> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 87/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-06-30
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/34c6a180-7e67-11f1-ae2e-f33fa8a54625
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
__________
> __________
Số: 87/2026/TT-BTC
> 번호: 87/2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
______________________
> ______________________
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 30일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định
> 개인소득세법 및 개인소득세법의 집행을 조직, 안내하기 위한 일부 조항과 조치를
số 253/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
> 상세 규정하는 정부의 시행령 제253/2026/NĐ-CP의 일부 조항을
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân
> 상세 규정
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2026/QH16:
> 법률 제09/2026/QH16호에 의해 개정, 보완된 개인소득세법 제109/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 253/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân:
> 개인소득세법의 집행을 조직, 안내하기 위한 일부 조항과 조치를 상세 규정하는 정부의 시행령 제253/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정, 보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí;
> 조세·수수료 및 요금 정책 관리·감독국 국장의 제의에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 253/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân.
> 재정부 장관은 개인소득세법 및 개인소득세법의 집행을 조직, 안내하기 위한 일부 조항과 조치를 상세 규정하는 정부의 시행령 제253/2026/NĐ-CP의 일부 조항을 상세 규정하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
Thông tư này quy định về:
> 본 시행규칙은 다음에 대해 규정한다:
1. Mức thu nhập làm căn cứ xác định người phụ thuộc mà người nộp thuế được áp dụng giảm trừ gia cảnh quy định tại điểm b khoản 4 Điều 10 của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 và điểm c khoản 2, điểm a và điểm b khoản 3 Điều 47 của Nghị định số 253/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân.
> 1. 개인소득세법 제109/2025/QH15호 제10조 제4항 b목 및 개인소득세법의 집행을 조직, 안내하기 위한 일부 조항과 조치를 상세 규정하는 정부의 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 제47조 제2항 c목, 제3항 a목 및 b목에 규정된 납세자가 인적공제를 적용받을 수 있는 부양가족 확정 근거 소득 수준.
2. Hồ sơ xác định người phụ thuộc được giảm trừ gia cảnh theo quy định tại khoản 6 Điều 47 của Nghị định số 253/2026/NĐ-CP.
> 2. 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 제47조 제6항의 규정에 따른 인적공제를 적용받는 부양가족 확정 서류.
3. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán phái sinh quy định tại khoản 5 Điều 54 của Nghị định số 253/2026/NĐ-CP.
> 3. 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 제54조 제5항에 규정된 파생상품 양도 소득에 대한 개인소득세.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này.
> 본 시행규칙은 본 시행규칙 제1조에 규정된 조정 범위와 관련된 조직, 개인에 적용된다.
Điều 3. Mức thu nhập làm căn cứ xác định người phụ thuộc mà người nộp thuế được áp dụng giảm trừ gia cảnh
> 제3조. 납세자가 인적공제를 적용받을 수 있는 부양가족 확정 근거 소득 수준
1. Mức thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn thu nhập của người phụ thuộc quy định tại điểm b khoản 4 Điều 10 của Luật Thuế thu nhập cá nhân và điểm c khoản 2, điểm a và điểm b khoản 3 Điều 47 của Nghị định số 253/2026/NĐ-CP không vượt quá 03 triệu đồng.
> 1. 개인소득세법 제10조 제4항 b목 및 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 제47조 제2항 c목, 제3항 a목 및 b목에 규정된 부양가족의 모든 소득원으로부터 발생하는 연간 월평균 소득 수준은 300만 동을 초과하지 않는다.
2. Người nộp thuế chịu trách nhiệm về việc xác định người phụ thuộc không có thu nhập hoặc có thu nhập bình quân tháng trong năm từ tất cả các nguồn thu nhập không vượt quá mức quy định tại khoản 1 Điều này và có trách nhiệm kê khai đúng, trung thực thu nhập của người phụ thuộc.
> 2. 납세자는 부양가족이 소득이 없거나 모든 소득원으로부터 발생하는 연간 월평균 소득이 본 조 제1항에 규정된 수준을 초과하지 않는다는 것을 확정하는 것에 대해 책임을 지며, 부양가족의 소득을 정확하고 정직하게 신고할 책임을 진다.
Trường hợp trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế phát hiện kê khai không đúng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
> 이행 과정에서 세무관청이 부정확한 신고를 적발한 경우 법률의 규정에 따라 처리된다.
Điều 4. Hồ sơ xác định người phụ thuộc được giảm trừ gia cảnh quy định tại khoản 6 Điều 47 của Nghị định số 253/2026/NĐ-CP
> 제4조. 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 제47조 제6항에 규정된 인적공제를 적용받는 부양가족 확정 서류
1. Hồ sơ xác định người phụ thuộc là con của người nộp thuế được quy định như sau:
> 1. 납세자의 자녀인 부양가족 확정 서류는 다음과 같이 규정된다:
a) Đối với con đẻ: bản chụp Giấy khai sinh của con hoặc bản chụp Quyết định việc nhận cha, mẹ, con hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận mối quan hệ cha, mẹ với con và bản chụp thẻ Căn cước của con trong trường hợp đã được cấp Căn cước;
> a) 친생자의 경우: 자녀의 출생증명서 사본 또는 부모, 자녀 인지 결정서 사본 또는 부모와 자녀의 관계를 확인하는 관할 기관의 문서 및 신분증을 이미 발급받은 경우 자녀의 신분증 사본;
b) Đối với con nuôi: bản chụp Giấy khai sinh của con; bản chụp thẻ Căn cước của con trong trường hợp đã được cấp Căn cước và bản chụp Quyết định công nhận/Giấy chứng nhận việc nuôi con nuôi của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
> b) 양자의 경우: 자녀의 출생증명서 사본; 신분증을 이미 발급받은 경우 자녀의 신분증 사본 및 관할 국가기관의 입양 인정 결정서/입양 증명서 사본;
c) Đối với con riêng của vợ hoặc con riêng của chồng: bản chụp Giấy khai sinh của con;
> c) 처의 전혼 자녀 또는 남편의 전혼 자녀의 경우: 자녀의 출생증명서 사본;
bản chụp thẻ Căn cước của con trong trường hợp đã được cấp Căn cước và bản chụp Giấy chứng nhận kết hôn của người nộp thuế hoặc các giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền cấp để chứng minh mối quan hệ với con riêng của vợ hoặc con riêng của chồng;
> 신분증을 이미 발급받은 경우 자녀의 신분증 사본 및 납세자의 혼인증명서 사본 또는 처의 전혼 자녀 또는 남편의 전혼 자녀와의 관계를 증명하기 위해 관할 기관이 발급한 기타 서류;
d) Đối với con từ đủ 18 tuổi trở lên là người mất năng lực hành vi dân sự, người khuyết tật thì ngoài các hồ sơ chứng minh mối quan hệ là con tương ứng với các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này, hồ sơ xác định người phụ thuộc cần có thêm bản chụp Giấy xác nhận mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật hoặc bản chụp Giấy xác nhận khuyết tật theo quy định của pháp luật về người khuyết tật;
> d) 만 18세 이상으로서 민사행위능력 상실자, 장애인인 자녀의 경우 본 조 제1항 a, b 및 c목에 규정된 경우에 상응하는 자녀 관계 증명 서류 외에, 부양가족 확정 서류는 법률의 규정에 따른 민사행위능력 상실 확인서 사본 또는 장애인에 관한 법률 규정에 따른 장애 확인서 사본을 추가로 구비하여야 한다;
đ) Đối với con đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp hoặc học nghề, kể cả con từ đủ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ thông (tính cả trong thời gian chờ kết quả thi từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12) thì ngoài các hồ sơ chứng minh mối quan hệ là con tương ứng với các trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này, hồ sơ xác định người phụ thuộc cần có thêm bản chụp thẻ sinh viên hoặc bản khai có xác nhận của nhà trường hoặc giấy tờ khác chứng minh đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học phổ thông hoặc học nghề.
> đ) 대학교, 전문대학, 전문중등학교에 재학 중이거나 직업훈련을 받고 있는 자녀, 만 18세 이상으로서 보통교육 단계에 재학 중인 자녀(12학년의 6월부터 9월까지의 시험 결과 대기 기간 포함)를 포함하는 경우, 본 조 제1항 a, b 및 c목에 규정된 경우에 상응하는 자녀 관계 증명 서류 외에, 부양가족 확정 서류는 학생증 사본 또는 학교의 확인이 있는 신고서 또는 대학교, 전문대학, 전문중등학교, 보통고등학교에 재학 중이거나 직업훈련을 받고 있음을 증명하는 기타 서류를 추가로 구비하여야 한다.
2. Hồ sơ xác định người phụ thuộc là vợ hoặc chồng của người nộp thuế được quy định như sau: bản chụp thẻ Căn cước và bản chụp Giấy chứng nhận kết hôn hoặc giấy tờ khác chứng minh được mối quan hệ vợ chồng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
> 2. 납세자의 처 또는 남편인 부양가족 확정 서류는 다음과 같이 규정된다: 신분증 사본 및 혼인증명서 사본 또는 관할 기관이 발급한 부부 관계를 증명할 수 있는 기타 서류.
3. Hồ sơ xác định người phụ thuộc là cha, mẹ của người nộp thuế được quy định như sau:
> 3. 납세자의 부모인 부양가족을 확인하는 서류는 다음과 같이 규정된다:
a) Đối với cha đẻ, mẹ đẻ: bản chụp thẻ Căn cước của cha, mẹ và bản chụp Giấy khai sinh của người nộp thuế hoặc bản chụp Quyết định việc nhận cha, mẹ, con hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định mối quan hệ cha, mẹ với con;
> a) 친부, 친모의 경우: 부, 모의 신분증 사본 및 납세자의 출생증명서 사본 또는 부, 모, 자녀 인지에 관한 결정 사본 또는 권한 있는 기관의 부, 모와 자녀의 관계를 확인하는 문서;
b) Đối với cha nuôi, mẹ nuôi: bản chụp thẻ Căn cước của cha, mẹ; bản chụp Quyết định công nhận/Giấy chứng nhận việc nuôi con nuôi của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
> b) 양부, 양모의 경우: 부, 모의 신분증 사본; 권한 있는 국가기관의 입양 인정 결정/입양증명서 사본;
c) Đối với cha vợ, mẹ vợ hoặc cha chồng, mẹ chồng: bản chụp thẻ Căn cước của cha, mẹ;
> c) 장인, 장모 또는 시부, 시모의 경우: 부, 모의 신분증 사본;
bản chụp Giấy khai sinh của vợ hoặc chồng của người nộp thuế và bản chụp Giấy chứng nhận kết hôn của người nộp thuế hoặc giấy tờ khác chứng minh được mối quan hệ vợ chồng do cơ quan có thẩm quyền cấp;
> 납세자의 배우자의 출생증명서 사본 및 납세자의 혼인증명서 사본 또는 권한 있는 기관이 발급한 부부 관계를 증명할 수 있는 기타 서류;
d) Đối với cha dượng, mẹ kế: bản chụp thẻ Căn cước;
> d) 계부, 계모의 경우: 신분증 사본;
bản chụp Giấy khai sinh của người nộp thuế;
> 납세자의 출생증명서 사본;
bản chụp Giấy chứng nhận kết hôn hoặc giấy tờ khác chứng minh được mối quan hệ vợ chồng giữa cha dượng và mẹ đẻ của người nộp thuế hoặc giữa mẹ kế và cha đẻ của người nộp thuế do cơ quan có thẩm quyền cấp.
> 권한 있는 기관이 발급한 납세자의 계부와 친모 간 또는 납세자의 계모와 친부 간의 부부 관계를 증명할 수 있는 혼인증명서 또는 기타 서류 사본.
4. Hồ sơ xác định người phụ thuộc là cá nhân khác không nơi nương tựa mà người nộp thuế phải trực tiếp nuôi dưỡng: bản chụp thẻ Căn cước;
> 4. 납세자가 직접 부양하여야 하는 의지할 곳 없는 기타 개인인 부양가족을 확인하는 서류: 신분증 사본;
bảng kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng theo mẫu quy định của pháp luật về quản lý thuế;
> 세무관리 법령에서 규정한 서식에 따른 직접 부양하여야 하는 자에 관한 명세서;
giấy tờ chứng minh mối quan hệ giữa người nộp thuế và người phụ thuộc và giấy tờ chứng minh người nộp thuế phải có nghĩa vụ nuôi dưỡng người phụ thuộc theo quy định của pháp luật (nếu có).
> 납세자와 부양가족 간의 관계를 증명하는 서류 및 법령의 규정에 따라 납세자가 부양가족을 부양할 의무가 있음을 증명하는 서류(있는 경우).
5. Hồ sơ xác định người phụ thuộc là người không có khả năng lao động thì ngoài các hồ sơ chứng minh mối quan hệ tương ứng với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, hồ sơ xác định người phụ thuộc cần có thêm giấy tờ chứng minh là người có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên xác định theo quy định của pháp luật.
> 5. 노동 능력이 없는 자인 부양가족을 확인하는 서류의 경우, 본 조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 경우에 상응하는 관계를 증명하는 서류 외에, 부양가족을 확인하는 서류에는 법령의 규정에 따라 확인된 노동 능력 감퇴율이 81% 이상인 자임을 증명하는 서류가 추가로 있어야 한다.
6. Người nộp thuế thực hiện việc đăng ký, thay đổi người phụ thuộc theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của việc đăng ký, thay đổi người phụ thuộc, việc kê khai thu nhập của người phụ thuộc quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này.
> 6. 납세자는 세무관리 법령의 규정에 따라 부양가족 등록, 변경을 이행하고, 본 시행규칙 제3조제1항에 규정된 부양가족 등록, 변경의 정확성 및 부양가족 소득 신고의 정확성에 대해 법률 앞에 스스로 책임을 진다.
Trường hợp phát hiện kê khai không đúng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và pháp luật có liên quan.
> 부정확하게 신고한 사실이 발견된 경우 세무관리 법령 및 관련 법령의 규정에 따라 처리된다.
7. Trường hợp cá nhân cư trú là người nước ngoài không có hồ sơ theo quy định đối với từng trường hợp cụ thể nêu trên thì phải có các tài liệu pháp lý được cơ quan có thẩm quyền cấp, đảm bảo đáp ứng điều kiện là người phụ thuộc và thể hiện mối quan hệ giữa người nộp thuế và người phụ thuộc.
> 7. 거주자인 개인이 외국인으로서 상기 각 구체적인 경우에 대해 규정된 서류가 없는 경우, 부양가족 요건을 충족함을 보장하고 납세자와 부양가족 간의 관계를 나타내며 권한 있는 기관이 발급한 법적 서류가 있어야 한다.
8. Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập có trách nhiệm lưu giữ, cung cấp đầy đủ hồ sơ chứng minh người phụ thuộc để phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
> 8. 소득을 지급하는 기관, 개인은 감찰, 검사, 감사 업무 및 법령의 규정에 따른 기타 경우에 제공하기 위해 부양가족을 증명하는 서류를 완전하게 보관하고 제공할 책임이 있다.
9. Trên cơ sở thông tin đăng ký thuế, cơ quan thuế khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin trong cổng Dịch vụ công Quốc gia, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành do cơ quan nhà nước quản lý được chia sẻ, khai thác theo quy định của pháp luật để làm căn cứ xác định người phụ thuộc được giảm trừ gia cảnh.
> 9. 세무등록 정보에 기초하여, 세무관청은 인적공제를 받는 부양가족을 확인하는 근거로 삼기 위해 국가공공서비스 포털, 행정절차 해결 정보시스템, 국가 데이터베이스, 법령의 규정에 따라 공유·활용되는 국가기관이 관리하는 전문 데이터베이스의 정보 데이터를 활용·사용한다.
Trường hợp cơ quan thuế không thể khai thác, sử dụng được dữ liệu thông tin xác định người phụ thuộc trong cổng Dịch vụ công Quốc gia, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành do cơ quan nhà nước quản lý được chia sẻ, khai thác theo quy định của pháp luật thì người nộp thuế cung cấp các giấy tờ liên quan đến việc xác định người phụ thuộc quy định tại Điều này.
> 세무관청이 국가공공서비스 포털, 행정절차 해결 정보시스템, 국가 데이터베이스, 법령의 규정에 따라 공유·활용되는 국가기관이 관리하는 전문 데이터베이스에서 부양가족을 확인하는 정보 데이터를 활용·사용할 수 없는 경우, 납세자는 본 조에 규정된 부양가족 확인과 관련된 서류를 제공한다.
Điều 5. Thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng chứng khoán phái sinh quy định tại khoản 5 Điều 54 của Nghị định số 253/2026/NĐ-CP
> 제5조. 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 제54조제5항에 규정된 파생상품 양도에 대한 개인소득세
1. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán phái sinh được xác định bằng giá chuyển nhượng nhân (x) với thuế suất 0,1% theo từng lần chuyển nhượng.
> 1. 파생상품 양도 소득에 대한 개인소득세는 매 양도 시마다 양도가액 곱하기(x) 0.1%의 세율로 산정된다.
2. Giá chuyển nhượng được xác định như sau:
> 2. 양도가액은 다음과 같이 확정된다:
Đối với chuyển nhượng chứng khoán phái sinh là hợp đồng tương lai, giá chuyển nhượng là giá chuyển nhượng hợp đồng tương lai từng lần.
> 선물계약인 파생상품 양도의 경우, 양도가액은 매회 선물계약 양도가액이다.
Trong đó, giá chuyển nhượng hợp đồng tương lai từng lần được xác định bằng giá thanh toán của hợp đồng tương lai tại thời điểm xác định thu nhập tính thuế nhân (x) với hệ số nhân hợp đồng nhân (x) với số lượng hợp đồng nhân (x) với tỷ lệ ký quỹ ban đầu chia (:) cho 2.
> 그중 매회 선물계약 양도가액은 과세표준 소득 확정 시점의 선물계약 정산가격 곱하기(x) 계약 승수 곱하기(x) 계약 수량 곱하기(x) 개시증거금률 나누기(:) 2로 확정된다.
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam công bố theo quy định.
> 개시증거금률은 베트남증권예탁결제총공사가 규정에 따라 공표한다.
3. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế
> 3. 과세표준 소득 확정 시점
Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với chứng khoán phái sinh là hợp đồng tương lai là thời điểm khớp lệnh mua, bán hợp đồng tương lai của nhà đầu tư trên hệ thống giao dịch của Sở Giao dịch chứng khoán hoặc thời điểm hợp đồng tương lai đáo hạn.
> 선물계약인 파생상품에 대한 과세표준 소득 확정 시점은 증권거래소의 거래 시스템에서 투자자의 선물계약 매수·매도 체결 시점 또는 선물계약 만기 시점이다.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
> 제6조. 시행 효력
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Các nội dung liên quan đến thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 7월 1일부터 시행 효력을 가진다. 거주자인 개인의 사업소득, 급여·임금 소득과 관련된 내용은 2026년 과세연도부터 적용된다.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân.
> 2. 본 시행규칙은 개인소득세법, 개인소득세법의 일부 조항을 개정·보완하는 법 및 개인소득세법과 개인소득세법의 일부 조항을 개정·보완하는 법의 일부 조항을 구체적으로 규정한 정부의 시행령 제65/2013/NĐ-CP호의 시행을 안내하는 재정부 장관의 2013년 8월 15일 자 시행규칙 제111/2013/TT-BTC호를 대체한다.
3. Bãi bỏ quy định tại:
> 3. 다음의 규정을 폐지한다:
a) Điều 2 của Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế;
> a) 세무에 관한 행정 절차를 개혁, 간소화하기 위한 재정부의 2013년 11월 6일 자 시행규칙 제156/2013/TT-BTC호, 2013년 8월 15일 자 시행규칙 제111/2013/TT-BTC호, 2013년 12월 31일 자 시행규칙 제219/2013/TT-BTC호, 2013년 1월 10일 자 시행규칙 제08/2013/TT-BTC호, 2011년 6월 17일 자 시행규칙 제85/2011/TT-BTC호, 2014년 3월 31일 자 시행규칙 제39/2014/TT-BTC호 및 2014년 6월 18일 자 시행규칙 제78/2014/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 재정부 장관의 2014년 8월 25일 자 시행규칙 제119/2014/TT-BTC호 제2조;
b) Chương III của Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;
> b) 세금에 관하여 규정하는 시행령들의 일부 조항의 개정·보완에 관한 정부의 2014년 10월 1일 자 시행령 제91/2014/NĐ-CP호의 집행을 안내하는 재정부 장관의 2014년 10월 10일 자 시행규칙 제151/2014/TT-BTC호 제III장;
c) Chương III của Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh;
> c) 사업 활동이 있는 거주 개인에 대한 부가가치세 및 개인소득세의 시행을 안내하는 재정부 장관의 2015년 6월 15일 자 시행규칙 제92/2015/TT-BTC호 제III장;
hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
> 세금에 관한 법률들의 일부 조항을 개정·보완하는 법 제71/2014/QH13호 및 세금에 관한 법률들의 일부 조항을 개정·보완하는 법의 집행을 구체적으로 규정하고 세금에 관한 시행령들의 일부 조항을 개정·보완하는 정부의 2015년 2월 12일 자 시행령 제12/2015/NĐ-CP호에 규정된 개인소득세에 관한 일부 개정·보완 내용의 시행을 안내;
d) Điều 4 của Thông tư số 25/2018/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính;
> d) 정부의 2017년 12월 15일 자 시행령 제146/2017/NĐ-CP호를 안내하고 재정부의 2014년 6월 18일 자 시행규칙 제78/2014/TT-BTC호, 재정부의 2013년 8월 15일 자 시행규칙 제111/2013/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 재정부 장관의 2018년 3월 16일 자 시행규칙 제25/2018/TT-BTC호 제4조;
đ) Điều 1 của Thông tư số 79/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành.
> đ) 재정부가 공포한 일부 법규문서를 개정·보완하는 재정부 장관의 2022년 12월 30일 자 시행규칙 제79/2022/TT-BTC호 제1조.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.
> 4. 본 시행규칙에서 인용 규정된 법규문서가 개정, 보완 또는 대체되는 경우 해당 개정, 보완 또는 대체된 문서에 따라 시행한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 정부 부총리들;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙 판공실 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기 판공실;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 판공실;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부 판공실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 판공실;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 민족평의회 및 국회의 각 위원회;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 시·도 인민의회, 인민위원회;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 시·도 재정국;
- Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 시·도 세무국;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
> - 법무부 문서검사및법집행조직국;
- Công báo;
> - 관보;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
> - 국가 법률 데이터베이스;
- Cổng Pháp luật quốc gia;
> - 국가 법률 포털;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
> - 정부 전자정보 포털;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
> - 재정부 전자정보 포털;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 산하 각 단위;
- Lưu: VT, CST (20b)
> - 보관: 총무, 세제국 (20부)
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대신 결재
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Cao Anh Tuấn
> Cao Anh Tuấn
참고 자료