> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 28/2026/TT-BCT
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Công Thương
- 공포일: 2026-06-01
- 시행일: 2026-07-17
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/65c909f0-62db-11f1-aa13-8ffbda5614b0
원문과 직역
21
> 21
BỘ CÔNG THƯƠNG
> 상공부
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 28/2026/TT-BCT
> 번호: 28/2026/TT-BCT
Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 1일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
> 상공부의 국가 관리 책임에 속하는 식품안전에 관한 국가검사를 실시하는 수입 품목(HS 부호 첨부) 목록 공포
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14;
> 기획 관련 11개 법률의 일부 조항을 개정·보완하는 법률 제28/2018/QH14호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 식품안전법 제55/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;
> 세관법 제54/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
> 식품안전법의 일부 조항 시행을 상세히 규정한 시행령 제15/2018/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제167/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사·감시·통제에 관한 세관법 시행의 상세 및 조치를 규정한 시행령 제08/2015/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
> 수출, 수입 물품에 대한 국가 단일창구 메커니즘, 아세안 단일창구 메커니즘 및 전문검사에 따른 행정절차 이행을 규정한 시행령 제85/2019/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 09/2016/NĐ-CP quy định về tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm;
> 식품 내 미량 영양소 강화에 관하여 규정한 시행령 제09/2016/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제109/2025/NĐ-CP호 및 시행령 제193/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 상공부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 시행령 제40/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
> 산업 및 무역 분야에서의 권한 분할, 분권에 관하여 규정한 시행령 제146/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp;
> 산업국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
> 상공부 장관은 상공부의 국가 관리 책임에 속하는 식품안전에 관한 국가검사를 실시하는 수입 품목(HS 부호 첨부) 목록을 공포하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương (Danh mục) được quy định tại khoản 2 Điều 64 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 và khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (không bao gồm dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm).
> 제1조. 본 시행규칙에 첨부하여 식품안전법 제55/2010/QH12호 제64조제2항 및 시행령 제15/2018/NĐ-CP호 제39조제3항에 규정된 상공부의 국가 관리 책임에 속하는 식품안전에 관한 국가검사를 실시하는 수입 품목(HS 부호 첨부) 목록(목록)을 공포한다(식품 포장·보관 도구 및 재료는 포함하지 아니함).
Danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
> 상세 목록은 첨부된 부록에 따른다.
Điều 2. Xác định mã số hàng hóa
> 제2조. 물품 부호의 확정
Danh mục quy định tại Điều 1 Thông tư này được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
> 본 시행규칙 제1조에 규정된 목록은 베트남 수출입 물품 목록을 공포한 2022년 6월 8일 자 재정부 장관의 시행규칙 제31/2022/TT-BTC호에 첨부하여 공포된 베트남 수출입 물품 목록에 따라 물품 부호를 확정한다.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
> 제3조. 적용 원칙
1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hoá thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc phân loại và xác định mã số hàng hoá thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
> 1. 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 목록에 속하는 물품에 대한 물품 부호 확정에 있어 차이, 불일치가 있는 경우, 물품의 분류 및 물품 부호 확정은 세관에 관한 법률 규정에 따라 수행한다.
Đối với hàng hóa chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hoá thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
> 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 목록에 열거 및 물품 부호 확정이 되지 아니한 물품에 대하여는, 물품 부호 확정을 세관에 관한 법률 규정에 따라 수행한다.
Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Công Thương để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.
> 통관 후, 수출·수입 기관 및 개인은 재정부와 협력하여 일치되게 검토하고 추가 목록을 업데이트하여 공포하기 위한 근거로 삼기 위해 상공부로 문서를 송부한다.
2. Việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP được thực hiện theo quy định tại Điều 40 Luật An toàn thực phẩm và Điều 16 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
> 2. 시행령 제15/2018/NĐ-CP호 제39조제3항의 규정에 따른 상공부의 국가 관리 책임에 속하는 수입 식품에 대한 수입 식품안전 국가검사는 식품안전법 제40조 및 시행령 제15/2018/NĐ-CP호 제16조의 규정에 따라 수행된다.
3. Thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (trừ các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP) được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu.
> 3. 시행령 제15/2018/NĐ-CP호 제39조제3항의 규정에 따른 상공부의 국가 관리 책임에 속하는 수입 식품이나, 시행령 제15/2018/NĐ-CP호 제13조에 규정된 경우 중 하나에 속하는 경우(시행령 제15/2018/NĐ-CP호 제17조제3항에 규정된 경우는 제외함) 수입 식품안전 국가검사가 면제된다.
Điều 4. Điều khoản thi hành
> 제4조. 시행 조항
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 월 일부터 시행 효력을 가진다.
2. Khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
> 2. 상공부의 관리 책임에 속하는 전문검사를 실시하는 수입 품목(HS 부호 첨부) 목록 공포에 관한 2021년 4월 6일 자 상공부 장관의 결정 제1182/QĐ-BCT호에 첨부하여 공포된 제2조제1항 및 부록 2는 본 시행규칙의 효력 발생일로부터 시행 효력을 상실한다.
3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới còn hiệu lực.
> 3. 본 시행규칙에서 인용된 법률규범문서가 개정, 보완 또는 대체되는 경우에는 유효한 새로운 법률규범문서에 따라 적용한다.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
> 제5조. 경과 조항
Chủ hàng hóa đã nộp hồ sơ kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ;
> 본 시행규칙의 효력 발생일 전에 수입 식품에 대한 식품안전 국가검사 서류를 제출한 화주는 서류 제출 시점의 규정에 따라 계속 수행한다;
trừ trường hợp tổ chức, cá nhân tự nguyện thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
> 기관, 개인이 본 시행규칙의 규정에 따라 자발적으로 수행하는 경우는 제외한다.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
> 제6조. 시행 책임
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:
> 1. 상공부는 다음의 책임을 가진다:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp yêu cầu quản lý nhà nước theo từng thời kỳ;
> a) 각 시기별 국가 관리 요구에 부합하도록 상공부의 관리 책임에 속하는 국가검사를 실시하는 품목(HS 부호 첨부) 목록을 검토, 업데이트하여 공고하기 위하여 관련 기관, 단위와 주재 및 협력할 것;
b) Kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của hoạt động kiểm tra nhà nước đối với Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
> b) 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 목록에 대한 국가검사 활동의 애로사항 및 발생하는 문제(있는 경우)를 적시에 안내하고 해명할 것.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi trong trường hợp cần thiết.
> 2. 이행 과정에서 애로사항이 발생하는 경우, 기관, 단체, 개인은 필요한 경우 수정·보완할 수 있도록 상공부에 반영할 책임이 있다.
3. Cục trưởng Cục Công nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
> 3. 공업국장, 상공부 산하 각 단위의 장 및 관련 기관, 단체, 개인은 본 시행규칙을 시행할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 각 부총리;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석사무처;
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo;
> - 정부사무처 (공보과;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ CN, KGVX);
> - 정부 전자정보포털, CN국, KGVX국);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
> - 각 부, 부급 기관, 정부 소속 기관;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các đồng chí Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
> - 상공부: 장관, 각 차관 동지들, 부 산하 각 단위;
- UBND các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시 인민위원회;
- Sở Công Thương, Sở/Chi cục ATTP các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시 상공국, 식품안전국/지국;
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;
> - 법무부 문서검사및법률집행조직국;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
> - 상공부 전자정보포털;
- Lưu: VT, CN.
> - 보관: 총무, CN.
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대결
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Trương Thanh Hoài
> 쯔엉 타잉 화이(Trương Thanh Hoài)
Phụ lục
> 부록
Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
> 상공부의 국가 관리 책임에 속하는 식품안전 국가검사를 실시하는 수입 품목 목록 (HS 코드 첨부)
(kèm theo Thông tư số /2026/TT-BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương)
> (상공부 2026년 월 일자 시행규칙 제 /2026/TT-BCT호 첨부)
1. Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm (theo quy định tại mục I, mục II, mục III phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP)
> 1. 음료, 청량음료, 주류, 맥주, 식용 알코올 제품 (시행령 제15/2018/NĐ-CP호에 첨부하여 공포된 부록 IV의 제I목, 제II목, 제III목의 규정에 따름)
Mã hàng
> 품목 코드
Mô tả hàng hóa
> 물품 설명
20.09
> 20.09
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
> 각종 과일 주스 또는 견과류(nut) 주스(포도즙 및 코코넛수를 포함한다)와 채소 주스(발효되지 않고 알코올을 첨가하지 아니한 것으로서, 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가하였거나 첨가하지 아니한 것)
- Nước cam ép:
> - 오렌지 주스:
2009.11.00
> 2009.11.00
- - Đông lạnh
> - - 냉동한 것
2009.12.00
> 2009.12.00
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
> - - 냉동하지 아니한 것으로서 브릭스(Brix) 값이 20 이하인 것
2009.19.00
> 2009.19.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
> - 그레이프프루트 주스; 포멜로(자몽) 주스:
2009.21.00
> 2009.21.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
> - - 브릭스(Brix) 값이 20 이하인 것
2009.29.00
> 2009.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
> - 기타 감귤류 과실의 주스:
2009.31.00
> 2009.31.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
> - - 브릭스(Brix) 값이 20 이하인 것
2009.39.00
> 2009.39.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Nước dứa ép:
> - 파인애플 주스:
2009.41.00
> 2009.41.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
> - - 브릭스(Brix) 값이 20 이하인 것
2009.49.00
> 2009.49.00
- - Loại khác
> - - 기타
2009.50.00
> 2009.50.00
- Nước cà chua ép
> - 토마토 주스
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
> - 포도 주스(포도즙을 포함한다):
2009.61.00
> 2009.61.00
- - Với trị giá Brix không quá 30
> - - 브릭스(Brix) 값이 30 이하인 것
2009.69.00
> 2009.69.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Nước táo ép:
> - 사과 주스:
2009.71.00
> 2009.71.00
- - Với trị giá Brix không quá 20
> - - 브릭스(Brix) 값이 20 이하인 것
2009.79.00
> 2009.79.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
> - 기타 단일 과실, 견과류(nut) 또는 채소의 주스:
2009.81
> 2009.81
- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
> - - 크랜베리 주스(Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); 링곤베리 주스(Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10
> 2009.81.10
- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
> - - - 영아 또는 유아용으로 적합한 것
2009.81.90
> 2009.81.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
2009.89
> 2009.89
- - Loại khác:
> - - 기타:
2009.89.10
> 2009.89.10
- - - Nước ép từ quả lý chua đen
> - - - 블랙커런트 주스
2009.89.20
> 2009.89.20
- - - Nước dừa (SEN)
> - - - 코코넛 워터(SEN)
2009.89.30
> 2009.89.30
- - - Nước dừa cô đặc (SEN)
> - - - 농축 코코넛수 (SEN)
2009.89.40
> 2009.89.40
- - - Nước xoài ép cô đặc
> - - - 농축 망고 과즙
- - - Loại khác:
> - - - 기타:
2009.89.91
> 2009.89.91
- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
> - - - - 영아 또는 유아용에 적합한 것
2009.89.99
> 2009.89.99
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
2009.90
> 2009.90
- Nước ép hỗn hợp:
> - 혼합 과즙:
2009.90.10
> 2009.90.10
- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
> - - 영아 또는 유아용에 적합한 것
- - Loại khác:
> - - 기타:
2009.90.91
> 2009.90.91
- - - Dùng ngay được
> - - - 즉시 음용할 수 있는 것
2009.90.99
> 2009.90.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
22.01
> 22.01
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
> 물(천연 또는 인조 광천수 및 탄산수를 포함하며, 설탕이나 기타 감미료 또는 향미료를 첨가하지 않은 것), 얼음 및 눈
2201.10
> 2201.10
- Nước khoáng và nước có ga:
> - 광천수 및 탄산수:
2201.10.20
> 2201.10.20
- - Nước có ga
> - - 탄산수
22.02
> 22.02
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
> 물(광천수 및 탄산수를 포함하며, 설탕이나 기타 감미료 또는 향미료를 첨가한 것) 및 기타 무알코올 음료(제20.09호의 과실즙, 견과류(nut)즙 또는 채소즙은 제외한다)
2202.10
> 2202.10
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
> - 물(광천수 및 탄산수를 포함하며, 설탕이나 기타 감미료 또는 향미료를 첨가한 것):
2202.10.30
> 2202.10.30
- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
> - - 소다 광천수 또는 탄산수, 기타의 것, 향미료를 첨가한 것
2202.10.90
> 2202.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
- Loại khác:
> - 기타:
2202.91.00
> 2202.91.00
- - Bia không cồn
> - - 무알코올 맥주
2202.99
> 2202.99
- - Loại khác:
> - - 기타:
2202.99.10
> 2202.99.10
- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
> - - - 향미료를 첨가한 멸균유를 함유한 음료
2202.99.20
> 2202.99.20
- - - Đồ uống sữa đậu nành
> - - - 두유 음료
2202.99.30
> 2202.99.30
- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
> - - - 코코넛 워터로 만든 음료 (SEN)
2202.99.40
> 2202.99.40
- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
> - - - 커피를 함유한 음료 또는 커피 향료를 함유한 음료
2202.99.50
> 2202.99.50
- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
> - - - 희석할 필요 없이 즉시 음용 가능한 기타 무탄산 음료
2202.99.90
> 2202.99.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
22.03
> 22.03
Bia sản xuất từ malt
> 맥아로 제조한 맥주
- Bia đen hoặc bia nâu:
> - 흑맥주 또는 갈색 맥주:
2203.00.11
> 2203.00.11
- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
> - - 용량 기준 알코올 도수가 5.8% 이하인 것 (SEN)
2203.00.19
> 2203.00.19
- - Loại khác (SEN)
> - - 기타 (SEN)
- Loại khác, kể cả bia ale:
> - 에일 맥주를 포함한 기타:
2203.00.91
> 2203.00.91
- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
> - - 용량 기준 알코올 도수가 5.8% 이하인 것
2203.00.99
> 2203.00.99
- - Loại khác
> - - 기타
22.04
> 22.04
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
> 신선한 포도로 만든 포도주(알코올 강화 포도주를 포함한다); 제20.09호에 속하는 것을 제외한 포도즙
2204.10.00
> 2204.10.00
- Rượu vang nổ
> - 발포성 포도주
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
> - 기타 포도주; 발효를 방지하거나 억제하기 위해 알코올을 첨가한 포도즙:
2204.21
> 2204.21
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
> - - 2리터 이하의 용기에 넣은 것:
- - - Rượu vang:
> - - - 포도주:
2204.21.11
> 2204.21.11
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준 알코올 도수가 15% 이하인 것
2204.21.13
> 2204.21.13
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준 알코올 도수가 15% 초과 23% 이하인 것
2204.21.14
> 2204.21.14
- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준 알코올 도수가 23% 초과인 것
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
> - - - 발효를 방지하거나 억제하기 위해 알코올을 첨가한 포도즙:
2204.21.21
> 2204.21.21
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준 알코올 도수가 15% 이하인 것
2204.21.22
> 2204.21.22
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준 알코올 도수가 15% 초과인 것
2204.22
> 2204.22
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
> - - 2리터 초과 10리터 이하 용기에 넣은 것:
- - - Rượu vang:
> - - - 포도주:
2204.22.11
> 2204.22.11
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 이하인 것
2204.22.12
> 2204.22.12
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 초과 23% 이하인 것
2204.22.13
> 2204.22.13
- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 23% 초과인 것
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
> - - - 발효를 방지하거나 억제하기 위해 알코올을 첨가한 포도즙:
2204.22.21
> 2204.22.21
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 이하인 것
2204.22.22
> 2204.22.22
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 초과인 것
2204.29
> 2204.29
- - Loại khác:
> - - 기타:
- - - Rượu vang:
> - - - 포도주:
2204.29.11
> 2204.29.11
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 이하인 것
2204.29.12
> 2204.29.12
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 초과인 것
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
> - - - 발효를 방지하거나 억제하기 위해 알코올을 첨가한 포도즙:
2204.29.21
> 2204.29.21
- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 이하인 것
2204.29.22
> 2204.29.22
- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
> - - - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 초과인 것
2204.30
> 2204.30
- Hèm nho khác:
> - 기타 포도즙:
2204.30.10
> 2204.30.10
- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 이하인 것
2204.30.20
> 2204.30.20
- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
> - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 초과인 것
22.05
> 22.05
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
> 베르무트와 식물 또는 방향 물질로 향을 첨가한 기타 신선한 포도로 만든 포도주
2205.10
> 2205.10
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
> - 2리터 이하 용기에 넣은 것:
2205.10.10
> 2205.10.10
- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 이하인 것
2205.10.20
> 2205.10.20
- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
> - - 용량 기준으로 알코올 도수가 15% 초과인 것
2205.90
> 2205.90
- Loại khác:
> - 기타:
2205.90.10
> 2205.90.10
- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 15% 이하인 것
2205.90.20
> 2205.90.20
- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 15% 초과인 것
22.06
> 22.06
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
> 그 밖의 발효주(예: 사과술, 배술, 벌꿀술, 사케), 발효주의 혼합물 및 발효주와 무알코올 음료의 혼합물(다른 곳에 명시되거나 기재되지 않은 것)
2206.00.10
> 2206.00.10
- Vang táo hoặc vang lê
> - 사과술 또는 배술
2206.00.20
> 2206.00.20
- Rượu sa kê (SEN)
> - 사케(SEN)
- Toddy cọ dừa:
> - 코코넛야자 토디:
2206.00.31
> 2206.00.31
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
> - - 2리터 이하의 용기에 넣은 것(SEN)
2206.00.39
> 2206.00.39
- - Loại khác (SEN)
> - - 기타(SEN)
- Shandy:
> - 섄디:
2206.00.41
> 2206.00.41
- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 1.14% 이하인 것(SEN)
2206.00.49
> 2206.00.49
- - Loại khác (SEN)
> - - 기타(SEN)
2206.00.50
> 2206.00.50
- Vang mật ong
> - 벌꿀술
2206.00.60
> 2206.00.60
- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
> - 채소 즙 또는 과일 즙(신선한 포도 즙은 제외)을 발효하여 얻은 술(SEN)
- Loại khác:
> - 기타:
2206.00.91
> 2206.00.91
- - Rượu gạo khác (SEN)
> - - 기타 쌀술(SEN)
2206.00.99
> 2206.00.99
- - Loại khác
> - - 기타
22.07
> 22.07
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
> 변성되지 않은 에틸알코올로서 알코올 도수가 용량 기준으로 80% 이상인 것, 변성 에틸알코올 및 기타 증류주(모든 도수의 것)
2207.10.00
> 2207.10.00
- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
> - 변성되지 않은 에틸알코올로서 알코올 도수가 용량 기준으로 80% 이상인 것
22.08
> 22.08
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
> 변성되지 않은 에틸알코올로서 알코올 도수가 용량 기준으로 80% 미만인 것, 증류주, 리큐어 및 기타 주정 음료
2208.20
> 2208.20
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
> - 포도주 또는 포도박을 증류하여 얻은 증류주:
2208.20.50
> 2208.20.50
- - Rượu brandy
> - - 브랜디
2208.20.90
> 2208.20.90
- - Loại khác
> - - 기타
2208.30
> 2208.30
- Rượu whisky:
> - 위스키:
2208.30.10
> 2208.30.10
- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
> - - 5리터 초과의 용기에 담긴 것
2208.30.90
> 2208.30.90
- - Loại khác
> - - 기타
2208.40.00
> 2208.40.00
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
> - 럼 및 발효된 사탕수수 제품을 증류한 기타 증류주
2208.50.00
> 2208.50.00
- Rượu gin và rượu Geneva
> - 진 및 제네바
2208.60.00
> 2208.60.00
- Rượu vodka
> - 보드카
2208.70
> 2208.70
- Rượu mùi:
> - 리큐르:
2208.70.10
> 2208.70.10
- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 57% 이하인 것
2208.70.90
> 2208.70.90
- - Loại khác
> - - 기타
2208.90
> 2208.90
- Loại khác:
> - 기타:
2208.90.30
> 2208.90.30
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 40% 이하인 기타 삼수주(sam-su) (SEN)
2208.90.40
> 2208.90.40
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 40% 초과인 기타 삼수주(sam-su) (SEN)
2208.90.50
> 2208.90.50
- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 40% 이하인 아락주 또는 파인애플주
2208.90.60
> 2208.90.60
- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 40% 초과인 아락주 또는 파인애플주
2208.90.70
> 2208.90.70
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 57% 이하인 비터(쓴술) 및 유사한 음료
2208.90.80
> 2208.90.80
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
> - - 알코올 도수가 용량 기준으로 57% 초과인 비터(쓴술) 및 유사한 음료
- - Loại khác:
> - - 기타:
2208.90.91
> 2208.90.91
- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
> - - - 알코올 도수가 용량 기준으로 1.14% 이하인 것
2208.90.99
> 2208.90.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.
> (SEN): 2022년 아세안 조화 관세 품목분류표(AHTN)의 보충 주해(SEN) 참조.
2. Sữa chế biến (theo quy định tại mục IV phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; không bao gồm các sản phẩm sữa tươi nguyên liệu do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
> 2. 가공유(시행령 제15/2018/NĐ-CP호에 첨부하여 공포된 부록 IV 제IV목의 규정에 따름; 농업환경부가 관리하는 원료 생유 제품은 포함하지 않음)
Mã số HS
> HS 부호
Mô tả hàng hóa
> 물품 설명
04.01
> 04.01
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
> 우유와 크림, 농축하지 않았고 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가하지 않은 것
0401.10
> 0401.10
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
> - 중량 기준으로 지방 함유량이 1% 이하인 것:
0401.10.10
> 0401.10.10
- - Dạng lỏng
> - - 액상
0401.10.90
> 0401.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
0401.20
> 0401.20
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
> - 중량 기준으로 지방 함유량이 1% 초과 6% 이하인 것:
0401.20.10
> 0401.20.10
- - Dạng lỏng
> - - 액상
0401.20.90
> 0401.20.90
- - Loại khác
> - - 기타
0401.40
> 0401.40
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
> - 중량 기준으로 지방 함유량이 6% 초과 10% 이하인 것:
0401.40.10
> 0401.40.10
- - Sữa dạng lỏng
> - - 액상 우유
0401.40.20
> 0401.40.20
- - Sữa dạng đông lạnh
> - - 냉동 우유
0401.40.90
> 0401.40.90
- - Loại khác
> - - 기타
0401.50
> 0401.50
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
> - 중량 기준으로 지방 함유량이 10% 초과인 것:
0401.50.10
> 0401.50.10
- - Dạng lỏng
> - - 액상
0401.50.90
> 0401.50.90
- - Loại khác
> - - 기타
04.02
> 04.02
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
> 우유와 크림, 농축하였거나 설탕 또는 그 밖의 감미료를 첨가한 것
0402.10
> 0402.10
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
> - 분말, 과립 또는 그 밖의 고체 형태로서, 중량 기준으로 지방 함유량이 1.5% 이하인 것:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
> - - 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가하지 않은 것:
0402.10.41
> 0402.10.41
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
> - - - 순중량 20 kg 이상으로 포장된 것
0402.10.42
> 0402.10.42
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
> - - - 순중량 2 kg 이하로 포장된 것
0402.10.49
> 0402.10.49
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Loại khác:
> - - 기타:
0402.10.91
> 0402.10.91
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
> - - - 순중량 20 kg 이상으로 포장된 것
0402.10.92
> 0402.10.92
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
> - - - 순중량 2 kg 이하로 포장된 것
0402.10.99
> 0402.10.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
> - 분말, 알갱이 또는 그 밖의 고체 형태로서, 중량 기준 지방 함유량이 1.5%를 초과하는 것:
0402.21
> 0402.21
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
> - - 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가하지 않은 것:
0402.21.20
> 0402.21.20
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
> - - - 순중량 20 kg 이상으로 포장된 것
0402.21.30
> 0402.21.30
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
> - - - 순중량 2 kg 이하로 포장된 것
0402.21.90
> 0402.21.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
0402.29
> 0402.29
- - Loại khác:
> - - 기타:
0402.29.20
> 0402.29.20
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
> - - - 순중량 20 kg 이상으로 포장된 것
0402.29.30
> 0402.29.30
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
> - - - 순중량 2 kg 이하로 포장된 것
0402.29.90
> 0402.29.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
- Loại khác:
> - 기타:
0402.91.00
> 0402.91.00
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
> - - 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가하지 않은 것
0402.99.00
> 0402.99.00
- - Loại khác
> - - 기타
04.03
> 04.03
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
> 요구르트; 버터밀크, 응고유 및 응고크림, 케피어 및 발효되거나 산성화된 그 밖의 밀크, 크림(농축되었거나 설탕 또는 그 밖의 감미료를 첨가했는지 또는 향미료나 과일, 견과류(nuts) 또는 카카오를 첨가했는지에 상관없다)
0403.20
> 0403.20
- Sữa chua:
> - 요구르트:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
> - - 액체 형태(농축되었는지에 상관없다):
0403.20.11
> 0403.20.11
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
> - - - 향미료를 첨가했거나 과일(과육 및 잼을 포함한다), 견과류(nuts) 또는 카카오를 첨가한 것
0403.20.19
> 0403.20.19
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Loại khác:
> - - 기타:
0403.20.91
> 0403.20.91
- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
> - - - 향미제를 첨가했거나 과실(과육 및 잼을 포함한다), 견과류(nuts) 또는 코코아를 첨가한 것
0403.20.99
> 0403.20.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
0403.90
> 0403.90
- Loại khác:
> - 기타:
0403.90.10
> 0403.90.10
- - Buttermilk
> - - 버터밀크(Buttermilk)
0403.90.90
> 0403.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
04.04
> 04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
> 웨이(whey), 농축했거나 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가했는지에 상관없다. 따로 분류되지 않거나 명시되지 않은 천연 우유 성분을 함유하는 물품, 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가했는지에 상관없다
0404.10
> 0404.10
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
> - 웨이(whey)와 변성 웨이, 농축했거나 설탕이나 그 밖의 감미료를 첨가했는지에 상관없다:
- - Dạng bột:
> - - 가루 모양:
0404.10.11
> 0404.10.11
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
> - - - 웨이(whey), 사람이 섭취하기에 적합한 것(SEN)
0404.10.19
> 0404.10.19
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Loại khác:
> - - 기타:
0404.10.91
> 0404.10.91
- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
> - - - 웨이(whey), 사람이 섭취하기에 적합한 것(SEN)
0404.10.99
> 0404.10.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
0404.90.00
> 0404.90.00
- Loại khác
> - 기타
04.05
> 04.05
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
> 버터와 우유에서 분리한 그 밖의 지방 및 기름, 데어리 스프레드(dairy spreads)
0405.10.00
> 0405.10.00
- Bơ
> - 버터
0405.20.00
> 0405.20.00
- Chất phết từ bơ sữa
> - 데어리 스프레드
0405.90
> 0405.90
- Loại khác:
> - 기타:
0405.90.10
> 0405.90.10
- - Chất béo khan của bơ
> - - 무수 유지방
0405.90.20
> 0405.90.20
- - Dầu bơ (butteroil)
> - - 버터오일(butteroil)
0405.90.30
> 0405.90.30
- - Ghee
> - - 기(Ghee)
0405.90.90
> 0405.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
04.06
> 04.06
Pho mát và curd
> 치즈 및 커드
0406.10
> 0406.10
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
> - 신선한 치즈(숙성되지 아니하였거나 처리되지 아니한 것), 유청 치즈를 포함하며, 커드:
0406.10.10
> 0406.10.10
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
> - - 신선한 치즈(숙성되지 아니하였거나 처리되지 아니한 것), 유청 치즈를 포함한다
0406.10.20
> 0406.10.20
- - Curd
> - - 커드
0406.20
> 0406.20
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
> - 잘게 갈거나 분말로 만든 치즈(모든 종류의 것):
0406.20.10
> 0406.20.10
- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
> - - 총중량이 20kg을 초과하여 포장된 것
0406.20.90
> 0406.20.90
- - Loại khác
> - - 기타
0406.30.00
> 0406.30.00
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
> - 가공 치즈(잘게 갈거나 분말로 만든 것은 제외한다)
0406.40.00
> 0406.40.00
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
> - 블루베인 치즈 및 페니실리움 로퀘포르티(Penicillium roqueforti)에 의해 생성된 마블링이 있는 기타 치즈
0406.90.00
> 0406.90.00
- Pho mát loại khác
> - 기타 치즈
19.01
> 19.01
Chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
> 제04.01호부터 제04.04호까지의 물품의 조제 식료품(코코아를 함유하지 아니하거나 완전히 탈지한 상태에서 측정한 코코아의 함유량이 전중량의 100분의 5 미만인 것으로서, 따로 상세히 명시되지 않은 것)
1901.10
> 1901.10
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ;
> - 유아용 또는 영유아용으로 적합한 조제품(소매용으로 포장된 것);
1901.10.20
> 1901.10.20
-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
> -- 제04.01호부터 제04.04호까지의 물품에서 나온 것
1901.90
> 1901.90
- Loại khác:
> - 기타:
1901.90.31
> 1901.90.31
- - - Chứa sữa (SEN)
> - - - 우유를 함유한 것(SEN)
2105.00.00
> 2105.00.00
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
> 아이스크림과 그 밖의 빙과류(코코아를 함유하였는지에 상관없다)
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.
> (SEN): 2022년 아세안 조화 품목 분류표(AHTN)의 보충 주해(SEN)를 참조할 것.
3. Dầu thực vật (theo quy định tại mục V phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định số 09/2016/NĐ-CP)
> 3. 식물성 유지(시행령 제15/2018/NĐ-CP호에 수반하여 공포된 부록 IV 제V항의 규정 및 시행령 제09/2016/NĐ-CP호 제7조 제2항 a호의 규정에 따름)
Mã hàng
> 품목번호
Mô tả hàng hóa
> 품목 설명
15.07
> 15.07
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
> 대두유 및 대두유의 분획물, 정제했거나 정제하지 아니하였으나 화학적으로 변성되지 않은 것
1507.10.00
> 1507.10.00
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
> - 조유, 검질을 제거했거나 제거하지 아니한 것
1507.90
> 1507.90
- Loại khác:
> - 기타:
1507.90.10
> 1507.90.10
- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
> - - 정제되지 않은 대두유의 분획물
1507.90.20
> 1507.90.20
- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
> - - 정제·탈색 및 탈취(RBD)된 대두유
1507.90.90
> 1507.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
15.08
> 15.08
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
> 낙화생유 및 낙화생유의 분획물, 정제했거나 정제하지 아니하였으나 화학적으로 변성되지 않은 것
1508.10.00
> 1508.10.00
- Dầu thô
> - 조유
1508.90.00
> 1508.90.00
- Loại khác
> - 기타
15.09
> 15.09
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
> 올리브유 및 올리브유의 분획물, 정제했거나 정제하지 아니하였으나 화학적으로 변성되지 않은 것
1509.20
> 1509.20
- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil)(1):
> - 엑스트라 버진 올리브유(Extra virgin olive oil)(1):
1509.20.10
> 1509.20.10
- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
> - - 순중량 30 kg 이하로 포장한 것
1509.20.90
> 1509.20.90
- - Loại khác
> - - 기타
1509.30.00
> 1509.30.00
- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)(1)
> - 버진 올리브유(Virgin olive oil)(1)
1509.40.00
> 1509.40.00
- Dầu ô liu nguyên chất khác
> - 기타 버진 올리브유
1509.90
> 1509.90
- Loại khác:
> - 기타:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
> - - 정제되지 않은 기름의 분획물:
1509.90.11
> 1509.90.11
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
> - - - 순중량 30 kg 이하로 포장한 것
1509.90.19
> 1509.90.19
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Loại khác:
> - - 기타:
1509.90.91
> 1509.90.91
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
> - - - 순중량 30 kg 이하로 포장한 것
1509.90.99
> 1509.90.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
15.10
> 15.10
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
> 기타의 기름과 이들의 분획물(올리브에서만 얻은 것으로, 정제되었거나 정제되지 않았으나 화학적으로 변성되지 않은 것), 이들 기름이나 이들 기름의 분획물과 제15.09호의 기름이나 기름 분획물과의 혼합물을 포함한다
1510.10.00
> 1510.10.00
- Dầu bã ô liu (olive pomace oil)(1) thô
> - 조 올리브박유(olive pomace oil)(1)
1510.90
> 1510.90
- Loại khác:
> - 기타:
1510.90.10
> 1510.90.10
- - Dầu thô
> - - 조유
1510.90.20
> 1510.90.20
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
> - - 정제되지 않은 기름의 분획물
1510.90.90
> 1510.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
15.11
> 15.11
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học(SEN)
> 팜유와 팜유의 분획물(정제되었거나 정제되지 않았으나 화학적으로 변성되지 않은 것)(SEN)
1511.10.00
> 1511.10.00
- Dầu thô
> - 조유
1511.90
> 1511.90
- Loại khác:
> - 기타:
1511.90.20
> 1511.90.20
- - Dầu tinh chế
> - - 정제유
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
> - - 정제유의 분획물:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
> - - - 고체 상태 분획물:
1511.90.31
> 1511.90.31
- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
> - - - - 요오드가가 30 이상이나 40 미만인 것
1511.90.32
> 1511.90.32
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
> - - - 액체 상태 분획물:
1511.90.36
> 1511.90.36
- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
> - - - - 순중량 25kg 이하로 포장한 것
1511.90.37
> 1511.90.37
- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
> - - - - 기타로서 요오드가가 55 이상이나 60 미만인 것
1511.90.39
> 1511.90.39
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
> - - 정제되지 않은 기름의 분획물:
1511.90.41
> 1511.90.41
- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
> - - - 고체 상태 분획물 (SEN)
1511.90.42
> 1511.90.42
- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
> - - - 기타로서 순중량 25kg 이하로 포장한 것 (SEN)
1511.90.49
> 1511.90.49
- - - Loại khác (SEN)
> - - - 기타 (SEN)
15.12
> 15.12
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
> 해바라기씨유, 잇꽃유 또는 면실유 및 그 분획물(정제했는지에 상관없으며, 화학적으로 변성 가공되지 아니한 것)
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
> - 해바라기씨유 또는 잇꽃유 및 그 분획물:
1512.11.00
> 1512.11.00
- - Dầu thô
> - - 조유
1512.19
> 1512.19
- - Loại khác:
> - - 기타:
1512.19.10
> 1512.19.10
- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
> - - - 정제되지 않은 해바라기유 또는 잇꽃유의 분획물
1512.19.20
> 1512.19.20
- - - Đã tinh chế
> - - - 정제된 것
1512.19.90
> 1512.19.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
> - 면실유 및 그 분획물:
1512.21.00
> 1512.21.00
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
> - - 조유(고시폴이 제거되었는지에 상관없음)
1512.29
> 1512.29
- - Loại khác:
> - - 기타:
1512.29.10
> 1512.29.10
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
> - - - 정제되지 않은 면실유의 분획물
1512.29.90
> 1512.29.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
15.13
> 15.13
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
> 코코넛유(코프라유), 야자핵유 또는 바바수유 및 그 분획물(정제했는지에 상관없으며, 화학적으로 변성 가공되지 아니한 것)
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
> - 코코넛유(코프라유) 및 코코넛유의 분획물:
1513.11
> 1513.11
- - Dầu thô:
> - - 조유:
1513.11.10
> 1513.11.10
- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
> - - - 버진 코코넛유 (SEN)
1513.11.90
> 1513.11.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
1513.19
> 1513.19
- - Loại khác:
> - - 기타:
1513.19.10
> 1513.19.10
- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
> - - - 정제되지 않은 코코넛유의 분획물
1513.19.90
> 1513.19.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
> - 야자핵유 또는 바바수유 및 그 분획물:
1513.21
> 1513.21
- - Dầu thô:
> - - 조유:
1513.21.10
> 1513.21.10
- - - Dầu hạt cọ (SEN)
> - - - 팜핵유 (SEN)
1513.21.90
> 1513.21.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
1513.29
> 1513.29
- - Loại khác:
> - - 기타:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
> - - - 정제되지 아니한 팜핵유 또는 바바수유의 분획물:
1513.29.11
> 1513.29.11
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
> - - - - 정제되지 아니한 팜핵유의 고체 분획물 (SEN)
1513.29.12
> 1513.29.12
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
> - - - - 정제되지 아니한 바바수유의 고체 분획물
1513.29.13
> 1513.29.13
- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
> - - - - 기타, 정제되지 아니한 팜핵유의 것 (팜핵 올레인) (SEN)
1513.29.14
> 1513.29.14
- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
> - - - - 기타, 정제되지 아니한 바바수유의 것
- - - Loại khác:
> - - - 기타:
1513.29.91
> 1513.29.91
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
> - - - - 팜핵유의 고체 분획물 (SEN)
1513.29.92
> 1513.29.92
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
> - - - - 바바수유의 고체 분획물
1513.29.94
> 1513.29.94
- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
> - - - - 팜핵 올레인, 정제·탈색 및 탈취된 것 (RBD)
1513.29.95
> 1513.29.95
- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
> - - - - 팜핵유, 정제·탈색 및 탈취된 것 (RBD) (SEN)
1513.29.96
> 1513.29.96
- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
> - - - - 기타, 팜핵유의 것 (SEN)
1513.29.97
> 1513.29.97
- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
> - - - - 기타, 바바수유의 것
15.14
> 15.14
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
> 유채유(rape oil 또는 colza oil) 또는 겨자유 및 이들의 분획물, 정제되었거나 정제되지 아니한 것, 다만 화학적으로 변성되지 아니한 것
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
> - 저에루스산 유채유 및 이들의 분획물:
1514.11.00
> 1514.11.00
- - Dầu thô
> - - 조유
1514.19
> 1514.19
- - Loại khác:
> - - 기타:
1514.19.10
> 1514.19.10
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
> - - - 정제되지 아니한 기름의 분획물
1514.19.20
> 1514.19.20
- - - Đã tinh chế
> - - - 정제된 것
1514.19.90
> 1514.19.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
- Loại khác:
> - 기타:
1514.91.00
> 1514.91.00
- - Dầu thô
> - - 조유
1514.99
> 1514.99
- - Loại khác:
> - - 기타:
1514.99.10
> 1514.99.10
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
> - - - 정제되지 않은 기름의 분획물
1514.99.90
> 1514.99.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
15.15
> 15.15
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
> 식물의 기타 비휘발성 지방 및 기름과 그 분획물(정제되었거나 정제되지 않았으나 화학적으로 변성되지 않은 것)
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
> - 아마인유와 그 분획물:
1515.11.00
> 1515.11.00
- - Dầu thô
> - - 조유
1515.19.00
> 1515.19.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
> - 옥수수유와 그 분획물:
1515.21.00
> 1515.21.00
- - Dầu thô
> - - 조유
1515.29
> 1515.29
- - Loại khác:
> - - 기타:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
> - - - 정제되지 않은 기름의 분획물:
1515.29.11
> 1515.29.11
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn
> - - - - 고체 상태의 분획물
1515.29.19
> 1515.29.19
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
- - - Loại khác:
> - - - 기타:
1515.29.91
> 1515.29.91
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn
> - - - - 고체 상태의 분획물
1515.29.99
> 1515.29.99
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
1515.30
> 1515.30
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
> - 피마자유와 그 분획물:
1515.30.10
> 1515.30.10
- - Dầu thô
> - - 조유
1515.30.90
> 1515.30.90
- - Loại khác
> - - 기타
1515.50
> 1515.50
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
> - 참깨유와 참깨유의 분획물:
1515.50.10
> 1515.50.10
- - Dầu thô
> - - 조유
1515.50.20
> 1515.50.20
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
> - - 정제되지 아니한 유의 분획물
1515.50.90
> 1515.50.90
- - Loại khác
> - - 기타
1515.90
> 1515.90
- Loại khác:
> - 기타:
- - Dầu hạt illipe:
> - - 일리페 종자유:
1515.90.11
> 1515.90.11
- - - Dầu thô (SEN)
> - - - 조유 (SEN)
1515.90.12
> 1515.90.12
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
> - - - 정제되지 아니한 유의 분획물 (SEN)
1515.90.19
> 1515.90.19
- - - Loại khác (SEN)
> - - - 기타 (SEN)
- - Dầu Tung:
> - - 퉁유:
1515.90.21
> 1515.90.21
- - - Dầu thô
> - - - 조유
1515.90.22
> 1515.90.22
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
> - - - 정제되지 아니한 유의 분획물
1515.90.29
> 1515.90.29
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Dầu Jojoba:
> - - 호호바유:
1515.90.31
> 1515.90.31
- - - Dầu thô
> - - - 조유
1515.90.32
> 1515.90.32
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
> - - - 정제되지 아니한 유의 분획물
1515.90.39
> 1515.90.39
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Loại khác:
> - - 기타:
1515.90.91
> 1515.90.91
- - - Dầu thô
> - - - 조유
1515.90.92
> 1515.90.92
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
> - - - 정제되지 아니한 유의 분획물
1515.90.99
> 1515.90.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
15.16
> 15.16
Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
> 식물성 지방 및 유와 그 분획물, 전부 또는 일부를 수소화, 상호 에스테르화, 재에스테르화 또는 엘라이딘화한 것, 정제되었거나 정제되지 아니한 것, 그러나 추가 가공되지 아니한 것
1516.20
> 1516.20
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
> - 식물성 지방과 기름 및 이들의 분획물:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
> - - 재에스테르화한 것(기름야자의 것은 제외):
1516.20.11
> 1516.20.11
- - - Của đậu tương
> - - - 대두의 것
1516.20.12
> 1516.20.12
- - - Của ngô (maize)
> - - - 옥수수(maize)의 것
1516.20.14
> 1516.20.14
- - - Của dừa
> - - - 코코넛의 것
1516.20.17
> 1516.20.17
- - - Của lạc
> - - - 땅콩의 것
1516.20.18
> 1516.20.18
- - - Của hạt lanh
> - - - 아마씨의 것
1516.20.19
> 1516.20.19
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
> - - 재에스테르화한 것(기름야자의 것):
1516.20.21
> 1516.20.21
- - - Của quả cọ dầu, dạng thô
> - - - 기름야자 열매의 것(조상의 것)
1516.20.22
> 1516.20.22
- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
> - - - 기름야자 열매의 것(조상의 것은 제외)
1516.20.23
> 1516.20.23
- - - Của hạt cọ, dạng thô
> - - - 야자핵의 것(조상의 것)
1516.20.24
> 1516.20.24
- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
> - - - 야자핵의 것(정제·탈색 및 탈취(RBD)한 것)
1516.20.25
> 1516.20.25
- - - Của olein hạt cọ, dạng thô
> - - - 팜핵 올레인의 것(조상의 것)
1516.20.26
> 1516.20.26
- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
> - - - 팜핵 올레인의 것(정제·탈색 및 탈취(RBD)한 것)
1516.20.29
> 1516.20.29
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
> - - 수소화된 것(플레이크상, 조각상):
1516.20.31
> 1516.20.31
- - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
> - - - 땅콩의 것; 코코넛의 것; 대두의 것
1516.20.32
> 1516.20.32
- - - Của hạt lanh
> - - - 아마씨의 것
1516.20.33
> 1516.20.33
- - - Của ô liu
> - - - 올리브의 것
1516.20.34
> 1516.20.34
- - - Của quả cọ dầu (SEN)
> - - - 기름야자 열매의 것(SEN)
1516.20.35
> 1516.20.35
- - - Của hạt cọ (SEN)
> - - - 야자핵의 것(SEN)
1516.20.39
> 1516.20.39
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
> - - 수소화한 것, 기타 형태:
1516.20.41
> 1516.20.41
- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
> - - - 피마자씨의 것(오팔 왁스)
1516.20.42
> 1516.20.42
- - - Của dừa
> - - - 코코넛의 것
1516.20.43
> 1516.20.43
- - - Của lạc
> - - - 땅콩의 것
1516.20.44
> 1516.20.44
- - - Của hạt lanh
> - - - 아마씨의 것
1516.20.45
> 1516.20.45
- - - Của ô liu
> - - - 올리브의 것
1516.20.46
> 1516.20.46
- - - Của quả cọ dầu (SEN)
> - - - 기름야자 열매의 것(SEN)
1516.20.47
> 1516.20.47
- - - Của hạt cọ (SEN)
> - - - 야자핵의 것(SEN)
1516.20.48
> 1516.20.48
- - - Của đậu tương
> - - - 대두의 것
1516.20.49
> 1516.20.49
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Đã este hóa liên hợp:
> - - 상호에스테르화한 것:
1516.20.51
> 1516.20.51
- - - Của hạt lanh
> - - - 아마씨의 것
1516.20.52
> 1516.20.52
- - - Của ô liu
> - - - 올리브의 것
1516.20.53
> 1516.20.53
- - - Của đậu tương
> - - - 대두의 것
1516.20.54
> 1516.20.54
- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
> - - - 땅콩, 기름야자 또는 코코넛의 것
1516.20.59
> 1516.20.59
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
> - - 엘라이딘화한 것, 팜 스테아린으로서 요오드가가 48을 초과하지 않는 것:
1516.20.61
> 1516.20.61
- - - Dạng thô
> - - - 조상의 것
1516.20.62
> 1516.20.62
- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
> - - - 정제, 탈색 및 탈취한 것(RBD)
1516.20.69
> 1516.20.69
- - - Loại khác
> - - - 기타
- - Elaiđin hóa, loại khác:
> - - 엘라이딘화한 것, 기타:
1516.20.91
> 1516.20.91
- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
> - - - 팜 스테아린(요오드가가 48을 초과하는 것)
1516.20.92
> 1516.20.92
- - - Của hạt lanh
> - - - 아마씨의 것
1516.20.93
> 1516.20.93
- - - Của ô liu
> - - - 올리브의 것
1516.20.94
> 1516.20.94
- - - Của đậu tương
> - - - 대두의 것
1516.20.96
> 1516.20.96
- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
> - - - 정제·탈색·탈취(RBD)된 팜핵 스테아린
1516.20.98
> 1516.20.98
- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
> - - - 땅콩, 기름야자 또는 코코넛의 것
1516.20.99
> 1516.20.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
15.17
> 15.17
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
> 마가린, 이 류에 속하는 식물성 지방 또는 기름의 식용 혼합물이나 조제품 또는 서로 다른 종류의 지방이나 기름의 분획물(제15.16호에 속하는 식용의 지방과 기름 또는 그 분획물은 제외한다)
1517.10
> 1517.10
- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
> - 마가린(액상 마가린은 제외한다):
1517.10.10
> 1517.10.10
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
> - - 소매용 기밀용기에 포장한 것
1517.10.90
> 1517.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
1517.90
> 1517.90
- Loại khác:
> - 기타:
1517.90.10
> 1517.90.10
- - Chế phẩm giả ghee
> - - 모조 기(ghee) 조제품
1517.90.20
> 1517.90.20
- - Margarin lỏng
> - - 액상 마가린
1517.90.30
> 1517.90.30
- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
> - - 이형 조제품으로 사용되는 종류의 것
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
> - - 모조 라드 조제품, 쇼트닝:
1517.90.43
> 1517.90.43
- - - Shortening
> - - - 쇼트닝
1517.90.44
> 1517.90.44
- - - Chế phẩm giả mỡ lợn
> - - - 모조 라드 조제품
1517.90.50
> 1517.90.50
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
> - - 식물성 지방 또는 기름이나 그 분획물의 기타 고체 형태의 혼합물 또는 조제품
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
> - - 식물성 지방 또는 기름이나 그 분획물의 기타 액체 형태의 혼합물 또는 조제품:
1517.90.61
> 1517.90.61
- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
> - - - 주성분이 땅콩기름인 것
1517.90.62
> 1517.90.62
- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
> - - - 주성분이 조(粗) 팜유인 것
1517.90.63
> 1517.90.63
- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
> - - - 주성분이 기타 팜유인 것으로서 순중량 25kg 이하로 포장된 것
1517.90.64
> 1517.90.64
- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
> - - - 주성분이 기타 팜유인 것으로서 순중량 25kg 초과로 포장된 것
1517.90.65
> 1517.90.65
- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
> - - - 주성분이 팜핵유인 것
1517.90.66
> 1517.90.66
- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
> - - - 주성분이 팜핵 올레인인 것
1517.90.67
> 1517.90.67
- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
> - - - 주성분이 대두유 또는 코코넛유인 것
1517.90.68
> 1517.90.68
- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
> - - - 주성분이 일리페씨유인 것
1517.90.69
> 1517.90.69
- - - Loại khác
> - - - 기타
1517.90.90
> 1517.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
15.18
> 15.18
Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
> 식물성 지방과 기름 및 이들의 분획물(끓인 것, 산화한 것, 탈수한 것, 황화한 것, 취입 건조한 것, 진공이나 불활성 가스 중에서 가열하여 중합한 것 또는 그 밖의 화학적 변성 처리를 한 것으로서 제15.16호의 것은 제외한다)
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
> - 식물성 지방과 기름 및 이들의 분획물(끓인 것, 산화한 것, 탈수한 것, 황화한 것, 취입 건조한 것, 진공이나 불활성 가스 중에서 가열하여 중합한 것 또는 그 밖의 화학적 변성 처리를 한 것으로서 제15.16호의 것은 제외한다):
1518.00.14
> 1518.00.14
- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
> - - 땅콩유, 대두유, 팜유 또는 코코넛유
1518.00.15
> 1518.00.15
- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
> - - 아마인유 및 아마인유의 분획물
1518.00.16
> 1518.00.16
- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
> - - 올리브유 및 올리브유의 분획물
1518.00.19
> 1518.00.19
- - Loại khác
> - - 기타
15.20
> 15.20
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
> 글리세린(조제인 것); 글리세린수 및 글리세린 알칼리 용액.
1520.00.10
> 1520.00.10
- Glyxerin thô
> - 조(粗) 글리세린
1520.00.90
> 1520.00.90
- Loại khác
> - 기타
15.21
> 15.21
Sáp thực vật (trừ triglyxerit)
> 식물성 왁스(트리글리세라이드는 제외한다)
1521.10.00
> 1521.10.00
- Sáp thực vật
> - 식물성 왁스
(1): Tham khảo TCVN 6312:2020 và TCVN 7597:2018;
> (1): TCVN 6312:2020 및 TCVN 7597:2018 참조;
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.
> (SEN): 2022년 아세안 조화 관세 품목분류표(AHTN)의 추가 주해(SEN)를 참조한다.
4. Sản phẩm bột, tinh bột (theo quy định tại mục VI phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định số 09/2016/NĐ-CP)
> 4. 가루, 전분 제품(시행령 제15/2018/NĐ-CP호에 첨부하여 공포된 부록 IV 제VI목의 규정 및 시행령 제09/2016/NĐ-CP호 제7조 제2항 a호의 규정에 따름)
Mã HS
> HS 코드
Mô tả hàng hóa
> 품목 설명
11.01
> 11.01
Bột mì hoặc bột meslin
> 밀가루 또는 메슬린 가루
- Bột mì:
> - 밀가루:
1101.00.11
> 1101.00.11
- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
> - - 미량영양소 강화(SEN)
1101.00.19
> 1101.00.19
- - Loại khác
> - - 기타
1101.00.20
> 1101.00.20
- Bột meslin
> - 메슬린 가루
11.02
> 11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
> 곡물 가루(밀가루 또는 메슬린 가루 제외)
1102.20.00
> 1102.20.00
- Bột ngô
> - 옥수수 가루
1102.90
> 1102.90
- Loại khác:
> - 기타:
1102.90.10
> 1102.90.10
- - Bột gạo
> - - 쌀가루
1102.90.20
> 1102.90.20
- - Bột lúa mạch đen
> - - 호밀 가루
1102.90.90
> 1102.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
11.03
> 11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
> 곡물의 조쇄물, 거친 가루 및 펠릿 형태
11.05
> 11.05
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
> 감자의 가루, 조분, 미분, 플레이크, 알갱이 및 펠릿
1105.10.00
> 1105.10.00
- Bột, bột thô và bột mịn
> - 가루, 조분 및 미분
11.07
> 11.07
Malt, rang hoặc chưa rang.
> 맥아, 볶았거나 볶지 않은 것.
1107.10.00
> 1107.10.00
- Chưa rang
> - 볶지 않은 것
1107.20.00
> 1107.20.00
- Đã rang
> - 볶은 것
11.08
> 11.08
Tinh bột; inulin.
> 전분; 이눌린.
- Tinh bột:
> - 전분:
1108.11.00
> 1108.11.00
- - Tinh bột mì
> - - 밀 전분
1108.12.00
> 1108.12.00
- - Tinh bột ngô
> - - 옥수수 전분
1108.13.00
> 1108.13.00
- - Tinh bột khoai tây
> - - 감자 전분
1108.14.00
> 1108.14.00
- - Tinh bột sắn
> - - 카사바 전분
1108.19
> 1108.19
- - Tinh bột khác:
> - - 기타 전분:
1108.19.90
> 1108.19.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
1108.20.00
> 1108.20.00
- Inulin
> - 이눌린
1109.00.00
> 1109.00.00
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.
> 밀 글루텐, 건조되었거나 건조되지 아니한 것.
19.01
> 19.01
Chiết xuất malt;
> 맥아 추출물;
chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
> 곡분, 조립, 굵은 가루, 전분 또는 맥아 추출물의 조제 식료품으로서 코코아를 함유하지 않거나 전 중량 기준으로 완전히 탈지한 코코아의 함유량이 40% 미만인 것(다른 곳에 세분되거나 기재되지 아니한 것);
chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
> 제04.01호부터 제04.04호까지의 품목에 해당하는 물품의 조제 식료품으로서 코코아를 함유하지 않거나 전 중량 기준으로 완전히 탈지한 코코아의 함유량이 5% 미만인 것(다른 곳에 세분되거나 기재되지 아니한 것)
1901.10
> 1901.10
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
> - 영아용 또는 유아용에 적합한 조제 식료품으로서 소매용으로 포장된 것:
- - Loại khác:
> - - 기타:
1901.10.99
> 1901.10.99
- - - Loại khác:
> - - - 기타:
1901.90
> 1901.90
- Loại khác:
> - 기타:
- - Loại khác:
> - - 기타:
1901.90.99
> 1901.90.99
- - - Loại khác
> - - - 기타
19.02
> 19.02
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/65c909f0-62db-11f1-aa13-8ffbda5614b0)을 확인하세요.
참고 자료