/문서가 있는 경우, 거주지이탈금지명령을 발한 자는 거주지이탈금지처분을 받은 자를 관리·추적하는 사급 공안서장에게 서면으로 통보하여 인지하도록 할 책임을 진다.
Điều 11. Hồ sơ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제11조. 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 기록철
1. Hồ sơ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú là bộ phận của hồ sơ chuyên đề nghiệp vụ lưu giữ hệ thống những tài liệu phản ánh công tác quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 1. 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 기록철은 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 업무를 반영하는 서류 체계를 보존하는 전문 업무 기록철의 일부이다.
2. Hồ sơ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú gồm:
> 2. 거주지이탈금지처분을 받은 자의 관리·추적 기록철은 다음을 포함한다:
a) Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú;
> a) 거주지 이전 금지 명령;
b) Giấy cam đoan của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> b) 거주지 이전이 금지된 자의 서약서;
c) Các biên bản làm việc với người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> c) 거주지 이전이 금지된 자와의 각 업무 조서;
d) Các bản nhận xét của Trưởng Công an cấp xã về việc chấp hành nghĩa vụ của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú;
> d) 거주지 이전이 금지된 자의 의무 준수에 대한 사급 공안장의 각 평가서;
đ) Các biên bản, thông báo về việc vi phạm nghĩa vụ của người bị cấm đi khỏi nơi cư trú (nếu có);
> đ) 거주지 이전이 금지된 자의 의무 위반에 관한 각 조서, 통지(있는 경우);
e) Các tài liệu về việc giải quyết vắng mặt, thay đổi nơi cư trú, làm việc, lao động, học tập (nếu có);
> e) 부재, 거주지·근무지·노동지·학습지의 변경 해결에 관한 각 서류(있는 경우);
g) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
> g) 관련된 기타 서류(있는 경우).
3. Biểu mẫu, sổ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú thực hiện theo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công an quy định biểu mẫu, sổ phục vụ công tác quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú trong Công an nhân dân.
> 3. 거주지 이전이 금지된 자의 관리, 관찰 서식 및 대장은 인민공안 내 유치, 구금 및 거주지 이전 금지의 관리, 집행 업무를 위한 서식 및 대장을 규정하는 공안부 장관의 시행규칙에 따라 수행한다.
4. Việc lập, đăng ký, quản lý, lưu trữ hồ sơ chuyên đề nghiệp vụ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ công an về công tác hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.
> 4. 거주지 이전이 금지된 자의 관리, 관찰 업무 전문 기록철의 작성, 등록, 관리, 보관은 인민공안 업무 기록철 업무에 관한 공안부의 현행 규정에 따라 수행한다.
Điều 12. Kết thúc quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제12조. 거주지 이전이 금지된 자의 관리, 관찰 종료
Khi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú trốn, có quyết định truy nã;
> 거주지 이전이 금지된 자가 도주하여, 수배 결정이 내려진 때;
chết;
> 사망한 때;
bị bắt;
> 체포된 때;
thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn;
> 예방 조치가 변경, 취소된 때;
đình chỉ điều tra;
> 수사가 종결된 때;
tạm đình chỉ điều tra;
> 수사가 일시 중지된 때;
bản án có hiệu lực pháp luật, Trưởng Công an cấp xã chỉ đạo kết thúc quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 판결이 법적 효력을 발생한 때, 사급 공안장은 거주지 이전이 금지된 자의 관리, 관찰 종료를 지시한다.
Chương III
> 제3장
TRÁCH NHIỆM CỦA CÔNG AN CÁC ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRONG THI HÀNH BIỆN PHÁP CẤM ĐI KHỎI NƠI CƯ TRÚ
> 거주지 이전 금지 조치 집행에 있어 각 단위, 지방 공안의 책임
Điều 13. Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an
> 제13조. 공안부 유치, 구금 및 거주지 이전 금지 관리기관
1. Tham mưu ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; tổ chức thực hiện pháp luật về thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 1. 법률 규범 문서의 공포를 자문하고, 거주지 이전 금지 조치 집행에 관한 법률의 집행을 조직한다.
2. Chỉ đạo nghiệp vụ, hướng dẫn Công an các đơn vị, địa phương trong việc áp dụng thống nhất các quy định của pháp luật về thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 2. 거주지 이전 금지 조치 집행에 관한 법률 규정의 통일된 적용에 있어 각 단위, 지방 공안을 업무적으로 지휘하고 지도한다.
3. Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 3. 유치, 구금 및 거주지 이전 금지 집행에 관한 데이터베이스를 구축, 관리, 운용, 개발, 이용한다.
4. Kiểm tra về thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú theo thẩm quyền.
> 4. 권한에 따라 거주지 이전 금지 조치 집행에 관하여 검사한다.
5. Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ về thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 5. 거주지 이전 금지 조치 집행에 관한 업무를 양성, 훈련한다.
6. Báo cáo, thống kê, tổ chức sơ kết, tổng kết về việc thực hiện thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú trong Công an nhân dân.
> 6. 인민공안 내 거주지 이전 금지 조치 집행의 실시에 관하여 보고, 통계하고 소결, 총결을 조직한다.
7. Thực hiện các nhiệm vụ khác trong thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 7. 거주지 이전 금지 조치 집행에 있어 기타 임무를 수행한다.
Điều 14. Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Công an cấp tỉnh
> 제14조. 성급 공안 유치, 구금 및 거주지 이전 금지 관리기관
1. Chỉ đạo nghiệp vụ, hướng dẫn Công an cấp xã trong việc thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 1. 거주지 이전 금지 조치 집행에 있어 사급 공안을 업무적으로 지휘하고 지도한다.
2. Quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú trong phạm vi Công an cấp tỉnh.
> 2. 성급 공안 범위 내에서 유치, 구금 및 거주지 이전 금지 집행에 관한 데이터베이스를 관리, 개발, 이용한다.
3. Kiểm tra về thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú theo thẩm quyền.
> 3. 권한에 따라 거주지 이전 금지 조치 집행에 관하여 검사한다.
4. Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ về thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú cho Công an cấp xã.
> 4. 사급 공안을 위하여 거주지 이전 금지 조치 집행에 관한 업무를 양성, 훈련한다.
5. Báo cáo, thống kê, tổ chức sơ kết, tổng kết về thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú trong phạm vi Công an tỉnh.
> 5. 성 공안 범위 내에서 거주지 이전 금지 조치 집행에 관하여 보고, 통계하고 소결, 총결을 조직한다.
6. Thực hiện các nhiệm vụ khác trong thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 6. 거주지 이전 금지 조치 집행에 있어 기타 임무를 수행한다.
Điều 15. Công an cấp xã
> 제15조. 사급 공안
1. Tiếp nhận, trực tiếp thực hiện việc quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 1. 거주지 이전이 금지된 자의 관리, 관찰을 접수하고 직접 수행한다.
2. Lập, đăng ký, quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu về quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 2. 거주지 이전이 금지된 자의 관리, 관찰에 관한 기록철, 문서를 작성, 등록, 관리, 보관한다.
3. Cập nhật, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú trong phạm vi Công an cấp xã.
> 3. 사급 공안 범위 내에서 유치, 구금 및 거주지 이전 금지 집행에 관한 데이터베이스를 업데이트, 관리, 개발, 이용한다.
4. Thực hiện các hướng dẫn, chỉ đạo của cơ quan Công an cấp trên về quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 4. 거주지 이전이 금지된 자의 관리, 관찰에 관한 상급 공안기관의 지도, 지휘를 이행한다.
5. Bố trí cán bộ quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và phù hợp với tình hình thực tế.
> 5. 임무 요구에 부응하고 실제 상황에 부합하도록 거주지 이전이 금지된 자를 관리, 관찰하는 간부를 배치한다.
6. Báo cáo, thống kê về công tác quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú trên địa bàn.
> 6. 관할 구역 내 거주지 이탈 금지 처분을 받은 자의 관리·추적 작업에 대한 보고 및 통계.
7. Thực hiện các nhiệm vụ khác trong thi hành biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 7. 거주지 이탈 금지 조치 집행에 관한 기타 임무의 수행.
Điều 16. Chế độ thông tin báo cáo
> 제16조. 정보 보고 제도
1. Định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, 01 năm hoặc theo yêu cầu của Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Công an cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã thống kê, báo cáo về công tác quản lý người bị cấm đi khỏi nơi cư trú trên địa bàn.
> 1. 매월, 매분기, 6개월, 1년 정기적으로 또는 성급 공안 임시유치·구속 및 거주지 이탈 금지 관리기관의 요구에 따라, 사급 인민위원회, 사급 공안은 관할 구역 내 거주지 이탈 금지 처분을 받은 자의 관리 작업에 대해 통계 및 보고한다.
Mốc thời gian báo cáo thực hiện theo quy định của Bộ Công an hoặc theo yêu cầu.
> 보고 시점 기준은 공안부의 규정에 따르거나 요구에 따라 수행한다.
Nội dung báo cáo thể hiện số liệu đối tượng (số kỳ trước chuyển sang;
> 보고 내용은 대상자 통계를 나타내며 (전기 이월 수치;
số đối tượng tiếp nhận mới trong kỳ;
> 당기 신규 접수 대상자 수치;
số đối tượng giảm trong kỳ, như: chết, hết thời hạn cấm đi khỏi nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú, thay đổi biện pháp ngăn chặn…; số đối tượng vi phạm nghĩa vụ, hình thức xử lý;
> 사망, 거주지 이탈 금지 기간 만료, 거주지 변경, 예방 조치 변경 등과 같은 당기 감소 대상자 수치; 의무 위반 대상자 수치 및 처리 형태;
số đối tượng đang quản lý, theo dõi);
> 관리·추적 중인 대상자 수치);
tình hình, kết quả công tác quản lý, theo dõi đối tượng;
> 대상자 관리·추적 작업의 상황 및 결과;
khó khăn, vướng mắc và đề xuất, kiến nghị (nếu có);
> 어려움, 장애 요소 및 제안, 건의(있는 경우);
các nội dung khác theo yêu cầu.
> 요구에 따른 기타 내용.
2. Định kỳ hằng tháng, quý, 06 tháng, 01 năm hoặc theo yêu cầu của Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Công an cấp tỉnh tổng hợp, thống kê, báo cáo về công tác quản lý, theo dõi người bị cấm đi khỏi nơi cư trú trên địa bàn cấp tỉnh.
> 2. 매월, 매분기, 6개월, 1년 정기적으로 또는 공안부 임시유치·구속 및 거주지 이탈 금지 관리기관의 요구에 따라, 성급 공안 임시유치·구속 및 거주지 이탈 금지 관리기관은 성급 관할 구역 내 거주지 이탈 금지 처분을 받은 자의 관리·추적 작업에 대해 종합, 통계, 보고한다.
Chương IV
> 제IV장
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
> 시행 조항
Điều 17. Hiệu lực thi hành
> 제17조. 시행 효력
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
> 본 시행규칙은 2026년 7월 1일부터 효력을 가진다.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành
> 제18조. 시행 책임
1. Thủ trưởng Cơ quan quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an; Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ; Giám đốc Công an tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện Thông tư này.
> 1. 공안부 임시유치·구속 및 거주지 이탈 금지 관리·집행기관의 장, 부 기관 산하 각 단위의 장, 성·시 공안국장은 본 시행규칙의 시행 조직을 지도할 책임을 진다.
2. Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
> 2. 임시유치·구속 관리 및 지역사회 형사판결집행 경찰국은 본 시행규칙의 이행을 지도, 추적, 점검 조직, 독려할 책임을 진다.
3. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng) để kịp thời hướng dẫn./.
> 3. 이행 과정에서 장애가 발생하는 경우, 각 단위 및 지방 공안은 공안부(임시유치·구속 관리 및 지역사회 형사판결집행 경찰국을 통함)로 보고하여 적시에 지도를 받도록 한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Bộ Quốc phòng;
> - 국방부;
- Các đồng chí Thứ trưởng;
> - 차관 동지들;
- Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ;
> - 부 기관 산하 각 단위;
- Công an các tỉnh, thành phố;
> - 각 성·시 공안;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Bộ Công an;
> - 공보; 공안부 전자정보포털;
- Lưu: VT, V03, C11.
> - 보관: VT, V03, C11.
BỘ TRƯỞNG
> 장관
Đại tướng Lương Tam Quang
> 대장 Lương Tam Quang
참고 자료