> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 51/2026/TT-BCA
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Công an
- 공포일: 2026-05-14
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/87ea9e50-c248-11f1-8c3f-c7b04a8558f1
원문과 직역
BỘ CÔNG AN
> 공안부
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 51/2026/TT-BCA
> 번호: 51/2026/TT-BCA
Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2026
> 하노이, 2026년 5월 14일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú
> 조건부 조기 석방된 자, 징역형 집행유예(집행연기)된 자, 징역형 집행일시정지된 자, 집행유예를 받은 자, 무구금 개선형 집행자의 거주지 변경 경우 처리에 관한 규정
Căn cứ Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH15;
> 형사집행법 제127/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Cư trú số 68/2020/QH14;
> 거주법 제68/2020/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 154/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật cư trú được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;
> 시행령 제58/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 거주법의 일부 조항 및 시행 조치를 구체적으로 규정한 시행령 제154/2024/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제11/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 공안부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 시행령 제02/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng;
> 임시유치·임시구금 관리 및 지역사회 형사집행경찰국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú.
> 공안부 장관은 조건부 조기 석방된 자, 징역형 집행유예(집행연기)된 자, 징역형 집행일시정지된 자, 집행유예를 받은 자, 무구금 개선형 집행자의 거주지 변경 경우 처리에 관한 규정 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
> 제1조. 조정 범위, 적용 대상
1. Thông tư này quy định việc giải quyết thay đổi nơi cư trú đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện trong thời gian thử thách, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo trong thời gian thử thách, người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ (sau đây gọi là người chấp hành án).
> 1. 본 시행규칙은 유예기간(시험기간) 중인 조건부 조기 석방된 자, 징역형 집행유예(집행연기)된 자, 징역형 집행일시정지된 자, 유예기간 중인 집행유예를 받은 자, 무구금 개선형을 집행 중인 자(이하 형 집행자라 함)에 대한 거주지 변경 처리를 규정한다.
2. Thông tư này áp dụng đối với Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, Công an cấp xã;
> 2. 본 시행규칙은 공안부 형사집행관리기관, 성급 공안 형사집행기관, 사급 공안;
người chấp hành án;
> 형 집행자;
cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan trong thực hiện giải quyết người chấp hành án thay đổi nơi cư trú.
> 형 집행자의 거주지 변경 처리 실시에 관련된 기관, 단위, 조직에 적용된다.
Điều 2. Điều kiện xem xét, giải quyết người chấp hành án thay đổi nơi cư trú
> 제2조. 형 집행자의 거주지 변경 심사·처리 조건
Người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú nếu đảm bảo các yêu cầu sau:
> 형 집행자는 다음 요건을 보장하는 경우 거주지 변경을 심사·처리받을 수 있다:
1. Bảo đảm các yêu cầu theo quy định của pháp luật về cư trú.
> 1. 거주에 관한 법률 규정에 따른 요건을 보장한다.
2. Bảo đảm yêu cầu của công tác quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án.
> 2. 형 집행자의 관리, 감독, 교육 업무의 요건을 보장한다.
Điều 3. Tiếp nhận, giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án hình sự tại cộng đồng
> 제3조. 지역사회 형사집행 대상자의 거주지 변경 신청서 접수, 처리
1. Công an cấp xã nơi đang thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án (nơi đi) hướng dẫn người chấp hành án viết đơn xin thay đổi nơi cư trú, nộp cho Công an cấp xã.
> 1. 형 집행자의 관리, 감독, 교육을 수행하고 있는 곳(출발지)의 사급 공안은 형 집행자에게 거주지 변경 신청서를 작성하여 사급 공안에 제출하도록 안내한다.
Đơn xin thay đổi nơi cư trú phải nêu rõ lý do thay đổi nơi cư trú, địa chỉ nơi dự kiến chuyển đến, thông tin về chỗ ở hợp pháp và thông tin, mối quan hệ với người đại diện hộ gia đình, chủ sở hữu chỗ ở hợp pháp hoặc người quản lý chỗ ở hợp pháp tại nơi đến (nếu có).
> 거주지 변경 신청서에는 거주지 변경 사유, 이전 예정지 주소, 합법적 거처에 관한 정보 및 도착지의 세대 대표자, 합법적 거처 소유자 또는 합법적 거처 관리자와의 정보, 관계(있는 경우)를 명확히 기재하여야 한다.
Lý do thay đổi nơi cư trú nêu trong đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án là một trong những lý do sau:
> 형 집행자의 거주지 변경 신청서에 명시된 거주지 변경 사유는 다음 사유 중 하나여야 한다:
a) Đang sinh sống cùng gia đình mà gia đình chuyển cư trú sang nơi khác;
> a) 가족과 함께 거주하고 있던 중 가족이 다른 곳으로 거주를 이전하는 경우;
b) Chuyển đến nơi cư trú với vợ hoặc chồng sau khi kết hôn; chuyển nơi cư trú khác sau khi ly hôn;
> b) 혼인 후 배우자와의 거주지로 이전하는 경우; 이혼 후 다른 거주지로 이전하는 경우;
c) Chuyển đến nơi cư trú cùng cha, mẹ, ông, bà, con để thực hiện nghĩa vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trong trường hợp cha, mẹ, ông, bà, con bị bệnh hiểm nghèo mà không có người khác chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc trường hợp già yếu không nơi nương tựa;
> c) 부모, 조부모, 자녀가 중병에 걸렸으나 돌보고 부양할 다른 사람이 없는 경우 또는 노약하여 의지할 곳이 없는 경우에 돌봄, 부양 의무를 다하기 위해 부모, 조부모, 자녀와 함께 거주지로 이전하는 경우;
d) Không còn nơi cư trú do bị giải toả, sự cố, thảm hoạ, thiên tai;
> d) 철거, 사고, 재난, 천재지변으로 인해 더 이상 거주지가 없는 경우;
đ) Buộc phải bán nhà để khắc phục hậu quả hoặc đảm bảo cuộc sống;
> đ) 결과를 수습하거나 생계를 보장하기 위해 부득이 집을 매도해야 하는 경우;
e) Vì lý do dịch bệnh hoặc đảm bảo yêu cầu về quốc phòng an ninh;
> e) 전염병 사유 또는 국방·안보 요건 보장 때문인 경우;
g) Lý do hợp pháp khác.
> g) 기타 합법적인 사유.
2. Giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án
> 2. 형 집행자의 거주지 변경 신청서 처리
a) Trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú trong phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh: Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận được đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án, Công an cấp xã nơi đi tiến hành xác minh việc thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án;
> a) 형 집행자가 성급 행정단위 범위 내에서 거주지 변경을 신청하는 경우: 형 집행자의 거주지 변경 신청서를 접수한 날부터 07일 이내에, 출발지 사급 공안은 형 집행자의 거주지 변경에 대한 확인을 진행한다;
Trưởng Công an cấp xã ra quyết định về giải quyết trường hợp người chấp hành án hình sự tại cộng đồng thay đổi nơi cư trú;
> 사급 공안서장은 지역사회 형사집행 대상자의 거주지 변경 경우 처리에 관한 결정을 내린다;
lưu hồ sơ thi hành án;
> 집행 기록에 보관한다;
thông báo, gửi quyết định cho người chấp hành án.
> 형 집행자에게 통지하고 결정을 송부한다.
b) Trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh: Ngay sau khi tiếp nhận được đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án, Công an cấp xã nơi đi báo cáo cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, gửi kèm đơn xin thay đổi nơi cư trú.
> b) 형 집행자가 성급 행정단위 범위를 벗어나 거주지 변경을 신청하는 경우: 형 집행자의 거주지 변경 신청서를 접수한 즉시, 출발지 사급 공안은 성급 공안 형사집행기관에 보고하고, 거주지 변경 신청서를 첨부하여 송부한다.
Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày Công an cấp xã nơi đi nhận được đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh tiến hành xác minh việc thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án;
> 출발지 사급 공안이 형 집행자의 거주지 변경 신청서를 접수한 날부터 07일 이내에, 성급 공안 형사집행기관은 형 집행자의 거주지 변경에 대한 확인을 진행한다;
Thủ trưởng cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh ra quyết định về việc giải quyết trường hợp người chấp hành án hình sự tại cộng đồng xin thay đổi nơi cư trú, gửi 02 bản quyết định cho Công an cấp xã nơi đi để lưu hồ sơ thi hành án và thông báo, gửi 01 bản cho người chấp hành án.
> 성급 공안 형사집행기관의 장은 지역사회 형사집행 대상자가 거주지 변경을 신청하는 사안의 해결에 관한 결정을 발령하고, 출발지 사급 공안에 집행 기록 보관 및 통보를 위해 결정서 02부를 송부하며, 집행 대상자에게 01부를 송부한다.
c) Quyết định về giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú phải nêu rõ đồng ý hay không đồng ý cho người chấp hành án thay đổi nơi cư trú; trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.
> c) 집행 대상자의 거주지 변경 신청 사안 해결에 관한 결정은 집행 대상자의 거주지 변경에 대한 동의 또는 부동의 여부를 명확히 명시해야 한다; 부동의하는 경우 사유를 명확히 명시해야 한다.
3. Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh, Công an cấp xã nơi người chấp hành án xin chuyển đến cư trú (nơi đến) có trách nhiệm:
> 3. 집행 대상자가 거주 이전을 신청한 곳(도착지)의 성급 공안 형사집행기관, 사급 공안은 다음의 책임을 진다:
a) Phối hợp xác minh phục vụ giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án theo đề nghị của Công an cấp xã nơi đi, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi đi;
> a) 출발지 사급 공안, 출발지 성급 공안 형사집행기관의 요청에 따라 집행 대상자의 거주지 변경 신청서 해결에 기여하는 확인에 협조한다;
b) Trường hợp người chấp hành án được thay đổi nơi cư trú: Tiếp nhận, quản lý, bổ sung tài liệu, cập nhật thông tin diễn biến vào hồ sơ thi hành án theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an về công tác hồ sơ nghiệp vụ;
> b) 집행 대상자가 거주지 변경을 허가받은 경우: 전문 기록 업무에 관한 공안부 장관의 규정에 따라 집행 기록에 접수, 관리, 서류 보충, 진행 정보 업데이트를 수행한다;
tiếp tục tổ chức thi hành án và thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án theo quy định của Luật Thi hành án hình sự.
> 형사집행법의 규정에 따라 집행을 계속 조직하고 집행 대상자에 대한 관리, 감독, 교육을 수행한다.
Điều 4. Giải quyết trường hợp người chấp hành án hình sự tại cộng đồng xin thay đổi nơi cư trú trong phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh
> 제4조. 성급 행정단위 범위 내에서 지역사회 형사집행 대상자의 거주지 변경 신청 사안 해결
1. Trường hợp đồng ý cho người chấp hành án thay đổi nơi cư trú
> 1. 집행 대상자의 거주지 변경에 동의하는 경우
a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định về giải quyết trường hợp người chấp hành án thay đổi nơi cư trú quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư này, Công an cấp xã nơi đi nhận xét, đánh giá quá trình chấp hành pháp luật, chấp hành nghĩa vụ của người chấp hành án trong thời gian ở địa phương, lưu hồ sơ thi hành án;
> a) 본 시행규칙 제3조 제2항 a호에 규정된 집행 대상자의 거주지 변경 사안 해결에 관한 결정을 발령한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 출발지 사급 공안은 집행 대상자가 관내에 체류한 기간 동안의 법률 준수, 의무 이행 과정을 논평, 평가하여 집행 기록에 보관한다;
bàn giao hồ sơ thi hành án cho Công an cấp xã nơi đến để tiếp tục thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án;
> 집행 대상자에 대한 관리, 감독, 교육을 계속 수행하도록 도착지 사급 공안에 집행 기록을 인계한다;
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thi hành án, Công an cấp xã nơi đến báo cáo cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh về việc tiếp nhận người chấp hành án chuyển từ địa phương khác đến chấp hành án;
> b) 집행 기록을 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 도착지 사급 공안은 타 지방에서 형을 집행하기 위해 이전해 온 집행 대상자의 접수에 관하여 성급 공안 형사집행기관에 보고한다;
c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Công an cấp xã nơi đến, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh thông báo về việc người chấp hành án thay đổi nơi cư trú cho Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân khu vực nơi đi và nơi đến, Toà án ra quyết định thi hành án, quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện, quyết định hoãn chấp hành án phạt tù, quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù.
> c) 도착지 사급 공안의 보고를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 성급 공안 형사집행기관은 출발지 및 도착지 관할 구역 인민법원, 인민검찰원, 형집행결정, 조건부 조기 석방 결정, 징역형 집행연기 결정, 징역형 집행임시정지 결정을 발령한 법원에 집행 대상자의 거주지 변경에 관하여 통보한다.
2. Trường hợp không đồng ý cho người chấp hành án thay đổi nơi cư trú, Công an cấp xã nơi đi thực hiện:
> 2. 집행 대상자의 거주지 변경에 동의하지 않는 경우, 출발지 사급 공안은 다음을 수행한다:
a) Giải thích cho người chấp hành án biết và yêu cầu họ chấp chấp hành nghiêm chỉnh nghĩa vụ của người chấp hành án;
> a) 집행 대상자에게 설명하여 알리고 그들에게 집행 대상자의 의무를 엄격히 준수하도록 요구한다;
b) Tiếp tục thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án hình sự tại cộng đồng theo quy định của Luật Thi hành án hình sự.
> b) 형사집행법의 규정에 따라 지역사회 형사집행 대상자에 대한 관리, 감독, 교육을 계속 수행한다.
Điều 5. Giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh
> 제5조. 성급 행정단위 범위 밖으로 집행 대상자의 거주지 변경 신청 사안 해결
1. Trường hợp đồng ý cho người chấp hành án thay đổi nơi cư trú
> 1. 집행 대상자의 거주지 변경에 동의하는 경우
a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định về giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Thông tư này, Công an cấp xã nơi đi nhận xét, đánh giá quá trình chấp hành pháp luật, chấp hành nghĩa vụ của người chấp hành án trong thời gian ở địa phương, lưu hồ sơ thi hành án;
> a) 본 시행규칙 제3조 제2항 b호에 규정된 집행 대상자의 거주지 변경 신청 사안 해결에 관한 결정을 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 출발지 사급 공안은 집행 대상자가 관내에 체류한 기간 동안의 법률 준수, 의무 이행 과정을 논평, 평가하여 집행 기록에 보관한다;
bàn giao hồ sơ thi hành án cho cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi đi;
> 출발지 성급 공안 형사집행기관에 집행 기록을 인계한다;
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thi hành án, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi đi bàn giao hồ sơ thi hành án cho cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi đến;
> b) 집행 기록을 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 출발지 성급 공안 형사집행기관은 도착지 성급 공안 형사집행기관에 집행 기록을 인계한다;
c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ thi hành án, cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh nơi đến bàn giao hồ sơ thi hành án cho Công an cấp xã nơi đến để tiếp tục thực hiện quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án;
> c) 집행 기록을 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 도착지 성급 공안 형사집행기관은 집행 대상자에 대한 관리, 감독, 교육을 계속 수행하도록 도착지 사급 공안에 집행 기록을 인계한다;
thông báo cho các cơ quan tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
> 본 시행규칙 제4조 제1항 c호의 기관들에 통보한다;
2. Trường hợp không đồng ý cho người chấp hành án thay đổi nơi cư trú, Công an cấp xã nơi đi thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
> 2. 집행 대상자의 거주지 변경에 동의하지 않는 경우, 출발지 사급 공안은 본 시행규칙 제4조 제2항의 규정에 따라 수행한다.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
> 제6조. 시행 효력
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 7월 1일부터 효력을 가진다.
2. Thông tư số 64/2019/TT-BCA ngày 28 ngày 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về giải quyết trường hợp người tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
> 2. 조건부 조기 석방자, 징역형 집행연기 대상자, 집행유예자, 무구금 교화 대상자의 거주지 변경 사안 해결에 관하여 규정한 공안부 장관의 2019년 11월 28일자 시행규칙 제64/2019/TT-BCA호는 본 시행규칙이 시행 효력을 가지는 날부터 효력을 상실한다.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
> 제7조. 시행 책임
1. Thủ trưởng đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
> 1. 공안부 기관 산하 부서의 장, 성, 시 공안국장 및 관련 기관, 단체, 개인은 본 시행규칙을 시행할 책임을 진다.
2. Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Công an các đơn vị, địa phương triển khai, thực hiện Thông tư này.
> 2. 유치·구금 관리 및 지역사회 형사집행 경찰국은 공안 각 부서, 지방이 본 시행규칙을 전개, 시행하도록 추적, 지도, 검사, 독려할 책임을 진다.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý tạm giữ, tạm giam và thi hành án hình sự tại cộng đồng) để có hướng dẫn./.
> 3. 본 시행규칙을 전개하여 시행하는 과정에서 어려움, 장애가 발생하는 경우, 각 단위 및 지방 공안은 안내를 받기 위하여 공안부(임시유치, 임시구금 관리 및 지역사회 형사집행 경찰국을 통하여)에 보고한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Các đồng chí Thứ trưởng;
> - 차관 동지들;
- Bộ Quốc phòng;
> - 국방부;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Toà án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an;
> - 공안부 기관 소속 각 단위;
- Công an các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시 공안;
- Lưu: VT, V03, C11(P5).
> - 보관: VT, V03, C11(P5).
BỘ TRƯỞNG
> 장관
Đại tướng Lương Tam Quang
> 대장 Lương Tam Quang
참고 자료