> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 245/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-06-27
- 시행일: 2026-06-27
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/fe21b3f0-7f32-11f1-ab8b-4fdbdc054402
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 245/2026/NĐ-CP
> 번호: 245/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 27일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp,
> 부가가치세, 법인세 납부 기한 연장,
thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất trong năm 2026
> 2026년 개인소득세 및 토지임대료
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 제63/2025/QH15호 정부조직법에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
> 제56/2024/QH15호 법률에 의해 개정·보완된 제38/2019/QH14호 조세관리법에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất trong năm 2026.
> 정부는 2026년 부가가치세, 법인세, 개인소득세 및 토지임대료 납부 기한을 연장하는 시행령을 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
> 제1조. 조정 범위 및 적용 대상
1. Nghị định này quy định việc gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất trong năm 2026.
> 1. 본 시행령은 2026년 부가가치세, 법인세, 개인소득세 및 토지임대료 납부 기한 연장을 규정한다.
2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
> 2. 본 시행령의 적용 대상은 다음을 포함한다:
a) Doanh nghiệp, tổ chức (bao gồm cả chi nhánh, đơn vị trực thuộc thực hiện khai thuế giá trị gia tăng riêng, khai thuế thu nhập doanh nghiệp riêng với cơ quan thuế quản lý trực tiếp), hộ gia đình, cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, hoạt động sản xuất, kinh doanh trong các ngành kinh tế, lĩnh vực quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và có phát sinh số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân hoặc tiền thuê đất thuộc các kỳ được gia hạn theo quy định tại Điều 2 Nghị định này;
> a) 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 I에 규정된 경제 업종, 분야에서 생산·경영 활동을 하고, 본 시행령 제2조의 규정에 따른 연장 대상 기간에 속하는 부가가치세액, 법인세액, 개인소득세 또는 토지임대료가 발생하는 기업, 단체(직접 관리 세무기관에 별도로 부가가치세를 신고하고 별도로 법인세를 신고하는 지사, 산하 단위를 포함함), 가구, 개인, 사업 가구, 사업 개인;
b) Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác định theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017 và Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm cả chi nhánh, đơn vị trực thuộc thực hiện khai thuế giá trị gia tăng riêng, khai thuế thu nhập doanh nghiệp riêng với cơ quan thuế quản lý trực tiếp, có phát sinh số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc tiền thuê đất thuộc các kỳ được gia hạn theo quy định tại Điều 2 Nghị định này.
> b) 2017년 중소기업지원법 및 중소기업지원법의 일부 조항을 상세 규정하는 정부의 2021년 8월 26일 자 시행령 제80/2021/NĐ-CP호의 규정에 따라 확정되는 소기업 및 영세기업(직접 관리 세무기관에 별도로 부가가치세를 신고하고 별도로 법인세를 신고하는 지사, 산하 단위를 포함함)으로서 본 시행령 제2조의 규정에 따른 연장 대상 기간에 속하는 부가가치세액, 법인세액 또는 토지임대료가 발생하는 자.
Điều 2. Thời gian gia hạn
> 제2조. 연장 기간
1. Thời gian gia hạn nộp thuế đối với số thuế giá trị gia tăng (bao gồm cả số thuế giá trị gia tăng phải phân bổ, số thuế phải nộp theo từng lần phát sinh) tối đa là 05 tháng.
> 1. 부가가치세액(배분하여야 하는 부가가치세액, 매 발생 건별로 납부하여야 하는 세액을 포함함)에 대한 세금 납부 연장 기간은 최대 05개월이다.
Thời gian gia hạn nộp thuế đối với số thuế thu nhập cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tối đa là 05 tháng.
> 사업 가구, 사업 개인의 개인소득세액에 대한 세금 납부 연장 기간은 최대 05개월이다.
Cụ thể như sau:
> 구체적으로 다음과 같다:
a) Kỳ tính thuế tháng 5 năm 2026 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2026;
> a) 2026년 5월 과세기간은 늦어도 2026년 11월 20일까지이다;
b) Kỳ tính thuế tháng 6, tháng 7, tháng 8 và tháng 9 năm 2026 chậm nhất là ngày 21 tháng 12 năm 2026;
> b) 2026년 6월, 7월, 8월 및 9월 과세기간은 늦어도 2026년 12월 21일까지이다;
c) Kỳ tính thuế quý II năm 2026 chậm nhất là ngày 02 tháng 11 năm 2026;
> c) 2026년 제2분기 과세기간은 늦어도 2026년 11월 02일까지이다;
d) Kỳ tính thuế quý III năm 2026 chậm nhất là ngày 30 tháng 12 năm 2026.
> d) 2026년 제3분기 과세기간은 늦어도 2026년 12월 30일까지이다.
Quy định tại khoản này không áp dụng đối với số thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu.
> 본항의 규정은 수입 단계의 부가가치세액에 대하여는 적용하지 아니한다.
2. Thời gian gia hạn đối với số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của quý II năm 2026 là 03 tháng; thời gian gia hạn đối với số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của quý III năm 2026 là 02 tháng, cụ thể như sau:
> 2. 2026년 제2분기 법인세 중간예납세액에 대한 연장 기간은 03개월이다; 2026년 제3분기 법인세 중간예납세액에 대한 연장 기간은 02개월이며, 구체적으로 다음과 같다:
a) Số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của quý II năm 2026 chậm nhất ngày 02 tháng 11 năm 2026;
> a) 2026년 제2분기 법인세 중간예납세액은 늦어도 2026년 11월 02일까지이다;
b) Số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của quý III năm 2026 chậm nhất ngày 30 tháng 12 năm 2026.
> b) 2026년 제3분기 법인세 중간예납세액은 늦어도 2026년 12월 30일까지이다.
3. Thời gian gia hạn đối với 50% số tiền thuê đất phát sinh phải nộp năm 2026 là 05 tháng, cụ thể như sau:
> 3. 2026년에 납부하여야 할 발생 토지임대료의 50% 금액에 대한 연장 기간은 05개월이며, 구체적으로 다음과 같다:
a) Đối với 50% số tiền thuê đất phát sinh phải nộp năm 2026 (là số tiền thuê đất phải nộp kỳ thứ nhất năm 2026) của người nộp thuế đang được Nhà nước cho thuê đất trực tiếp theo Quyết định hoặc Hợp đồng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền dưới hình thức trả tiền thuê đất hằng năm: thời hạn nộp tiền thuê đất được gia hạn chậm nhất là ngày 02 tháng 11 năm 2026;
> a) 연간 토지임대료 납부 형태로 권한 있는 국가기관의 결정 또는 계약에 따라 국가로부터 직접 토지를 임차하고 있는 납세자의 2026년에 납부하여야 할 발생 토지임대료의 50% 금액(2026년 제1기 납부 토지임대료 금액임)에 대하여: 연장된 토지임대료 납부 기한은 늦어도 2026년 11월 02일까지이다;
b) Quy định tại điểm a khoản này áp dụng cả trường hợp người nộp thuế có nhiều Quyết định, Hợp đồng thuê đất trực tiếp của Nhà nước và có nhiều hoạt động sản xuất, kinh doanh khác nhau trong đó có ngành kinh tế, lĩnh vực quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
> b) 본항 a목의 규정은 납세자가 국가의 직접 토지임대 결정, 계약을 여러 건 보유하고 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 I에 규정된 경제 업종, 분야를 포함하는 서로 다른 여러 생산·경영 활동을 하는 경우에도 적용된다.
4. Trường hợp người nộp thuế khai bổ sung hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ quan thuế trước khi hết thời hạn nộp thuế được gia hạn thì số thuế được gia hạn bao gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ sung.
> 4. 납세자가 연장된 과세기간의 세무신고 서류를 수정신고하여 납부할 세액을 증가시키고 연장된 세금 납부 기한이 만료되기 전에 세무기관에 제출하는 경우, 연장되는 세액은 수정신고로 인하여 추가로 증가한 납부 세액을 포함한다.
Trường hợp người nộp thuế khai bổ sung hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia hạn sau khi hết thời hạn nộp thuế được gia hạn thì không được gia hạn số phải nộp tăng thêm do khai bổ sung.
> 납세자가 연장된 세금 납부 기한이 만료된 후에 연장된 과세기간의 세무신고 서류를 수정신고하는 경우에는 수정신고로 인하여 추가로 증가한 납부 세액을 연장하지 아니한다.
5. Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động sản xuất, kinh doanh nhiều ngành kinh tế khác nhau trong đó có ngành kinh tế, lĩnh vực quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này thì: Doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được gia hạn toàn bộ số thuế giá trị gia tăng, số thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo quy định tại Nghị định này.
> 5. 기업, 단체, 사업 가구, 사업 개인이 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 I에 규정된 경제 업종, 분야를 포함하여 서로 다른 여러 경제 업종의 생산·경영 활동을 하는 경우: 기업, 단체, 사업 가구, 사업 개인은 본 시행령의 규정에 따라 납부하여야 할 부가가치세액, 법인세액, 개인소득세액 전액을 연장받는다.
Điều 3. Trình tự thực hiện gia hạn
> 제3조. 연장 이행 절차
1. Người nộp thuế thực hiện kê khai, nộp Tờ khai thuế giá trị gia tăng, Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng, quý theo quy định của pháp luật về quản lý thuế hiện hành nhưng chưa phải nộp số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp phát sinh của các kỳ được gia hạn theo quy định tại Điều 2 Nghị định này.
> 1. 납세자는 현행 조세관리 관련 법률의 규정에 따라 월별, 분기별로 부가가치세 신고서, 개인소득세 신고서를 신고·제출하되, 본 시행령 제2조의 규정에 따른 연장 대상 기간에 발생한 납부하여야 할 부가가치세액, 개인소득세액은 아직 납부하지 아니하여도 된다.
2. Người nộp thuế trực tiếp kê khai, nộp thuế với cơ quan thuế thuộc đối tượng được gia hạn gửi Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất (sau đây gọi là Văn bản đề nghị gia hạn) lần đầu hoặc thay thế khi phát hiện có sai sót (bằng phương thức điện tử;
> 2. 연장 대상에 해당하는 세무관서에 직접 신고·납부하는 납세자는 최초로 또는 오류를 발견하였을 때 대체하는 세금 및 토지임대료 납부 연장 신청서(이하 연장 신청서라 한다)를 (전자적 방식으로;
gửi bản giấy trực tiếp đến cơ quan thuế hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính) theo Mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp một lần cho toàn bộ số thuế, tiền thuê đất phát sinh trong các kỳ tính thuế được gia hạn cùng với thời điểm nộp hồ sơ khai thuế theo tháng (hoặc theo quý) theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
> 세무관서에 직접 서면 제출하거나 우편 서비스를 통해 송부함) 본 시행령과 함께 공포된 부록 II의 서식에 따라 조세관리 관련 법률 규정에 따른 월별(또는 분기별) 세금 신고 서류 제출 시점과 함께 연장 대상 과세기간에 발생하는 세금, 토지임대료 전액에 대해 1회 직접 관리 세무관서에 송부한다.
Trường hợp Văn bản đề nghị gia hạn không nộp cùng với thời điểm nộp hồ sơ khai thuế tháng (hoặc theo quý) thì thời hạn nộp chậm nhất là ngày 02 tháng 11 năm 2026.
> 연장 신청서가 월별(또는 분기별) 세금 신고 서류 제출 시점과 함께 제출되지 않는 경우, 제출 기한은 늦어도 2026년 11월 02일까지이다.
Cơ quan thuế căn cứ Văn bản đề nghị gia hạn đã tiếp nhận để thực hiện gia hạn đối với toàn bộ số thuế, tiền thuê đất thuộc diện được gia hạn phát sinh trong các kỳ tính thuế quy định tại Nghị định này, bao gồm cả các kỳ phát sinh trước thời điểm người nộp thuế nộp Văn bản đề nghị gia hạn.
> 세무관서는 접수된 연장 신청서에 근거하여 납세자가 연장 신청서를 제출한 시점 이전에 발생한 기간을 포함하여 본 시행령에 규정된 과세기간에 발생한 연장 대상에 속하는 세금, 토지임대료 전액에 대하여 연장을 실시한다.
Trường hợp người nộp thuế có các khoản được gia hạn thuộc nhiều địa bàn cơ quan thuế quản lý khác nhau thì cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế có trách nhiệm truyền thông tin Văn bản đề nghị gia hạn cho cơ quan thuế quản lý có liên quan.
> 납세자에게 연장 대상 항목이 서로 다른 관할 세무관서의 여러 관할 지역에 속하는 경우, 납세자의 직접 관리 세무관서는 관련 관할 세무관서에 연장 신청서의 정보를 전달할 책임이 있다.
3. Trường hợp người nộp thuế gửi Văn bản đề nghị gia hạn cho cơ quan thuế sau ngày 02 tháng 11 năm 2026 thì không được gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này.
> 3. 납세자가 2026년 11월 02일 이후에 세무관서에 연장 신청서를 송부하는 경우, 본 시행령에 규정된 세금, 토지임대료 납부 연장을 받을 수 없다.
4. Người nộp thuế nộp số tiền thuế, tiền thuê đất được gia hạn vào ngân sách nhà nước chậm nhất theo thời hạn quy định tại Điều 2 Nghị định này.
> 4. 납세자는 연장된 세액, 토지임대료 금액을 늦어도 본 시행령 제2조에 규정된 기한까지 국가예산에 납부한다.
5. Cơ quan thuế thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế tự động cập nhật thời hạn nộp thuế, tiền thuê đất được gia hạn đối với từng kỳ kê khai của người nộp thuế trên cơ sở dữ liệu đăng ký thuế, hồ sơ khai thuế, Văn bản đề nghị gia hạn, thông tin quản lý nghĩa vụ thuế và thông tin quản lý tiền thuê đất, bao gồm cả số thuế phải nộp tăng thêm do khai bổ sung thuộc trường hợp được gia hạn theo khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
> 5. 세무관서는 조세관리 정보시스템을 통해 사업자등록 데이터, 세금 신고 서류, 연장 신청서, 세무의무 관리 정보 및 토지임대료 관리 정보에 기초하여 납세자의 각 신고 기간에 대해 연장된 세금, 토지임대료 납부 기한을 자동으로 갱신하며, 이는 본 시행령 제2조 제4항에 따라 연장 대상에 해당하는 수정신고로 인해 추가 납부하여야 할 세액을 포함한다.
Cơ quan thuế không phải thông báo cho người nộp thuế về việc chấp nhận gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất.
> 세무관서는 납세자에게 세금 및 토지임대료 납부 연장 승인에 대하여 통지할 필요가 없다.
Trường hợp trong thời gian gia hạn, cơ quan thuế có cơ sở xác định người nộp thuế không thuộc đối tượng gia hạn thì cơ quan thuế có văn bản thông báo cho người nộp thuế về việc không gia hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế, tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời gian đã thực hiện gia hạn vào ngân sách nhà nước.
> 연장 기간 중 세무관서가 납세자가 연장 대상에 해당하지 아니함을 확인할 근거가 있는 경우, 세무관서는 납세자에게 연장하지 아니함에 대해 서면 통지하고 납세자는 이미 연장이 이루어진 기간 동안의 세액, 토지임대료 및 납부지연금을 전액 국가예산에 납부하여야 한다.
Trường hợp sau khi hết thời gian gia hạn, qua thanh tra, kiểm tra cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát hiện người nộp thuế không thuộc đối tượng được gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo quy định tại Nghị định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuê còn thiếu, tiền phạt và tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước.
> 연장 기간 만료 후 감사·조사를 통해 권한 있는 국가기관이 납세자가 본 시행령 규정에 따른 세금, 토지임대료 납부 연장 대상에 해당하지 아니함을 발견한 경우, 납세자는 부족한 임대료 금액, 벌금 및 납부지연금을 국가예산에 납부하여야 한다.
6. Chủ đầu tư các công trình, hạng mục công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, các khoản thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước cho các công trình xây dựng cơ bản của các dự án sử dụng vốn ODA thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng khi làm thủ tục thanh toán với Kho bạc Nhà nước phải gửi kèm thông báo cơ quan thuế đã tiếp nhận Văn bản đề nghị gia hạn của nhà thầu thực hiện công trình hoặc Văn bản đề nghị gia hạn đã có dấu tiếp nhận của cơ quan thuế.
> 6. 국가예산 자원에 의한 기본건설 공사, 공사 항목의 건축주, 부가가치세 과세 대상에 속하는 ODA 자금을 사용하는 사업의 기본건설 공사에 대한 국가예산 자원으로부터의 지급액에 대해 국고와 지급 절차를 진행할 때, 공사를 수행하는 계약상대자의 연장 신청서를 세무관서가 접수하였다는 통지서 또는 세무관서의 접수 인이 찍힌 연장 신청서를 동봉하여 송부하여야 한다.
Kho bạc Nhà nước căn cứ trên hồ sơ do chủ đầu tư gửi chưa thực hiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng trong thời gian gia hạn.
> 국고는 건축주가 송부한 서류에 근거하여 연장 기간 동안 부가가치세를 공제하지 아니한다.
Khi hết thời gian gia hạn, nhà thầu phải nộp đủ số thuế được gia hạn theo quy định.
> 연장 기간이 만료된 때 계약상대자는 규정에 따라 연장된 세액을 전액 납부하여야 한다.
Điều 4. Xử lý tiền chậm nộp
> 제4조. 납부지연금의 처리
Không tính tiền chậm nộp đối với số tiền thuế, tiền thuê đất được gia hạn trong khoảng thời gian được gia hạn thời hạn nộp (bao gồm cả trường hợp người nộp thuế gửi Văn bản đề nghị gia hạn cho cơ quan thuế sau khi đã nộp hồ sơ khai thuế theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định này;
> 납부기한이 연장된 기간 동안 연장된 세액, 토지임대료 금액에 대하여는 납부지연금을 계산하지 아니한다(본 시행령 제3조 제2항에 규정된 바에 따라 납세자가 세금 신고 서류를 제출한 후 세무관서에 연장 신청서를 송부한 경우를 포함하며;
trường hợp người nộp thuế khai bổ sung làm tăng số phải nộp của kỳ tính thuế được gia hạn và trường hợp cơ quan có thẩm quyền qua kiểm tra, thanh tra xác định người nộp thuế được gia hạn có số phải nộp tăng thêm của các kỳ tính thuế được gia hạn).
> 납세자가 수정신고하여 연장 대상 과세기간의 납부하여야 할 금액을 증가시킨 경우 및 권한 있는 기관이 조사·감사를 통해 연장 대상 납세자에게 연장 대상 과세기간의 추가 납부하여야 할 금액이 있음을 확인한 경우를 포함한다).
Trường hợp Hệ thống thông tin quản lý thuế đã tính tiền chậm nộp đối với số tiền thuế, tiền thuê đất thuộc diện được gia hạn thì cơ quan thuế thực hiện điều chỉnh, hủy số tiền chậm nộp đã tính trong thời gian được gia hạn theo quy định.
> 조세관리 정보시스템이 연장 대상에 속하는 세액, 토지임대료 금액에 대하여 납부지연금을 이미 계산한 경우, 세무관서는 규정에 따라 연장된 기간 동안 계산된 납부지연금을 조정, 취소한다.
Điều 5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
> 제5조. 집행 조직 및 시행 효력
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến hết ngày 30 tháng 12 năm 2026. Sau thời gian gia hạn theo Nghị định này, thời hạn nộp thuế và tiền thuê đất được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
> 1. 본 시행령은 서명 공포된 날부터 2026년 12월 30일 만료일까지 시행 효력을 가진다. 본 시행령에 따른 연장 기간 이후에는 세금 및 토지임대료 납부 기한은 조세관리 관련 법률 규정에 따라 이행된다.
2. Trường hợp người nộp thuế đã nộp các khoản thuế, tiền thuê đất thuộc diện được gia hạn theo quy định tại Điều 2 Nghị định này trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không điều chỉnh lại.
> 2. 납세자가 본 시행령 제2조의 규정에 따른 연장 대상에 속하는 세액, 토지임대료를 본 시행령이 시행 효력을 발생하는 날 전에 이미 납부한 경우에는 재조정하지 아니한다.
3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức triển khai và xử lý vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Nghị định này.
> 3. 재정부는 본 시행령을 이행하는 과정에서 발생하는 장애를 지도, 조직 시행 및 처리할 책임을 진다.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.)
> 각 장관, 부급 기관의 장, 중앙직할도, 시 인민위원회 위원장 및 관련 기업, 단체, 가구, 사업가구, 개인은 본 시행령을 시행할 책임을 진다.)
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 서기국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙직할도, 시 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무실 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 민족협의회 및 국회의 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo;
> - 정치-사회 조직의 중앙 기관; 정부사무실: 장관주임, 각 부주임, 총리 보좌관, 각 국, 청, 공보;
- Lưu: VT, KTTH (25)
> - 보관: 서무, 종합경제 (25)
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 대결
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục I
> 부록 I
DANH MỤC CÁC NGÀNH KINH TẾ, LĨNH VỰC ĐƯỢC ÁP DỤNG GIA HẠN THỜI HẠN NỘP THUẾ, TIỀN THUÊ ĐẤT
> 세금, 토지임대료 납부기한 연장이 적용되는 경제 업종, 분야 목록
(Kèm theo Nghị định số 245/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
> (정부의 2026년 6월 27일 자 시행령 제245/2026/NĐ-CP호 첨부)
I. Danh mục các ngành kinh tế, lĩnh vực
> I. 경제 업종, 분야 목록
1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
> 1. 농업, 임업 및 수산업.
2. Sản xuất, chế biến thực phẩm.
> 2. 식품 생산, 가공.
3. Dệt.
> 3. 직조.
4. Sản xuất trang phục.
> 4. 의류 생산.
5. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan.
> 5. 가죽 및 관련 제품 생산.
6. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện.
> 6. 목재 가공 및 목재, 대나무, 갈대 제품 생산(침대, 장, 탁자, 의자 제외); 짚, 볏짚 및 엮은 재료 제품 생산.
7. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy.
> 7. 종이 및 종이 제품 생산.
8. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic.
> 8. 고무 및 플라스틱 제품 생산.
9. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác.
> 9. 기타 비금속 광물 제품 생산.
10. Sản xuất kim loại.
> 10. 금속 생산.
11. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
> 11. 기계 가공; 금속 처리 및 도금·코팅.
12. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học.
> 12. 전자 제품, 컴퓨터 및 광학 제품 생산.
13. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.
> 13. 자동차 및 기타 동력 차량 생산.
14. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.
> 14. 침대, 장, 탁자, 의자 제조.
15. Xây dựng.
> 15. 건설.
16. Vận tải, kho bãi.
> 16. 운송, 창고업.
17. Dịch vụ lưu trú và ăn uống.
> 17. 숙박 및 음식점업 서비스.
18. Giáo dục và đào tạo.
> 18. 교육 및 훈련.
19. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội.
> 19. 보건 및 사회복지 활동.
20. Hoạt động kinh doanh bất động sản.
> 20. 부동산 사업 활동.
21. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm.
> 21. 노동 및 고용 서비스 활동.
22. Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch và hoạt động liên quan đến du lịch khác.
> 22. 여행사, 관광 투어 사업 활동 및 기타 관광 관련 활동.
23. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật.
> 23. 예술 창작 및 예술 공연 활동.
24. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác.
> 24. 도서관, 기록관, 박물관 활동 및 기타 문화 활동.
25. Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí.
> 25. 스포츠, 유흥 및 오락 활동.
26. Hoạt động chiếu phim.
> 26. 영화 상영 활동.
27. Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
> 27. 우선 개발 지원 산업 제품 제조.
28. Sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.
> 28. 중점 기계 제품 제조.
29. Hoạt động xuất bản.
> 29. 출판 활동.
30. Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc.
> 30. 영화, 비디오, 텔레비전 프로그램 제작, 녹음 및 음악 출판 활동.
31. Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác.
> 31. 프로그램 제작, 방송, 통신 및 기타 콘텐츠 배급 활동.
32. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan.
> 32. 컴퓨터 프로그래밍, 컨설팅 서비스 및 관련 활동.
33. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác.
> 33. 정보기술 인프라, 데이터 처리, 호스팅 및 기타 관련 정보 서비스.
34. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên (không gia hạn đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thu theo hiệp định, hợp đồng).
> 34. 원유 및 천연가스 채굴(협정, 계약에 따라 징수하는 원유, 콘덴세이트, 천연가스의 법인세에 대해서는 연장하지 아니함).
35. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng.
> 35. 광업 지원 서비스 활동.
36. Sản xuất đồ uống.
> 36. 음료 제조.
37. In, sao chép bản ghi các loại.
> 37. 인쇄, 각종 기록물 복제.
38. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế.
> 38. 코크스, 정제 석유 제품 제조.
39. Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất.
> 39. 화학물질 및 화학제품 제조.
40. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị).
> 40. 조립 금속제품 제조(기계, 장비 제외).
41. Sản xuất mô tô, xe máy.
> 41. 모터사이클, 오토바이 제조.
42. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị.
> 42. 기계 및 장비의 수리, 유지보수 및 설치.
43. Thoát nước và xử lý nước thải.
> 43. 배수 및 폐수 처리.
II. Việc xác định ngành kinh tế, lĩnh vực quy định tại Mục I
> II. 제I목에 규정된 경제업종, 분야의 확정
1. Danh mục ngành kinh tế nêu Mục I được xác định theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
> 1. 제I목에 명시된 경제업종 목록은 베트남 경제업종 체계 공포에 관한 2025년 9월 29일 자 총리 결정 제36/2025/QĐ-TTg호에 따라 확정된다.
Trong đó, phân ngành kinh tế theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg gồm 5 cấp và việc xác định ngành kinh tế được áp dụng theo nguyên tắc: Trường hợp tên ngành kinh tế nêu tại các điểm nêu trên thuộc ngành cấp 1 thì ngành kinh tế được áp dụng quy định gia hạn bao gồm tất cả các ngành kinh tế thuộc phân cấp 2, cấp 3, cấp 4, cấp 5 của ngành cấp 1; trường hợp thuộc ngành cấp 2 thì ngành kinh tế được áp dụng quy định gia hạn bao gồm tất cả các ngành kinh tế thuộc phân cấp 3, cấp 4, cấp 5 của ngành cấp 2; trường hợp thuộc ngành cấp 3 thì ngành kinh tế được áp dụng quy định gia hạn bao gồm tất cả các ngành kinh tế thuộc phân cấp 4, cấp 5 của ngành cấp 3; trường hợp thuộc ngành cấp 4 thì ngành kinh tế được áp dụng quy định gia hạn bao gồm tất cả các ngành kinh tế thuộc phân cấp 5 của ngành cấp 4.
> 그중 결정 제36/2025/QĐ-TTg호와 함께 공포된 부록 I에 따른 경제업종 분류는 5개 급으로 구성되며, 경제업종의 확정은 다음 원칙에 따라 적용된다: 위 각 목에 명시된 경제업종 명칭이 제1급 업종에 속하는 경우 연장 규정이 적용되는 경제업종은 제1급 업종의 제2급, 제3급, 제4급, 제5급 하위 분류에 속하는 모든 경제업종을 포함하며; 제2급 업종에 속하는 경우 연장 규정이 적용되는 경제업종은 제2급 업종의 제3급, 제4급, 제5급 하위 분류에 속하는 모든 경제업종을 포함하고; 제3급 업종에 속하는 경우 연장 규정이 적용되는 경제업종은 제3급 업종의 제4급, 제5급 하위 분류에 속하는 모든 경제업종을 포함하며; 제4급 업종에 속하는 경우 연장 규정이 적용되는 경제업종은 제4급 업종의 제5급 하위 분류에 속하는 모든 경제업종을 포함한다.
2. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển nêu tại điểm 27 Mục I được xác định theo Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025).
> 2. 제I목 제27호에 명시된 우선 개발 지원 산업 제품은 지원 산업 발전에 관한 2015년 11월 3일 자 정부 시행령 제111/2015/NĐ-CP호(2025년 7월 14일 자 시행령 제205/2025/NĐ-CP호에서 개정·보완됨)에 따라 확정된다.
3. Sản phẩm cơ khí trọng điểm nêu tại điểm 28 Mục I được xác định theo Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển ngành cơ khí Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035.
> 3. 제I목 제28호에 명시된 중점 기계 제품은 2025년까지의 베트남 기계 산업 발전 전략 및 2035년까지의 비전을 승인한 2018년 3월 15일 자 총리 결정 제319/QĐ-TTg호에 따라 확정된다.
Phụ lục II
> 부록 II
(Kèm theo Nghị định số 245/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
> (2026년 6월 27일 자 정부 시행령 제245/2026/NĐ-CP호 첨부)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
______________________
> ______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN NỘP THUẾ VÀ TIỀN THUÊ ĐẤT
> 세금 및 토지 임대료 납부 기한 연장 신청서
□ Lần đầu □ Thay thế
> □ 최초 □ 대체
Kính gửi: Cơ quan thuế.......................
> 수신: 세무관청.......................
[01] Tên người nộp thuế:..........................................................
> [01] 납세자 성명/명칭:..........................................................
[02] Mã số thuế:
> [02] 세무 코드:
[03] Địa chỉ:...............................................
> [03] 주소:...............................................
[04] Số điện thoại:...............................................
> [04] 전화번호:...............................................
[05] Tên đại lý thuế (nếu có):................................................
> [05] 세무 대리인 명칭(있는 경우):................................................
[06] Mã số thuế:
> [06] 세무 코드:
[07] Loại thuế đề nghị gia hạn:
> [07] 연장 신청 세목:
□ a) Thuế giá trị gia tăng
> □ a) 부가가치세
□ b) Thuế thu nhập doanh nghiệp
> □ b) 법인세
□ c) Thuế thu nhập cá nhân của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
> □ c) 사업 가구, 사업 개인의 개인소득세
□ d) Tiền thuê đất (kê chi tiết địa chỉ từng khu đất thuê thuộc đối tượng gia hạn tiền thuê đất)
> □ d) 토지 임대료 (토지 임대료 연장 대상에 속하는 각 임대 토지 구역 주소 상세 기재)
- Khu đất 1 theo Quyết định/Hợp đồng số...., ngày.../.../.....
> - 결정/계약 제....호, ...년 ...월 ...일자에 따른 토지 구역 1
- Khu đất 2 theo Quyết định/Hợp đồng số...., ngày.../.../....
> - 결정/계약 제....호, ...년 ...월 ...일자에 따른 토지 구역 2
[08] Trường hợp được gia hạn:
> [08] 연장 대상 경우:
I. DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ SIÊU NHỎ
> I. 소기업 및 극소기업
□ 1. Doanh nghiệp nhỏ:
> □ 1. 소기업:
Lĩnh vực hoạt động
> 활동 분야
Số lao động
> 근로자 수
Doanh thu (VNĐ)
> 매출액(베트남 동)
Nguồn vốn (VNĐ)
> 자본금(베트남 동)
□ 2. Doanh nghiệp siêu nhỏ:
> □ 2. 극소기업:
Lĩnh vực hoạt động
> 활동 분야
Số lao động
> 근로자 수
Doanh thu (VNĐ)
> 매출액(베트남 동)
Nguồn vốn (VNĐ)
> 자본금(베트남 동)
II. DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG CÁC LĨNH VỰC:
> II. 다음 분야에서 활동하는 기업, 단체, 사업 가구, 개인:
□ 1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
> □ 1. 농업, 임업 및 수산업;
□ 2. Sản xuất, chế biến thực phẩm; □ 3. Dệt; □ 4. Sản xuất trang phục;
> □ 2. 식품 제조 및 가공업; □ 3. 방직업; □ 4. 의복 제조업;
□ 5. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan;
> □ 5. 가죽 및 관련 제품 제조업;
□ 6. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế);
> □ 6. 목재 가공 및 목재, 대나무, 갈대 제품 제조업(침대, 옷장, 식탁, 의자 제외);
sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện;
> 짚, 여물 및 엮은 재료 제품 제조업;
□ 7. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy;
> □ 7. 종이 및 종이 제품 제조업;
□ 8. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic;
> □ 8. 고무 및 플라스틱 제품 제조업;
□ 9. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác;
> □ 9. 기타 비금속 광물 제품 제조업;
□ 10. Sản xuất kim loại;
> □ 10. 금속 제조업;
□ 11. Gia công cơ khí;
> □ 11. 기계 가공업;
xử lý và tráng phủ kim loại;
> 금속 처리 및 도포업;
□ 12. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học;
> □ 12. 전자 제품, 컴퓨터 및 광학 제품 제조업;
□ 13. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác;
> □ 13. 자동차 및 기타 원동기 장치 차량 제조업;
□ 14. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế;
> □ 14. 침대, 캐비닛, 책상, 의자 제조업;
□ 15. Xây dựng;
> □ 15. 건설업;
□ 16. Vận tải, kho bãi;
> □ 16. 운송업, 창고업;
□ 17. Dịch vụ lưu trú và ăn uống;
> □ 17. 숙박 및 음식점업 서비스;
□ 18. Giáo dục và đào tạo;
> □ 18. 교육 및 훈련;
□ 19. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội;
> □ 19. 보건 및 사회복지 지원 활동;
□ 20. Hoạt động kinh doanh bất động sản;
> □ 20. 부동산 사업 활동;
□ 21. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm;
> □ 21. 노동 및 고용 서비스 활동;
□ 22. Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch và hoạt động liên quan đến du lịch khác;
> □ 22. 여행사, 여행 투어 사업 활동 및 기타 관광 관련 활동;
□ 23. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật; □ 24. Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; □ 25. Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí;
> □ 23. 예술 창작 및 예술 공연 활동; □ 24. 도서관, 기록관, 박물관 활동 및 기타 문화 활동; □ 25. 스포츠, 유흥 및 오락 활동;
□ 26. Hoạt động chiếu phim;
> □ 26. 영화 상영 활동;
□ 27. Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
> □ 27. 개발 우선 지원 산업 제품 제조;
□ 28. Sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm;
> □ 28. 중점 기계 제품 제조;
□ 29. Hoạt động xuất bản; □ 30. Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc;
> □ 29. 출판 활동; □ 30. 영화, 비디오, 텔레비전 프로그램 제작, 음반 녹음 및 음악 출판 활동;
□ 31. Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác
> □ 31. 프로그램 제작, 방송, 통신 및 기타 콘텐츠 배급 활동
□ 32. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan;
> □ 32. 컴퓨터 프로그래밍, 자문 서비스 및 관련 활동;
□ 33. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác;
> □ 33. 정보기술 인프라, 데이터 처리, 호스팅 및 기타 관련 정보 서비스;
□ 34. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên (không gia hạn đối với thuế thu nhập doanh nghiệp của dầu thô, condensate, khí thiên nhiên thu theo hiệp định, hợp đồng);
> □ 34. 원유 및 천연가스 채굴(협정, 계약에 따라 징수하는 원유, 콘덴세이트, 천연가스의 법인세에 대해서는 연장하지 않음);
□ 35. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng;
> □ 35. 광업 지원 서비스 활동;
□ 36. Sản xuất đồ uống;
> □ 36. 음료 제조업;
□ 37. In, sao chép bản ghi các loại;
> □ 37. 인쇄, 각종 기록물 복제업;
□ 38. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế;
> □ 38. 코크스, 정제 석유 제품 제조업;
□ 39. Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất;
> □ 39. 화학물질 및 화학제품 제조업;
□ 40. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị);
> □ 40. 조립식 금속 제품 제조업(기계, 장비 제외);
□ 41. Sản xuất mô tô, xe máy;
> □ 41. 모터사이클, 오토바이 제조업;
□ 42. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị;
> □ 42. 기계 및 장비의 수리, 유지보수 및 설치업;
□ 43. Thoát nước và xử lý nước thải.
> □ 43. 배수 및 폐수 처리.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai; tôi cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế theo thời hạn nộp thuế được gia hạn.
> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며 신고한 정보에 대하여 법 앞에 책임을 집니다; 본인은 연장된 세금 납부 기한에 따라 세액을 전액 납부할 것을 서약합니다.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
> 세무대리인 직원
Họ và tên: ...
> 성명: ...
Chứng chỉ hành nghề số:..............
> 업무수행자격증 번호:..............
...., ngày....tháng...năm…..
> ...., ....년....월....일…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
> 납세자 또는
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
> 납세자의 적법한 대리인
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
> (서명, 성명을 명확히 기재; 직책 및 날인
(nêu có)/Ký điện tử)
> (있는 경우)/전자서명)
Ghi chú
> 비고
- Mục I: NNT tự xác định theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017 và Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
> - 제I항: 납세자는 2017년 중소기업지원법 및 중소기업지원법의 일부 조항을 구체적으로 규정하는 정부의 2021년 8월 26일자 시행령 제80/2021/NĐ-CP호의 규정에 따라 스스로 확정함.
- Mục II: NNT tự xác định theo quy định tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025; Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025);
> - 제II목: 납세자는 2025년 9월 29일 자 결정 제36/2025/QĐ-TTg호; 정부의 2015년 11월 3일 자 시행령 제111/2015/NĐ-CP호(2025년 7월 14일 자 시행령 제205/2025/NĐ-CP호에서 개정·보완됨)의 규정에 따라 자체 확정한다;
Quyết định số 319/QĐ-TTg ngày 15/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ.
> 총리의 2018년 3월 15일 자 결정 제319/QĐ-TTg호.
- Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế, tiền thuê đất chỉ gửi 01 lần cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp cho toàn bộ số thuế, tiền thuê đất phát sinh trong các kỳ tính thuế được gia hạn. Phương thức nộp người nộp thuế lựa chọn như sau:
> - 조세·토지 임대료 납부 기한 연장 신청 문서는 연장되는 과세 기간에 발생하는 조세·토지 임대료 전액에 대하여 직접 관할 세무기관에 단 1회만 송부한다. 납세자가 선택하는 제출 방식은 다음과 같다:
+ Người nộp thuế nộp theo phương thức điện tử gửi tới cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.
> + 납세자가 전자 방식으로 세무기관의 전자 정보 포털에 송부하여 제출한다.
+ Người nộp thuế nộp trực tiếp tới cơ quan thuế hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính.
> + 납세자가 세무기관에 직접 제출하거나 우편 서비스를 통해 제출한다.
참고 자료