← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 사업 투자 자본 결산에 관한 규정

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 사업 투자 자본 결산에 관한 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_______

> _______

Số: 193/2026/NĐ-CP

> 번호: 193/2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

> 독립 – 자유 – 행복

_________________

> _________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 6월 1일

NGHỊ ĐỊNH

> 시행령

Quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án

> 프로젝트 투자 자본 결산에 관한 규정

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

> 법률 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법률 규범 문서 공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

> 건설법 제135/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 145/2025/QH15;

> 법률 제145/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

> 법률 제90/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 공공투자법 제58/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

> 토지법 제31/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

> 법률 제57/2024/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 입찰법 제22/2023/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15;

> 국가비밀보호법 제117/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15;

> 계획법 제112/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 141/2025/QH15;

> 법률 제90/2025/QH15호 및 법률 제141/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 공공부채관리법 제20/2017/QH14호에 근거하여;

Căn cứ Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 19/2017/QH14;

> 법률 제19/2017/QH14호에 의해 개정·보완된 재외 베트남사회주의공화국 대표기관법 제33/2009/QH12호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

> 재정부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 정부는 프로젝트 투자 자본 결산에 관한 규정 시행령을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

1. Nghị định này quy định quyết toán vốn đầu tư đối với dự án đầu tư, nhiệm vụ (dự án hoặc chi phí) chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị dự án, nhiệm vụ quy hoạch (sau đây gọi chung là dự án) sử dụng vốn đầu tư công, chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công sau khi hoàn thành hoặc dừng, tạm ngừng, hủy bỏ (sau đây gọi chung là dừng) theo văn bản cho phép dừng thực hiện của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.

> 1. 본 시행령은 공공투자 자본, 국가예산에서의 경상지출, 공공투자에 관한 법률의 적용 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본을 사용하는 투자 프로젝트, 투자 준비·프로젝트 준비 업무(프로젝트 또는 비용), 계획 업무(이하 통칭하여 프로젝트라 함)에 대하여 완료된 후 또는 투자를 결정할 권한이 있는 자의 이행 중단 허가 문서에 따라 중단, 일시 중단, 취소(이하 통칭하여 중단이라 함)된 후의 투자 자본 결산을 규정한다.

2. Dự án, công trình, hạng mục công trình sử dụng một phần hoặc toàn bộ vốn đầu tư công, chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công: thực hiện thống nhất theo quy định tại Nghị định này, trừ dự án có quy định riêng của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

> 2. 공공투자 자본, 국가예산에서의 경상지출, 공공투자에 관한 법률의 적용 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본을 일부 또는 전부 사용하는 프로젝트, 공사, 공사 항목: 정부, 총리의 별도 규정이 있는 프로젝트를 제외하고, 본 시행령의 규정에 따라 통일되게 이행한다.

Dự án có nguồn đóng góp bằng hiện vật, ngày công lao động hoặc công trình hoàn thành: căn cứ đơn giá hiện vật, giá trị ngày công lao động hoặc giá trị công trình hoàn thành được quyết toán để hạch toán vào giá trị công trình, dự án để theo dõi, quản lý.

> 현물, 노동 공수 또는 완성된 공사에 의한 기여 재원이 있는 프로젝트: 결산된 현물 단가, 노동 공수 가치 또는 완성된 공사 가치에 근거하여 추적, 관리하기 위해 공사, 프로젝트의 가치로 회계 처리한다.

Dự án thực hiện theo hình thức sử dụng vốn để hỗ trợ bằng vật liệu xây dựng, các hình thức hỗ trợ hiện vật khác: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể việc quyết toán phần vốn hỗ trợ cho phù hợp với điều kiện thực tế của mình và của Nhà nước.

> 건축 자재로 지원하기 위해 자본을 사용하는 형태, 기타 현물 지원 형태로 이행되는 프로젝트: 성급 인민위원회는 자신 및 국가의 실제 조건에 부합하도록 지원 자본 부분의 결산을 구체적으로 규정한다.

3. Dự án đầu tư sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ: thực hiện quyết toán vốn đầu tư dự án theo Điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi đã ký kết, Nghị định hướng dẫn riêng của Chính phủ, Thông tư hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính.

> 3. 공적개발원조(ODA) 재원 및 공여자의 우대 차관 자본 재원을 사용하는 투자 프로젝트: 체결된 ODA 및 우대 차관에 관한 국제조약, 정부의 별도 안내 시행령, 재정부의 별도 안내 시행규칙에 따라 프로젝트 투자 자본 결산을 이행한다.

Trường hợp không có quy định tại Điều ước quốc tế, Nghị định và Thông tư hướng dẫn riêng thì thực hiện theo Nghị định này.

> 국제조약, 별도 안내 시행령 및 시행규칙에 규정이 없는 경우 본 시행령에 따라 이행한다.

4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thể áp dụng quy định tại Nghị định này để lập báo cáo quyết toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án đối với các dự án không thuộc phạm vi điều chỉnh tại khoản 1, khoản 2 Điều này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.

> 4. 각 기관, 단체, 개인은 본 조 제1항, 제2항의 적용 범위에 속하지 않는 프로젝트에 대하여 결산 보고서 작성, 프로젝트 투자 자본 결산 심사, 승인을 위해 본 시행령의 규정을 적용할 수 있으며 자신의 결정에 책임을 진다.

5. Dự án thuộc danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện và Dự án đầu tư của các cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định việc lập báo cáo quyết toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư phù hợp với yêu cầu đặc thù quản lý ngành và chịu trách nhiệm về quy định của mình.

> 5. 국방부, 공안부가 수행하는 국가비밀보호에 관한 법률 규정에 따른 국가비밀 목록에 속하는 프로젝트 및 재외 베트남사회주의공화국 대표기관의 투자 프로젝트: 국방부 장관, 공안부 장관, 외교부 장관은 부문 관리의 특수 요구에 부합하도록 투자 자본 결산 보고서 작성, 심사, 승인을 규정하고 자신의 규정에 대해 책임을 진다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quyết toán vốn đầu tư dự án thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 Nghị định này sau khi hoàn thành hoặc dừng thực hiện.

> 본 시행령은 완료된 후 또는 이행이 중단된 후 본 시행령 제1조의 적용 범위에 속하는 프로젝트 투자 자본 결산과 관련된 기관, 단체, 개인에 대하여 적용된다.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 뜻

1. Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công là vốn ngân sách nhà nước sử dụng cho các nhiệm vụ chi theo quy định tại khoản 5 Điều 9, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 37 và điểm b, điểm d khoản 1 Điều 39 Luật Ngân sách nhà nước để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật.

> 1. 공공투자에 관한 법률의 적용 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본이란 법률의 규정에 따라 프로젝트를 이행하기 위해 국가예산법 제9조 제5항, 제37조 제1항 b목, c목 및 제39조 제1항 b목, d목의 규정에 따른 지출 업무에 사용되는 국가예산 자본이다.

2. Chi phí hợp pháp là toàn bộ các khoản chi phí đã thực hiện trong phạm vi dự án, dự toán được duyệt và hợp đồng đã ký kết phù hợp với quy định của pháp luật (đối với những công việc thực hiện theo hợp đồng) kể cả phần điều chỉnh, bổ sung được duyệt theo quy định và đúng thẩm quyền.

> 2. 합법적 비용이란 규정에 따라 그리고 정당한 권한에 따라 승인된 조정·보완 부분을 포함하여 프로젝트의 범위, 승인된 예산안 및 법률의 규정에 부합하게 체결된 계약(계약에 따라 이행되는 업무에 대하여) 내에서 이미 이행된 비용 항목 전체이다.

Chương II

> 제II장

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

> 구체적 규정

Điều 4. Vốn đầu tư được quyết toán

> 제4조. 결산되는 투자 자본

Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện (bao gồm cả các chi phí thanh toán hợp đồng bảo hiểm, phí, lệ phí, chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán) trong quá trình đầu tư để đưa dự án vào khai thác, sử dụng hoặc dừng thực hiện theo văn bản cho phép dừng thực hiện của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.

> 결산되는 투자 자본은 프로젝트를 개발, 사용에 투입하거나 투자를 결정할 권한이 있는 자의 시행 중단 허가 문서에 따라 시행을 중단하기 위해 투자 과정에서 이미 집행된 모든 적법한 비용(보험계약 지급 비용, 수수료, 공과금, 결산 심사 및 승인 비용을 포함함)이다.

Chi phí đầu tư được quyết toán phải nằm trong giới hạn tổng mức đầu tư được duyệt hoặc được điều chỉnh, bổ sung theo quy định của pháp luật.

> 결산되는 투자 비용은 승인되었거나 법률의 규정에 따라 조정, 보충된 총투자액의 한도 내에 있어야 한다.

Điều 5. Quyết toán vốn đầu tư dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập

> 제5조. 구성 프로젝트, 세부 프로젝트, 독립 공사, 독립 공사 항목의 투자 자본 결산

1. Trường hợp tại văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư dự án có phân chia dự án thành phần, tiểu dự án độc lập (có thể vận hành độc lập, khai thác sử dụng độc lập hoặc được phân kỳ đầu tư) và có quyết định đầu tư dự án riêng biệt: mỗi dự án thành phần hoặc tiểu dự án độc lập thực hiện báo cáo quyết toán, thẩm tra và phê duyệt quyết toán như một dự án đầu tư độc lập.

> 1. 프로젝트 투자 방침 승인 문서에 독립된 구성 프로젝트, 세부 프로젝트(독립적으로 운영, 독립적으로 개발·사용될 수 있거나 투자 단계가 나누어짐)로 분할하고 별도의 프로젝트 투자 결정이 있는 경우: 각 구성 프로젝트 또는 독립된 세부 프로젝트는 하나의 독립된 투자 프로젝트와 같이 결산 보고, 결산 심사 및 승인을 수행한다.

Dự án thành phần hoặc tiểu dự án đã được thẩm tra và phê duyệt quyết toán theo quy định không phải thẩm tra và phê duyệt quyết toán lại, trừ trường hợp người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư toàn bộ dự án yêu cầu.

> 규정에 따라 결산 심사 및 승인을 받은 구성 프로젝트 또는 세부 프로젝트는 전체 프로젝트의 투자 자본 결산 승인을 결정할 권한이 있는 자가 요구하는 경우를 제외하고는 다시 결산 심사 및 승인을 받지 아니한다.

Các bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được giao quản lý dự án thành phần chính hoặc làm đầu mối tổng hợp dự án chịu trách nhiệm báo cáo kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư dự án quan trọng quốc gia gửi Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính.

> 주요 구성 프로젝트의 관리를 위임받았거나 프로젝트 총괄 주체 역할을 하는 부처, 중앙기관, 국영 경제그룹, 국영 총공사, 성급 인민위원회는 국가 중요 프로젝트의 투자 자본 총결산 승인 결과를 보고하여 총리, 재정부에 송부할 책임을 진다.

2. Đối với dự án chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị dự án (sau đây gọi chung là dự án chuẩn bị đầu tư):

> 2. 투자 준비 프로젝트, 프로젝트 준비(이하 통칭하여 투자 준비 프로젝트라 함)의 경우:

a) Trường hợp dự án chuẩn bị đầu tư được bố trí vốn chuẩn bị đầu tư trong chi phí của dự án đầu tư được duyệt để triển khai thực hiện dự án, việc quyết toán riêng dự án chuẩn bị đầu tư hoặc quyết toán chung với dự án đầu tư do người có thẩm quyền đầu tư dự án quyết định.

> a) 투자 준비 프로젝트가 프로젝트를 전개·시행하기 위해 승인된 투자 프로젝트의 비용 내에 투자 준비 자본이 배정된 경우, 투자 준비 프로젝트의 개별 결산 또는 투자 프로젝트와의 공동 결산은 프로젝트 투자 권한이 있는 자가 결정한다.

b) Trường hợp dự án chuẩn bị đầu tư được bố trí vốn riêng, việc quyết toán được thực hiện như tiểu dự án độc lập và tổng hợp quyết toán dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này.

> b) 투자 준비 프로젝트에 별도의 자본이 배정된 경우, 결산은 독립된 세부 프로젝트와 같이 수행하며 본 조 제1항의 규정에 따라 프로젝트 결산을 종합한다.

c) Trường hợp dự án chuẩn bị đầu tư không được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, thì các khoản chi phí đã thực hiện của dự án chuẩn bị đầu tư được quyết toán như dự án dừng thực hiện.

> c) 투자 준비 프로젝트가 관할 당국으로부터 투자 방침 결정, 투자 결정을 받지 못한 경우, 투자 준비 프로젝트의 이미 집행된 비용 항목들은 시행 중단된 프로젝트와 같이 결산된다.

3. Đối với bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:

> 3. 보상, 지원, 재정착의 경우:

a) Trường hợp trong chủ trương đầu tư dự án nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng được tách thành dự án độc lập: việc lập báo cáo quyết toán và thẩm tra, phê duyệt quyết toán được thực hiện như một dự án độc lập.

> a) 프로젝트 투자 방침에서 보상, 지원, 재정착, 부지 정리 내용이 독립된 프로젝트로 분리된 경우: 결산 보고서 작성 및 결산 심사, 승인은 하나의 독립된 프로젝트와 같이 수행된다.

b) Đối với các trường hợp còn lại: đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm báo cáo quyết toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp với cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để phê duyệt quyết toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và gửi quyết định phê duyệt tới chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng để tổng hợp vào báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án của toàn bộ dự án.

> b) 나머지 경우: 보상, 지원, 재정착 과업을 수행하는 단위, 조직은 보상, 지원, 재정착 비용 결산 승인을 위해 보상, 지원, 재정착 방안을 승인할 권한이 있는 급과 동급의 인민위원회 위원장에게 보상, 지원, 재정착 비용 결산 보고서를 제출하여 승인 결정을 건설투자 프로젝트의 사업시행자에게 송부해 전체 프로젝트의 프로젝트 투자 자본 결산 보고서에 종합하도록 할 책임을 진다.

c) Trường hợp phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án đã được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt trước khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương hai cấp, thì đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án (sau khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương hai cấp) có trách nhiệm tiếp tục tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và thực hiện báo cáo quyết toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân quản lý đơn vị, tổ chức được giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của dự án phê duyệt quyết toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

> c) 프로젝트의 보상, 지원, 재정착 방안이 2단계 지방정부 모델 시행 전에 현급 인민위원회에 의해 승인된 경우, 관할 당국으로부터 프로젝트의 보상, 지원, 재정착 과업 수행을 위임받은 단위, 조직(2단계 지방정부 모델 시행 후)은 토지 관련 법률 규정에 부합하게 프로젝트의 보상, 지원, 재정착을 계속 조직·시행할 책임이 있으며, 보상, 지원, 재정착 비용 결산 보고서를 작성하여 프로젝트의 보상, 지원, 재정착 과업 수행을 위임받은 단위, 조직을 관리하는 인민위원회 위원장에게 제출하여 보상, 지원, 재정착 비용 결산 승인을 받아야 한다.

d) Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán toàn bộ dự án không phải thẩm tra lại phần chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt quyết toán, trừ trường hợp người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư toàn bộ dự án yêu cầu thẩm tra lại chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt quyết toán.

> d) 전체 프로젝트의 결산 심사를 주관하는 기관은 전체 프로젝트의 투자 자본 결산 승인을 결정할 권한이 있는 자가 이미 결산 승인된 보상, 지원, 재정착 비용의 재심사를 요구하는 경우를 제외하고는 이미 결산 승인된 보상, 지원, 재정착 비용 부분을 다시 심사하지 아니한다.

Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư giao đơn vị chuyên môn thuộc quyền quản lý hoặc công chức chuyên môn thuộc quyền quản lý (đối với cấp xã không tổ chức phòng) chủ trì thẩm tra quyết toán và quy định cụ thể thời gian lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, bảo đảm không được làm ảnh hưởng đến chủ đầu tư dự án khi lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 보상, 지원, 재정착 비용 결산을 승인할 권한이 있는 자는 관할 하의 전문 단위 또는 관할 하의 전문 공무원(과를 조직하지 않는 사급의 경우)에게 결산 심사를 주관하도록 위임하고 보상, 지원, 재정착 비용 결산 작성, 심사, 승인 기간을 구체적으로 규정하여 프로젝트 사업시행자가 프로젝트 투자 자본 결산 서류를 작성할 때 영향을 미치지 않도록 보장하여야 한다.

4. Đối với công trình, hạng mục công trình độc lập (có thể vận hành độc lập, khai thác sử dụng độc lập) hoàn thành đưa vào sử dụng của dự án: trường hợp cần thiết phải thẩm tra, phê duyệt quyết toán thì chủ đầu tư báo cáo người có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xem xét, quyết định cho phép quyết toán.

> 4. 프로젝트의 완공되어 사용에 투입된 독립 공사, 독립 공사 항목(독립적으로 운영, 독립적으로 개발·사용될 수 있음)의 경우: 결산 심사 및 승인이 필요한 경우 사업시행자는 투자 프로젝트 승인을 결정할 권한이 있는 자에게 보고하여 결산 허가를 검토하고 결정하도록 한다.

Giá trị quyết toán của công trình, hạng mục công trình bao gồm: chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, các khoản chi phí tư vấn và chi khác có liên quan trực tiếp đến công trình, hạng mục công trình đó.

> 공사, 공사 항목의 결산 가치는 다음을 포함한다: 건설 비용, 장비 비용, 자문 비용 항목들 및 해당 공사, 공사 항목에 직접적으로 관련된 기타 지출.

Sau khi dự án hoàn thành toàn bộ hoặc dừng thực hiện, chủ đầu tư tổng hợp giá trị quyết toán được duyệt của công trình, hạng mục công trình vào báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án trình người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 프로젝트가 전부 완성되거나 시행을 중단한 후, 투자자는 승인된 공사, 공사 항목의 결산 가치를 프로젝트 투자 자본 결산 보고서에 종합하여 프로젝트 투자 자본 결산 승인 권한을 가진 자에게 제출한다.

5. Đối với dự án có toàn bộ dự án thành phần, tiểu dự án, công trình hoặc hạng mục xây dựng và thiết bị đã hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử dụng nhưng chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chưa hoàn thành: chủ đầu tư báo cáo người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án cho phép thực hiện báo cáo quyết toán chi phí đã thực hiện dự án để gửi cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán thẩm tra;

> 5. 구성 프로젝트, 세부 프로젝트, 공사 또는 건설 항목 및 장비 전체가 완성되어 인계되어 개발·사용에 투입되었으나 보상, 지원, 재정착 비용이 완료되지 않은 프로젝트의 경우: 투자자는 프로젝트 투자 결정 권한을 가진 자에게 보고하여 결산 검토 주관 기관에 송부하여 검토하도록 프로젝트 기이행 비용 결산 보고서를 작성하는 것을 허가받는다;

chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được quyết toán là giá trị hợp pháp đã thực hiện.

> 결산되는 보상, 지원, 재정착 비용은 이미 이행된 합법적 가치이다.

Trường hợp chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tiếp tục thực hiện bổ sung, việc quyết toán chi phí bổ sung thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 3 Điều này.

> 보상, 지원, 재정착 비용을 계속하여 추가 이행하는 경우, 추가 비용 결산은 본 조 제3항 b점, c점, d점의 규정에 따라 수행한다.

6. Các nội dung liên quan đến lập báo cáo quyết toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư thực hiện theo quy định tại Nghị định này.

> 6. 투자 자본 결산 보고서 작성, 검토, 결산 승인과 관련된 내용들은 본 시행령의 규정에 따라 수행한다.

Điều 6. Báo cáo quyết toán

> 제6조. 결산 보고서

1. Báo cáo phải xác định đầy đủ, chính xác các nội dung sau:

> 1. 보고서는 다음의 내용들을 완전하고 정확하게 확정하여야 한다:

a) Chi tiết vốn thực hiện đầu tư dự án.

> a) 프로젝트 투자 이행 자본 세부내역.

b) Tổng chi phí đầu tư đề nghị quyết toán.

> b) 결산을 제의하는 총 투자 비용.

c) Chi phí thiệt hại trong quá trình đầu tư.

> c) 투자 과정 중의 손실 비용.

d) Chi phí được phép không tính vào giá trị tài sản.

> d) 자산 가치에 산입하지 않도록 허용된 비용.

đ) Giá trị tài sản hình thành.

> đ) 형성된 자산 가치.

2. Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án và hướng dẫn các nội dung liên quan.

> 2. 재정부 장관은 프로젝트 투자 자본 결산 업무에 사용되는 서식 체계를 공포하고 관련 내용들을 안내한다.

Điều 7. Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán

> 제7조. 결산 검토 및 승인 신청 서류

Chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đến người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán và 01 bộ hồ sơ đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án (hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc chương trình quản lý văn bản và điều hành theo quy định).

> 투자자는 결산 승인 결정 권한을 가진 자에게 서류 1부를 보내고 프로젝트 투자 자본 결산 검토 주관 기관에 서류 1부를 보낸다(서류는 직접 또는 총리의 규정에 따른 공익 우편 서비스를 통해, 기업·개인의 서비스 임차를 통해 또는 법률 규정에 따른 위임을 통해 또는 규정에 따른 문서 관리 및 운영 프로그램을 통해 송부함).

Trường hợp người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán cũng là thủ trưởng của cơ quan chủ trì thẩm tra phê duyệt quyết toán thì chủ đầu tư chỉ gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán.

> 결산 승인 결정 권한을 가진 자가 결산 검토 및 승인 주관 기관의 장이기도 한 경우, 투자자는 결산 검토 주관 기관에 서류 1부만 송부한다.

Hồ sơ là bản chính hoặc do chủ đầu tư sao y bản chính hoặc bản được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật hoặc văn bản điện tử theo quy định của pháp luật, bao gồm các tài liệu sau:

> 서류는 원본이거나 투자자가 원본 대조필한 사본이거나 법률 규정에 따라 공증·인증된 사본 또는 법률 규정에 따른 전자 문서이며, 다음의 문서들을 포함한다:

1. Đối với dự án đầu tư hoàn thành, công trình, hạng mục công trình hoàn thành, dự án đầu tư dừng thực hiện có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị:

> 1. 완성된 투자 프로젝트, 완성된 공사, 공사 항목, 건설 시공·장비 설치 물량이 있는 시행 중단 투자 프로젝트의 경우:

a) Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án của chủ đầu tư.

> a) 투자자의 프로젝트 투자 자본 결산 승인 제의서.

Trường hợp kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán, tờ trình phải nêu rõ những nội dung thống nhất, nội dung không thống nhất và lý do không thống nhất giữa chủ đầu tư và kiểm toán độc lập.

> 독립감사가 감사를 수행한 경우, 제의서는 투자자와 독립감사 간 합의된 내용, 합의되지 않은 내용 및 합의되지 않은 이유를 명확히 기술하여야 한다.

Trường hợp các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra (sau đây gọi là thanh tra), kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, cơ quan pháp luật đã thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra dự án, trong tờ trình chủ đầu tư phải nêu rõ việc chấp hành các kiến nghị, kết luận của các cơ quan trên.

> 감사(이하 "감사"라 한다), 검사 기능을 수행하는 기관들, 국가감사원, 법률 기관이 프로젝트에 대한 감사, 검사, 회계감사, 조사를 수행한 경우, 제의서에 투자자는 상기 기관들의 권고, 결론 준수 여부를 명확히 기술하여야 한다.

b) Mẫu biểu báo cáo quyết toán theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này.

> b) 본 시행령 제6조 제2항의 규정에 따른 결산 보고서 서식.

c) Các văn bản pháp lý của dự án.

> c) 프로젝트의 법적 문서들.

d) Hồ sơ quyết toán chi phí của toàn bộ dự án;

> d) 프로젝트 전체의 비용 결산 서류;

trong đó, hồ sơ quyết toán của từng hợp đồng gồm các tài liệu: Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có);

> 그 중 각 계약의 결산 서류는 다음의 문서들을 포함한다: 계약서 및 계약 추가 부록(있는 경우);

các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán;

> 지급 단계별 완성 물량 검수조서;

biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ hợp đồng;

> 계약 전체 완성 물량 검수조서;

bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu (sau đây gọi là quyết toán A - B) theo Mẫu số 01/QTDA ban hành kèm theo Nghị định này;

> 본 시행령에 부속되어 공포된 서식 제01/QTDA호에 따른 투자자와 계약상대자 간 계약 결산 가치 계산표(이하 "A - B 결산"이라 한다);

văn bản thanh lý hợp đồng đối với trường hợp đã đủ điều kiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về hợp đồng;

> 계약에 관한 법률 규정에 따라 계약 청산 조건을 구비한 경우에 대한 계약 청산서;

các tài liệu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng liên quan đến nội dung thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 프로젝트 투자 자본 결산 검토, 승인 내용과 관련하여 계약 내 합의에 따른 기타 서류.

đ) Biên bản nghiệm thu hoàn thành (nếu có).

> đ) 완공 검수조서(있는 경우).

e) Văn bản bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng (nếu có)

> e) 개발·사용 투입 인계서(있는 경우)

g) Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập trong trường hợp thuê kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán.

> g) 감사를 수행하기 위해 독립감사를 고용한 경우 독립감사 기관의 감사보고서.

h) Báo cáo kiểm toán hoặc thông báo kết quả kiểm toán (sau đây gọi chung là báo cáo kiểm toán), kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, quyết định xử lý vi phạm của các cơ quan Kiểm toán nhà nước, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp các cơ quan này thực hiện kiểm toán, thanh tra, kiểm tra dự án;

> h) 국가감사원, 감사, 검사 기관이 프로젝트에 대해 회계감사, 감사, 검사를 수행한 경우 해당 기관들의 감사보고서 또는 회계감사 결과 통지(이하 통칭하여 "감사보고서"라 한다), 감사결론, 검사조서, 위반 처리 결정;

kết quả điều tra, bản án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật trong trường hợp dự án có vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật điều tra, xét xử.

> 프로젝트에 법률 위반이 있어 법률 기관에 의해 조사, 재판을 받은 경우 법률 기관의 조사 결과, 효력이 발생한 판결.

Báo cáo của chủ đầu tư kèm các tài liệu liên quan về tình hình chấp hành các kiến nghị của các cơ quan nêu trên.

> 상기 기관들의 권고 준수 상황에 관한 관련 서류가 첨부된 투자자의 보고서.

2. Đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị:

> 2. 계획 프로젝트, 투자 준비 프로젝트, 건설 시공·장비 설치 물량이 없는 시행 중단 프로젝트의 경우:

a) Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án của chủ đầu tư.

> a) 투자자의 프로젝트 투자 자본 결산 승인 제의서.

Trường hợp kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán, văn bản phải nêu rõ những nội dung thống nhất, nội dung không thống nhất và lý do không thống nhất giữa chủ đầu tư và kiểm toán độc lập.

> 독립감사가 감사를 수행하는 경우, 문서에는 사업시행자와 독립감사 간의 일치된 내용, 불일치 내용 및 불일치 사유를 명확히 명시하여야 한다.

Trường hợp các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, cơ quan pháp luật đã thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra dự án, trong văn bản chủ đầu tư phải nêu rõ việc chấp hành các kiến nghị, kết luận của các cơ quan trên.

> 감찰, 검사 기능을 수행하는 기관, 국가감사원, 법률 기관이 사업에 대한 감찰, 검사, 감사, 조사를 수행한 경우, 문서에서 사업시행자는 위 기관들의 권고, 결론에 대한 집행을 명확히 명시하여야 한다.

b) Mẫu biểu báo cáo quyết toán theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này.

> b) 본 시행령 제6조 제2항의 규정에 따른 결산보고서 서식.

c) Các văn bản pháp lý của dự án.

> c) 사업의 법률 문서들.

d) Hồ sơ quyết toán chi phí của toàn bộ dự án;

> d) 전체 사업의 비용 결산 서류;

trong đó, hồ sơ quyết toán của từng hợp đồng gồm các tài liệu: Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có), các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán (nếu có);

> 그중, 각 계약의 결산 서류는 다음 서류들을 포함한다: 계약서 및 계약 추가 부록(있는 경우), 지급 단계별 완료 물량 검수조서(있는 경우);

văn bản phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, phát sinh, thay đổi (nếu có), biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng (nếu có), quyết toán A - B theo Mẫu số 01/QTDA (nếu có), văn bản thanh lý hợp đồng đối với trường hợp đã đủ điều kiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về hợp đồng.

> 조정, 보충, 발생, 변경 승인 문서(있는 경우), 계약에 따른 완료 물량 검수조서(있는 경우), 서식 제01/QTDA호에 따른 A - B 결산서(있는 경우), 계약에 관한 법률 규정에 따라 계약 청산 조건을 충족한 경우에 대한 계약 청산 문서.

đ) Báo cáo kiểm toán của kiểm toán độc lập trong trường hợp kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán.

> đ) 독립감사가 감사를 수행하는 경우 독립감사의 감사보고서.

e) Báo cáo kiểm toán, kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, quyết định xử lý vi phạm của các cơ quan Kiểm toán nhà nước, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp các cơ quan này thực hiện kiểm toán, thanh tra, kiểm tra dự án;

> e) 국가감사원, 감찰, 검사 기관이 사업에 대해 감사, 감찰, 검사를 수행하는 경우 이러한 기관들의 감사보고서, 감찰 결론, 검사조서, 위반 처리 결정;

kết quả điều tra, bản án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật trong trường hợp dự án có vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật điều tra, xét xử.

> 사업에 법률 위반이 있어 법률 기관에 의해 조사, 재판을 받는 경우 법률 기관의 조사 결과, 유효한 판결문.

Báo cáo của chủ đầu tư kèm các tài liệu liên quan về tình hình chấp hành các kiến nghị của các cơ quan nêu trên.

> 상기 기관들의 권고 사항 집행 현황에 관한 관련 서류를 첨부한 사업시행자의 보고서.

3. Chủ đầu tư có trách nhiệm xuất trình các tài liệu của dự án để phục vụ công tác thẩm tra quyết toán khi cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán đề nghị bằng văn bản.

> 3. 사업시행자는 결산 심사 주관 기관이 문서로 요청할 때 결산 심사 업무에 복무하기 위하여 사업의 서류들을 제시할 책임이 있다.

4. Đối với dự án đầu tư, dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư dừng thực hiện:

> 4. 시행이 중단된 투자 사업, 기획 사업, 투자 준비 사업의 경우:

Người có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án ban hành văn bản cho phép dừng thực hiện dự án sau khi có văn bản cho phép dừng chủ trương đầu tư dự án của cấp thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án (trừ dự án không phải quyết định chủ trương đầu tư).

> 사업 승인 결정 권한이 있는 자는 사업 투자 정책 결정 권한이 있는 급의 사업 투자 정책 중단 허가 문서가 있은 후(투자 정책 결정을 거치지 않아도 되는 사업은 제외) 사업 시행 중단 허가 문서를 공포한다.

Trên cơ sở hồ sơ, tài liệu, khối lượng, số liệu thanh toán tại ngày có hiệu lực của văn bản cho phép dừng thực hiện dự án, chủ đầu tư thực hiện lập quyết toán chi phí đã thực hiện của dự án để gửi thẩm tra, phê duyệt quyết toán theo quy định tại Nghị định này.

> 사업 시행 중단 허가 문서의 효력 발생일 기준 지급 서류, 자료, 물량, 수치에 기초하여, 사업시행자는 본 시행령의 규정에 따라 결산 심사, 승인 제출을 위해 사업의 기수행 비용 결산을 작성한다.

5. Trường hợp nhà thầu không thực hiện quyết toán hợp đồng theo quy định, căn cứ hợp đồng chủ đầu tư có văn bản (theo Mẫu số 02/QTDA ban hành kèm theo Nghị định này) đề nghị nhà thầu thực hiện quyết toán hợp đồng hoặc bổ sung hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quyết toán hợp đồng hoặc hoàn thành các nội dung công việc để quyết toán hợp đồng kèm theo thời hạn thực hiện.

> 5. 계약상대자가 규정에 따라 계약 결산을 수행하지 않는 경우, 계약에 근거하여 사업시행자는 계약상대자에게 계약 결산을 수행하거나, 계약 결산 서류 및 자료를 보완·완비하거나, 계약 결산을 위한 업무 내용을 완료할 것을 수행 기한을 첨부하여 요청하는 문서(본 시행령에 첨부 공포된 서식 제02/QTDA호에 따름)를 보낸다.

Sau khi chủ đầu tư đã gửi văn bản lần thứ 03 (mỗi văn bản cách nhau tối thiểu 10 ngày) đến nhà thầu và sau thời gian 15 ngày kể từ khi gửi văn bản lần thứ 03 nhưng nhà thầu vẫn không thực hiện các nội dung theo đề nghị, chủ đầu tư được căn cứ hồ sơ thực tế đã thực hiện (không cần chữ ký và dấu của nhà thầu trong quyết toán A-B) để lập hồ sơ quyết toán và xác định giá trị đề nghị quyết toán trình thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 사업시행자가 계약상대자에게 제03차 문서(각 문서는 최소 10일 간격을 둠)를 보낸 후이자 제03차 문서를 보낸 때로부터 15일의 기간이 지난 후에도 계약상대자가 요청에 따른 내용들을 여전히 수행하지 않는 경우, 사업시행자는 사업 투자금 결산 심사 및 승인을 제출하기 위하여 결산 서류를 작성하고 결산 요청 가액을 확정하고자 실제 수행된 서류(A-B 결산서에 계약상대자의 서명 및 직인이 필요 없음)에 근거할 수 있다.

Chủ đầu tư ghi rõ nội dung nhà thầu không hợp tác để quyết toán trong Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán.

> 사업시행자는 결산 승인 요청 제안서에 계약상대자가 결산을 위해 협조하지 않은 내용을 명확히 기재한다.

Nhà thầu không thực hiện quyết toán theo đề nghị của chủ đầu tư chịu hoàn toàn các tổn thất, thiệt hại (nếu có) và có trách nhiệm chấp hành quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 사업시행자의 요청에 따라 결산을 수행하지 않은 계약상대자는 손실, 손해(있는 경우)를 전적으로 부담하며, 사업 투자금 결산 승인 결정을 집행할 책임이 있다.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán

> 제8조. 승인 권한, 결산 심사 주관 기관

1. Thẩm quyền phê duyệt quyết toán:

> 1. 결산 승인 권한:

a) Đối với dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư:

> a) 총리가 투자를 결정하는 국가중요사업의 경우:

Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương, người đại diện theo pháp luật của tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt quyết toán đối với dự án hoặc dự án thành phần, tiểu dự án độc lập sử dụng vốn đầu tư công, chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công giao cơ quan, đơn vị mình quản lý.

> 부처, 중앙기관의 장, 국가 법인 및 총공사의 법정대리인, 성급 인민위원회 위원장, 사급 인민위원회 위원장은 자신의 관리 기관 및 단위에 배정된 공공투자법의 조정 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본, 국가예산에서의 경상지출, 공공투자 자본을 사용하는 사업 또는 독립적인 세부사업, 독립적인 하위사업에 대한 결산을 승인한다.

Chủ đầu tư phê duyệt quyết toán đối với dự án thành phần, tiểu dự án độc lập không sử dụng vốn đầu tư công, chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công.

> 사업시행자는 공공투자법의 조정 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본, 국가예산에서의 경상지출, 공공투자 자본을 사용하지 않는 독립적인 세부사업, 독립적인 하위사업에 대한 결산을 승인한다.

b) Đối với các dự án khác: người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án là người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án.

> b) 기타 사업의 경우: 사업 투자 결정 권한이 있는 자가 사업 투자금 결산 승인 권한이 있는 자이다.

c) Trong và sau quá trình kiện toàn tổ chức bộ máy chính quyền địa phương hai cấp được thực hiện theo các trường hợp sau:

> c) 2단계 지방정부 기구 조직 정비 과정 중 및 그 이후에는 다음의 경우들에 따라 수행된다:

Trường hợp dự án thuộc thẩm quyền đầu tư dự án của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện bàn giao cho cấp tỉnh quản lý: cơ quan, đơn vị trực thuộc cấp tỉnh nhận bàn giao dự án kế thừa toàn bộ trách nhiệm của cấp huyện đối với dự án.

> 현급 인민위원회 위원장의 사업 투자 권한에 속하는 사업이 성급으로 관리 이관되는 경우: 사업을 이관받는 성급 직속 기관, 단위는 해당 사업에 대한 현급의 모든 책임을 승계한다.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 성급 인민위원회 위원장은 사업 투자금 결산을 승인할 책임을 진다.

Trường hợp dự án thuộc thẩm quyền đầu tư dự án của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện bàn giao cho cấp xã quản lý: cơ quan, đơn vị trực thuộc cấp xã nhận bàn giao kế thừa toàn bộ trách nhiệm của cấp huyện đối với dự án.

> 현급 인민위원회 위원장의 프로젝트 투자 권한에 속하는 프로젝트를 사급에 인계하여 관리하게 하는 경우: 인계를 받은 사급 직속 기관, 단위는 해당 프로젝트에 대한 현급의 모든 책임을 승계한다.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án.

> 사급 인민위원회 위원장은 프로젝트 투자 자본 결산을 승인할 책임을 진다.

d) Người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này, được phân cấp hoặc ủy quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về tổ chức chính phủ, pháp luật về tổ chức chính quyền địa phương và pháp luật khác có liên quan.

> d) 본 조 제1항 b목, c목에 규정된 결산 승인 결정 권한이 있는 자는 건설에 관한 법률, 정부조직에 관한 법률, 지방정부조직에 관한 법률 및 기타 관련 법률의 규정에 따라 프로젝트 투자 자본 결산 승인을 분권화하거나 위임할 수 있다.

2. Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán:

> 2. 결산 심사 주재 기관:

a) Đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Sở Tài chính chủ trì tổ chức thẩm tra.

> a) 성급 인민위원회 위원장의 투자 결정 권한에 속하는, 공공투자 자본을 사용하는 프로젝트, 국가예산의 경상지출을 사용하는 프로젝트, 공공투자에 관한 법률의 조정 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본의 프로젝트에 대하여: 재무국이 주재하여 심사를 조직한다.

b) Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: đối với cấp xã có tổ chức phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao phòng chuyên môn có chức năng về tài chính chủ trì tổ chức thẩm tra;

> b) 사급 인민위원회 위원장의 투자 결정 권한에 속하는, 공공투자 자본을 사용하는 프로젝트, 국가예산의 경상지출을 사용하는 프로젝트, 공공투자에 관한 법률의 조정 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본의 프로젝트에 대하여: 과를 조직한 사급의 경우, 사급 인민위원회 위원장이 재정에 관한 기능을 가진 전문 과에 주재하여 심사를 조직하도록 교부한다;

đối với cấp xã không tổ chức phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao công chức chuyên môn thuộc quyền quản lý để thẩm tra.

> 과를 조직하지 않는 사급의 경우, 사급 인민위원회 위원장이 관리 권한에 속하는 전문 공무원에게 심사하도록 교부한다.

c) Đối với các dự án khác: người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán giao cho đơn vị có chức năng thuộc quyền quản lý chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án trước khi phê duyệt.

> c) 기타 프로젝트에 대하여: 결산 승인 권한이 있는 자는 승인 전에 관리 권한에 속하는 기능을 가진 단위에 주재하여 프로젝트 투자 자본 결산 심사를 조직하도록 교부한다.

d) Trường hợp cần thiết, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ chủ trì thẩm tra quyết toán báo cáo người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án quyết định thành lập Tổ thẩm tra để thực hiện thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án trước khi trình phê duyệt.

> d) 필요한 경우, 결산 심사 주재 임무를 부여받은 조직, 개인은 프로젝트 투자 자본 결산 승인 권한이 있는 자에게 보고하여 승인 제출 전에 프로젝트 투자 자본 결산 심사를 수행하기 위한 심사조 설립을 결정하게 한다.

Thành phần của Tổ thẩm tra gồm đại diện có thẩm quyền của các đơn vị, cơ quan có liên quan.

> 심사조의 구성원은 관련 단위, 기관의 권한 있는 대표를 포함한다.

Nhiệm vụ của thành viên Tổ thẩm tra do người có thẩm quyền thành lập Tổ quyết định.

> 심사조 구성원의 임무는 조를 설립할 권한이 있는 자가 결정한다.

đ) Riêng đối với các nhiệm vụ, dự án đầu tư các nền tảng số, hệ thống thông tin quy mô quốc gia, quy mô vùng sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia: trường hợp Kiểm toán nhà nước, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm toán, thanh tra và phát hành báo cáo kiểm toán, kết luận thanh tra có đủ nội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này, chủ đầu tư căn cứ báo cáo kiểm toán, kết luận thanh tra lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án, trình người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án;

> đ) 과학, 기술, 혁신 및 국가 디지털 전환 발전에 돌파구를 마련하기 위한 일부 특별 메커니즘, 정책 시범 실시에 관한 국회의 2025년 02월 19일 자 결의 제193/2025/QH15호 제10조 제1항에 규정된 국가예산 재원의 공공투자 자본을 사용하는 국가 규모, 지역 규모의 정보 시스템, 디지털 플랫폼 투자 과제, 프로젝트에 대하여는 특별히: 국가감사원, 검사기관이 감사, 검사를 실시하고 본 시행령 제11조에 규정된 내용을 충분히 갖춘 감사 보고서, 검사 결론을 발행한 경우, 투자자는 감사 보고서, 검사 결론에 근거하여 프로젝트 투자 자본 결산 보고서를 작성하고, 프로젝트 투자 자본 결산 승인을 결정할 권한이 있는 자에게 제출한다;

không yêu cầu thẩm tra trước khi phê duyệt quyết toán.

> 결산 승인 전 심사를 요구하지 아니한다.

Điều 9. Kiểm toán báo cáo quyết toán

> 제9조. 결산 보고서 감사

1. Các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A (trừ dự án thuộc danh mục bí mật nhà nước) sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công phải kiểm toán báo cáo quyết toán trước khi trình cấp có thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt quyết toán.

> 1. 공공투자 자본을 사용하는 국가 중요 프로젝트, A그룹 프로젝트(국가기밀 목록에 속하는 프로젝트 제외), 공공투자에 관한 법률의 조정 범위에 속하지 않는 국가예산의 경상지출, 기타 국가예산 자본을 사용하는 프로젝트는 권한 있는 급에 결산 심사, 승인을 제출하기 전에 결산 보고서를 감사받아야 한다.

Chủ đầu tư tổ chức đấu thầu kiểm toán theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu và giao kết hợp đồng kiểm toán theo đúng quy định của pháp luật về hợp đồng.

> 투자자는 입찰에 관한 법률 규정에 정확히 부합하게 감사 입찰을 조직하고 계약에 관한 법률 규정에 정확히 부합하게 감사 계약을 체결한다.

Chủ đầu tư, nhà thầu kiểm toán độc lập và các đơn vị có liên quan thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.

> 투자자, 독립 감사 입찰자 및 관련 단위는 본 조 제2항, 제3항의 규정에 따라 이행한다.

2. Nhà thầu kiểm toán độc lập là các doanh nghiệp kiểm toán độc lập được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về thành lập và hoạt động doanh nghiệp tại Việt Nam, tuân thủ các quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập và các chuẩn mực kiểm toán hiện hành.

> 2. 독립 감사 입찰자는 베트남에서의 기업 설립 및 활동에 관한 법률 규정에 따라 설립되고 활동하며, 독립감사에 관한 법률 규정 및 현행 감사기준을 준수하는 독립 감사 기업이다.

3. Đối với các dự án được cơ quan Kiểm toán nhà nước, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm toán, thanh tra:

> 3. 국가감사원, 검사기관에 의해 감사, 검사가 실시된 프로젝트에 대하여:

a) Trường hợp Kiểm toán nhà nước, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm toán, thanh tra và phát hành báo cáo kiểm toán, kết luận thanh tra có đủ nội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán dự án sử dụng kết quả báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước, kết luận thanh tra của cơ quan thanh tra làm căn cứ để thẩm tra;

> a) 국가감사원, 검사기관이 감사, 검사를 실시하고 본 시행령 제11조에 규정된 내용을 충분히 갖춘 감사 보고서, 검사 결론을 발행한 경우, 프로젝트 결산 심사 주재 기관은 국가감사원의 감사 보고서 결과, 검사기관의 검사 결론을 심사 근거로 사용한다;

không phải thuê kiểm toán độc lập để kiểm toán.

> 감사를 위해 독립 감사를 고용하지 않아도 된다.

b) Trường hợp Kiểm toán nhà nước, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm toán, thanh tra thực hiện chưa đủ các nội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này, căn cứ khoản 1 Điều này chủ đầu tư xác định nội dung, phạm vi kiểm toán bổ sung và lựa chọn nhà thầu kiểm toán độc lập để kiểm toán bổ sung trong trường hợp cần thiết.

> b) 국가감사원, 검사기관이 감사, 검사를 실시함에 있어 본 시행령 제11조에 규정된 내용을 충분히 실시하지 못한 경우, 본 조 제1항에 근거하여 투자자는 추가 감사 내용, 범위를 확정하고 필요한 경우 추가 감사를 위해 독립 감사 입찰자를 선정한다.

Chi phí kiểm toán bổ sung được xác định tương tự như xác định chi phí thuê kiểm toán độc lập quy định tại Điều 20 Nghị định này.

> 추가 감사 비용은 본 시행령 제20조에 규정된 독립 감사 고용 비용 확정과 유사하게 확정된다.

Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán sử dụng báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước, kết luận của cơ quan thanh tra và báo cáo kiểm toán của kiểm toán độc lập làm căn cứ để thẩm tra quyết toán dự án.

> 결산 심사 주재 기관은 국가감사원의 감사 보고서, 검사기관의 결론 및 독립 감사의 감사 보고서를 프로젝트 결산 심사 근거로 사용한다.

c) Trường hợp Kiểm toán nhà nước, cơ quan thanh tra có quyết định kiểm toán, thanh tra dự án khi nhà thầu kiểm toán độc lập đang thực hiện hợp đồng kiểm toán thì nhà thầu kiểm toán độc lập thực hiện hợp đồng kiểm toán theo đúng nội dung của hợp đồng đã giao kết.

> c) 독립 감사 계약상대자가 감사 계약을 이행 중인 때에 국가감사원, 검사기관이 프로젝트에 대한 감사, 검사 결정을 내린 경우, 독립 감사 계약상대자는 이미 체결된 계약의 내용에 부합하게 감사 계약을 이행한다.

Điều 10. Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình đã thực hiện kiểm toán, thanh tra

> 제10조. 감사를 실시한 프로젝트, 구성 프로젝트, 하위 프로젝트, 공사, 공사항목에 대한 결산 심사

1. Trường hợp nhà thầu kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo quyết toán, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán thực hiện thẩm tra các nội dung sau:

> 1. 독립 감사 계약상대자가 결산 보고서 감사를 실시한 경우, 결산 심사 주관 기관은 다음 내용들을 심사한다:

a) Kiểm tra tính pháp lý của hợp đồng kiểm toán độc lập, phạm vi kiểm toán, thời gian và thể thức thực hiện kiểm toán đối với dự án.

> a) 프로젝트에 대한 독립 감사 계약의 적법성, 감사 범위, 감사 실시 기간 및 방식을 검사한다.

b) Đối chiếu nội dung báo cáo kiểm toán của dự án với nội dung kiểm toán theo quy định và chuẩn mực kiểm toán hiện hành.

> b) 프로젝트 감사 보고서의 내용을 규정에 따른 감사 내용 및 현행 감사 기준과 대조한다.

Trường hợp kết quả kiểm toán có sai sót, không bảo đảm yêu cầu, không đủ nội dung theo quy định, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán thông báo cho chủ đầu tư để yêu cầu nhà thầu kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán lại hoặc kiểm toán bổ sung.

> 감사 결과에 오류가 있거나 요구사항을 보장하지 못하거나 규정에 따른 내용이 불충분한 경우, 결산 심사 주관 기관은 사업시행자에게 통보하여 독립 감사 계약상대자에게 재감사 또는 보완 감사를 실시하도록 요구하게 한다.

c) Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật có liên quan, những căn cứ pháp lý mà kiểm toán viên sử dụng để kiểm toán dự án.

> c) 관련 법령 규정의 준수 여부, 감사인이 프로젝트 감사를 위해 사용한 법적 근거들을 검사한다.

d) Xem xét những kiến nghị của kiểm toán mà chủ đầu tư không thống nhất với kết quả kiểm toán của nhà thầu kiểm toán độc lập.

> d) 사업시행자가 독립 감사 계약상대자의 감사 결과에 동의하지 아니하는 감사의 건의 사항들을 검토한다.

đ) Kiểm tra việc thực hiện của chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan đối với ý kiến kết luận của các cơ quan thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật trong trường hợp các cơ quan này thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra dự án.

> đ) 검사, 점검 기관, 국가감사원, 법 집행 기관이 프로젝트를 검사, 점검, 감사, 수사한 경우에 이들 기관의 결론 의견 및 수사 결과에 대한 사업시행자 및 관련 단위들의 이행 현황을 검사한다.

2. Trường hợp cơ quan kiểm toán nhà nước, cơ quan thanh tra kết luận có đủ các nội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này:

> 2. 국가감사기관, 검사기관이 본 시행령 제11조에 규정된 모든 내용을 구비하여 결론을 내린 경우:

a) Đối chiếu nội dung báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước, kết luận của cơ quan thanh tra với báo cáo quyết toán của chủ đầu tư để xác định việc tuân thủ các quy định pháp luật của chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan;

> a) 사업시행자 및 관련 단위들의 법령 규정 준수 여부를 확정하기 위해 국가감사원의 감사 보고서 내용, 검사기관의 결론을 사업시행자의 결산 보고서와 대조한다;

số liệu đề nghị quyết toán của chủ đầu tư với kết quả kiểm toán, thanh tra làm cơ sở để trình người có thẩm quyền xem xét khi phê duyệt quyết toán.

> 결산 승인 시 권한 있는 자가 검토하여 제출할 근거로 삼기 위해 사업시행자의 결산 제의 수치를 감사, 검사 결과와 대조한다.

b) Kiểm tra việc chấp hành của chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan đối với ý kiến kết luận của các cơ quan thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật.

> b) 검사, 점검 기관, 국가감사원의 결론 의견, 법 집행 기관의 수사 결과에 대한 사업시행자 및 관련 단위들의 준수 여부를 검사한다.

3. Trường hợp kết quả thẩm tra quyết toán vốn đầu tư không thống nhất với báo cáo kiểm toán, kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, quyết định xử lý vi phạm của các cơ quan Kiểm toán nhà nước, thanh tra, kiểm tra, điều tra, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán báo cáo người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán có văn bản lấy ý kiến của các cơ quan nêu trên về những nội dung chưa thống nhất (trong văn bản ghi rõ thời hạn trả lời).

> 3. 투자자본 결산 심사 결과가 국가감사원, 검사, 점검, 수사 기관의 감사 보고서, 검사 결론, 점검 회의록, 위반 처리 결정과 일치하지 않는 경우, 결산 심사 주관 기관은 결산 승인 권한자에게 보고하여 일치하지 않는 내용에 대해 상기 기관들의 의견을 구하는 문서를 발송하도록 한다(문서에 답변 기한을 명시한다).

Trường hợp quá thời hạn lấy ý kiến mà cơ quan được lấy ý kiến chưa có ý kiến trả lời thì cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán căn cứ quy định tại pháp luật về kiểm toán nhà nước, pháp luật về thanh tra và các pháp luật khác có liên quan để báo cáo người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán quyết định.

> 의견 수렴 기한을 경과하였음에도 의견을 요청받은 기관의 답변 의견이 없는 경우, 결산 심사 주관 기관은 국가감사에 관한 법령, 검사에 관한 법령 및 기타 관련 법령의 규정을 근거로 결산 승인 권한자에게 보고하여 결정하도록 한다.

Điều 11. Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình không kiểm toán, thanh tra

> 제11조. 감사를 실시하지 않은 프로젝트, 구성 프로젝트, 하위 프로젝트, 공사, 공사항목에 대한 결산 심사

Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán thực hiện thẩm tra theo quy định tại các Điều 12, 13, 14, 15, 16, 17 Nghị định này và lập báo cáo kết quả thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án gồm những nội dung như sau:

> 결산 심사 주관 기관은 본 시행령 제12조, 제13조, 제14조, 제15조, 제16조, 제17조의 규정에 따라 심사를 실시하고 다음과 같은 내용으로 구성된 프로젝트 투자자본 결산 심사 결과 보고서를 작성한다:

1. Hồ sơ pháp lý.

> 1. 법적 서류.

2. Vốn thực hiện đầu tư dự án.

> 2. 프로젝트 투자 집행 자본.

3. Chi phí đầu tư.

> 3. 투자 비용.

4. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản.

> 4. 자산 가치에 산입하지 않는 투자 비용.

5. Giá trị tài sản hình thành.

> 5. 형성된 자산 가치.

6. Tình hình công nợ, vật tư, thiết bị tồn đọng.

> 6. 채무, 재고 자재 및 설비 현황.

7. Việc chấp hành của chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan đối với ý kiến kết luận, kết quả điều tra của cơ quan pháp luật và cơ quan khác (nếu có).

> 7. 법 집행 기관 및 기타 기관(있는 경우)의 결론 의견, 수사 결과에 대한 사업시행자 및 관련 단위들의 준수 여부.

8. Nhận xét, đánh giá, kiến nghị:

> 8. 의견, 평가, 건의:

a) Nhận xét đánh giá việc chấp hành các quy định của Nhà nước về quản lý ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu và các quy định pháp luật khác có liên quan;

> a) 국가예산 관리, 공공투자, 건설, 입찰에 관한 국가 규정 및 기타 관련 법령 규정의 준수 여부에 대한 의견 및 평가;

công tác quản lý và sử dụng vốn đầu tư;

> 투자자본의 관리 및 사용 업무;

công tác quản lý chi phí đầu tư, quản lý tài sản của chủ đầu tư;

> 사업시행자의 투자 비용 관리, 자산 관리 업무;

trách nhiệm của từng cấp đối với công tác quản lý vốn đầu tư dự án.

> 프로젝트 투자자본 관리 업무에 대한 각 급의 책임.

b) Xác định giá trị đề nghị phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án và xử lý các vấn đề có liên quan.

> b) 프로젝트 투자자본 결산 승인 제의 가치 확정 및 관련 문제의 처리.

Điều 12. Thẩm tra hồ sơ pháp lý

> 제12조. 법적 서류 심사

Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán căn cứ báo cáo, các văn bản pháp lý liên quan của dự án, đối chiếu các quy định của pháp luật có liên quan để có nhận xét về:

> 결산 심사 주관 기관은 프로젝트의 보고서, 관련 법적 문서를 근거로 관련 법령 규정을 대조하여 다음에 관한 의견을 제시한다:

1. Trình tự lập và duyệt văn bản, thẩm quyền phê duyệt văn bản.

> 1. 문서 작성 및 승인 절차, 문서 승인 권한.

2. Việc chấp hành trình tự đầu tư theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng và các quy định pháp luật khác có liên quan.

> 2. 국가예산, 공공투자, 건설에 관한 법령 및 기타 관련 법령의 규정에 따른 투자 절차의 준수 여부.

3. Việc chấp hành trình tự lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

> 3. 입찰에 관한 법령 규정에 따른 계약상대자 선정 절차의 준수 여부.

4. Việc tuân thủ quy định của pháp luật về hợp đồng trong giao kết hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu.

> 4. 사업시행자와 계약상대자 간의 계약 체결에 있어 계약에 관한 법령 규정의 준수 여부.

Điều 13. Thẩm tra vốn thực hiện đầu tư dự án

> 제13조. 프로젝트 투자 집행 자본 심사

1. So sánh cơ cấu vốn thực hiện đầu tư dự án với cơ cấu vốn được xác định trong tổng mức đầu tư được duyệt.

> 1. 프로젝트 투자 집행 자본 구조를 승인된 총투자액에서 확정된 자본 구조와 비교한다.

2. Đối chiếu số liệu vốn giải ngân hàng năm của chủ đầu tư và cơ quan thanh toán.

> 2. 사업시행자와 지급 기관의 연도별 자본 집행 수치를 대조한다.

3. Kiểm tra việc thực hiện điều chỉnh tăng, giảm vốn thực hiện đầu tư dự án đã được cấp có thẩm quyền cho phép theo quy định.

> 3. 규정에 따라 권한 있는 기관이 허가한 프로젝트 투자 집행 자본의 증액, 감액 조정 이행을 검사한다.

4. Nhận xét, đánh giá việc chấp hành các quy định về việc quản lý, thanh toán; việc quản lý và sử dụng các loại vốn thực hiện đầu tư dự án.

> 4. 관리, 지급에 관한 규정의 준수; 프로젝트 투자 집행 각종 자본의 관리 및 사용을 검토, 평가한다.

Điều 14. Thẩm tra chi phí đầu tư

> 제14조. 투자비 심사

1. Nguyên tắc thẩm tra:

> 1. 심사 원칙:

a) Thẩm tra tính tuân thủ các quy định về hợp đồng và quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của cấp có thẩm quyền;

> a) 계약에 관한 규정 및 권한 있는 기관의 계약상대자 선정 결과 승인 결정의 준수 여부를 심사한다;

loại hợp đồng (không phân biệt hình thức lựa chọn nhà thầu).

> 계약 유형(계약상대자 선정 형태를 불문한다).

Kiểm tra số liệu tổng hợp chi phí và các khoản mục do chủ đầu tư lập trong báo cáo quyết toán.

> 결산보고서에서 건축주가 작성한 비용 종합 수치 및 항목들을 검사한다.

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/2ac52350-686e-11f1-b924-494b4f899991)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내