> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 398/2026/NĐ-CP
- 공식 제목(직역): 시행령 제398/2026/NĐ-CP호 개인 및 기업에 대한 개인소득세, 법인세 감면에 관한 결의 제43/2026/QH16호 세부 규정
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-10-29
- 시행일: 2026-10-29
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/75525bc0-d760-11f1-897a-dfb3522e47fe
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 398/2026/NĐ-CP
> 번호: 398/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
________________________
> ________________________
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 29일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định chi tiết Nghị quyết số 43/2026/QH16 về giảm thuế thu nhập cá nhân,
> 개인소득세 감면에 관한 제43/2026/QH16호 결의 세부 규정,
thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cá nhân và doanh nghiệp
> 개인 및 기업에 대한 법인세
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 제63/2025/QH15호 정부조직법에 근거함;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 09/2026/QH16;
> 제09/2026/QH16호 법에 의해 일부 조항이 개정·보완된 제109/2025/QH15호 개인소득세법에 근거함;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 116/2025/QH15, Luật số 127/2025/QH15, Luật số 133/2025/QH15, Luật số 141/2025/QH15, Luật số 143/2025/QH15 và Luật số 09/2026/QH16;
> 제116/2025/QH15호 법, 제127/2025/QH15호 법, 제133/2025/QH15호 법, 제141/2025/QH15호 법, 제143/2025/QH15호 법 및 제09/2026/QH16호 법에 의해 일부 조항이 개정·보완된 제67/2025/QH15호 법인세법에 근거함;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 제108/2025/QH15호 조세관리법에 근거함;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2026/QH16 của Quốc hội về giảm thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cá nhân và doanh nghiệp;
> 개인 및 기업에 대한 개인소득세, 법인세 감면에 관한 국회의 제43/2026/QH16호 결의에 근거함;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết Nghị quyết số 43/2026/QH16 về giảm thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cá nhân và doanh nghiệp.
> 정부는 개인 및 기업에 대한 개인소득세, 법인세 감면에 관한 제43/2026/QH16호 결의를 상세 규정하는 시행령을 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Nghị định này quy định chi tiết về giảm thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cá nhân và doanh nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 43/2026/QH16.
> 본 시행령은 제43/2026/QH16호 결의의 규정에 따른 개인 및 기업에 대한 개인소득세, 법인세 감면에 관하여 상세히 규정한다.
Điều 2. Giảm 30% số thuế thu nhập cá nhân phải nộp của kỳ tính thuế năm 2026 và năm 2027 đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân cư trú có mức doanh thu hằng năm của năm 2026, năm 2027 không quá 10 tỷ đồng
> 제2조. 2026년, 2027년의 연간 매출액이 100억 동 이하인 거주자 개인의 사업소득에 대한 2026년 및 2027년 과세기간의 납부할 개인소득세액 30% 감면
1. Việc giảm thuế quy định tại Điều này áp dụng đối với cá nhân cư trú có hoạt động sản xuất, kinh doanh, bao gồm cả cá nhân đăng ký thành lập hộ kinh doanh hoặc người được các thành viên hộ gia đình ủy quyền làm người đại diện hộ kinh doanh (sau đây gọi là cá nhân kinh doanh).
> 1. 본 조에 규정된 세금 감면은 가구사업체 설립 등록을 한 개인 또는 가구 구성원들로부터 가구사업체 대표자로 위임받은 자를 포함하여 생산·사업 활동을 영위하는 거주자 개인(이하 "사업 개인"이라 한다)에게 적용된다.
2. Số thuế thu nhập cá nhân được giảm của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 được tính trên số thuế thu nhập cá nhân phải nộp phát sinh từ toàn bộ thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân kinh doanh, không phân biệt phương pháp tính thuế thu nhập cá nhân.
> 2. 2026년, 2027년 과세기간의 감면되는 개인소득세액은 개인소득세 계산 방법을 불문하고 사업 개인의 생산·사업 활동에서 발생하는 전체 소득에 대해 납부해야 할 개인소득세액을 기준으로 계산한다.
3. Doanh thu năm làm căn cứ xác định cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng được giảm thuế thu nhập cá nhân thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 141/2026/NĐ-CP).
> 3. 사업 개인이 개인소득세 감면 대상에 해당하는지 확정하는 근거가 되는 연간 매출액은 가구사업체 및 사업 개인에 대한 세제 정책과 조세관리에 관한 제68/2026/NĐ-CP호 시행령(제141/2026/NĐ-CP호 시행령에 의해 개정·보완됨) 제4조 및 제5조의 규정에 따른다.
4. Kê khai giảm thuế
> 4. 세금 감면 신고
a) Cá nhân kinh doanh dự kiến doanh thu trong kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 nếu không quá 10 tỷ đồng thì kê khai giảm thuế thu nhập cá nhân theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và nộp cùng hồ sơ khai thuế quý, 06 tháng đầu năm, 06 tháng cuối năm, năm.
> a) 사업 개인은 2026년, 2027년 과세기간의 예상 매출액이 100억 동 이하인 경우 본 시행령에 첨부된 부록의 서식 제01호에 따라 개인소득세 감면을 신고하고 분기, 상반기(6개월), 하반기(6개월), 연간 세무신고 서류와 함께 제출한다.
b) Tổ chức, cá nhân thực hiện khấu trừ, khai thay, nộp thay thuế thu nhập cá nhân cho cá nhân kinh doanh, căn cứ doanh thu nếu không quá 10 tỷ đồng thuộc phạm vi khấu trừ, khai thay, nộp thay và quy định tại Điều này, tổ chức, cá nhân thực hiện giảm 30% số thuế thu nhập cá nhân phải khấu trừ, khai thay, nộp thay theo tháng, quý hoặc theo lần phát sinh, kê khai theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và nộp cùng Tờ khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân thực hiện khấu trừ, khai thay, nộp thay thuế thu nhập cá nhân cho cá nhân kinh doanh.
> b) 사업 개인을 위해 개인소득세를 원천징수, 대리 신고, 대리 납부하는 조직 및 개인은 원천징수, 대리 신고, 대리 납부 범위에 속하는 매출액이 100억 동 이하인 경우와 본 조의 규정에 근거하여, 월별, 분기별 또는 발생 시마다 원천징수, 대리 신고, 대리 납부해야 하는 개인소득세액의 30%를 감면하여 적용하고, 본 시행령에 첨부된 부록의 서식 제02호에 따라 신고하며 사업 개인을 위해 개인소득세를 원천징수, 대리 신고, 대리 납부하는 조직 및 개인의 개인소득세 신고서와 함께 제출한다.
c) Căn cứ tổng doanh thu thực tế của toàn bộ hoạt động kinh doanh, cá nhân kinh doanh xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp và số thuế thu nhập cá nhân được giảm theo quy định tại Điều này.
> c) 사업 개인은 전체 사업 활동의 실제 총매출액에 근거하여 본 조의 규정에 따라 납부할 개인소득세액과 감면되는 개인소득세액을 확정한다.
Trường hợp tổng doanh thu thực tế trong năm vượt quá 10 tỷ đồng thì không được áp dụng mức giảm thuế quy định tại Điều này và phải nộp bổ sung số thuế thu nhập cá nhân đã được giảm, kê khai điều chỉnh theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và nộp cùng hồ sơ khai thuế của kỳ phát sinh doanh thu lũy kế tính từ đầu năm trên 10 tỷ đồng.
> 연간 실제 총매출액이 100억 동을 초과하는 경우에는 본 조에 규정된 감세율을 적용받지 못하며, 이미 감면받은 개인소득세액을 추가로 납부하여야 하고, 본 시행령에 첨부된 부록의 서식 제03호에 따라 수정 신고하여 연초부터 누적된 매출액이 100억 동을 초과하여 발생한 과세기간의 세무신고 서류와 함께 제출하여야 한다.
Số thuế thu nhập cá nhân phải nộp bổ sung do xác định lại điều kiện giảm thuế theo quy định này không tính tiền chậm nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định của kỳ phát sinh doanh thu lũy kế trên 10 tỷ đồng.
> 본 규정에 따른 감세 조건의 재확인으로 인해 추가 납부하여야 하는 개인소득세액은 100억 동 초과 누적 매출이 발생한 과세기간의 규정에 따른 세무신고 서류 제출 기한까지는 납부지연가산금을 산정하지 아니한다.
d) Trường hợp đã kê khai thuế thu nhập cá nhân nhưng chưa kê khai số thuế được giảm theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này thì được khai điều chỉnh, bổ sung hồ sơ khai thuế đã khai hoặc xác định giảm thuế khi quyết toán thuế năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
> d) 개인소득세를 신고하였으나 본 조 제1항, 제2항, 제3항의 규정에 따른 감면 세액을 신고하지 아니한 경우에는 조세관리에 관한 법률 규정에 따라 이미 신고한 세무신고 서류를 수정·보완 신고하거나 연간 세액 확정 시 세금 감면을 확정할 수 있다.
Trường hợp cá nhân kinh doanh nộp thuế theo thuế suất trên doanh thu nếu nộp thừa thì cuối năm được bù trừ, hoàn trả, hoàn trả kiêm bù trừ thu ngân sách theo quy định của pháp luật về quản lý thuế đối với số thuế nộp thừa.
> 매출액에 대한 세율에 따라 세금을 납부하는 사업 개인이 초과 납부한 경우 연말에 초과 납부한 세액에 대하여 조세관리에 관한 법률 규정에 따라 상계, 환급, 국고수입 상계 겸 환급을 적용받는다.
đ) Trường hợp cá nhân khai bổ sung hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 hoặc theo quyết định, kết luận, thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền làm tăng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp thì số thuế tăng thêm được giảm 30% theo quy định của Nghị định này nếu cá nhân vẫn đáp ứng điều kiện được giảm thuế quy định tại Điều này.
> đ) 개인이 2026년, 2027년 과세기간의 개인소득세 세무신고 서류를 보완 신고하거나 과세관청, 권한 있는 기관의 감사·검사·회계감사 결과 통지, 결론, 결정에 따라 납부할 개인소득세액이 증가하는 경우, 개인이 여전히 본 조에 규정된 감세 조건을 충족한다면 증가한 세액은 본 시행령의 규정에 따라 30% 감면된다.
e) Trường hợp cá nhân khai bổ sung hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 hoặc theo quyết định, kết luận, thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền làm giảm số thuế thu nhập cá nhân phải nộp thì điều chỉnh giảm số thuế thu nhập cá nhân được giảm theo quy định của Nghị định này và xử lý số tiền thuế nộp thừa (nếu có) theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
> e) 개인이 2026년, 2027년 과세기간의 개인소득세 과세표준신고서를 수정신고하거나 세무기관, 권한 있는 기관의 감사·검사·회계감사 결과에 대한 결정, 결론, 통지에 따라 납부하여야 할 개인소득세액이 감소되는 경우, 본 시행령의 규정에 따라 감면되는 개인소득세액을 감액 조정하고 세무관리에 관한 법률 규정에 따라 초과 납부된 세액(있는 경우)을 처리한다.
Điều 3. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của kỳ tính thuế năm 2026 và năm 2027 đối với thu nhập của doanh nghiệp, tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam có mức doanh thu hằng năm của năm 2026, năm 2027 không quá 10 tỷ đồng
> 제3조. 2026년, 2027년의 연간 매출액 수준이 100억 동을 초과하지 아니하는 베트남 법령의 규정에 따라 설립된 기업, 조직의 소득에 대하여 2026년 및 2027년 과세기간의 납부하여야 할 법인세액의 30% 감면
1. Việc giảm thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại Điều này áp dụng đối với người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là doanh nghiệp, tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 43/2026/QH16 (sau đây gọi là doanh nghiệp), bao gồm:
> 1. 본 조에 규정된 법인세 감면은 결의 제43/2026/QH16호 제1조제2항의 규정에 따른 베트남 법령의 규정에 따라 설립된 기업, 조직인 법인세 납세의무자(이하 기업이라 한다)에 대하여 적용하며, 다음을 포함한다:
a) Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.
> a) 베트남 법령의 규정에 따라 설립된 기업.
b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã.
> b) 협동조합법에 따라 설립된 협동조합, 협동조합연합회.
c) Đơn vị sự nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.
> c) 베트남 법령의 규정에 따라 설립된 사업단위.
d) Tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam có hoạt động sản xuất kinh doanh có thu nhập.
> d) 베트남 법령의 규정에 따라 설립되어 소득이 있는 생산·경영 활동을 하는 기타 조직.
Việc giảm thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại Điều này không áp dụng đối với các doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp hình thành từ việc chia, tách doanh nghiệp sau ngày Nghị quyết số 43/2026/QH16 có hiệu lực, mà tổng doanh thu hằng năm của năm 2026, năm 2027 của các doanh nghiệp sau chia, tách trên 10 tỷ đồng.
> 본 조에 규정된 법인세 감면은 결의 제43/2026/QH16호의 효력 발생일 이후 기업의 분할, 분할신설로부터 형성되어 기업법 규정에 따라 설립된 기업 중, 분할, 분할신설 후 기업들의 2026년, 2027년 연간 총매출액이 100억 동을 초과하는 기업에 대해서는 적용하지 아니한다.
2. Số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 được tính trên toàn bộ thu nhập của doanh nghiệp có kỳ tính thuế theo năm, không phân biệt phương pháp tính thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản thu nhập quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
> 2. 2026년, 2027년 과세기간의 감면되는 법인세액은 법인세 계산 방식을 불문하고 연 단위 과세기간을 가지는 기업의 전체 소득에 대하여 계산하며, 법인세법 제18조제3항에 규정된 소득 항목들도 포함한다.
Số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm được tính trên số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027.
> 감면되는 법인세액은 2026년, 2027년 과세기간의 납부하여야 할 법인세액에 대하여 계산한다.
Trường hợp doanh nghiệp đang được ưu đãi thuế theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc các luật, nghị quyết khác của Quốc hội thì số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm quy định tại khoản này tính trên số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp sau khi đã trừ ưu đãi thuế.
> 기업이 법인세법 또는 국회의 기타 법률, 결의의 규정에 따라 조세 혜택을 받고 있는 경우, 본 항에 규정된 감면되는 법인세액은 조세 혜택을 차감한 후의 납부하여야 할 법인세액에 대하여 계산한다.
3. Doanh thu năm làm căn cứ xác định doanh nghiệp thuộc đối tượng được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm doanh thu từ hoạt động bán hàng, cung cấp dịch vụ (không bao gồm các khoản giảm trừ doanh thu), doanh thu từ hoạt động tài chính và thu nhập khác.
> 3. 기업이 법인세 감면 대상에 해당하는지 확인하는 근거가 되는 연간 매출액은 상품 판매, 용역 제공 활동으로부터의 매출액(매출 차감 항목은 포함하지 아니함), 재무 활동으로부터의 매출액 및 기타 소득을 포함한다.
a) Trường hợp kỳ tính thuế năm đầu tiên đối với doanh nghiệp mới thành lập hoặc kỳ tính thuế năm cuối cùng đối với doanh nghiệp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chuyển đổi hình thức sở hữu, hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể, phá sản mà có thời gian ngắn hơn 03 tháng và doanh nghiệp được cộng vào kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 để hình thành một kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp thì việc xác định doanh thu và số thuế được giảm áp dụng đối với 12 tháng của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027.
> a) 신설 기업에 대한 첫 번째 연도 과세기간 또는 기업 형태 전환, 소유 형태 전환, 합병, 흡수합병, 분할, 분할신설, 해산, 파산 기업에 대한 마지막 연도 과세기간의 기간이 03개월 미만이고 하나의 법인세 과세기간을 형성하기 위하여 기업이 2026년, 2027년 과세기간에 합산되는 경우, 매출액 및 감면세액의 확정은 2026년, 2027년 과세기간의 12개월에 대하여 적용한다.
b) Trường hợp doanh nghiệp có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh thì doanh thu trong kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm doanh thu của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh thể hiện trên báo cáo tài chính tổng hợp năm.
> b) 기업에 종속단위, 사업장이 있는 경우 법인세 과세기간의 매출액은 연간 종합재무제표에 표시된 종속단위, 사업장의 매출액을 포함한다.
c) Việc xác định tổng doanh thu hằng năm của các doanh nghiệp sau chia, tách quy định tại khoản 1 Điều này là tổng cộng doanh thu của tất cả các doanh nghiệp được hình thành từ quá trình chia, tách doanh nghiệp ban đầu trong kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027.
> c) 본 조 제1항에 규정된 분할, 분할신설 후 기업들의 연간 총매출액 확정은 2026년, 2027년 과세기간에 최초 기업의 분할, 분할신설 과정으로부터 형성된 모든 기업의 매출액의 합계이다.
4. Kê khai giảm thuế
> 4. 세액 감면 신고
a) Doanh nghiệp dự kiến doanh thu trong kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 nếu không quá 10 tỷ đồng thì tự xác định số thuế được giảm khi tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hằng quý.
> a) 기업은 2026년, 2027년 과세기간의 매출액이 100억 동을 초과하지 아니할 것으로 예상되는 경우, 분기별 법인세를 중간예납할 때 감면되는 세액을 스스로 확정한다.
b) Trường hợp tổng doanh thu thực tế trong kỳ tính thuế vượt quá 10 tỷ đồng thì doanh nghiệp thực hiện kê khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định.
> b) 과세기간의 실제 총매출액이 100억 동을 초과하는 경우 기업은 규정에 따라 법인세 신고, 납부를 이행한다.
Doanh nghiệp phải nộp đủ số tiền thuế thiếu so với số phải nộp và việc xử lý tiền chậm nộp thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế.
> 기업은 납부하여야 할 세액 대비 부족한 세액을 전액 납부하여야 하며, 납부지연금의 처리는 세무관리법의 일부 조항 및 일부 조항의 집행 조직·안내 조치를 세부 규정한 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제24조제3항의 규정에 따라 이행한다.
c) Trường hợp doanh nghiệp khai bổ sung hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 hoặc theo quyết định, kết luận, thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền làm tăng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thì số thuế tăng thêm được giảm 30% theo quy định của Nghị định này nếu doanh nghiệp vẫn đáp ứng điều kiện được giảm thuế quy định tại Điều này.
> c) 기업이 2026년, 2027년 과세기간의 법인세 과세표준신고서를 수정신고하거나 세무기관, 권한 있는 기관의 감사·검사·회계감사 결과에 대한 결정, 결론, 통지에 따라 납부하여야 할 법인세액이 증가하는 경우, 기업이 본 조에 규정된 감면 조건을 여전히 충족한다면 본 시행령의 규정에 따라 증가된 세액의 30%를 감면한다.
d) Trường hợp doanh nghiệp khai bổ sung hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027 hoặc theo quyết định, kết luận, thông báo kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán của cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền làm giảm số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thì điều chỉnh giảm số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm theo quy định của Nghị định này và xử lý số tiền thuế nộp thừa (nếu có) theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
> d) 기업이 2026년, 2027년 과세기간의 법인세 세무신고 서류를 추가 신고하거나 세무기관, 관할 기관의 사찰, 검사, 감사 결과의 결정, 결론, 통지에 따라 납부해야 할 법인세액이 감소하는 경우, 본 시행령의 규정에 따라 감면받는 법인세액을 감소 조정하고 세무관리에 관한 법률 규정에 따라 초과 납부한 세액(있는 경우)을 처리한다.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
> 제4조. 시행 효력
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2026 và áp dụng cho kỳ tính thuế năm 2026, năm 2027.
> 본 시행령은 2026년 10월 29일부터 시행 효력을 가지며 2026년, 2027년 과세기간에 적용한다.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
> 제5조. 집행 책임
1. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện.
> 1. 이행 과정에서 애로사항이 발생하는 경우 재정부에 이행을 안내하도록 위임한다.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
> 2. 각 장관, 부처급 기관의 장, 각 성·시 인민위원회 위원장 및 관련 조직, 개인은 본 시행령을 집행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 부처급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
> - 각 성·시 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무국 및 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 민족위원회 및 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치·사회 조직의 중앙기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
> - 정부사무국: 장관주임, 각 부주임, 총리 보좌관,
các Vụ, Cục, Công báo;
> 각 국, 청, 공보;
- Lưu: VT, KTTH (2b)15
> - 보관: 문서과, 경제종합과 (2b)15
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 대결
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục
> 부록
(Kèm theo Nghị định số 398/2026/NĐ-CP
> (정부의 2026년 10월 29일 자 시행령 제398/2026/NĐ-CP호에
ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)
> 첨부)
STT
> 연번
Nội dung
> 내용
Mẫu số 01
> 서식 제01호
Giảm thuế thu nhập cá nhân theo Nghị quyết số 43/2026/QH16
> 결의 제43/2026/QH16호에 따른 개인소득세 감면
(Kèm theo Tờ khai thuế TNCN của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh)
> (사업가구, 사업개인의 개인소득세 신고서에 첨부)
Mẫu số 02
> 서식 제02호
Giảm thuế thu nhập cá nhân theo Nghị quyết số 43/2026/QH16
> 결의 제43/2026/QH16호에 따른 개인소득세 감면
(Kèm theo Tờ khai thuế TNCN của tổ chức, cá nhân thực hiện khấu trừ, khai thay, nộp thay)
> (원천징수, 대리신고, 대리납부를 수행하는 조직, 개인의 개인소득세 신고서에 첨부)
Mẫu số 03
> 서식 제03호
Điều chỉnh số thuế phải nộp và số thuế được giảm của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
> 사업가구, 사업개인의 납부하여야 할 세액 및 감면받은 세액 조정
(Kèm theo tờ khai 01/CNKD, 01/BĐS, áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đã được giảm thuế TNCN theo quy định tại Nghị quyết số 43/2026/QH16 nhưng tổng doanh thu thực tế vượt 10 tỷ đồng và phải nộp bổ sung số thuế đã được giảm)
> (신고서 01/CNKD, 01/BĐS에 첨부, 결의 제43/2026/QH16호의 규정에 따라 개인소득세를 감면받았으나 실제 총매출이 100억 동을 초과하여 감면받은 세액을 추가 납부하여야 하는 사업가구, 사업개인에 대하여 적용)
Mẫu số 01
> 서식 제01호
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_________________________
> _________________________
GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 43/2026/QH16
> 결의 제43/2026/QH16호에 따른 개인소득세 감면
(Kèm theo Tờ khai thuế TNCN của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
> (사업가구, 사업개인의 개인소득세 신고서에 첨부
Kỳ tính thuế: Quý... năm ... /6 tháng... năm.../Năm...)
> 과세기간: ...년 ...분기 / ...년 ...6개월 / ...년...)
[01] Người nộp thuế:
> [01] 납세자:
[02] Mã số thuế:
> [02] 세무코드:
[03] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
> [03] 세무 절차 수행 용역 제공 조직, 개인의 명칭(있는 경우):
[04] Mã số thuế:
> [04] 세무코드:
[05] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ....................Ngày:………..
> [05] 세무 절차 수행 용역 계약: 번호: ....................일자:………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
> 통화 단위: 베트남 동
STT
> 연번
Địa điểm kinh doanh
> 사업장
Hoạt động sản xuất kinh doanh
> 생산·경영 활동
Nhóm ngành nghề
> 업종군
Số thuế TNCN phải nộp
> 납부하여야 할 개인소득세액
Số thuế TNCN được giảm
> 감면받은 개인소득세액
Mã địa điểm kinh doanh
> 사업장 코드
Tên địa điểm kinh doanh
> 사업장 명칭
[06]
> [06]
[07]
> [07]
[08]
> [08]
[09]
> [09]
[10]
> [10]
[11]
> [11]
[12]
> [12]
1
> 1
…
> …
Tổng cộng
> 총계
[13]
> [13]
[14]
> [14]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며 신고한 내용에 대하여 법률 앞에 책임을 집니다.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ (nếu có)
> 세무 절차 수행 용역을 직접 수행한 자(있는 경우)
Họ và tên: ..................
> 성명: ..................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.....
> 세무 전문 업무 자격증 번호:.....
...., ngày ... tháng ... năm ......
> ...., ......년 ...월 ...일
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
> 납세자 또는
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
> 납세자의 적법한 대리인
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Xác nhận điện tử/Ký điện tử)
> (서명, 성명 명기; 직위 및 날인(있는 경우)/전자적 확인/전자서명)
______________________
> ______________________
Ghi chú:
> 주석:
- Chỉ tiêu [09]: bao gồm các hoạt động sau: Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định;
> - 지표 [09]: 다음 활동들을 포함함: 고정 사업장이 있는 재화 생산, 사업, 용역 제공 활동;
hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác;
> 전자상거래 플랫폼, 기타 디지털 플랫폼에서의 사업 활동;
hoạt động cho thuê bất động sản;
> 부동산 임대 활동;
hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp;
> 복권, 보험, 다단계 판매 대리점 활동;
hoạt động môi giới;
> 중개 활동;
hoạt động cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức.
> 조직과 사업 협력하는 개인의 활동.
- Chỉ tiêu [10]: bao gồm các nhóm ngành nghề: Hoạt động đại lý xổ số;
> - 지표 [10]: 다음 업종 그룹들을 포함함: 복권 대리점 활동;
hoạt động đại lý bảo hiểm;
> 보험 대리점 활동;
hoạt động đại lý bán hàng đa cấp;
> 다단계 판매 대리점 활동;
hoạt động môi giới;
> 중개 활동;
hoạt động cho thuê bất động sản;
> 부동산 임대 활동;
phân phối, cung cấp hàng hóa;
> 재화 유통, 공급;
dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu;
> 원부자재를 일괄 도급하지 아니하는 용역, 건설;
hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản;
> 부동산을 제외한 자산 임대 활동;
sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu;
> 생산, 운송, 재화와 결합된 용역, 원부자재를 일괄 도급하는 건설;
hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số;
> 오락, 비디오 게임, 디지털 영화, 디지털 사진, 디지털 음악, 디지털 광고에 관한 디지털 정보 콘텐츠 제품 제공 활동;
hoạt động kinh doanh khác.
> 기타 사업 활동.
Mẫu số 02
> 서식 제02호
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
________________________
> ________________________
GIẢM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 43/2026/QH16
> 제43/2026/QH16호 결의에 따른 개인소득세 감면
(Kèm theo Tờ khai thuế TNCN của tổ chức, cá nhân
> (원천징수, 대리 신고, 대리 납부를 수행하는 조직, 개인의
thực hiện khấu trừ, khai thay, nộp thay
> 개인소득세 신고서에 첨부
Kỳ tính thuế: Tháng...năm.../Quý... năm ... /Lần phát sinh...)
> 과세기간: ...년 ...월/...년 ...분기/...발생 회차...)
[01] Người nộp thuế:
> [01] 납세자:
[02] Mã số thuế:
> [02] 세무코드:
[03] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
> [03] 세무 절차 대행 용역 제공 조직, 개인의 명칭(있는 경우):
[04] Mã số thuế:
> [04] 세무코드:
[05] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ....................Ngày: .............
> [05] 세무 절차 대행 용역 계약: 번호: ....................일자: .............
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
> 화폐 단위: 베트남 동
STT
> 연번
Họ và tên hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
> 사업 가구, 사업 개인의 성명
Mã số thuế/Số định danh cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
> 사업 가구, 사업 개인의 세무코드/개인식별번호
Nhóm ngành nghề
> 업종 그룹
Số thuế TNCN phải nộp
> 납부하여야 할 개인소득세액
Số thuế TNCN được giảm
> 감면되는 개인소득세액
[06]
> [06]
[07]
> [07]
[08]
> [08]
[09]
> [09]
[10]
> [10]
[11]
> [11]
1
> 1
…
> …
Tổng cộng
> 총계
[12]
> [12]
[13]
> [13]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며, 신고한 내용에 대하여 법률 앞에 책임을 집니다.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ (nếu có)
> 세무 절차 대행 용역을 직접 수행한 자 (있는 경우)
Họ và tên: ..................
> 성명: ..................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.....
> 세무 전문 업무 자격증 번호:.....
………..., ngày ... tháng ... năm ……
> ………..., ......년 ...월 ...일
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
> 납세자 또는
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
> 납세자의 적법한 대리인
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Xác nhận điện tử/Ký điện tử)
> (서명, 성명을 명확히 기재; 직위 및 직인 날인 (있는 경우)/전자 확인/전자 서명)
__________________________
> __________________________
Ghi chú:
> 비고:
- Chỉ tiêu [09]: bao gồm các nhóm ngành nghề: Hoạt động đại lý xổ số;
> - 지표 [09]: 다음의 업종군을 포함함: 복권 대리점 활동;
hoạt động đại lý bảo hiểm;
> 보험 대리점 활동;
hoạt động đại lý bán hàng đa cấp;
> 다단계 판매 대리점 활동;
hoạt động môi giới;
> 중개 활동;
hoạt động cho thuê bất động sản;
> 부동산 임대 활동;
phân phối, cung cấp hàng hóa;
> 재화의 유통, 공급;
dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu;
> 용역, 원자재를 일괄 도급하지 않는 건설;
hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản;
> 부동산을 제외한 자산 임대 활동;
sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu;
> 생산, 운송, 재화와 결합된 용역, 원자재를 일괄 도급하는 건설;
hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số;
> 오락, 전자게임, 디지털 영화, 디지털 사진, 디지털 음악, 디지털 광고에 관한 디지털 정보 콘텐츠 제품 공급 활동;
hoạt động kinh doanh khác.
> 기타 사업 활동.
Mẫu số 03
> 서식 제03호
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
ĐIỀU CHỈNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP VÀ SỐ THUẾ ĐƯỢC GIẢM
> 납부하여야 할 세액 및 감면되는 세액의 조정
CỦA HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
> 사업가구, 사업개인의
(Kèm theo tờ khai 01/CNKD, 01/BĐS, áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đã được giảm thuế TNCN theo quy định tại Nghị quyết số 43/2026/QH16 nhưng tổng doanh thu thực tế vượt 10 tỷ đồng và phải nộp bổ sung số thuế đã được giảm)
> (신고서 01/CNKD, 01/BĐS에 첨부, 결의 제43/2026/QH16호의 규정에 따라 개인소득세를 감면받았으나 실제 총매출액이 100억 동을 초과하여 이미 감면받은 세액을 추가 납부하여야 하는 사업가구, 사업개인에 적용)
[01] Kỳ tính thuế:
> [01] 과세기간:
Quý … năm…/6 tháng… năm…
> …년 제…분기 / …년 6개월…
[02] Lần đầu: □
> [02] 최초: □
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
> [03] 추가 제...차: □
[04] Người nộp thuế:
> [04] 납세자:
[05] Mã số thuế:
> [05] 세무코드:
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
> [06] 세무 절차 대행 용역 제공 조직, 개인의 명칭(있는 경우):
[07] Mã số thuế:
> [07] 세무코드:
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................Ngày:…………
> [08] 세무 절차 대행 용역 계약: 번호: ................일자:…………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
> 통화 단위: 베트남 동
STT
> 연번
Hoạt động sản xuất kinh doanh
> 생산·경영 활동
Địa điểm kinh doanh
> 사업장소
Nhóm ngành nghề
> 업종군
Số thuế TNCN đã kê khai giảm
> 감면 신고한 개인소득세액
Số thuế TNCN phải nộp do không thuộc đối tượng được giảm
> 감면 대상에 해당하지 아니하여 납부하여야 하는 개인소득세액
Mã địa điểm kinh doanh
> 사업장소 코드
Tên địa điểm kinh doanh
> 사업장소 명칭
[09]
> [09]
[10]
> [10]
[11]
> [11]
[12]
> [12]
[13]
> [13]
[14]
> [14]
[15]
> [15]
A
> A
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tự kê khai trong năm
> 연도 중 자체 신고하는 사업가구, 사업개인
1
> 1
…
> …
…
> …
B
> B
Tổ chức, cá nhân khấu trừ, khai thay, nộp thay trong năm
> 연도 중 원천징수, 대리 신고, 대리 납부하는 조직, 개인
1
> 1
…
> …
Tổng cộng
> 합계
[16]
> [16]
[17]
> [17]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai.
> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며 신고한 내용에 대하여 법률 앞에 책임을 집니다.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ (nếu có)
> 세무 절차 대행 용역 직접 수행자(있는 경우)
Họ và tên: ..................
> 성명: ..................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.....
> 세무 전문 업무 자격증 번호:.....
………..., ngày ... tháng ... năm …….
> ………..., ...년 ...월 ...일
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
> 납세자 또는
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
> 납세자의 법정대리인
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Xác nhận điện tử/Ký điện tử)
> (서명, 성명 명기; 직책 및 직인 날인(있는 경우)/전자 확인/전자 서명)
________________
> ________________
Ghi chú:
> 주:
- Chỉ tiêu [10]: bao gồm các hoạt động sau: Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định;
> - 지표 [10]: 다음 활동들을 포함한다: 고정 사업장이 있는 재화의 생산·사업 활동, 용역 제공 활동;
hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác;
> 전자상거래 플랫폼, 기타 디지털 플랫폼에서의 사업 활동;
hoạt động cho thuê bất động sản;
> 부동산 임대 활동;
hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp;
> 복권, 보험, 다단계 판매 대리점 활동;
hoạt động môi giới;
> 중개 활동;
hoạt động cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức.
> 개인이 조직과 경영협력하는 활동.
- Chỉ tiêu [13]: bao gồm các nhóm ngành nghề: Hoạt động đại lý xổ số;
> - 지표 [13]: 다음의 업종군들을 포함한다: 복권 대리점 활동;
hoạt động đại lý bảo hiểm;
> 보험 대리점 활동;
hoạt động đại lý bán hàng đa cấp;
> 다단계 판매 대리점 활동;
hoạt động môi giới;
> 중개 활동;
hoạt động cho thuê bất động sản;
> 부동산 임대 활동;
phân phối, cung cấp hàng hóa;
> 재화의 유통·공급;
dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu;
> 원부자재를 일괄 도급하지 않는 용역·건설;
hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản;
> 부동산을 제외한 자산 임대 활동;
sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu;
> 생산, 운송, 재화와 결부된 용역, 원부자재를 일괄 도급하는 건설;
hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số;
> 오락, 전자게임, 디지털 영화, 디지털 사진, 디지털 음악, 디지털 광고에 관한 디지털 정보 콘텐츠 제품 제공 활동;
hoạt động kinh doanh khác.
> 기타 사업 활동.
참고 자료