> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 169/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-05-15
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/1fb56670-688f-11f1-a040-9b421432560c
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 169/2026/NĐ-CP
> 번호: 169/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026
> 하노이, 2026년 5월 15일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
> 세관 분야에서의 행정위반 처벌 규정
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 67/2020/QH14 và Luật số 88/2025/QH15;
> 법률 제67/2020/QH14호 및 법률 제88/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 행정위반처리법 제15/2012/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
> 법률 제71/2014/QH13호, 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 세관법 제54/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제의에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan.
> 정부는 세관 분야에서의 행정위반 처벌을 규정하는 시행령을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm hành chính;
> 1. 본 시행령은 행정위반 행위;
hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện;
> 종료된 행정위반 행위 및 실행 중인 행정위반 행위;
hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính;
> 각 행정위반 행위에 대한 처벌 형태, 처벌 수준, 결과 극복 조치;
đối tượng bị xử phạt;
> 처벌 대상자;
thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể theo từng chức danh và thẩm quyền lập biên bản đối với vi phạm hành chính;
> 처벌 권한, 각 직책별 구체적 벌금 수준 및 행정위반에 대한 조서 작성 권한;
việc thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực hải quan.
> 세관 분야에서의 행정위반 처벌 형태, 결과 극복 조치의 집행을 규정한다.
2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan quy định tại Nghị định này bao gồm:
> 2. 본 시행령에 규정된 세관 분야에서의 행정위반은 다음을 포함한다:
a) Vi phạm các quy định của pháp luật về thủ tục hải quan;
> a) 세관 절차에 관한 법률 규정 위반;
b) Vi phạm các quy định của pháp luật về kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
> b) 세관 검사, 감독, 통제에 관한 법률 규정 위반;
c) Vi phạm hành chính về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
> c) 수출입 물품에 대한 조세관리에 관한 행정위반;
d) Vi phạm các quy định của pháp luật khác có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
> d) 수출입 물품과 관련된 기타 법률 규정 위반.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Tổ chức, cá nhân trong nước;
> 1. 국내 조직, 개인;
tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
> 베트남 사회주의 공화국 영토 내에서 세관 분야의 행정위반 행위를 한 외국 조직, 개인. 단, 베트남 사회주의 공화국이 체약국인 국제조약에 달리 규정된 경우는 제외한다.
2. Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại các Điều 28, 29, 30, 31, 32, 33 Nghị định này.
> 2. 본 시행령 제28조, 제29조, 제30조, 제31조, 제32조, 제33조의 규정에 따른 행정위반 조서 작성 권한자, 행정위반 처벌 방지 및 보장 조치 적용 권한자, 행정위반 처벌 권한자.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này.
> 3. 본 시행령에 규정된 행정위반 처벌과 관련된 기타 기관, 조직, 개인.
4. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này gồm:
> 4. 본 조 제1항에 규정된 조직은 다음을 포함한다:
a) Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam;
> a) 베트남 법률에 따라 설립되고 활동하는 기업, 지사, 대표사무소; 베트남에서 활동하는 외국 기업의 지사, 대표사무소;
b) Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác;
> b) 협동조합, 협동조합연합회, 협동조합조;
c) Tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;
> c) 공공 비영리 조직, 단위;
d) Tổ chức xã hội, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;
> d) 사회조직, 정치-사회조직, 사회-직업조직;
đ) Cơ quan nhà nước có hành vi vi phạm mà hành vi đó không thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao;
> đ) 위반 행위를 하였으나 해당 행위가 부여받은 국가 관리 임무에 속하지 아니하는 국가기관;
e) Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật.
> e) 법률의 규정에 따른 기타 조직.
5. Hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư vi phạm hành chính bị áp dụng mức phạt tiền đối với cá nhân vi phạm hành chính.
> 5. 행정위반을 한 사업호, 세대, 주민공동체는 행정위반 개인에 대한 벌금액이 적용된다.
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
> 제3조. 세관 분야에서의 행정위반 처벌 원칙
1. Tổ chức, cá nhân thực hiện vi phạm hành chính nhiều lần thì bị xử phạt về từng hành vi vi phạm, trừ các trường hợp sau: thực hiện từng hành vi vi phạm quy định tại các điểm a, b, d khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 8; các khoản 1, 2, 3, 4, các điểm a, b, c, d khoản 6 Điều 9; điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định này trên nhiều tờ khai, chứng từ, tài liệu thuộc hồ sơ hải quan ở các thời điểm đăng ký tờ khai hải quan khác nhau nhưng chưa bị xử lý và chưa hết thời hiệu xử lý thì xử phạt vi phạm hành chính một lần về hành vi vi phạm, đồng thời áp dụng tình tiết tăng nặng vi phạm hành chính nhiều lần đối với hành vi vi phạm hành chính đó.
> 1. 조직, 개인이 행정위반을 여러 번 행한 경우 각 위반행위에 대하여 처벌되며, 다음의 경우는 제외한다: 본 시행령 제8조 제1항 a, b, d목, 제3항 a목; 제9조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항, 제6항 a, b, c, d목; 제12조 제1항 a목, 제2항 b목에 규정된 각 위반행위를 서로 다른 세관신고서 등록 시점에 세관서류에 속하는 여러 신고서, 증명서류, 자료에서 행하였으나 아직 처리되지 아니하였고 처리 시효가 지나지 아니한 경우, 해당 위반행위에 대하여 1회 행정위반 처벌을 하되, 동시에 그 행정위반행위에 대하여 여러 번 행정위반 가중 정황을 적용한다.
Trường hợp cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính nhiều lần và bị xử phạt về từng hành vi vi phạm thì không áp dụng tình tiết vi phạm hành chính nhiều lần là tình tiết tăng nặng khi xem xét, quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với từng lần vi phạm đó.
> 개인, 조직이 행정위반을 여러 번 행하고 각 위반행위에 대하여 처벌되는 경우, 그 각 위반에 대하여 행정위반 처벌을 심의, 결정할 때 여러 번 행정위반 정황을 가중 정황으로 적용하지 아니한다.
2. Tang vật vi phạm hành chính là vật, tiền, hàng hóa có liên quan trực tiếp đến vi phạm hành chính; không bao gồm vật, tiền, hàng hóa đã khai hải quan theo đúng quy định của pháp luật.
> 2. 행정위반 압수물은 행정위반과 직접적으로 관련된 물건, 돈, 물품이다; 법률의 올바른 규정에 따라 세관신고를 완료한 물건, 돈, 물품은 포함하지 아니한다.
3. Trường hợp vi phạm quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 11; điểm a, b khoản 2, khoản 3, khoản 4, điểm a khoản 5, khoản 6 Điều 14; khoản 1, khoản 2 Điều 15; khoản 1, khoản 2 Điều 16; các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 19 thì xem xét xử phạt theo quy định của Nghị định này nếu không bị truy cứu trách nhiệm hình sự trong các trường hợp sau:
> 3. 제11조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항, 제5항; 제14조 제2항 a, b목, 제3항, 제4항, 제5항 a목, 제6항; 제15조 제1항, 제2항; 제16조 제1항, 제2항; 제19조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항, 제5항에 규정된 위반의 경우 다음의 경우에 형사책임으로 추궁당하지 아니한다면 본 시행령의 규정에 따라 처벌을 심의한다:
a) Cá nhân vi phạm mà tang vật vi phạm có trị giá dưới 100.000.000 đồng hoặc số thuế trốn dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại một trong các Điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật Hình sự;
> a) 위반한 개인이 위반 압수물의 가치가 100,000,000동 미만이거나 탈루세액이 100,000,000동 미만이지만 형법 제188조, 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조 중 어느 하나에 규정된 행위에 대하여 이미 행정위반 처벌을 받은 경우;
tổ chức vi phạm mà tang vật vi phạm có trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc số thuế trốn từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi quy định tại một trong các Điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật Hình sự;
> 위반한 조직이 위반 압수물의 가치가 100,000,000동부터 200,000,000동 미만이거나 탈루세액이 100,000,000동부터 200,000,000동 미만이지만 형법 제188조, 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조 중 어느 하나에 규정된 행위에 대하여 이미 행정위반 처벌을 받은 경우;
b) Cá nhân vi phạm mà tang vật vi phạm có trị giá dưới 100.000.000 đồng hoặc số thuế trốn dưới 100.000.000 đồng nhưng đã bị kết án về một trong các tội quy định tại các Điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật Hình sự mà chưa được xóa án tích;
> b) 위반한 개인이 위반 압수물의 가치가 100,000,000동 미만이거나 탈루세액이 100,000,000동 미만이지만 형법 제188조, 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 죄 중 어느 하나에 대하여 유죄판결을 받고 전과가 말소되지 아니한 경우;
tổ chức vi phạm mà tang vật vi phạm có trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc số thuế trốn từ 100.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng nhưng đã bị kết án về một trong các tội quy định tại các Điều 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 của Bộ luật Hình sự mà chưa được xóa án tích;
> 위반한 조직이 위반 압수물의 가치가 100,000,000동부터 200,000,000동 미만이거나 탈루세액이 100,000,000동부터 200,000,000동 미만이지만 형법 제188조, 제189조, 제190조, 제191조, 제192조, 제193조, 제194조, 제195조, 제196조 및 제200조에 규정된 죄 중 어느 하나에 대하여 유죄판결을 받고 전과가 말소되지 아니한 경우;
c) Cá nhân vi phạm mà tang vật vi phạm có trị giá dưới 100.000.000 đồng nhưng là di vật, cổ vật; tổ chức vi phạm mà tang vật vi phạm có trị giá dưới 200.000.000 đồng nhưng là di vật, cổ vật.
> c) 위반한 개인이 위반 압수물의 가치가 100,000,000동 미만이지만 유물, 골동품인 경우; 위반한 조직이 위반 압수물의 가치가 200,000,000동 미만이지만 유물, 골동품인 경우.
Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ
> 제4조. 감경 정황
1. Các tình tiết giảm nhẹ quy định tại Điều 9 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13.
> 1. 행정위반처리법 제15/2012/QH13호 제9조에 규정된 감경 정황.
2. Tang vật vi phạm có trị giá không quá 50% mức tiền phạt tối thiểu của khung tiền phạt đối với hành vi vi phạm.
> 2. 위반 압수물의 가치가 위반행위에 대한 벌금 틀의 최저 벌금액의 50%를 초과하지 아니하는 경우.
Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
> 제5조. 세관 분야에서의 행정위반 처벌 시효
1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế:
> 1. 세무관리에 관한 행정위반 처벌 시효:
a) Đối với vi phạm hành chính là hành vi trốn thuế chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự, hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu thì thời hiệu xử phạt là 05 năm;
> a) 행정위반이 형사책임을 추궁하는 수준에 이르지 아니한 조세포탈 행위, 납부하여야 할 세액의 부족을 초래하거나 면제, 감면, 환급, 미징수되는 세액의 증가를 초래하는 허위신고 행위인 경우 처벌 시효는 05년이다;
b) Quá thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế thì người nộp thuế không bị xử phạt nhưng vẫn phải nộp đủ số tiền thuế thiếu, số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu không đúng hoặc số tiền thuế trốn, số tiền chậm nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hạn 10 năm trở về trước, kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm hành chính về quản lý thuế.
> b) 세무관리에 관한 행정위반 처벌 시효가 지난 경우 납세의무자는 처벌되지 아니하나, 세무관리에 관한 행정위반행위를 발견한 날로부터 역산하여 10년의 기한 내에 부족한 세액, 부당하게 면제, 감면, 환급, 미징수된 세액 또는 포탈세액, 납부지연금을 국가예산에 전액 납부하여야 한다.
2. Thời hiệu xử phạt đối với các hành vi vi phạm khác trong lĩnh vực hải quan là 02 năm.
> 2. 세관 분야에서의 기타 위반행위에 대한 처벌 시효는 02년이다.
3. Thời điểm để tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm trong lĩnh vực hải quan thực hiện theo khoản 6, khoản 7 Điều này.
> 3. 세관 분야에서의 위반행위에 대한 행정위반 처벌 시효를 계산하기 위한 시점은 본 조 제6항, 제7항에 따른다.
4. Trường hợp xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan tiến hành tố tụng chuyển đến theo quy định tại Điều 63 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 67/2020/QH14 và Luật số 88/2025/QH15 thì thời hiệu được kéo dài thêm 01 năm so với điểm a khoản 1, khoản 2 Điều này.
> 4. 법률 제67/2020/QH14호 및 법률 제88/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 행정위반처리법 제15/2012/QH13호 제63조의 규정에 따라 소송진행기관이 이송한 행정위반 처벌의 경우 시효는 본 조 제1항 a목, 제2항 대비 01년 연장된다.
Thời gian cơ quan tiến hành tố tụng thụ lý, xem xét được tính vào thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính.
> 소송진행기관이 접수하여 심의하는 기간은 행정위반 처벌 시효에 산입된다.
5. Trong thời hạn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này mà cá nhân, tổ chức cố tình trốn tránh, cản trở việc xử phạt thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính lại kể từ thời điểm chấm dứt hành vi trốn tránh, cản trở việc xử phạt.
> 5. 본 조 제1항, 제2항에 규정된 기한 내에 개인, 조직이 처벌을 고의로 회피, 방해하는 경우 행정위반 처벌 시효는 처벌 회피, 방해 행위가 종료된 시점부터 다시 계산된다.
6. Các hành vi vi phạm được xác định là đã kết thúc và thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm như sau:
> 6. 이미 종료된 것으로 확정되는 위반행위 및 위반행위의 종료 시점은 다음과 같다:
a) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 8 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm thực hiện thủ tục hải quan, nộp hồ sơ thuế;
> a) 본 시행령 제8조에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 세관절차를 이행하고 세무 서류를 제출하는 시점이다;
b) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 9 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm đăng ký tờ khai hải quan;
> b) 본 시행령 제9조에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 세관신고서를 등록하는 시점이다;
thời điểm nộp bản khai hàng hóa, danh sách hành khách, bản khai hành lý của hồ sơ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;
> 출국, 입국, 통과 운송수단 서류의 화물신고서, 승객 명부, 수하물신고서를 제출하는 시점;
c) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều 11 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm người xuất cảnh, nhập cảnh hoàn thành việc khai hải quan;
> c) 본 시행령 제11조에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 출국자, 입국자가 세관신고를 완료한 시점이다;
d) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm nộp, xuất trình hoặc gửi chứng từ thuộc hồ sơ hải quan cho cơ quan hải quan theo tờ khai hải quan đã được đăng ký;
> d) 본 시행령 제12조제1항a호에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 이미 등록된 세관신고서에 따라 세관관서에 세관서류에 속하는 증빙을 제출, 제시하거나 송부하는 시점이다;
đ) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm người nộp thuế thực hiện sửa đổi, bổ sung báo cáo quyết toán;
> đ) 본 시행령 제12조제1항b호에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 납세의무자가 결산보고서를 수정, 보완하는 시점이다;
e) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 10; điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm người nộp thuế nộp báo cáo quyết toán;
> e) 본 시행령 제10조제1항đ호; 제12조제2항c호에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 납세의무자가 결산보고서를 제출하는 시점이다;
g) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm a khoản 7 Điều 12 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm khai, nộp, xuất trình chứng từ, tài liệu cho cơ quan hải quan;
> g) 본 시행령 제12조제7항a호에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 세관관서에 증빙, 서류를 신고, 제출, 제시하는 시점이다;
h) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm b khoản 7 Điều 12 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm dừng sử dụng bất hợp pháp tài khoản đăng nhập, chữ ký số được cấp cho tổ chức, cá nhân khác để thực hiện thủ tục hải quan;
> h) 본 시행령 제12조제7항b호에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 세관절차를 이행하기 위해 다른 조직, 개인에게 발급된 로그인 계정, 전자서명을 불법적으로 사용하는 것을 중단하는 시점이다;
i) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm dừng truy cập trái phép, làm sai lệch, phá hủy hệ thống thông tin hải quan;
> i) 본 시행령 제12조제7항c호에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 세관정보시스템에 대한 불법 접속, 왜곡, 파괴를 중단하는 시점이다;
k) Đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm a, b, c, e khoản 1 Điều 10; các điểm b, c, đ, e, h khoản 1 Điều 15; khoản 1, khoản 2 Điều 16; Điều 17; Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 23 Nghị định này, thời điểm chấm dứt là thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, thời điểm nộp hồ sơ giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế, hồ sơ xử lý tiền thuế, tiền phạt nộp thừa.
> k) 본 시행령 제10조제1항a, b, c, e호; 제15조제1항b, c, đ, e, h호; 제16조제1항, 제2항; 제17조; 제18조; 제19조; 제20조; 제21조; 제22조; 제23조에 규정된 행정위반행위에 대하여, 종료 시점은 세관신고서를 등록하는 시점, 감세, 환급, 비과세 서류, 초과 납부된 세액, 과태료 처리 서류를 제출하는 시점이다.
7. Các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này mà không thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều này được xác định là hành vi vi phạm đang được thực hiện.
> 7. 본 시행령에 규정된 행정위반행위로서 본 조 제6항에 규정된 경우에 속하지 아니하는 것은 실행 중인 위반행위로 확정된다.
Điều 6. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
> 제6조. 처벌 형태, 결과 시정 조치
1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan, tổ chức, cá nhân bị áp dụng một trong các hình thức xử phạt chính là cảnh cáo hoặc phạt tiền.
> 1. 세관 분야에서의 각 행정위반행위에 대하여, 조직, 개인은 경고 또는 과태료 중 하나의 주된 처벌 형태가 적용된다.
2. Cảnh cáo áp dụng đối với cá nhân từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi có hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này.
> 2. 경고는 본 시행령에 규정된 위반행위를 한 만 14세 이상 만 16세 미만의 개인에게 적용된다.
3. Mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức:
> 3. 개인, 조직에 대한 과태료 금액:
a) Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này là mức phạt tiền đối với tổ chức; mức phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản này;
> a) 본 시행령 제2장에 규정된 과태료 금액은 조직에 대한 과태료 금액이다; 개인에 대한 과태료 금액은 본 항 b호, c호에 규정된 경우를 제외하고 조직에 대한 과태료 금액의 2분의 1과 같다;
b) Mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định tại Điều 11 Nghị định này là mức phạt tiền đối với cá nhân;
> b) 본 시행령 제11조에 규정된 위반행위에 대한 과태료 금액은 개인에 대한 과태료 금액이다;
c) Mức phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính về quản lý thuế quy định tại các Điều 10, Điều 15 Nghị định này là mức phạt tiền được áp dụng đối với cả cá nhân và tổ chức;
> c) 본 시행령 제10조, 제15조에 규정된 세무관리에 관한 행정위반행위에 대한 과태료 금액은 개인과 조직 모두에 적용되는 과태료 금액이다;
d) Hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư vi phạm hành chính bị áp dụng mức phạt tiền đối với cá nhân vi phạm hành chính.
> d) 행정위반을 한 경영호, 가구, 주민공동체는 행정위반을 한 개인에 대한 과태료 금액이 적용된다.
Người đại diện của hộ kinh doanh, chủ hộ của hộ gia đình, người đứng đầu của cộng đồng dân cư chịu trách nhiệm thực hiện các quyết định xử phạt vi phạm hành chính cho hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư;
> 경영호의 대표자, 가구의 세대주, 주민공동체의 대표자는 경영호, 가구, 주민공동체를 위한 행정위반 처벌 결정을 이행할 책임을 진다;
đ) Khi phạt tiền, mức phạt tiền cụ thể đối với một hành vi vi phạm hành chính quy định tại các Điều 8, Điều 9, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25 và các khoản 1, 2, 4 Điều 26 Nghị định này là mức trung bình của khung phạt tiền được quy định đối với hành vi đó.
> đ) 과태료를 부과할 때, 본 시행령 제8조, 제9조, 제11조, 제12조, 제13조, 제14조, 제16조, 제17조, 제18조, 제19조, 제20조, 제21조, 제22조, 제23조, 제24조, 제25조 및 제26조제1항, 제2항, 제4항에 규정된 하나의 행정위반행위에 대한 구체적인 과태료 금액은 해당 행위에 대하여 규정된 과태료 구간의 평균 수준이다.
Nếu có 01 tình tiết giảm nhẹ thì mức tiền phạt cụ thể được xác định bằng mức trung bình của khung tiền phạt trừ 10% mức trung bình của khung tiền phạt;
> 1개의 감경 사유가 있는 경우 구체적인 과태료 금액은 과태료 구간 평균 수준에서 과태료 구간 평균 수준의 10%를 차감한 금액으로 확정된다;
trong trường hợp có từ 02 tình tiết giảm nhẹ trở lên thì áp dụng mức tối thiểu của khung tiền phạt.
> 2개 이상의 감경 사유가 있는 경우에는 과태료 구간의 최저 수준을 적용한다.
Nếu có 01 tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt cụ thể được xác định bằng mức trung bình của khung tiền phạt cộng 10% mức trung bình của khung tiền phạt;
> 1개의 가중 사유가 있는 경우 구체적인 과태료 금액은 과태료 구간 평균 수준에 과태료 구간 평균 수준의 10%를 합산한 금액으로 확정된다;
trong trường hợp có từ 02 tình tiết tăng nặng trở lên thì áp dụng mức tối đa của khung tiền phạt;
> 2개 이상의 가중 사유가 있는 경우에는 과태료 구간의 최고 수준을 적용한다;
e) Khi xác định mức phạt tiền đối với một hành vi vi phạm hành chính vừa có tình tiết tăng nặng, vừa có tình tiết giảm nhẹ thì được giảm trừ tình tiết tăng nặng theo nguyên tắc một tình tiết giảm nhẹ được giảm trừ một tình tiết tăng nặng.
> e) 가중 사유와 감경 사유가 모두 있는 하나의 행정위반행위에 대한 과태료 금액을 확정할 때에는 1개의 감경 사유가 1개의 가중 사유를 공제한다는 원칙에 따라 가중 사유를 공제한다.
4. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 4. 부가 처벌 형태:
Tịch thu tang vật vi phạm hành chính.
> 행정위반 물품 몰수.
5. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 5. 결과 시정 조치:
Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 67/2020/QH14, Nghị định này quy định các biện pháp khắc phục hậu quả tại khoản này áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định tại Chương II, bao gồm:
> 법 제67/2020/QH14호에 의해 개정·보완된 행정위반처리법 제15/2012/QH13호 제28조제1항에 규정된 결과시정조치 외에, 본 시행령은 제2장에 규정된 위반행위에 적용되는 본 항의 결과시정조치를 다음과 같이 규정한다:
a) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc buộc tái xuất đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
> a) 행정위반 압수물, 수단에 대한 베트남사회주의공화국 영토 밖으로의 반출 강제 또는 재수출 강제;
b) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc buộc tái xuất tại cửa khẩu nhập đối với tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
> b) 행정위반 압수물, 수단에 대한 베트남사회주의공화국 영토 밖으로의 반출 강제 또는 수입 국경검문소에서의 재수출 강제;
c) Buộc thực hiện việc vận chuyển hàng hóa quá cảnh, chuyển cảng, chuyển khẩu, chuyển cửa khẩu, hàng kinh doanh tạm nhập, tái xuất đúng cửa khẩu, tuyến đường quy định;
> c) 통과화물, 전항화물, 중계화물, 보세운송화물, 잠정수입 재수출 영업 화물의 운송을 규정된 국경검문소, 경로에 맞게 수행하도록 강제;
d) Buộc loại bỏ bao bì, nhãn hàng hóa đã thay đổi do hành vi vi phạm; buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên nhãn hàng hóa trước khi đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
> d) 위반행위로 인하여 변경된 포장, 상품 라벨의 제거 강제; 화물을 베트남사회주의공화국 영토 밖으로 반출하기 전에 상품 라벨상의 위반 요소 제거 강제;
đ) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc buộc tái xuất hoặc buộc tiêu hủy đối với: hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi trường;
> đ) 인간의 건강, 가축, 작물 및 환경에 위해를 끼치는 화물, 물품에 대한 베트남사회주의공화국 영토 밖으로의 반출 강제 또는 재수출 강제 또는 폐기 강제;
văn hóa phẩm có nội dung độc hại;
> 유해한 내용의 문화품;
sản phẩm văn hóa thuộc diện cấm phổ biến, cấm lưu hành hoặc đã có quyết định đình chỉ phổ biến, đình chỉ lưu hành;
> 보급 금지, 유통 금지 대상에 속하거나 보급 정지, 유통 정지 결정이 내려진 문화제품;
e) Buộc nộp lại số tiền bằng trị giá tang vật đã bị tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hủy trái quy định của pháp luật;
> e) 법률 규정에 위반하여 소비, 은닉 분산, 폐기된 압수물의 가액에 상당하는 금액의 납부 강제;
g) Buộc nộp đủ số tiền thuế trốn, số tiền thuế thiếu;
> g) 포탈 세액, 부족 세액의 전액 납부 강제;
h) Buộc nộp đủ số tiền thuế đã được miễn, giảm, hoàn, không thu không đúng vào ngân sách nhà nước;
> h) 부당하게 면제, 감면, 환급, 미징수된 세액의 국가예산 전액 납부 강제;
i) Buộc dán tem “VIETNAM DUTY NOT PAID” theo quy định;
> i) 규정에 따른 “VIETNAM DUTY NOT PAID” 인지 부착 강제;
k) Buộc tiêu hủy niêm phong giả mạo.
> k) 위조 봉인의 폐기 강제.
Điều 7. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính
> 제7조. 행정위반 처벌을 하지 아니하는 경우
1. Các trường hợp không xử phạt theo quy định tại Điều 11 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13.
> 1. 행정위반처리법 제15/2012/QH13호 제11조의 규정에 따라 처벌하지 아니하는 경우.
Hàng hóa, phương tiện vận tải được đưa vào lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do sự kiện bất ngờ, sự kiện bất khả kháng thì phải thông báo với cơ quan hải quan hoặc cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật;
> 돌발사태, 불가항력적 사태로 인하여 베트남사회주의공화국 영토로 반입된 화물, 운송수단은 법률 규정에 따라 세관기관 또는 기타 관할기관에 통보하여야 한다;
hàng hóa, phương tiện vận tải đó phải được đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam sau khi các yếu tố nêu trên được khắc phục.
> 해당 화물, 운송수단은 상기 요소들이 해결된 후 베트남사회주의공화국 영토 밖으로 반출되어야 한다.
2. Các trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan
> 2. 세관 분야에서의 행정위반 미처벌 경우
a) Người nộp thuế có hành vi khai sai theo quy định tại Điều 10 Nghị định này nhưng đã khai bổ sung trước thời điểm cơ quan hải quan thông báo việc kiểm tra trực tiếp hồ sơ hải quan đối với hàng hóa đang làm thủ tục hải quan;
> a) 납세의무자가 본 시행령 제10조의 규정에 따른 오류신고 행위를 하였으나 세관기관이 통관절차가 진행 중인 화물에 대한 세관 서류 직접 검사를 통보하기 전 시점에 보완신고를 한 경우;
khai bổ sung trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày thông quan và trước thời điểm quyết định thanh tra, kiểm tra đối với hàng hóa đã thông quan, kiểm tra sau thông quan;
> 통관일로부터 60일 이내이자 통관된 화물에 대한 감찰·검사, 통관 후 검사 결정 시점 전에 보완신고를 한 경우;
sửa đổi, bổ sung báo cáo quyết toán trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nộp báo cáo quyết toán và trước thời điểm quyết định kiểm tra báo cáo quyết toán, thanh tra, kiểm tra đối với hàng hóa đã thông quan, kiểm tra sau thông quan;
> 결산보고서 제출일로부터 60일 이내이자 결산보고서 검사, 통관된 화물에 대한 감찰·검사, 통관 후 검사 결정 시점 전에 결산보고서를 수정·보완한 경우;
khai bổ sung về trị giá hải quan trong thời hạn quy định đối với trường hợp hàng hóa chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, hàng hóa có khoản thực thanh toán, hàng hóa có các khoản điều chỉnh cộng vào trị giá hải quan chưa xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan;
> 세관신고서 등록 시점에 공식 가격이 정해지지 않은 화물, 실제 지급 금액이 있는 화물, 세관신고서 등록 시점에 확정할 수 없었던 세관가치 가산 조정 항목이 있는 화물의 경우 규정된 기한 내에 세관가치에 관한 보완신고를 한 경우;
khai bổ sung trong thời hạn quy định đối với trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu được thỏa thuận dung sai về số lượng, cấp độ thương mại của hàng hóa mà hàng hóa gửi thừa không vượt quá dung sai và hàng hóa không thừa so với giấy phép, giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành hoặc thừa so với giấy phép, giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành nhưng đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép điều chỉnh số lượng trong thời hạn quy định;
> 화물의 수량, 상업적 등급에 대한 허용오차가 합의된 수출, 수입의 경우로서 초과 발송된 화물이 허용오차를 초과하지 아니하고 허가서, 전문검사증명서에 비하여 화물이 초과되지 아니하였거나, 허가서, 전문검사증명서에 비하여 초과되었으나 관할기관으로부터 규정된 기한 내에 수량 조정을 허가받은 경우에 규정된 기한 내에 보완신고를 한 경우;
b) Người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ thuế theo văn bản hành chính hoặc quyết định xử lý của cơ quan hải quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến nội dung xác định nghĩa vụ thuế của người nộp thuế theo quy định tại điểm o khoản 1 Điều 37 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> b) 납세관리법 제108/2025/QH15호 제37조제1항o호의 규정에 따라 납세의무자의 납세의무 확정 내용과 관련하여 세관기관, 권한 있는 국가기관의 행정문서 또는 처리결정에 따라 납세의무를 이행한 납세의무자;
c) Trường hợp hàng hóa gửi vào Việt Nam không phù hợp với hợp đồng theo quy định tại Điều 39 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 (trừ hàng hóa cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu, hàng giả, phế liệu không thuộc Danh mục được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất) nhưng đã được người gửi hàng, người vận tải, người nhận hàng hoặc người đại diện hợp pháp của người gửi hàng, người vận tải, người nhận hàng thông báo bằng văn bản (nêu rõ lý do) kèm theo các chứng từ liên quan tới Đội trưởng Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi lưu giữ hàng hóa khi chưa đăng ký tờ khai hải quan.
> c) 베트남으로 발송된 화물이 상법 제36/2005/QH11호 제39조의 규정에 따른 계약에 부합하지 아니하는 경우(수입금지, 수입일시중단 화물, 위조품, 생산원료로 수입이 허용된 목록에 속하지 아니하는 스크랩은 제외)로서 송수인, 운송인, 수하인 또는 송수인, 운송인, 수하인의 적법한 대리인이 세관신고서를 등록하지 아니하였을 때 화물이 보관된 국경검문소/국경검문소 외 세관대장에게 관련 증빙서류를 첨부하여 서면(이유를 명시)으로 통보한 경우.
Chương II
> 제2장
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT,
> 행정위반행위, 처벌형태,
BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ, BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN
> 결과시정조치, 행정위반 차단조치
VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ BẢO ĐÀM VIỆC XỬ PHẠT
> 및 행정위반 처벌 보장조치
VI PHẠM HÀNH CHÍNH
> 행정위반
Điều 8. Vi phạm quy định về thời hạn làm thủ tục hải quan, nộp hồ sơ thuế
> 제8조. 세관절차 수행 기한, 세무 서류 제출 기한에 관한 규정 위반
1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng thời hạn quy định thuộc một trong các trường hợp sau:
> 1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 규정된 기한을 준수하지 아니하는 행위에 대하여 500,000동 이상 1,000,000동 이하의 과태료에 처한다:
a) Khai, nộp, xuất trình, cung cấp thông tin hồ sơ hải quan, trừ vi phạm quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6 Điều này;
> a) 본 조 제3항, 제4항, 제5항, 제6항에 규정된 위반을 제외한 세관 서류 정보의 신고, 제출, 제시, 제공;
b) Khai sửa đổi, bổ sung khi có sự thay đổi thông tin số hiệu container hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, cảng xếp hàng, cửa khẩu xuất hàng, phương tiện vận chuyển hàng hóa xuất khẩu;
> b) 수출입 물품 컨테이너 번호 정보, 선적항, 물품 수출 국경관문, 수출 물품 운송수단에 변경이 있을 때 수정·보완 신고하는 행위;
c) Tái xuất phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức qua lại khu vực cửa khẩu để giao, nhận hàng hóa;
> c) 물품을 인도·인수하기 위해 국경관문 구역을 왕래하는 개인, 조직의 운송수단을 재수출하는 행위;
d) Khai bổ sung về trị giá hải quan quá thời hạn quy định đối với trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức, hàng hóa có khoản thực thanh toán, hàng hóa có các khoản điều chỉnh cộng vào trị giá hải quan chưa xác định được tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
> d) 아직 공식 가격이 없는 수출입 물품, 실제 지급 금액이 있는 물품, 세관신고서 등록 시점에 확정할 수 없는 세관과세가격에 가산되는 조정 항목들이 있는 물품의 경우에 대해 규정된 기한을 지나 세관과세가격을 보완 신고하는 행위.
2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng thời hạn quy định thuộc một trong các trường hợp sau:
> 2. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 경우로서 규정된 기한을 올바르게 이행하지 아니하는 행위에 대하여 1,000,000동 이상 2,000,000동 이하의 과태료를 부과한다:
a) Cung cấp báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên;
> a) 우선제도를 적용받는 기업의 감사보고서, 재무제표를 제공하는 행위;
b) Thông báo cho cơ quan hải quan quyết định xử lý vi phạm pháp luật về quản lý thuế, kế toán đối với doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên;
> b) 세관관서에 우선제도를 적용받는 기업에 대한 조세관리, 회계에 관한 법률 위반 처리 결정을 통지하는 행위;
c) Báo cáo về lượng hàng hóa nhập khẩu phục vụ xây dựng nhà xưởng, hàng hóa gửi kho bên ngoài của doanh nghiệp chế xuất;
> c) 수출가공기업의 공장 건설용 수입 물품 수량, 외부 창고 보관 물품에 대해 보고하는 행위;
d) Báo cáo về lượng hàng hóa trung chuyển đưa vào, đưa ra, còn lưu tại cảng;
> d) 항만에 반입, 반출되고 항만에 체류 중인 환적 물품의 수량에 대해 보고하는 행위;
đ) Báo cáo thống kê thông quan hàng bưu chính đưa vào Việt Nam để chuyển tiếp đi quốc tế;
> đ) 국제 환적을 위해 베트남에 반입되는 우편물품 통관 통계를 보고하는 행위;
e) Báo cáo hàng quý của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên;
> e) 우선제도를 적용받는 기업의 분기별 보고서를 제출하는 행위;
g) Sửa đổi, bổ sung các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan của tàu bay, tàu biển, tàu liên vận quốc tế, ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh;
> g) 출경, 입경하는 항공기, 해상 선박, 국제연계수송 열차, 자동차, 모터사이클, 원동기장치자전거의 세관 서류에 속하는 증빙서류를 수정·보완하는 행위;
h) Thông báo kế hoạch chuyển tải, sang mạn cho cơ quan hải quan quản lý khu vực chuyển tải, sang mạn.
> h) 환적, 선편이적 구역을 관리하는 세관관서에 환적, 선편이적 계획을 통지하는 행위.
3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:
> 3. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위에 대하여 2,000,000동 이상 5,000,000동 이하의 과태료를 부과한다:
a) Nộp tờ khai hải quan khi chưa có hàng hóa xuất khẩu tập kết tại địa điểm đã thông báo với cơ quan hải quan;
> a) 세관관서에 통지된 장소에 수출 물품이 집하되지 아니하였을 때 세관신고서를 제출하는 행위;
b) Nộp báo cáo quyết toán, thông báo, báo cáo tình hình sử dụng hàng hóa miễn thuế, thông báo việc sử dụng hàng hóa áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi không đúng thời hạn quy định;
> b) 정산보고서, 면세 물품 사용 상황 통지서·보고서 제출, 특혜수입관세율표 제98류의 특혜수입세율을 적용하는 물품 사용 통지를 규정된 기한에 올바르게 하지 아니하는 행위;
c) Nộp hồ sơ đề nghị áp dụng mức thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu theo Chương trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp ô tô hoặc Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ ô tô không đúng thời hạn quy định;
> c) 자동차 제조·조립을 위한 관세우대 프로그램 또는 자동차 지원산업 관세우대 프로그램에 따른 수입 부품에 대해 0% 세율 적용 신청 서류를 규정된 기한에 올바르게 제출하지 아니하는 행위;
d) Không xử lý đúng thời hạn quy định đối với nguyên liệu, vật tư dư thừa, phế liệu, phế phẩm, máy móc, thiết bị thuê, mượn và sản phẩm gia công khi hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực;
> d) 가공계약이 종료되거나 효력이 만료되었을 때 잉여 원료·물자, 스크랩, 불량품, 임차·차용 기계·장비 및 가공 완제품에 대해 규정된 기한에 올바르게 처리하지 아니하는 행위;
đ) Thông báo thay đổi nội dung của thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu về mặt bằng, địa chỉ, quy mô sản xuất, người đại diện theo pháp luật của thương nhân, ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu không đúng thời hạn quy định, trừ trường hợp vi phạm tại Điều 10, điểm c khoản 1 Điều 13, Điều 15 Nghị định này;
> đ) 본 시행령 제10조, 제13조 제1항 c목, 제15조의 위반 사례를 제외하고, 수출 물품 가공·생산 시설 통지의 부지, 주소, 생산 규모, 상인의 법정대리인, 조건부 사업 업종, 원료·물자·기계·장비·수출 제품의 보관 장소에 관한 내용 변경 통지를 규정된 기한에 올바르게 하지 아니하는 행위;
e) Thông báo cơ sở gia công lại, hợp đồng gia công lại, phụ lục hợp đồng gia công lại không đúng thời hạn quy định;
> e) 재가공 시설, 재가공 계약, 재가공 계약 부록 통지를 규정된 기한에 올바르게 하지 아니하는 행위;
g) Không tái xuất, tái nhập hàng hóa đúng thời hạn quy định hoặc thời gian đã đăng ký với cơ quan hải quan, trừ vi phạm quy định tại điểm a khoản 4 Điều này;
> g) 본 조 제4항 a목에 규정된 위반을 제외하고, 규정된 기한 또는 세관관서에 등록된 기간에 올바르게 물품을 재수출·재수입하지 아니하는 행위;
h) Thông báo định mức thực tế của lượng sản phẩm đã sản xuất không đúng thời hạn quy định;
> h) 생산된 완제품 수량의 실제 소요량을 규정된 기한에 올바르게 통지하지 아니하는 행위;
i) Thông báo cho cơ quan hải quan về thời hạn, địa điểm, phương thức giao, nhận hàng hóa thực hiện theo chỉ định của thương nhân nước ngoài không đúng thời hạn quy định;
> i) 외국 상인의 지정에 따라 이행하는 물품의 인도·인수 기한, 장소, 방식에 대하여 세관관서에 규정된 기한에 올바르게 통지하지 아니하는 행위;
k) Báo cáo tình hình sử dụng, nơi lưu giữ phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập cho cơ quan hải quan không đúng thời hạn quy định.
> k) 일시수입·재수출 또는 일시수출·재수입 회전 방식에 따른 물품 보관 수단의 사용 상황, 보관 장소를 세관관서에 규정된 기한에 올바르게 보고하지 아니하는 행위.
4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:
> 4. 다음 각 목의 어느 하나에 해당하는 행위에 대하여 5,000,000동 이상 10,000,000동 이하의 과태료를 부과한다:
a) Không tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập, tái xuất đúng thời hạn quy định;
> a) 일시수입·재수출 사업 물품을 규정된 기한에 올바르게 재수출하지 아니하는 행위;
b) Lưu giữ hàng hóa quá cảnh, hàng hóa trung chuyển trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quá thời hạn quy định;
> b) 베트남 사회주의 공화국 영토 내에서 환적 물품, 통과 물품을 규정된 기한을 지나 보관하는 행위;
c) Khai báo và làm thủ tục sau khi chuyển tiêu thụ nội địa hoặc thay đổi mục đích sử dụng hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế, hoàn thuế, không thu thuế, hàng áp dụng thuế suất theo hạn ngạch thuế quan nhưng trước thời điểm quyết định kiểm tra, thanh tra.
> c) 비과세, 면세, 환급, 부징수 대상 물품, 관세할당에 따른 세율 적용 물품에 대하여 국내 소비 전환 또는 사용 목적 변경 후 세무조사, 검사 결정 시점 이전에 신고 및 절차를 밟는 행위.
5. Không tái xuất, tái nhập phương tiện vận tải tạm nhập, tạm xuất đúng thời hạn quy định (trừ các trường hợp xử phạt theo quy định tại khoản 6 Điều này, trường hợp phương tiện vận tải của cá nhân, tổ chức qua lại khu vực cửa khẩu để giao nhận hàng hóa) thì bị xử phạt như sau:
> 5. 일시수입, 일시수출 운송수단을 규정된 기한에 올바르게 재수출, 재수입하지 아니하는 경우(본 조 제6항에 따라 처벌되는 경우, 물품을 인도·인수하기 위해 국경관문 구역을 왕래하는 개인, 조직의 운송수단인 경우는 제외한다), 다음과 같이 처벌된다:
a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường hợp quá thời hạn tái xuất, tái nhập dưới 30 ngày;
> a) 재수출, 재수입 기한을 30일 미만 도과한 경우 5,000,000동 이상 10,000,000동 이하의 과태료를 부과한다;
b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường hợp quá thời hạn tái xuất, tái nhập từ 30 ngày trở lên.
> b) 재수출, 재수입 기한을 30일 이상 도과한 경우 10,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 과태료를 부과한다.
6. Không tái xuất phương tiện vận tải tạm nhập là ô tô chở người dưới 24 chỗ ngồi (được xác định căn cứ giấy đăng ký lưu hành phương tiện hoặc thực tế kiểm tra phương tiện) đúng thời hạn quy định, trừ trường hợp xử phạt theo điểm c khoản 1 Điều này thì bị xử phạt như sau:
> 6. 일시수입 운송수단인 24인승 이하 승용 자동차(차량등록증 또는 차량 실측 검사에 근거하여 확정됨)를 규정된 기한에 올바르게 재수출하지 아니하는 경우로서 본 조 제1항 c목에 따라 처벌되는 경우를 제외하고는 다음과 같이 처벌된다:
a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường hợp quá thời hạn tái xuất dưới 30 ngày;
> a) 재수출 기한을 30일 미만 도과한 경우 10,000,000동 이상 20,000,000동 이하의 과태료를 부과한다;
b) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường hợp quá thời hạn tái xuất từ 30 ngày trở lên.
> b) 재수출 기한을 30일 이상 경과한 경우 20,000,000동부터 50,000,000동까지의 벌금.
7. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả:
> 7. 결과 구제 조치의 적용:
a) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc buộc tái xuất tang vật vi phạm hành chính là hàng hóa tạm nhập trong thời hạn thi hành quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm g khoản 3, điểm a khoản 4 Điều này;
> a) 본조 제3항 g호, 제4항 a호에 규정된 위반 행위에 대하여 처벌 결정 집행 기한 내에 임시수입 물품인 행정 위반 압수물을 베트남 사회주의 공화국 영토 밖으로 반출할 것을 강제하거나 재수출할 것을 강제함;
trừ các trường hợp được phép tiêu thụ hàng hóa tại Việt Nam theo quy định của pháp luật quản lý ngoại thương và quy định khác của pháp luật có liên quan, trường hợp được gia hạn, kéo dài thời hạn tạm nhập tái xuất theo quy định của pháp luật quản lý ngoại thương, pháp luật hải quan;
> 대외무역 관리 법률 및 관련 다른 법률의 규정에 따라 베트남 내에서 물품 소비가 허용된 경우, 대외무역 관리 법률, 세관 법률의 규정에 따라 임시수입 재수출 기한이 연장, 연기된 경우는 제외한다;
b) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc buộc tái xuất phương tiện tạm nhập trong thời hạn thi hành quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm c khoản 1, khoản 5, khoản 6 Điều này;
> b) 본조 제1항 c호, 제5항, 제6항에 규정된 위반 행위에 대하여 처벌 결정 집행 기한 내에 임시수입 운송수단을 베트남 사회주의 공화국 영토 밖으로 반출할 것을 강제하거나 재수출할 것을 강제함;
c) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tang vật vi phạm hành chính là hàng hóa quá cảnh, trung chuyển trong thời hạn thi hành quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm b khoản 4 Điều này.
> c) 본조 제4항 b호에 규정된 위반 행위에 대하여 처벌 결정 집행 기한 내에 통과, 환적 물품인 행정 위반 압수물을 베트남 사회주의 공화국 영토 밖으로 반출할 것을 강제함.
Điều 9. Vi phạm quy định về khai hải quan
> 제9조. 세관신고에 관한 규정 위반
1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 호의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 1,000,000동부터 2,000,000동까지의 벌금:
a) Khai sai so với thực tế về lượng (tang vật có trị giá trên 10.000.000 đồng), tên hàng, xuất xứ hàng hóa là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
> a) 권한 있는 기관의 승인을 받은 인도적 지원 물품, 무상 원조 물품인 물품의 수량(압수물의 가액이 10,000,000동 초과), 품명, 원산지에 대하여 실제와 다르게 신고하는 행위;
b) Không khai trên tờ khai hải quan mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người bán theo quy định của pháp luật hải quan mà không ảnh hưởng đến trị giá hải quan.
> b) 세관 법률의 규정에 따른 구매자와 판매자 간의 특별한 관계를 세관신고서에 신고하지 아니하였으나 세관 평가액에 영향을 미치지 아니한 경우.
2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi khai sai so với thực tế về lượng (tang vật có trị giá trên 10.000.000 đồng), tên hàng, chất lượng, trị giá hải quan, xuất xứ hàng hóa và thuộc một trong các trường hợp sau:
> 2. 물품의 수량(압수물의 가액이 10,000,000동 초과), 품명, 품질, 세관 평가액, 원산지에 대하여 실제와 다르게 신고하고 다음 각 호의 경우 중 어느 하나에 해당하는 행위에 대하여 2,000,000동부터 4,000,000동까지의 벌금:
a) Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa trung chuyển;
> a) 통과, 중계무역 물품, 환적 물품;
b) Hàng hóa sử dụng, tiêu hủy trong khu phi thuế quan.
> b) 비관세구역 내에서 사용, 폐기되는 물품.
3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
> 3. 다음 각 호의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 3,000,000동부터 5,000,000동까지의 벌금:
a) Khai sai so với thực tế về lượng (tang vật có trị giá trên 10.000.000 đồng), tên hàng, chất lượng, trị giá hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế, đối tượng không chịu thuế theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 và điểm d khoản 4 Điều này;
> a) 법률의 규정에 따른 면세 대상, 비과세 대상에 속하는 수출, 수입 물품의 수량(압수물의 가액이 10,000,000동 초과), 품명, 품질, 세관 평가액에 대하여 실제와 다르게 신고하는 행위, 단, 본조 제1항 a호, 제2항 b호 및 제4항 d호에 규정된 경우는 제외한다;
b) Khai sai so với thực tế về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 1, khoản 2, điểm d khoản 4 Điều này.
> b) 수출, 수입 물품의 원산지에 대하여 실제와 다르게 신고하는 행위, 단, 본조 제1항 a호, 제2항, 제4항 d호에 규정된 경우는 제외한다.
4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
> 4. 다음 각 호의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 5,000,000동부터 10,000,000동까지의 벌금:
a) Khai sai số lượng vận đơn chủ, vận đơn thứ cấp trên bản khai hàng hóa của hồ sơ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;
> a) 출국, 입국, 통과 운송수단 서류의 적하목록 상 마스터 선하증권, 하우스 선하증권 수량을 잘못 신고하는 행위;
b) Khai sai số lượng hành khách trên danh sách hành khách của hồ sơ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;
> b) 출국, 입국, 통과 운송수단 서류의 승객 명부 상 승객 수를 잘못 신고하는 행위;
c) Khai sai số lượng kiện hành lý trên bản khai hành lý của hồ sơ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;
> c) 출국, 입국, 통과 운송수단 서류의 수하물 신고서 상 수하물 포장 개수를 잘못 신고하는 행위;
d) Khai sai so với thực tế về lượng (tang vật có trị giá trên 10.000.000 đồng), tên hàng, xuất xứ hàng hóa đưa vào kho ngoại quan; hàng hóa từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
> d) 보세창고에 반입되는 물품의 수량(압수물의 가액이 10,000,000동 초과), 품명, 원산지; 보세창고에서 국외로 반출되는 물품에 대하여 실제와 다르게 신고하는 행위, 단, 본조 제2항 b호에 규정된 경우는 제외한다.
5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi đã làm thủ tục hải quan nhưng không xuất khẩu, xuất khẩu thiếu so với khai hải quan về lượng (tang vật có trị giá trên 10.000.000 đồng), tên hàng, trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu;
> 5. 세관 절차를 마쳤으나 수출 물품에 대하여 세관신고에 비해 수량(압수물의 가액이 10,000,000동 초과), 품명, 세관 평가액을 수출하지 않거나 부족하게 수출한 행위에 대하여 20,000,000동부터 40,000,000동까지의 벌금;
trừ hàng hóa xuất khẩu là sản phẩm gia công, sản phẩm sản xuất xuất khẩu, sản phẩm xuất khẩu ra nước ngoài của doanh nghiệp chế xuất, hàng kinh doanh tạm nhập, tái xuất.
> 임가공 제품, 수출제조 제품, 수출가공기업의 국외 수출 제품, 임시수입 재수출 사업 물품인 수출 물품은 제외한다.
Quy định này không áp dụng cho các trường hợp hủy tờ khai hải quan theo quy định hoặc tờ khai hải quan không có giá trị làm thủ tục hải quan theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật Hải quan số 54/2014/QH13.
> 본 규정은 규정에 따라 세관신고서를 취소한 경우 또는 세관법 제54/2014/QH13호 제25조 제2항의 규정에 따라 세관신고서가 세관 절차 이행 효력이 없는 경우에는 적용하지 아니한다.
6. Vi phạm quy định về khai hải quan tại Điều này mà người khai hải quan tự phát hiện và khai bổ sung quá thời hạn quy định thì bị xử phạt như sau:
> 6. 본조에 따른 세관신고에 관한 규정을 위반하였으나 세관신고인이 스스로 발견하여 규정된 기한을 지나 추가 신고한 경우 다음과 같이 처벌한다:
a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này;
> a) 본조 제1항에 규정된 위반 행위에 대하여 500,000동부터 1,000,000동까지의 벌금;
b) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này;
> b) 본조 제2항에 규정된 위반 행위에 대하여 1,000,000동부터 2,000,000동까지의 벌금;
c) Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 3 Điều này;
> c) 본조 제3항에 규정된 위반 행위에 대하여 1,500,000동부터 2,500,000동까지의 벌금;
d) Phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 4 Điều này;
> d) 본조 제4항에 규정된 위반 행위에 대하여 2,500,000동부터 5,000,000동까지의 벌금;
đ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 5 Điều này.
> đ) 본조 제5항에 규정된 위반 행위에 대하여 10,000,000동부터 20,000,000동까지의 벌금.
7. Vi phạm quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều này dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu hoặc trốn thuế hoặc vi phạm quy định pháp luật về quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thì xử phạt theo các Điều 10, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Nghị định này.
> 7. 본조 제3항, 제5항에 규정된 위반으로 납부할 세액의 부족을 초래하거나 면제, 감면, 환급, 비징수되는 세액의 증가를 초래하거나 탈세한 경우 또는 수출, 수입 물품 관리에 관한 법률 규정을 위반한 경우에는 본 시행령 제10조, 제15조, 제16조, 제17조, 제18조, 제19조, 제20조, 제21조, 제22조, 제23조에 따라 처벌한다.
Điều 10. Vi phạm quy định về khai thuế dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu
> 제10조. 납부할 세액의 부족 또는 면제, 감면, 환급, 비징수되는 세액의 증가를 초래하는 세무신고에 관한 규정 위반
1. Các hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn, không thu gồm:
> 1. 납부하여야 할 세액의 부족을 초래하거나 면제, 감면, 환급, 미징수되는 세액의 증가를 초래하는 잘못된 신고 행위는 다음을 포함한다:
a) Khai sai về lượng, tên hàng, chất lượng, trị giá hải quan, mã số hàng hóa, thuế suất, mức thuế, trừ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định này;
> a) 본 시행령 제15조 제1항 b호에 규정된 경우를 제외하고, 수량, 품명, 품질, 세관가격, 품목번호, 세율, 세액에 대하여 잘못 신고하는 것;
b) Khai sai đối tượng không chịu thuế, đối tượng miễn thuế, hàng quản lý theo hạn ngạch thuế quan;
> b) 비과세 대상, 면세 대상, 관세할당에 따라 관리되는 물품에 대하여 잘못 신고하는 것;
c) Lập và khai không đúng các nội dung trong hồ sơ miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế, hồ sơ xử lý tiền thuế, tiền phạt nộp thừa;
> c) 면세, 감면, 환급, 미징수 서류, 초과 납부된 세액 및 과태료 처리 서류의 내용을 사실과 다르게 작성 및 신고하는 것;
d) Vi phạm quy định về quản lý nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm gia công, sản xuất xuất khẩu, chế xuất dẫn đến hàng hóa thực tế tồn kho thiếu so với chứng từ kế toán, sổ kế toán, hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu mà không thuộc trường hợp quy định tại các điểm d, đ, e và điểm g khoản 1 Điều 15 Nghị định này;
> d) 본 시행령 제15조 제1항 d, đ, e호 및 g호에 규정된 경우에 해당하지 아니하면서, 수출입 물품에 대한 회계증빙, 회계장부, 세관 서류에 비하여 실제 재고 물품의 부족을 초래하도록 원료, 자재, 기계, 설비, 임가공 제품, 수출용 제조, 수출가공 관리에 관한 규정을 위반하는 것;
đ) Lập báo cáo quyết toán về lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất không đúng với thực tế sử dụng để sản xuất sản phẩm gia công, sản phẩm xuất khẩu;
> đ) 임가공 제품, 수출 제품을 생산하기 위해 실제로 사용된 것과 맞지 아니하게 생산에 사용된 수입 원료, 자재, 부품의 수량에 관한 결산보고서를 작성하는 것;
e) Khai báo hàng hóa nhập khẩu theo loại hình gia công, sản xuất xuất khẩu nhưng không có cơ sở sản xuất hàng gia công, cơ sở sản xuất hàng xuất khẩu trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
> e) 임가공, 수출용 제조 유형에 따라 수입 물품을 신고하였으나 베트남 사회주의 공화국 영토 내에 임가공 물품 생산 시설, 수출 물품 생산 시설이 없는 경우;
hoặc không có máy móc, thiết bị thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tại cơ sở sản xuất phù hợp với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng xuất khẩu.
> 또는 임가공, 수출 물품 생산을 위해 수입된 원료, 자재, 부품에 부합하며 소유권 또는 사용권에 속하는 기계, 설비가 생산 시설에 없는 경우.
2. Phạt 10% tính trên số tiền thuế khai thiếu hoặc số tiền thuế khai tăng trong trường hợp được miễn, giảm, hoàn, không thu thuế đối với vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này mà người nộp thuế tự phát hiện và khai bổ sung thuộc một trong các trường hợp sau:
> 2. 납세자가 스스로 발견하여 추가 신고한 본조 제1항의 규정 위반에 대하여 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 과소 신고된 세액 또는 면제, 감면, 환급, 미징수되는 경우 과다 신고된 세액을 기준으로 계산한 10%의 벌금을 부과한다:
a) Sau thời điểm cơ quan hải quan thông báo việc kiểm tra trực tiếp hồ sơ hải quan đối với hàng hóa đang làm thủ tục hải quan;
> a) 세관 절차를 진행 중인 물품에 대하여 세관기관이 세관 서류 직접 검사를 통지한 시점 이후;
b) Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày thông quan và trước thời điểm quyết định kiểm tra sau thông quan, thanh tra, kiểm tra đối với hàng hóa đã thông quan;
> b) 통관일로부터 60일의 기한 이후이자 통관된 물품에 대한 통관 후 검사, 감사, 검사 결정 시점 이전;
c) Quá thời hạn quy định khai bổ sung báo cáo quyết toán nhưng trước thời điểm cơ quan hải quan ban hành quyết định kiểm tra báo cáo quyết toán, kiểm tra sau thông quan.
> c) 결산보고서의 추가 신고 규정 기한을 초과하였으나 세관기관이 결산보고서 검사, 통관 후 검사 결정을 공포하기 이전 시점.
3. Phạt 20% tính trên số tiền thuế khai thiếu hoặc số tiền thuế khai tăng trong trường hợp được miễn, giảm, hoàn, không thu thuế đối với một trong các trường hợp sau:
> 3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우, 과소 신고된 세액 또는 면제, 감면, 환급, 미징수되는 경우 과다 신고된 세액을 기준으로 계산한 20%의 벌금을 부과한다:
a) Vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này mà cơ quan hải quan phát hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan;
> a) 세관 절차를 진행하는 과정에서 세관기관이 적발한 본조 제1항에 규정된 위반;
b) Vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này bị phát hiện khi kiểm tra sau thông quan, thanh tra, kiểm toán, kiểm tra đối với hàng hóa đã thông quan;
> b) 통관된 물품에 대하여 통관 후 검사, 감사, 회계감사, 검사 시 적발된 본조 제1항에 규정된 위반;
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/1fb56670-688f-11f1-a040-9b421432560c)을 확인하세요.
참고 자료