> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 144/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-05-05
- 시행일: 2026-06-20
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/2f53d590-68a2-11f1-abca-2fa19d617f21
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 144/2026/NĐ-CP
> 번호: 144/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026
> 하노이, 2026년 5월 05일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01
> 시행령 제181/2025/NĐ-CP호 01일자의 일부 조항을 수정·보완하는
tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
> 일부 조항 시행을 상세히 규정하는 정부의 2025년 7월
của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi
> 다음에 의해 일부 조항이 이미 수정·보완된 부가가치세법의
Nghị định số 359/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
> 정부의 2025년 12월 31일자 시행령 제359/2025/NĐ-CP호
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 149/2025/QH15;
> 법 제90/2025/QH15호 및 법 제149/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 수정·보완된 부가가치세법 제48/2024/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 359/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
> 정부는 정부의 2025년 12월 31일자 시행령 제359/2025/NĐ-CP호에 의해 일부 조항이 수정·보완된 부가가치세법의 일부 조항 시행을 상세히 규정하는 정부의 2025년 7월 01일자 시행령 제181/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 수정·보완하는 시행령을 공포한다.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4
> 제1조. 제4조의 일부 점, 항 수정·보완
1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 như sau:
> 1. 제3항 뒤에 제3a항을 다음과 같이 추가한다:
“3a.
> “3a.
Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm người học, các dịch vụ bảo hiểm khác liên quan đến con người;
> 생명보험, 건강보험, 피교육자 보험, 인간과 관련된 기타 보험 서비스;
bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng, các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác;
> 가축보험, 작물보험, 기타 농업보험 서비스;
bảo hiểm tàu, thuyền, trang thiết bị và các dụng cụ cần thiết khác phục vụ trực tiếp đánh bắt thủy sản;
> 수산물 어획에 직접 기여하는 선박, 보트, 장비 및 기타 필수 도구 보험;
tái bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm;
> 보험사업에 관한 법률 규정에 따른 재보험;
bảo hiểm các công trình, thiết bị dầu khí, tàu chứa dầu mang quốc tịch nước ngoài do nhà thầu dầu khí hoặc nhà thầu phụ nước ngoài thuê để hoạt động tại vùng biển Việt Nam, vùng biển chồng lấn mà Việt Nam và các quốc gia có bờ biển tiếp liền hay đối diện đã thỏa thuận đặt dưới chế độ khai thác chung.”.
> 석유·가스 계약자 또는 외국인 하청업자가 베트남 해역, 베트남과 인접 또는 대향하는 해안을 가진 국가들이 공동 개발 제도 하에 두기로 합의한 중첩 해역에서 활동하기 위해 임차한 석유·가스 공작물, 장비, 외국 국적 유조선 보험.”.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 4 như sau:
> 2. 제4항 đ점을 다음과 같이 수정·보완한다:
“đ) Bán nợ bao gồm bán khoản phải trả và khoản phải thu, bán chứng chỉ tiền gửi”.
> “đ) 채무 매각은 지급채무 및 수취채권 매각, 양도성예금증서 매각을 포함한다”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 14 như sau:
> 3. 제14항을 다음과 같이 수정·보완한다:
“14. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác và sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác theo định hướng của nhà nước về không khuyến khích xuất khẩu, hạn chế xuất khẩu các tài nguyên, khoáng sản thô được quy định tại Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định này.
> “14. 수출 상품은 다른 상품으로 가공되지 않은 채굴된 자원, 광물 및 본 시행령과 함께 공포된 목록(부록 I, 부록 II)에 규정된 미가공 자원, 광물의 수출을 장려하지 않고 수출을 제한하는 국가의 방향에 따라 다른 상품으로 이미 가공된 채굴된 자원, 광물인 수출 상품이다.
Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh sản phẩm xuất khẩu tại Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) để phù hợp với bối cảnh kinh tế - xã hội, định hướng của nhà nước về không khuyến khích xuất khẩu, hạn chế xuất khẩu các tài nguyên, khoáng sản thô trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương xác định và đề xuất điều chỉnh Danh mục gửi Bộ Tài chính chủ trì, nghiên cứu, phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định.”.
> 각 시기별 미가공 자원, 광물의 수출을 장려하지 않고 수출을 제한하는 국가의 방향, 경제-사회적 상황에 부합하도록 목록(부록 I, 부록 II)의 수출 상품을 조정할 필요가 있는 경우, 상공부는 목록 조정을 확정 및 제안하여 재정부에 송부하고, 재정부가 주재, 연구하여 관련 부처, 기관과 협의하여 정부에 보고하여 심의, 결정하도록 한다.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 9
> 제2조. 제9조제1항 b점 수정·보완
“b) Doanh thu hàng hóa, dịch vụ và doanh thu hoa hồng đại lý được hưởng từ hoạt động đại lý bán hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng;
> “b) 부가가치세 비과세 대상에 속하는 상품, 서비스 판매 대리 활동으로부터 향유하는 대리 수수료 매출 및 상품, 서비스 매출;
doanh thu hoa hồng môi giới dịch vụ bảo hiểm thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng.”.
> 부가가치세 비과세 대상에 속하는 보험 서비스 중개 수수료 매출.”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 23
> 제3조. 제23조제2항의 일부 점 수정·보완
1. Sửa đổi, bổ sung điểm a như sau:
> 1. a점을 다음과 같이 수정·보완한다:
“a) Tổng doanh thu của hàng hóa, dịch vụ bán ra bao gồm doanh thu của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng;
> “a) 판매된 상품, 서비스의 총매출은 부가가치세 과세 상품, 서비스의 매출;
doanh thu của hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng;
> 부가가치세 비과세 상품, 서비스의 매출;
giá trị gia tăng của hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý (trừ trường hợp giá trị gia tăng âm (-)) và doanh thu của hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định này (nếu có).
> 금, 은, 보석의 매매, 가공 활동의 부가가치(음(-)의 부가가치인 경우는 제외) 및 본 시행령 제40조제2항에 규정된 상품, 서비스의 매출(있는 경우)을 포함한다.
Riêng doanh thu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xác định theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng;
> 신용기관, 외국은행 지점의 매출은 신용기관에 관한 법률 규정에 따라 별도로 확정된다;
doanh thu của hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán được xác định theo quy định của pháp luật về chứng khoán;
> 증권 및 증권시장에 관한 활동의 매출은 증권에 관한 법률 규정에 따라 확정된다;
doanh thu của hoạt động kinh doanh bảo hiểm được xác định theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm”.
> 보험사업 활동의 매출은 보험사업에 관한 법률 규정에 따라 확정된다”.
2. Bổ sung điểm c vào sau điểm b như sau:
> 2. b목 뒤에 c목을 다음과 같이 추가한다:
“c) Doanh thu của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản này bao gồm cả doanh thu của hàng hóa không phải kê khai, tính nộp thuế giá trị gia tăng (nếu có) quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 149/2025/QH15.”
> “c) 본 항에 규정된 부가가치세 과세 대상 재화, 용역의 매출액은 법률 제149/2025/QH15호로 개정·보완된 부가가치세법 제48/2024/QH15호 제5조제1항에 규정된 부가가치세를 신고, 계산·납부하지 아니하는 재화의 매출액(있는 경우)을 포함한다.”
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 2 Điều 26
> 제4조. 제26조제2항 g목 개정·보완
“g) Đối với hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp có giá trị hàng hóa, dịch vụ mua từ 05 triệu đồng trở lên, cơ sở kinh doanh căn cứ vào hợp đồng mua hàng hóa, dịch vụ bằng văn bản, hóa đơn giá trị gia tăng và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của hàng hóa, dịch vụ mua trả chậm, trả góp để khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
> “g) 구매 재화, 용역의 가액이 05백만 동 이상인 연체 구매, 할부 구매 재화, 용역에 대하여, 사업장은 서면 재화, 용역 구매 계약서, 부가가치세 세금계산서 및 연체 구매, 할부 구매 재화, 용역의 비현금 결제 증빙에 근거하여 매입 부가가치세를 공제한다.
Trường hợp chưa có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt do chưa đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng thì cơ sở kinh doanh vẫn được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào.
> 계약서, 계약 부속서에 따른 결제 시점에 이르지 않아 비현금 결제 증빙이 아직 없는 경우, 사업장은 여전히 매입 부가가치세를 공제받는다.
Đến thời điểm thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, cơ sở kinh doanh không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì cơ sở kinh doanh phải kê khai, điều chỉnh giảm số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế phát sinh nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng.
> 계약서, 계약 부속서에 따른 결제 시점에 이르러 사업장에게 비현금 결제 증빙이 없는 경우, 사업장은 계약서, 계약 부속서에 따른 결제 의무가 발생하는 과세기간에 비현금 결제 증빙이 없는 재화, 용역 가치 부분에 대한 매입 부가가치세 공제액을 신고, 감액 조정하여야 한다.
Trường hợp sau khi điều chỉnh, cơ sở kinh doanh có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt thì cơ sở kinh doanh được kê khai, khấu trừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với phần giá trị hàng hóa, dịch vụ có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt vào kỳ tính thuế có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.”.
> 조정 후 사업장에게 비현금 결제 증빙이 있는 경우, 사업장은 비현금 결제 증빙이 있는 과세기간에 비현금 결제 증빙이 있는 재화, 용역 가치 부분에 대한 매입 부가가치세액을 신고, 공제받을 수 있다.”.
Điều 5. Thay thế Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II)
> 제5조. 목록(부록 I, 부록 II) 대체
Thay thế Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP thành Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định này.
> 시행령 제181/2025/NĐ-CP호에 첨부하여 공포된 목록(부록 I, 부록 II)을 본 시행령에 첨부하여 공포된 목록(부록 I, 부록 II)으로 대체한다.
Điều 6. Điều khoản thi hành
> 제6조. 시행 조항
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2026.
> 1. 본 시행령은 2026년 6월 20일부터 시행 효력을 가진다.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
> 2. 각 장관, 장관급 기관의 장, 중앙직할시·도 인민위원회 위원장 및 관련 조직, 개인은 본 시행령을 시행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 장관급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙직할시·도 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무처 및 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 서기장 사무실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 민족회의 및 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치-사회 조직의 중앙기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
> - VPCP: 장관 겸 주임, 각 부주임, 총리 보좌관, 전자정보포털 총국장, 각 국, 청, 산하 단위, 관보;
- Lưu: VT, KTTH(2b).
> - 보관: VT, KTTH(2b).
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 대리서명
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục I
> 부록 I
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN
> 다른 제품으로 가공되지 아니하고 채굴된
KHAI THÁC CHƯA CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
> 자원, 광물인 수출 제품
(Kèm theo Nghị định số 144/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
> (정부의 2026년 5월 5일 자 시행령 제144/2026/NĐ-CP호 첨부)
Mã hàng
> 품목 코드
Mô tả hàng hoá
> 품목 설명
Chương 25
> 제25류
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
> 소금; 황; 흙과 돌; 석고, 석회 및 시멘트
2502.00.00
> 2502.00.00
Pirít sắt chưa nung.
> 굽지 아니한 황화철석.
2503.00.00
> 2503.00.00
Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.
> 각종 황(승화황, 침강황 및 콜로이드황은 제외한다).
25.04
> 25.04
Graphit tự nhiên.
> 천연 흑연.
2504.10.00
> 2504.10.00
- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh
> - 분말 상태 또는 플레이크 상태인 것
2504.90.00
> 2504.90.00
- Loại khác
> - 기타
25.05
> 25.05
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
> 착색되었는지에 상관없는 각종 천연 모래(제26류의 금속을 함유한 모래는 제외한다).
2505.10.00
> 2505.10.00
- Cát oxit silic và cát thạch anh:
> - 규산염 모래 및 석영 모래:
2505.10.00.10
> 2505.10.00.10
- - Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96 µm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 97,7%, Fe2O3 ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3%
> - - 입자 크기가 96 µm(마이크로미터) 이하이고, SiO2 함유량 ≥ 97.7%, Fe2O3 ≤ 0.030%, 수분 함유량 ≤ 0.3%인 미세 및 초미세 산화규소 분말
2505.10.00.20
> 2505.10.00.20
- - Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 µm (micromet) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 99,3%; Fe2O3 ≤ 0,01%, độ ẩm ≤5%
> - - 입자 크기가 500 µm(마이크로미터) 이하이고, SiO2 함유량 ≥ 99.3%, Fe2O3 ≤ 0.01%, 수분 함유량 ≤ 5%인 미세 산화규소 분말
2505.10.00.90
> 2505.10.00.90
- - Loại khác
> - - 기타
2505.90.00
> 2505.90.00
- Loại khác
> - 기타
25.06
> 25.06
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
> 석영(천연 모래는 제외한다); 규암(거칠게 다듬었거나 또는 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다) 모양의 블록이나 슬래브 모양으로 절단하기만 했는지에 상관없다).
2506.10.00
> 2506.10.00
- Thạch anh
> - 석영
2506.20.00
> 2506.20.00
- Quartzite
> - 규암
2507.00.00
> 2507.00.00
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.
> 카올린과 그 밖의 카올린계 점토(굽거나 굽지 아니한 것).
25.08
> 25.08
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas.
> 기타 점토(제68.06호의 팽창성 점토는 제외한다), 홍주석, 남정석 및 규선석(굽거나 굽지 아니한 것); 뮬라이트; 샤모트토 또는 다이나스토.
2508.10.00
> 2508.10.00
- Bentonite
> - 벤토나이트
2508.30.00
> 2508.30.00
- Đất sét chịu lửa
> - 내화점토
2508.40
> 2508.40
- Đất sét khác:
> - 기타 점토:
2508.40.10
> 2508.40.10
- - Đất hồ (đất tẩy màu)
> - - 풀러스토(탈색토)
2508.40.90
> 2508.40.90
- - Loại khác
> - - 기타
2508.50.00
> 2508.50.00
- Andalusite, kyanite và sillimanite
> - 홍주석, 남정석 및 규선석
2508.60.00
> 2508.60.00
- Mullite
> - 뮬라이트
2508.70.00
> 2508.70.00
- Đất chịu lửa hoặc đất dinas
> - 내화토 또는 디나스토
2509.00.00
> 2509.00.00
Đá phấn.
> 백악.
25.10
> 25.10
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
> 천연 인산칼슘, 천연 인산알루미늄칼슘 및 인산염을 함유한 백악.
2510.10
> 2510.10
- Chưa nghiền:
> - 분쇄하지 않은 것:
2510.10
> 2510.10
- - Apatit (apatite)
> - - 아파타이트(apatite)
2510.10.90
> 2510.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
2510.20
> 2510.20
- Đã nghiền:
> - 분쇄한 것:
2510.20.10
> 2510.20.10
- - Apatit (apatite):
> - - 아파타이트(apatite):
2510.20.10.10
> 2510.20.10.10
- - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm
> - - - 크기가 0.25 mm 이하인 미립형
2510.20.10.20
> 2510.20.10.20
- - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm
> - - - 크기가 0.25 mm 초과 15 mm 이하인 입자형
2510.20.10.90
> 2510.20.10.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
2510.20.90
> 2510.20.90
- - Loại khác
> - - 기타
25.11
> 25.11
Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
> 천연 황산바륨(중정석); 천연 탄산바륨(독중석), 소성하였거나 소성하지 아니한 것(제28.16호의 산화바륨은 제외한다).
2511.10.00
> 2511.10.00
- Bari sulphat tự nhiên (barytes)
> - 천연 황산바륨(중정석)
2511.20.00
> 2511.20.00
- Bari carbonat tự nhiên (witherite)
> - 천연 탄산바륨(독중석)
2512.00.00
> 2512.00.00
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.
> 규질 화석분(예: 규조토, 트리폴라이트 및 다이아토마이트) 및 유사한 규질토(소성하였거나 소성하지 아니한 것으로서 겉보기 비중이 1 이하인 것).
25.13
> 25.13
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
> 부석, 에머리, 천연 코런덤, 천연 가넷 및 기타 천연 연마재(열처리한 것인지에 상관없다).
2513.10.00
> 2513.10.00
- Đá bọt
> - 부석
2513.20.00
> 2513.20.00
- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
> - 에머리, 천연 코런덤, 천연 가넷 및 기타 천연 연마재
2514.00.00
> 2514.00.00
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
> 점판암(거칠게 다듬었거나 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다)의 블록 모양 또는 판 모양으로 절단한 것에 불과한 것인지에 상관없다).
25.15
> 25.15
Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
> 대리석(marble), 트래버틴, 에코신 및 겉보기 비중이 2.5 이상인 기타 기념물용 또는 건축용 석회암, 및 얼라배스터(거칠게 다듬었거나 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다)의 블록 모양 또는 판 모양으로 절단한 것에 불과한 것인지에 상관없다).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
> - 대리석(marble) 및 트래버틴:
2515.11.00
> 2515.11.00
- - Thô hoặc đã đẽo thô
> - - 원상태의 것 또는 거칠게 다듬은 것
2515.12
> 2515.12
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
> - - 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다)의 블록 모양 또는 판 모양으로 절단한 것에 불과한 것:
2515.12.10
> 2515.12.10
- - - Dạng khối:
> - - - 블록 형태:
2515.12.10.10
> 2515.12.10.10
- - - - Đá hoa trắng
> - - - - 백색 대리석
2515.12.10.90
> 2515.12.10.90
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
2515.12.20
> 2515.12.20
- - - Dạng tấm
> - - - 판 형태
2515.20.00
> 2515.20.00
- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:
> - 에코신 및 기타 기념물용 또는 건축용 석회암; 얼라배스터:
2515.20.00.10
> 2515.20.00.10
- - Đá vôi trắng dạng khối
> - - 블록 형태의 백색 석회암
2515.20.00.90
> 2515.20.00.90
- - Loại khác
> - - 기타
25.16
> 25.16
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
> 화강암, 반암, 현무암, 사암 및 기타 기념물용 또는 건축용 석재(거칠게 다듬었거나 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다)의 블록 모양 또는 판 모양으로 절단한 것에 불과한 것인지에 상관없다).
- Granit:
> - 화강암:
2516.11.00
> 2516.11.00
- - Thô hoặc đã đẽo thô
> - - 원상태의 것 또는 거칠게 다듬은 것
2516.12
> 2516.12
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
> - - 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다)의 블록 모양 또는 판 모양으로 절단한 것에 불과한 것:
2516.12.10
> 2516.12.10
- - - Dạng khối
> - - - 블록 형태
2516.12.20
> 2516.12.20
- - - Dạng tấm
> - - - 판 형태
2516.20
> 2516.20
- Đá cát kết:
> - 사암:
2516.20.10
> 2516.20.10
- - Thô hoặc đã đẽo thô
> - - 가공하지 않은 것 또는 거칠게 다듬은 것
2516.20.20
> 2516.20.20
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
> - - 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다)의 블록 모양이나 판 모양으로 단순히 절단한 것
2516.90.00
> 2516.90.00
- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
> - 기타의 기념비용 또는 건축용 암석
25.17
> 25.17
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt;
> 조약돌, 자갈, 깨뜨린 돌 또는 파쇄한 돌(주로 콘크리트 골재용, 도로 또는 철도 포장용 또는 밸러스트용), 작은 조약돌 및 기타 천연 플린트(flint)(열처리를 거쳤거나 거치지 않은 것);
đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này;
> 슬래그, 제련 슬래그 또는 유사한 산업 폐기물로 만든 쇄석(이 호의 전반부에 있는 재료와 결합되었거나 결합되지 않은 것);
đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
> 타르마카담, 제25.15호 또는 제25.16호에 속하는 암석류로 만든 펠릿·파편 및 분말 형태의 암석(열처리를 거쳤거나 거치지 않은 것).
2517.10.00
> 2517.10.00
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
> - 조약돌, 자갈, 깨뜨린 돌 또는 파쇄한 돌(주로 콘크리트 골재용, 도로 또는 철도 포장용 또는 기타 밸러스트용), 작은 조약돌 및 기타 천연 플린트(flint)(열처리를 거쳤거나 거치지 않은 것):
2517.10.00.10
> 2517.10.00.10
- - Loại có kích cỡ đến 400 mm
> - - 크기가 400 mm 이하인 것
2517.10.00.90
> 2517.10.00.90
- - Loại khác
> - - 기타
2517.20.00
> 2517.20.00
- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
> - 슬래그, 제련 슬래그 또는 유사한 산업 폐기물로 만든 쇄석(소호 제2517.10호의 재료와 결합되었거나 결합되지 않은 것)
2517.30.00
> 2517.30.00
- Đá dăm trộn nhựa đường
> - 타르마카담
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
> - 제25.15호 또는 제25.16호에 속하는 암석류로 만든 펠릿·파편 및 분말 형태의 암석(열처리를 거쳤거나 거치지 않은 것):
2517.41.00
> 2517.41.00
- - Từ đá hoa (marble):
> - - 대리석(marble)으로 된 것:
2517.41.00.20
> 2517.41.00.20
- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm
> - - - 제25.15호에 속하는 암석류로부터 생산된 탄산칼슘 분말로서 입자 크기가 0.125 mm 초과 1 mm 미만인 것
2517.41.00.30
> 2517.41.00.30
- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm
> - - - 크기가 400 mm 이하인 것
2517.41.00.90
> 2517.41.00.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
2517.49.00
> 2517.49.00
- - Loại khác:
> - - 기타:
2517.49.00.20
> 2517.49.00.20
- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm
> - - - 제25.15호에 속하는 암석류로부터 생산된 탄산칼슘 분말로서 입자 크기가 0.125 mm 초과 1 mm 미만인 것
2517.49.00.30
> 2517.49.00.30
- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm
> - - - 크기가 400 mm 이하인 것
2517.49.00.90
> 2517.49.00.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
25.18
> 25.18
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
> 돌로마이트(소성했거나 소결했는지에 상관없으며, 거칠게 다듬었거나 톱질이나 그 밖의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다)의 블록 모양이나 판 모양으로 단순히 절단한 돌로마이트를 포함한다).
2518.10.00
> 2518.10.00
- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
> - 돌로마이트, 굽지 않거나 소결하지 않은 것
2518.20.00
> 2518.20.00
- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
> - 구웠거나 소결한 돌로마이트
25.19
> 25.19
Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
> 천연 탄산마그네슘(마그네사이트); 용융 산화마그네슘; 사소(소결) 산화마그네슘(소결 전에 소량의 다른 산화물을 첨가하였거나 첨가하지 않은 것); 기타 산화마그네슘(순수하거나 순수하지 않은 것).
2519.10.00
> 2519.10.00
- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
> - 천연 탄산마그네슘(마그네사이트)
2519.90
> 2519.90
- Loại khác:
> - 기타:
2519.90.10
> 2519.90.10
- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
> - - 용융 산화마그네슘; 사소(소결) 산화마그네슘
2519.90.90
> 2519.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
25.20
> 25.20
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế.
> 석고; 무수석고; 플라스터 석고(소성 석고 또는 소성된 황산칼슘을 포함한다), 착색되었거나 착색되지 않은 것, 소량의 촉진제 또는 억제제를 첨가하였거나 첨가하지 않은 것.
2520.10.00
> 2520.10.00
- Thạch cao; thạch cao khan
> - 석고; 무수석고
2520.20
> 2520.20
- Thạch cao plaster:
> - 플라스터 석고:
2520.20.10
> 2520.20.10
- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa
> - - 치과용으로 사용하기에 적합한 것
2520.20.90
> 2520.20.90
- - Loại khác
> - - 기타
2521.00.00
> 2521.00.00
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng.
> 석회석 융제; 석회 또는 시멘트 제조에 사용되는 석회석 및 기타 칼슘 함유 암석.
25.22
> 25.22
Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
> 생석회, 소석회 및 수경성 석회(제28.25호에 속하는 산화칼슘과 수산화칼슘은 제외한다).
2522.10.00
> 2522.10.00
- Vôi sống
> - 생석회
2522.20.00
> 2522.20.00
- Vôi tôi
> - 소석회
2522.30.00
> 2522.30.00
- Vôi thủy lực
> - 수경성 석회
25.24
> 25.24
Amiăng.
> 석면.
2524.10.00
> 2524.10.00
- Crocidolite
> - 크로시돌라이트(Crocidolite)
2524.90.00
> 2524.90.00
- Loại khác
> - 기타
25.25
> 25.25
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.
> 운모, 박리 운모를 포함한다; 운모 웨이스트.
2525.10.00
> 2525.10.00
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp
> - 조상의 운모 및 판이나 층으로 분리된 운모
2525.20.00
> 2525.20.00
- Bột mi ca
> - 운모 가루
2525.30.00
> 2525.30.00
- Phế liệu mi ca
> - 운모 웨이스트
25.26
> 25.26
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
> 천연 스테아타이트광(거칠게 다듬었거나 톱질 또는 기타의 방법으로 직사각형(정사각형을 포함한다) 블록이나 판 모양으로 절단하기만 한 것인지에 상관없다); 활석.
2526.10.00
> 2526.10.00
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột
> - 분쇄하지 않은 것, 분말로 만들지 않은 것
2526.20
> 2526.20
- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
> - 분쇄한 것이나 분말로 만든 것:
2526.20.10
> 2526.20.10
- - Bột talc
> - - 활석 가루
2526.20.90
> 2526.20.90
- - Loại khác
> - - 기타
2528.00.00
> 2528.00.00
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.
> 천연 붕산염광 및 붕산염 정광(하소했는지에 상관없다), 다만 천연 해수에서 분리된 붕산염은 제외한다; 건조 중량 기준으로 계산하여 H3BO3를 85% 이하로 함유하는 천연 붕산.
25.29
> 25.29
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.
> 장석(보살석); 백류석(leucite), 네펠린 및 네펠린 시에나이트; 형석 광물.
2529.10
> 2529.10
- Tràng thạch (đá bồ tát):
> - 장석(보살석):
2529.10.10
> 2529.10.10
- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch
> - - 포타시 장석; 소다 장석
2529.10.90
> 2529.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
- Khoáng fluorite:
> - 형석 광물:
2529.21.00
> 2529.21.00
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng
> - - 중량 기준으로 불화칼슘을 97% 이하로 함유하는 것
2529.30.00
> 2529.30.00
- Lơxit; nephelin và nephelin xienit
> - 백류석; 네펠린 및 네펠린 시에나이트
25.30
> 25.30
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
> 다른 곳에 명시되지 않거나 기재되지 않은 광물성 물질.
2530.10.00
> 2530.10.00
- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
> - 버미큘라이트, 진주암 및 녹니석(팽창되지 않은 것)
2530.20
> 2530.20
- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
> - 키제라이트, 엡소마이트(천연 황산마그네슘):
2530.20.10
> 2530.20.10
- - Kiezerit
> - - 키저라이트
2530.20.20
> 2530.20.20
- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)
> - - 엡소마이트(천연 황산마그네슘)
2530.90
> 2530.90
- Loại khác:
> - 기타:
2530.90.10
> 2530.90.10
- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
> - - 방사선 불투과제로 사용되는 종류의 마이크론 입자 크기 지르콘 샌드(지르콘 규산염)
2530.90.90
> 2530.90.90
- - Loại khác:
> - - 기타:
2530.90.90.10
> 2530.90.90.10
- - - Quặng đất hiếm
> - - - 희토류광
2530.90.90.90
> 2530.90.90.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
Chương 26
> 제26류
Quặng, xỉ và tro
> 광석, 슬래그 및 회
26.01
> 26.01
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
> 철광 및 정광(소성한 황철석을 포함한다).
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
> - 철광 및 정광(소성한 황철석은 제외한다):
2601.11
> 2601.11
- - Chưa nung kết:
> - - 소결하지 않은 것:
2601.11.10
> 2601.11.10
- - - Hematite và tinh quặng hematite
> - - - 적철석 및 적철석 정광
2601.11.90
> 2601.11.90
- - - Loại khác:
> - - - 기타:
2601.11.90.10
> 2601.11.90.10
- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
> - - - - 고함량 철정광(Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.11.90.90
> 2601.11.90.90
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
2601.12
> 2601.12
- - Đã nung kết:
> - - 소결한 것:
2601.12.10
> 2601.12.10
- - - Hematite và tinh quặng hematite
> - - - 적철석 및 적철석 정광
2601.12.90
> 2601.12.90
- - -Loại khác:
> - - - 기타:
2601.12.90.10
> 2601.12.90.10
- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
> - - - - 고함량 철정광(Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.12.90.90
> 2601.12.90.90
- - - - Loại khác
> - - - - 기타
2601.20.00
> 2601.20.00
- Pirit sắt đã nung
> - 소성한 황철석
2602.00.00
> 2602.00.00
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.
> 망간광 및 망간 정광(건조 중량 기준으로 계산하여 망간 함유량이 20% 이상인 철을 함유한 망간광 및 철을 함유한 망간 정광을 포함한다).
2603.00.00
> 2603.00.00
Quặng đồng và tinh quặng đồng.
> 구리광 및 구리 정광.
26.04
> 26.04
Quặng niken và tinh quặng niken.
> 니켈광 및 니켈 정광.
2604.00.00.10
> 2604.00.00.10
- Quặng thô
> - 원광
2604.00.00.90
> 2604.00.00.90
- Tinh quặng
> - 정광
26.05
> 26.05
Quặng coban và tinh quặng coban.
> 코발트광 및 코발트 정광.
2605.00.00.10
> 2605.00.00.10
- Quặng thô
> - 원광
2605.00.00.90
> 2605.00.00.90
- Tinh quặng
> - 정광
26.06
> 26.06
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
> 알루미늄광 및 알루미늄 정광.
2606.00.00.10
> 2606.00.00.10
- Quặng thô
> - 원광
2606.00.00.90
> 2606.00.00.90
- Tinh quặng
> - 정광
2607.00.00
> 2607.00.00
Quặng chì và tinh quặng chì.
> 납광 및 납 정광.
2608.00.00
> 2608.00.00
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.
> 아연광 및 아연 정광.
26.09
> 26.09
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
> 주석광 및 주석 정광.
2609.00.00.10
> 2609.00.00.10
- Quặng thô
> - 원광
2609.00.00.90
> 2609.00.00.90
- Tinh quặng
> - 정광
2610.00.00
> 2610.00.00
Quặng crôm và tinh quặng crôm.
> 크롬광 및 크롬 정광.
26.11
> 26.11
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
> 텅스텐광 및 텅스텐 정광.
2611.00.00.10
> 2611.00.00.10
- Quặng thô
> - 원광
2611.00.00.90
> 2611.00.00.90
- Tinh quặng
> - 정광
26.12
> 26.12
Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
> 우라늄광 또는 토륨광 및 우라늄 정광 또는 토륨 정광.
2612.10.00
> 2612.10.00
- Quặng urani và tinh quặng urani:
> - 우라늄광 및 우라늄 정광:
2612.10.00.10
> 2612.10.00.10
- - Quặng thô
> - - 조광
2612.10.00.90
> 2612.10.00.90
- - Tinh quặng
> - - 정광
2612.20.00
> 2612.20.00
- Quặng thori và tinh quặng thori:
> - 토륨광 및 토륨 정광:
2612.20.00.10
> 2612.20.00.10
- - Quặng thô
> - - 조광
2612.20.00.90
> 2612.20.00.90
- - Tinh quặng
> - - 정광
26.13
> 26.13
Quặng molipden và tinh quặng molipden.
> 몰리브덴광 및 몰리브덴 정광.
2613.10.00
> 2613.10.00
- Đã nung
> - 소성한 것
2613.90.00
> 2613.90.00
- Loại khác:
> - 기타:
2613.90.00.10
> 2613.90.00.10
- - Quặng thô
> - - 조광
2613.90.00.90
> 2613.90.00.90
- - Tinh quặng
> - - 정광
26.14
> 26.14
Quặng titan và tinh quặng titan.
> 티타늄광 및 티타늄 정광.
2614.00.10
> 2614.00.10
- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:
> - 일메나이트광 및 일메나이트 정광:
2614.00.10.10
> 2614.00.10.10
- - Tinh quặng inmenit
> - - 일메나이트 정광
2614.00.10.90
> 2614.00.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
2614.00.90
> 2614.00.90
- Loại khác:
> - 기타:
2614.00.90.10
> 2614.00.90.10
- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2 ≤87%
> - - 루틸 정광 83%≤TiO2 ≤87%
2614.00.90.90
> 2614.00.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
26.15
> 26.15
Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
> 니오븀광, 탄탈륨광, 바나듐광 또는 지르콘광 및 이들 광석의 정광.
2615.10.00
> 2615.10.00
- Quặng zircon và tinh quặng zircon:
> - 지르콘 광과 지르콘 정광:
2615.10.00.10
> 2615.10.00.10
- - Quặng thô
> - - 조광
- - Tinh quặng:
> - - 정광:
2615.10.00.20
> 2615.10.00.20
- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75 µm (micrô mét)
> - - - 입자 크기 75 µm(마이크로미터) 미만의 초미세 지르콘 분말
2615.10.00.90
> 2615.10.00.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
2615.90.00
> 2615.90.00
- Loại khác:
> - 기타:
- - Niobi:
> - - 니오븀:
2615.90.00.10
> 2615.90.00.10
- - - Quặng thô
> - - - 조광
2615.90.00.20
> 2615.90.00.20
- - - Tinh quặng
> - - - 정광
- - Loại khác:
> - - 기타:
2615.90.00.30
> 2615.90.00.30
- - - Quặng thô
> - - - 조광
2615.90.00.90
> 2615.90.00.90
- - - Tinh quặng
> - - - 정광
26.16
> 26.16
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
> 귀금속 광과 귀금속 정광.
2616.10.00
> 2616.10.00
- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
> - 은광과 은정광:
2616.10.00.10
> 2616.10.00.10
- - Quặng thô
> - - 조광
2616.10.00.90
> 2616.10.00.90
- - Tinh quặng
> - - 정광
2616.90.00
> 2616.90.00
- Loại khác:
> - 기타:
2616.90.00.10
> 2616.90.00.10
- - Quặng vàng
> - - 금광
- - Loại khác:
> - - 기타:
2616.90.00.20
> 2616.90.00.20
- - - Quặng thô
> - - - 조광
2616.90.00.90
> 2616.90.00.90
- - - Tinh quặng
> - - - 정광
26.17
> 26.17
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
> 기타 광과 해당 광들의 정광.
2617.10.00
> 2617.10.00
- Quặng antimon và tinh quặng antimon:
> - 안티몬 광과 그 정광:
2617.10.00.10
> 2617.10.00.10
- - Quặng thô
> - - 원광
2617.10.00.90
> 2617.10.00.90
- - Tinh quặng
> - - 정광
2617.90.00
> 2617.90.00
- Loại khác:
> - 기타:
2617.90.00.10
> 2617.90.00.10
- - Quặng thô
> - - 원광
2617.90.00.90
> 2617.90.00.90
- - Tinh quặng
> - - 정광
2618.00.00
> 2618.00.00
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
> 철 또는 강철 제련 공업에서 발생하는 입상 슬래그(슬래그 샌드).
2619.00.00
> 2619.00.00
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
> 철 또는 강철 제련 공업에서 발생하는 슬래그, 야금 슬래그(입상 슬래그 제외), 슬래그 부스러기 및 기타 폐기물.
26.20
> 26.20
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.
> 금속, 비소 또는 이들의 화합물을 함유한 슬래그, 회 및 잔재물(철 또는 강철 생산 과정에서 얻어지는 것은 제외).
- Chứa chủ yếu là kẽm:
> - 주로 아연을 함유하는 것:
2620.11.00
> 2620.11.00
- - Kẽm tạp chất cứng (slen tráng kẽm)
> - - 경질 아연 불순물(아연 도금 스펠터)
2620.19.00
> 2620.19.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Chứa chủ yếu là chì:
> - 주로 납을 함유하는 것:
2620.21.00
> 2620.21.00
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
> - - 유연 가솔린의 잔재물 및 노킹 방지 납 화합물의 잔재물
2620.29.00
> 2620.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
2620.30.00
> 2620.30.00
- Chứa chủ yếu là đồng
> - 주로 구리를 함유하는 것
2620.40.00
> 2620.40.00
- Chứa chủ yếu là nhôm
> - 주로 알루미늄을 함유하는 것
2620.60.00
> 2620.60.00
- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hỏa học của chúng
> - 비소, 수은, 탈륨 또는 이들의 혼합물을 함유하는 것으로서, 비소나 상기 금속들을 추출하는 데 사용되거나 이들의 화학 화합물을 제조하는 데 사용되는 종류
- Loại khác:
> - 기타:
2620.91.00
> 2620.91.00
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
> - - 안티몬, 베릴륨, 카드뮴, 크롬 또는 이들의 혼합물을 함유하는 것
2620.99
> 2620.99
- - Loại khác:
> - - 기타:
2620.99.10
> 2620.99.10
- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc
> - - - 주석의 슬래그 및 하드헤드(hardhead)
2620.99.90
> 2620.99.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
26.21
> 26.21
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
> 기타의 슬래그 및 회[해조류의 회(켈프)를 포함한다], 도시 쓰레기 소각 공정에서 생기는 회 및 잔재물.
2621.90.90
> 2621.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
2621.90.90.10
> 2621.90.90.10
- - - - Xỉ than
> - - - - 석탄 슬래그
Chương 27
> 제27류
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
> 광물성 연료, 광유 및 이들의 증류물, 역청물질, 광물성 왁스
27.01
> 27.01
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
> 석탄, 석탄으로 제조한 연탄·난형탄 및 이와 유사한 고체 연료.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
> - 석탄(분말상으로 분쇄되었거나 분쇄되지 않은 것으로서 덩어리 모양으로 뭉치지 않은 것):
2701.11.00
> 2701.11.00
- - Anthracite
> - - 무연탄
2701.12
> 2701.12
- - Than bi-tum:
> - - 역청탄:
2701.12.10
> 2701.12.10
- - - Than để luyện cốc
> - - - 코크스 제조용 탄
2701.12.90
> 2701.12.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
2701.19.00
> 2701.19.00
- - Than đá loại khác
> - - 기타 석탄
2701.20.00
> 2701.20.00
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
> - 석탄으로 제조한 연탄, 난형탄 및 이와 유사한 고체 연료
27.02
> 27.02
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
> 갈탄(덩어리 모양으로 뭉쳤거나 뭉치지 않은 것으로서 흑석은 제외한다).
2702.10.00
> 2702.10.00
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
> - 갈탄(분말상으로 분쇄되었거나 분쇄되지 않은 것으로서 덩어리 모양으로 뭉치지 않은 것)
2702.20.00
> 2702.20.00
- Than non đã đóng bánh
> - 덩어리 모양으로 뭉친 갈탄
27.03
> 27.03
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
> 토탄(토탄 부스러기를 포함한다, 덩어리 모양으로 뭉쳤거나 뭉치지 않은 것).
2703.00.10
> 2703.00.10
- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
> - 토탄(베일 모양으로 압축되었거나 압축되지 않은 것으로서 덩어리 모양으로 뭉치지 않은 것)
2703.00.20
> 2703.00.20
- Than bùn đã đóng bánh
> - 덩어리 모양으로 뭉친 토탄
27.04
> 27.04
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
> 석탄·갈탄 또는 토탄으로 제조한 코크스와 반성 코크스(덩어리 모양으로 뭉쳤거나 뭉치지 않은 것), 레토르트 카본.
2704.00.10
> 2704.00.10
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
> - 석탄으로 제조한 코크스와 반성(半成) 코크스
2704.00.20
> 2704.00.20
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn
> - 아탄이나 토탄으로 제조한 코크스와 반성 코크스
2704.00.30
> 2704.00.30
- Muội bình chưng than đá
> - 레토르트 카본
27.09
> 27.09
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
> 석유 및 역청 광물에서 얻은 기름류(원유 형태의 것).
2709.00.10
> 2709.00.10
- Dầu mỏ thô
> - 원유
2709.00.20
> 2709.00.20
- Condensate
> - 콘덴세이트
27.11
> 27.11
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
> 석유가스와 그 밖의 탄화수소 가스.
- Dạng hóa lỏng:
> - 액화한 것:
2711.11.00
> 2711.11.00
- - Khí tự nhiên
> - - 천연가스
2711.12.00
> 2711.12.00
- - Propan
> - - 프로판
2711.13.00
> 2711.13.00
- - Butan
> - - 부탄
2711.14
> 2711.14
- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
> - - 에틸렌, 프로필렌, 부틸렌 및 부타디엔:
2711.14.10
> 2711.14.10
- - - Etylen
> - - - 에틸렌
2711.14.90
> 2711.14.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
2711.19.00
> 2711.19.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Dạng khí:
> - 가스 상태인 것:
2711.21
> 2711.21
- - Khí tự nhiên:
> - - 천연가스:
2711.21.10
> 2711.21.10
- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ
> - - - 엔진 연료용으로 사용하는 종류
2711.21.90
> 2711.21.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
2711.29.00
> 2711.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
27.12
> 27.12
Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
> 바셀린(petroleum jelly), 파라핀 왁스, 미세결정 석유 왁스, 슬랙 왁스, 오조케라이트, 아탄 왁스, 토탄 왁스, 그 밖의 광물성 왁스 및 합성이나 그 밖의 공정으로 얻어지는 이와 유사한 물품(착색되었는지에 상관없다).
2712.10.00
> 2712.10.00
- Vazơlin (petroleum jelly)
> - 바셀린(petroleum jelly)
2712.20.00
> 2712.20.00
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
> - 중량 기준으로 유분 함유량이 0.75% 미만인 파라핀 왁스
2712.90
> 2712.90
- Loại khác:
> - 기타:
2712.90.10
> 2712.90.10
- - Sáp parafin
> - - 파라핀 왁스
2712.90.90
> 2712.90.90
- - Loại khác
> - - 기타
27.13
> 27.13
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
> 석유 코크스, 석유 역청 및 석유에서 유래한 오일 또는 역청 광물로부터 얻은 오일류의 기타 잔여물.
- Cốc dầu mỏ:
> - 석유 코크스:
2713.11.00
> 2713.11.00
- - Chưa nung
> - - 하소하지 아니한 것
2713.12.00
> 2713.12.00
- - Đã nung
> - - 하소한 것
2713.20.00
> 2713.20.00
- Bi-tum dầu mỏ
> - 석유 역청
2713.90.00
> 2713.90.00
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
> - 석유에서 유래한 오일 또는 역청 광물로부터 얻은 오일류의 기타 잔여물
27.14
> 27.14
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
> 천연 역청 및 천연 아스팔트; 오일 셰일 또는 역청 셰일 및 타르 샌드; 아스팔타이트 및 아스팔트질 암석.
2714.10.00
> 2714.10.00
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
> - 오일 셰일 또는 역청 셰일 및 타르 샌드
2714.90.00
> 2714.90.00
- Loại khác
> - 기타
27.15
> 27.15
Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs).
> 천연 아스팔트, 천연 역청, 석유 역청, 광물성 타르 또는 광물성 타르 피치에 기초한 역청질 혼합물(예: 역청질 매스틱, 컷백).
2715.00.10
> 2715.00.10
- Chất phủ hắc ín polyurethan
> - 폴리우레탄 타르 도포제
2715.00.90
> 2715.00.90
- Loại khác
> - 기타
Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này xây dựng trên cơ sở mã hàng và mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế của Chính phủ.
> 주기: 본 부록의 품목표는 베트남 수출입 품목표 및 정부의 과세 대상 품목표에 따른 수출세율표의 품목번호와 품목 설명에 기초하여 작성되었다.
Tổ chức, cá nhân thực hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ có hiệu lực tại thời điểm phát sinh tờ khai để áp dụng mã hàng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
> 조직, 개인은 수출, 수입 물품에 대한 품목번호를 적용하기 위하여 신고서가 발생하는 시점에 효력이 있는 정부 시행령과 함께 공포된 과세 대상 품목표에 따른 수출세, 수입세율표 및 베트남 수출입 품목표의 검색을 수행한다.
Phụ lục II
> 부록 II
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC
> 다른 제품으로 이미 가공된
ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
> 채굴된 자원, 광물인 수출 제품
(Kèm theo Nghị định số 144/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
> (2026년 5월 5일 자 정부 시행령 제144/2026/NĐ-CP호에 부속)
Mã hàng
> 품목번호
Mô tả hàng hoá
> 물품 설명
Chương 28
> 제28류
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
> 무기화학품, 귀금속·희토류금속·방사성원소나 동위원소의 무기 또는 유기 화합물
28.04
> 28.04
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
> 수소, 희가스 및 기타 비금속.
2804.70.00
> 2804.70.00
- Phospho:
> - 인:
2804.70.00.10
> 2804.70.00.10
- - Phospho vàng
> - - 황린
28.11
> 28.11
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
> 기타 무기산 및 기타 비금속의 무기 산소 화합물.
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
> - 비금속의 기타 무기 산소 화합물:
2811.22
> 2811.22
- - Silic dioxit:
> - - 이산화규소:
2811.22.10
> 2811.22.10
- - - Dạng bột
> - - - 분말 형태
28.17
> 28.17
Kẽm oxit; kẽm peroxit.
> 산화아연; 과산화아연.
2817.00.10
> 2817.00.10
- Kẽm oxit:
> - 산화아연:
2817.00.10.10
> 2817.00.10.10
- - Kẽm oxit dạng bột
> - - 분말 형태의 산화아연
28.23
> 28.23
Titan oxit.
> 산화티타늄.
2823.00.00.10
> 2823.00.00.10
- Xỉ titan có hàm lượng TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%
> - TiO2 함유량 ≥ 85%, FeO ≤ 10%인 티타늄 슬래그
2823.00.00.20
> 2823.00.00.20
- Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10%
> - 70% ≤ TiO2 함유량 < 85%, FeO ≤ 10%인 티타늄 슬래그
2823.00.00.30
> 2823.00.00.30
- Rutile có hàm lượng TiO2 > 87%
> - TiO2 함유량 > 87%인 루틸
2823.00.00.40
> 2823.00.00.40
- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11%
> - TiO2 함유량 ≥ 56%, FeO ≤ 11%인 환원 일메나이트
28.36
> 28.36
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
> 탄산염; 과산화탄산염(과탄산염); 카르밤산 암모늄을 함유한 상업용 탄산암모늄.
2836.50
> 2836.50
- Canxi carbonat:
> - 탄산칼슘:
2836.50.90
> 2836.50.90
- - Loại khác
> - - 기타
28.49
> 28.49
Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
> 탄화물(화학적으로 정의되었는지의 여부를 불문한다).
2849.20.00
> 2849.20.00
- Của silic
> - 규소의 것
Chương 71
> 제71류
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
> 천연진주 또는 양식진주, 귀석 또는 반귀석, 귀금속, 귀금속을 입힌 금속 및 이들의 제품; 모조 신변장식용품; 주화
71.02
> 71.02
Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm, dát.
> 다이아몬드(가공되었는지 여부를 불문하며, 부착되거나 세팅되지 아니한 것).
7102.10.00
> 7102.10.00
- Kim cương chưa được phân loại:
> - 선별되지 아니한 다이아몬드:
7102.10.00.10
> 7102.10.00.10
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
> - - 가공되지 아니하였거나 단순히 절단·분할되었거나 단지 거칠게 다듬어지거나 연마되기만 한 것
7102.10.00.90
> 7102.10.00.90
- - Loại khác
> - - 기타
- Kim cương công nghiệp:
> - 공업용 다이아몬드:
7102.21.00
> 7102.21.00
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
> - - 가공되지 아니하였거나 단순히 절단·분할되었거나 단지 거칠게 다듬어지거나 연마되기만 한 것
7102.29.00
> 7102.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Kim cương phi công nghiệp:
> - 비공업용 다이아몬드:
7102.31.00
> 7102.31.00
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
> - - 가공되지 아니하였거나 단순히 절단·분할되었거나 단지 거칠게 다듬어지거나 연마되기만 한 것
7102.39.00
> 7102.39.00
- - Loại khác
> - - 기타
71.03
> 71.03
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
> 귀석(다이아몬드 제외) 및 반귀석(가공되었거나 등급 분류되었는지 여부를 불문하며, 실에 꿰어지지 아니하고 부착되거나 세팅되지 아니한 것); 등급 분류되지 아니한 귀석(다이아몬드 제외) 및 반귀석(운송의 편의를 위해 임시로 실에 꿰어진 것).
7103.10
> 7103.10
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
> - 가공되지 아니하였거나 단순히 절단되었거나 거칠게 성형된 것:
7103.10.10
> 7103.10.10
- - Rubi
> - - 루비
7103.10.20
> 7103.10.20
- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)
> - - 비취(연옥 및 경옥)
7103.10.90
> 7103.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
- Đã gia công cách khác:
> - 그 밖의 방식으로 가공된 것:
7103.91
> 7103.91
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
> - - 루비, 사파이어 및 에메랄드:
7103.91.10
> 7103.91.10
- - - Rubi
> - - - 루비
7103.91.90
> 7103.91.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
7103.99.00
> 7103.99.00
- - Loại khác
> - - 기타
71.04
> 71.04
Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát;
> 합성 또는 재생 귀석이나 반귀석(가공되었거나 가공되지 않았거나 또는 등급분류되었으나 실에 꿰어지지 않았고, 장착되거나 물리지 아니한 것);
đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
> 운송 편의를 위해 일시적으로 실에 꿴 등급분류되지 아니한 합성 또는 재생 귀석이나 반귀석.
7104.10
> 7104.10
- Thạch anh áp điện:
> - 압전기 석영:
7104.10.10
> 7104.10.10
- - Chưa được gia công
> - - 가공되지 아니한 것
7104.10.20
> 7104.10.20
- - Đã gia công
> - - 가공한 것
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
> - 기타(가공되지 아니하였거나 단순히 절단만 되었거나 거칠게 성형된 것):
7104.21.00
> 7104.21.00
- - Kim cương
> - - 다이아몬드
7104.29.00
> 7104.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Loại khác:
> - 기타:
7104.91.00
> 7104.91.00
- - Kim cương
> - - 다이아몬드
7104.99.00
> 7104.99.00
- - Loại khác
> - - 기타
71.05
> 71.05
Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
> 천연 또는 합성 귀석이나 반귀석의 먼지와 분말.
7105.10.00
> 7105.10.00
- Của kim cương
> - 다이아몬드의 것
7105.90.00
> 7105.90.00
- Loại khác
> - 기타
71.06
> 71.06
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
> 은(금이나 백금을 도금한 은을 포함한다), 가공되지 아니하였거나 반제품 형태 또는 분말 형태의 것.
7106.10.00
> 7106.10.00
- Dạng bột
> - 분말 형태
- Loại khác:
> - 기타:
7106.91.00
> 7106.91.00
- - Chưa gia công
> - - 가공되지 아니한 것
7106.92.00
> 7106.92.00
- - Dạng bán thành phẩm
> - - 반제품 형태
71.08
> 71.08
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
> 금(백금을 도금한 금을 포함한다), 가공되지 아니하였거나 반제품 형태 또는 분말 형태의 것.
- Không phải dạng tiền tệ:
> - 통화 형태가 아닌 것:
7108.11.00
> 7108.11.00
- - Dạng bột
> - - 분말 형태
7108.12
> 7108.12
- - Dạng chưa gia công khác:
> - - 기타 가공되지 않은 형태:
7108.12.10
> 7108.12.10
- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc
> - - - 덩어리, 괴 또는 주조 바 형태
7108.12.90
> 7108.12.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
7108.13.00
> 7108.13.00
- - Dạng bán thành phẩm khác
> - - 기타 반가공 형태
7108.20.00
> 7108.20.00
- Dạng tiền tệ
> - 화폐 형태
71.13
> 71.13
Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
> 귀금속 또는 귀금속을 입힌 금속제의 신변장식용품 및 신변장식용품의 부분품.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
> - 귀금속제의 것(귀금속을 도금하거나 입힌 것인지에 상관없다):
7113.19
> 7113.19
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
> - - 기타 귀금속제의 것(귀금속을 도금하거나 입힌 것인지에 상관없다):
7113.19.10
> 7113.19.10
- - - Bộ phận
> - - - 부분품
7113.19.90
> 7113.19.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
71.14
> 71.14
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
> 귀금속 또는 귀금속을 입힌 금속제의 금세공품 또는 은세공품 및 금은세공품의 부분품.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
> - 귀금속제의 것(귀금속을 도금하거나 입힌 것인지에 상관없다):
7114.19.00
> 7114.19.00
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
> - - 기타 귀금속제의 것(귀금속을 도금하거나 입힌 것인지에 상관없다)
71.15
> 71.15
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
> 귀금속 또는 귀금속을 입힌 금속제의 기타 제품.
7115.90
> 7115.90
- Loại khác:
> - 기타:
7115.90.10
> 7115.90.10
- - Bằng vàng hoặc bạc
> - - 금제 또는 은제의 것
Chương 72
> 제72장
Sắt và thép
> 철과 강
72.02
> 72.02
Hợp kim fero.
> 페로합금.
- Loại khác:
> - 기타:
7202.99.00
> 7202.99.00
- - Loại khác
> - - 기타
72.04
> 72.04
Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
> 철의 폐기물과 파편; 철 또는 강에서 재용해한 폐기물 주조괴.
7204.10.00
> 7204.10.00
- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc
> - 주철의 웨이스트와 스크랩
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
> - 합금강의 웨이스트와 스크랩:
7204.21.00
> 7204.21.00
- - Bằng thép không gỉ
> - - 스테인리스강의 것
7204.29.00
> 7204.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
7204.30.00
> 7204.30.00
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
> - 주석을 도금한 철이나 강의 웨이스트와 스크랩
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
> - 기타 웨이스트와 스크랩:
7204.41.00
> 7204.41.00
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cản, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó
> - - 선반 부스러기, 대패질 부스러기, 파편, 밀스케일, 톱밥, 줄밥, 절단 부스러기와 버(burr)[괴상으로 압축되었거나 패키지, 덩어리, 다발 모양으로 포장되었는지에 상관없다]
7204.49.00
> 7204.49.00
- - Loại khác
> - - 기타
7204.50.00
> 7204.50.00
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại
> - 재용해용 스크랩 잉곳
Chương 74
> 제74류
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
> 구리와 그 제품
74.01
> 74.01
Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).
> 구리 매트(matte); 시멘트 동(침전 구리).
7401.00.10
> 7401.00.10
- Sten đồng
> - 구리 매트
7401.00.20
> 7401.00.20
- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
> - 시멘트 동(침전 구리)
74.02
> 74.02
Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện.
> 정제하지 않은 구리; 전해정제용 구리 양극.
7402.00.10
> 7402.00.10
- Đồng xốp (blister copper)
> - 조동(blister copper)
7402.00.90
> 7402.00.90
- Loại khác
> - 기타
74.03
> 74.03
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
> 정제한 구리와 구리합금(가공하지 않은 것).
- Đồng tinh luyện:
> - 정제한 구리:
7403.11.00
> 7403.11.00
- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt:
> - - 음극과 음극 단편:
7403.11.00.10
> 7403.11.00.10
- - - Đồng tinh luyện nguyên chất
> - - - 순수 정제 구리
7403.11.00.90
> 7403.11.00.90
- - - Loại khác
> - - - 기타
7403.12.00
> 7403.12.00
- - Thanh để kéo dây
> - - 와이어바(선 인발용 바)
7403.13.00
> 7403.13.00
- - Que
> - - 빌릿
7403.19.00
> 7403.19.00
- - Loại khác
> - - 기타
- Hợp kim đồng:
> - 구리합금:
7403.21.00
> 7403.21.00
- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
> - - 구리-아연 합금(황동)
7403.22.00
> 7403.22.00
- - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)
> - - 구리-주석 합금(청동)
7403.29.00
> 7403.29.00
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
> - - 기타 구리합금(제74.05호의 모합금류는 제외한다)
7404.00.00
> 7404.00.00
Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
> 구리의 웨이스트와 스크랩.
7405.00.00
> 7405.00.00
Hợp kim đồng chủ.
> 구리 모합금.
74.06
> 74.06
Bột và vảy đồng.
> 구리의 분과 플레이크.
7406.10.00
> 7406.10.00
- Bột không có cấu trúc lớp
> - 층상 구조가 아닌 분
7406.20.00
> 7406.20.00
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
> - 층상 구조인 분; 구리 플레이크
74.07
> 74.07
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
> 봉·막대 및 프로파일 형태의 구리.
7407.10
> 7407.10
- Bằng đồng tinh luyện:
> - 정제한 구리의 것:
7407.10.30
> 7407.10.30
- - Dạng hình
> - - 프로파일 형태
- - Dạng thanh và que:
> - - 봉 및 막대 형태:
7407.10.41
> 7407.10.41
- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
> - - - 횡단면이 정사각형 또는 직사각형인 것
7407.10.49
> 7407.10.49
- - - Loại khác
> - - - 기타
- Bằng hợp kim đồng:
> - 구리합금의 것:
7407.21.00
> 7407.21.00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
> - - 구리-아연 합금(황동)의 것
7407.29.00
> 7407.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
74.11
> 74.11
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
> 구리로 만든 관 및 도관.
7411.10.00
> 7411.10.00
- Bằng đồng tinh luyện:
> - 정련동으로 만든 것:
7411.10.00.90
> 7411.10.00.90
- - Loại khác
> - - 기타
- Bằng hợp kim đồng:
> - 구리합금으로 만든 것:
7411.21.00
> 7411.21.00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
> - - 구리-아연 합금(황동)으로 만든 것
7411.22.00
> 7411.22.00
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)
> - - 구리-니켈 합금(백동) 또는 구리-니켈-아연 합금(양은)으로 만든 것
7411.29.00
> 7411.29.00
- - Loại khác
> - - 기타
Chương 75
> 제75류
Niken và các sản phẩm bằng niken
> 니켈과 그 제품
75.01
> 75.01
Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
> 니켈 매트, 소결한 니켈 산화물 및 니켈 제련의 기타 중간제품.
7501.10.00
> 7501.10.00
- Sten niken
> - 니켈 매트
7501.20.00
> 7501.20.00
- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
> - 소결한 니켈 산화물 및 니켈 제련의 기타 중간제품
75.02
> 75.02
Niken chưa gia công.
> 가공하지 않은 니켈.
7502.10.00
> 7502.10.00
- Niken, không hợp kim
> - 니켈(합금하지 않은 것)
7502.20.00
> 7502.20.00
- Hợp kim niken
> - 니켈합금
75.03
> 75.03
Phế liệu và mảnh vụn niken.
> 니켈의 폐기물과 스크랩.
7503.00.00.10
> 7503.00.00.10
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã
> - 니켈의 선삭 부스러기, 대팻밥, 톱밥, 줄밥, 분쇄 분말, 깎아낸 분말로서, 이미
hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
> 블록으로 압축되었거나 베일, 브리켓, 다발로 포장되었거나 포장되지 않은 것
7503.00.00.90
> 7503.00.00.90
- Loại khác
> - 기타
7504.00.00
> 7504.00.00
Bột và vảy niken.
> 니켈의 분과 플레이크.
75.05
> 75.05
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
> 니켈의 봉, 형재 및 선.
- Thanh, que và hình:
> - 봉과 형재:
7505.11.00
> 7505.11.00
- - Bằng niken, không hợp kim
> - - 합금하지 않은 니켈로 만든 것
7505.12.00
> 7505.12.00
- - Bằng hợp kim niken
> - - 니켈합금으로 만든 것
Chương 76
> 제76장
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
> 알루미늄과 알루미늄 제품
76.01
> 76.01
Nhôm chưa gia công.
> 가공하지 않은 알루미늄.
7601.10.00
> 7601.10.00
- Nhôm, không hợp kim
> - 비합금 알루미늄
7601.20.00
> 7601.20.00
- Hợp kim nhôm
> - 알루미늄 합금
76.02
> 76.02
Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
> 알루미늄의 폐기물과 파편.
7602.00.00.10
> 7602.00.00.10
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, hột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.
> - 알루미늄의 선반 절삭 부스러기, 대패밥, 톱밥, 줄밥, 분쇄립, 깎은 가루로서 블록 형태로 압축되었거나 단괴, 덩어리, 다발 형태로 포장되었거나 포장되지 않은 것.
7602.00.00.20
> 7602.00.00.20
- Loại khác
> - 기타
76.03
> 76.03
Bột và vảy nhôm.
> 알루미늄의 분말과 플레이크.
7603.10.00
> 7603.10.00
- Bột không có cấu trúc lớp
> - 층상 구조가 아닌 분말
7603.20
> 7603.20
- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
> - 층상 구조의 분말; 알루미늄 플레이크:
7603.20.10
> 7603.20.10
- - Vảy nhôm
> - - 알루미늄 플레이크
7603.20.20
> 7603.20.20
- - Bột có cấu trúc lớp
> - - 층상 구조의 분말
76.04
> 76.04
Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
> 봉, 막대 및 형재 형태의 알루미늄.
7604.10
> 7604.10
- Bằng nhôm, không hợp kim:
> - 비합금 알루미늄 제품:
7604.10.10
> 7604.10.10
- - Dạng thanh và que
> - - 봉 및 막대 형태
7604.10.90
> 7604.10.90
- - Loại khác
> - - 기타
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/2f53d590-68a2-11f1-abca-2fa19d617f21)을 확인하세요.
참고 자료