← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 감모율

게시 2026-11-07
[베트남 법령] 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 감모율

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ CÔNG THƯƠNG

> 상공부

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 68 /2026/TT-BCT

> 번호: 68 /2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 30일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu

> 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 감모율 규정

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

> 상공부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부의 2026년 9월 11일 자 시행령 제351/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

> 상공부의 국가 관리 범위에 속하는 투자 사업 조건과 관련된 일부 시행령을 수정하는 정부의 2018년 1월 15일 자 시행령 제08/2018/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ;

> 정부의 2021년 11월 1일 자 시행령 제95/2021/NĐ-CP호 및 정부의 2023년 11월 17일 자 시행령 제80/2023/NĐ-CP호에 의해 수정·보완된, 석유제품 사업에 관한 정부의 2014년 9월 3일 자 시행령 제83/2014/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số;

> 과학기술디지털전환국장의 제청에 따라;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu.

> 상공부 장관은 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 감모율을 규정하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

Thông tư này quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa trong hoạt động kinh doanh xăng dầu, bao gồm: xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu, gia công xăng dầu xuất khẩu;

> 본 시행규칙은 석유제품 사업 활동에서의 최대 석유제품 감모율을 규정하며, 다음을 포함한다: 수출, 수입, 보세판매(잠정수입 재수출) 사업, 중계무역 사업, 수출용 석유제품 임가공;

pha chế xăng dầu;

> 석유제품 배합;

mua bán, phân phối xăng dầu tại thị trường trong nước;

> 국내 시장에서의 석유제품 매매, 유통;

tiếp nhận, bảo quản và vận chuyển xăng dầu.

> 석유제품의 인수, 보관 및 운송.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Thông tư này áp dụng đối với thương nhân theo quy định của Luật Thương mại, có hoạt động kinh doanh xăng dầu và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu tại thị trường Việt Nam.

> 본 시행규칙은 상법의 규정에 따른 상인으로서 석유제품 사업 활동을 영위하는 자 및 베트남 시장에서의 석유제품 사업 활동 중 석유제품 감모율 관리와 관련된 기타 조직, 개인에 대하여 적용한다.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 해석

1. Hao hụt xăng dầu là sự thiếu hụt xăng dầu về lượng so với lượng xăng dầu ban đầu do bay hơi tự nhiên, bám dính, ảnh hưởng của các yếu tố về công nghệ, kỹ thuật trong quá trình giao nhận nhập, xuất, tồn chứa, súc rửa bồn bể, phương tiện vận chuyển, pha chế, vận chuyển, chuyển tải, bán lẻ xăng dầu.

> 1. 석유제품 감모란 자연 증발, 부착, 석유제품의 입·출고 인수도, 저장, 탱크·탱크로리 및 운송수단의 세척, 배합, 운송, 환적, 소매 과정에서의 기술적·공학적 요인의 영향으로 인하여 최초 석유제품 물량에 비하여 발생한 석유제품 물량의 부족을 말한다.

2. Tồn chứa xăng dầu là công đoạn lưu trữ xăng dầu hoặc dự trữ xăng dầu để nhập, xuất bán trong đó có tồn chứa xăng dầu ngắn ngày và tồn chứa xăng dầu dài ngày, không bao gồm hoạt động lưu trữ trong công đoạn vận chuyển.

> 2. 석유제품 저장이란 입고, 출고 판매를 위해 석유제품을 보관하거나 비축하는 공정으로, 단기 석유제품 저장과 장기 석유제품 저장을 포함하며, 운송 공정 중의 보관 활동은 포함하지 아니한다.

3. Tồn chứa xăng dầu ngắn ngày là công đoạn lưu trữ xăng dầu trong các kho, bồn, bể, tàu, xà lan chứa xăng dầu có ít nhất một lần xuất, nhập xăng dầu trong một tháng.

> 3. 단기 석유제품 저장이란 1개월에 1회 이상의 석유제품 출고, 입고가 있는 석유제품을 저장하는 창고, 탱크, 저유조, 선박, 바지선 내의 석유제품 보관 공정을 말한다.

4. Tồn chứa xăng dầu dài ngày là công đoạn lưu trữ xăng dầu trong các kho, bồn, bể, tàu, xà lan chứa xăng dầu không có hoạt động xuất, nhập xăng dầu trong một tháng.

> 4. 장기 석유제품 저장이란 1개월에 석유제품의 출고, 입고 활동이 없는 석유제품을 저장하는 창고, 탱크, 저유조, 선박, 바지선 내의 석유제품 보관 공정을 말한다.

5. Vận chuyển xăng dầu là công đoạn xăng dầu được di chuyển từ nơi xuất đến nơi nhập xăng dầu bằng phương tiện vận chuyển, đường ống.

> 5. 석유제품 운송이란 운송수단, 배관망을 통해 석유제품이 출고지에서 입고지로 이동되는 공정을 말한다.

6. Công đoạn nhập xăng dầu là hoạt động tiếp nhận xăng dầu từ thiết bị chứa xăng dầu của phương tiện vận chuyển, đường ống hoặc bể chứa vào hệ thống thiết bị tồn chứa xăng dầu.

> 6. 석유제품 입고 공정이란 운송수단의 석유제품 적재설비, 배관망 또는 저장탱크로부터 석유제품 저장설비 시스템으로 석유제품을 인수하는 활동을 말한다.

7. Công đoạn xuất xăng dầu là hoạt động xuất xăng dầu từ hệ thống thiết bị tồn chứa sang thiết bị chứa xăng dầu của phương tiện vận chuyển hoặc bể chứa.

> 7. 석유제품 출고 공정이란 저장설비 시스템으로부터 운송수단의 석유제품 적재설비 또는 저장탱크로 석유제품을 출고하는 활동을 말한다.

8. Công đoạn chuyển bồn, bể là hoạt động chuyển xăng dầu từ bồn, bể này sang bồn, bể chứa khác.

> 8. 탱크 이송 공정이란 본 탱크, 저유조로부터 다른 탱크, 저장 저유조로 석유제품을 이송하는 활동을 말한다.

9. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu của từng công đoạn trong hoạt động kinh doanh xăng dầu được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu ban đầu trong một công đoạn mà hoạt động kinh doanh xăng dầu đó thực hiện giao nhận nhập, xuất, tồn chứa, súc rửa bồn, bể, phương tiện vận chuyển, pha chế, vận chuyển, chuyển tải, bán lẻ xăng dầu.

> 9. 석유제품 사업 활동 내 각 공정의 석유제품 감모율은 해당 석유제품 사업 활동이 석유제품의 입·출고 인수도, 저장, 탱크·저유조 세척, 운송수단, 배합, 운송, 환적, 소매를 수행하는 한 공정 내에서 최초 석유제품 물량 대비 감모된 석유제품 물량의 백분율(%)로 계산한다.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý tỷ lệ hao hụt xăng dầu

> 제4조. 석유제품 감모율 관리 원칙

1. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu quy định tại Thông tư này là tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa.

> 1. 본 시행규칙에 규정된 석유제품 감모율은 최대 석유제품 감모율이다.

2. Hao hụt xăng dầu được quản lý, tổ chức, hạch toán, quyết toán đối với từng sản phẩm xăng dầu, bao gồm: xăng không chì các loại, xăng sinh học E5, E10 các loại, etanol nhiên liệu E100, dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại, dầu điêzen các loại, nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại.

> 2. 석유제품 감모는 각 석유제품별로 관리, 구성, 회계처리, 정산되며, 다음을 포함한다: 무연휘발유 각 종, 바이오휘발유 E5, E10 각 종, 연료용 에탄올 E100, 등유(KO) 각 종, 항공 터빈 제트연료 JET A-1 각 종, 디젤유 각 종, 중유(FO) 각 종, 해양연료(F) 각 종.

3. Lượng và giá trị hao hụt của các sản phẩm không được bù trừ lẫn nhau trong một kỳ quyết toán. Riêng đối với xăng dầu được bơm chuyển trên cùng một hệ thống đường ống công nghệ, phần sản phẩm lẫn được bù trừ về lượng.

> 3. 각 제품의 감모 물량 및 가치는 단일 정산 기간 내에 상호 상계할 수 없다. 단, 동일한 공정 배관망 시스템에서 이송 펌핑되는 석유제품에 한하여 혼합 제품 부분은 물량에 대해 상계된다.

4. Trường hợp xảy ra hao hụt bất thường so với quy định tỷ lệ hao hụt tại Thông tư này (bao gồm cả hao hụt tồn chứa trong đường ống đối với vận chuyển bằng đường ống), thương nhân kinh doanh xăng dầu cần xác định nguyên nhân gây ra hao hụt và có biện pháp xử lý kịp thời để ngăn chặn và giảm thiểu tới mức thấp nhất các tổn thất có thể xảy ra.

> 4. 본 시행규칙의 감모율 규정에 비하여 비정상적인 감모가 발생한 경우(배관 운송의 경우 배관 내 저장 감모 포함), 석유제품 사업 상인은 감모를 유발한 원인을 파악하고 발생 가능한 손실을 최소한으로 방지 및 경감하기 위하여 적시에 처리 조치를 취하여야 한다.

Điều 5. Nguyên tắc xác định hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu

> 제5조. 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 감모 확정 원칙

1. Hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu được quy định tại Điều 1 Thông tư này là tổng lượng hao hụt xăng dầu của các công đoạn mà hoạt động kinh doanh xăng dầu đó thương nhân thực hiện.

> 1. 본 시행규칙 제1조에 규정된 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 감모는 상인이 수행하는 해당 석유제품 사업 활동의 각 공정별 석유제품 감모량의 총합이다.

2. Đơn vị tính và điều kiện xác định tỷ lệ hao hụt xăng dầu cụ thể như sau:

> 2. 석유제품 감모율 확정 조건 및 계산 단위는 구체적으로 다음과 같다:

a) Đối với kết quả đo xăng dầu phải được quy đổi về điều kiện cơ sở (nhiệt độ cơ sở là 15°C và áp suất cơ sở là 101325 Pa); riêng trường hợp xuất bán tại cột đo xăng dầu của cửa hàng bán lẻ xăng dầu đơn vị tính là lít thực tế;

> a) 석유 계측 결과에 대해서는 기준 조건(기준 온도는 15°C이고 기준 압력은 101325 Pa임)으로 환산되어야 한다; 석유 소매점의 주유기에서 출고 판매하는 경우는 예외로 하여 계산 단위는 실제 리터이다;

b) Đối với nhiên liệu đốt lò (FO), nhiên liệu hàng hải (F) các loại, đơn vị tính là khối lượng (kg).

> b) 보일러 연료유(FO), 각종 해양 연료유(F)에 대해서는 계산 단위는 중량(kg)이다.

3. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu của các công đoạn được xác định theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 Thông tư này.

> 3. 각 단계의 석유 손실률은 본 시행규칙 제6조, 제7조, 제8조, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조의 규정에 따라 확정된다.

4. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xem xét, đánh giá và điều chỉnh phù hợp với thực trạng trang thiết bị công nghệ, trình độ, yêu cầu quản lý và cơ chế kinh doanh xăng dầu trong từng thời kỳ.

> 4. 석유 손실률은 관할 국가관리기관에 의해 각 시기의 기술 장비의 실태, 수준, 관리 요구 및 석유 사업 메커니즘에 적합하게 검토, 평가 및 조정된다.

Chương II

> 제2장

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

> 구체적 규정

Điều 6. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn nhập

> 제6조. 입고 단계 석유 손실률

1. Hao hụt xăng dầu công đoạn nhập được xác định bằng hiệu số của lượng xăng dầu tại thiết bị chứa xăng dầu của phương tiện vận chuyển hoặc bồn, bể chứa trước khi nhập trừ đi lượng xăng dầu thực tế nhận được tại bồn, bể hoặc lượng xác định tại đồng hồ.

> 1. 입고 단계 석유 손실은 입고 전 운송수단의 석유 보관설비 또는 보관 탱크, 저장조의 석유량에서 탱크, 저장조에서 실제 수령한 석유량 또는 계량기에서 확정된 양을 뺀 차액으로 확정된다.

2. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn nhập được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu tại thiết bị chứa xăng dầu của phương tiện vận chuyển hoặc bồn, bể chứa trước khi nhập.

> 2. 입고 단계 석유 손실률은 입고 전 운송수단의 석유 보관설비 또는 보관 탱크, 저장조의 석유량 대비 손실된 석유량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa công đoạn nhập quy định tại Phụ lục I Thông tư này.

> 입고 단계 최대 석유 손실률은 본 시행규칙 부록 I에 규정된다.

3. Chiều dài đường ống nhập từ phương tiện vận chuyển, bể chứa đến bể nhập lớn hơn 02 (hai) km thì hao hụt xăng dầu tối đa công đoạn nhập được cộng thêm hao hụt vận chuyển bằng đường ống theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư này.

> 3. 운송수단, 저장조로부터 입고 저장조까지의 입고 배관 길이가 02(이) km를 초과하는 경우 입고 단계 최대 석유 손실은 본 시행규칙 제11조제2항의 규정에 따른 배관 운송 손실을 가산한다.

Điều 7. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn xuất

> 제7조. 출고 단계 석유 손실률

1. Hao hụt xăng dầu công đoạn xuất được xác định bằng hiệu số của lượng xăng dầu xuất đi tại bồn, bể xuất trừ đi lượng nhận tại thiết bị chứa xăng dầu của phương tiện vận chuyển hoặc bồn, bể hoặc lượng xác định tại đồng hồ.

> 1. 출고 단계 석유 손실은 출고 탱크, 저장조에서 반출되는 석유량에서 운송수단의 석유 보관설비 또는 탱크, 저장조에서 수령한 양 또는 계량기에서 확정된 양을 뺀 차액으로 확정된다.

2. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn xuất cho phương tiện bằng đường thủy, đường bộ, đường sắt và đường ống được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu xuất qua đồng hồ hoặc tại phương tiện vận chuyển hoặc bồn, bể.

> 2. 수로, 육로, 철도 및 배관 수단에 대한 출고 단계 석유 손실률은 계량기를 통하거나 운송수단 또는 탱크, 저장조에서의 출고 석유량 대비 손실된 석유량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa công đoạn xuất được quy định tại Phụ lục II Thông tư này.

> 출고 단계 최대 석유 손실률은 본 시행규칙 부록 II에 규정된다.

Thương nhân kinh doanh xăng dầu tùy theo điều kiện quản lý vận hành có thể áp dụng tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa trong công đoạn xuất bằng một trong hai phương thức tại Phụ lục II Thông tư này.

> 석유 사업자는 운영 관리 조건에 따라 본 시행규칙 부록 II의 두 가지 방식 중 하나로 출고 단계에서의 최대 석유 손실률을 적용할 수 있다.

3. Chiều dài đường ống xuất từ bể xuất đến đồng hồ;

> 3. 출고 저장조부터 계량기까지의 출고 배관 길이;

từ đồng hồ đến phương tiện vận chuyển lớn hơn 02 (hai) km thì hao hụt xăng dầu tối đa công đoạn xuất được cộng thêm hao hụt vận chuyển đường ống theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư này.

> 계량기부터 운송수단까지가 02(이) km를 초과하는 경우 출고 단계 최대 석유 손실은 본 시행규칙 제11조제2항의 규정에 따른 배관 운송 손실을 가산한다.

Điều 8. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn tồn chứa

> 제8조. 저장 보관 단계 석유 손실률

1. Hao hụt xăng dầu công đoạn tồn chứa là lượng xăng dầu thiếu hụt trong quá trình tồn chứa xăng dầu. Trong khoảng thời gian này không phát sinh bất kỳ hoạt động nhập, xuất, chuyển bể hoặc súc rửa.

> 1. 저장 보관 단계 석유 손실은 석유의 저장 보관 과정 중 부족한 석유량이다. 이 기간 동안 어떠한 입고, 출고, 저장조 이송 또는 세척 활동도 발생하지 아니한다.

2. Lượng xăng dầu hao hụt công đoạn tồn chứa được xác định bằng hiệu số giữa lượng xăng dầu trong bồn, bể tại thời điểm kết thúc một nghiệp vụ trước (nhập, xuất, chuyển bể, súc rửa) trừ đi lượng xăng dầu trong bồn, bể chứa khi bắt đầu một nghiệp vụ tiếp theo.

> 2. 저장 보관 단계 석유 손실량은 이전 업무(입고, 출고, 저장조 이송, 세척)가 종료되는 시점의 탱크, 저장조 내 석유량과 다음 업무가 시작될 때의 탱크, 보관 저장조 내 석유량 간의 차액으로 확정된다.

3. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn tồn chứa ngắn ngày

> 3. 단기 저장 보관 단계 석유 손실률

a) Lượng xăng dầu tồn chứa để xác định tỷ lệ hao hụt xăng dầu bằng trung bình cộng của lượng xăng dầu tồn chứa được xác định trong tất cả các ngày trong tháng.

> a) 석유 손실률을 확정하기 위한 저장 보관 석유량은 월중 모든 날에 확정된 저장 보관 석유량의 산술평균과 같다.

Đối với bồn, bể chứa có kết nối mạng với Bộ Công Thương, lượng xăng dầu tồn chứa để xác định tỷ lệ hao hụt xăng dầu bằng trung bình cộng của lượng xăng dầu tồn chứa được xác định ít nhất với chu kỳ 05 ngày/lần trong tháng;

> 상공부와 전산망이 연결된 탱크, 보관 저장조에 대해서는, 석유 손실률을 확정하기 위한 저장 보관 석유량은 월중 최소 05일에 1회의 주기로 확정된 저장 보관 석유량의 산술평균과 같다;

b) Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn tồn chứa ngắn ngày được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu tồn chứa bình quân trong tháng.

> b) 단기 저장 보관 단계 석유 손실률은 월평균 저장 보관 석유량 대비 손실된 석유량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa trong tồn chứa ngắn ngày quy định tại Phụ lục III Thông tư này.

> 단기 저장 보관에서의 최대 석유 손실률은 본 시행규칙 부록 III에 규정된다.

4. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn tồn chứa dài ngày

> 4. 장기 저장 보관 단계 석유 손실률

a) Lượng xăng dầu tồn chứa để xác định tỷ lệ hao hụt xăng dầu là lượng xăng dầu tồn chứa ngày thứ 01 của tháng;

> a) 석유 손실률을 확정하기 위한 저장 보관 석유량은 당월 01일자의 저장 보관 석유량이다;

b) Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn tồn chứa dài ngày được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu tồn chứa ngày thứ 01 của tháng.

> b) 장기 저장 보관 단계 석유 손실률은 당월 01일자의 저장 보관 석유량 대비 손실된 석유량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa trong tồn chứa dài ngày quy định tại Phụ lục III Thông tư này.

> 장기 저장 보관에서의 최대 석유 손실률은 본 시행규칙 부록 III에 규정된다.

Điều 9. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong công đoạn súc rửa

> 제9조. 세척 단계에서의 석유 손실률

1. Hao hụt xăng dầu trong công đoạn súc rửa bồn, bể chứa, phương tiện vận chuyển là lượng xăng dầu thiếu hụt do bay hơi, bám dính vào thành bồn, bể chứa, phương tiện vận chuyển, không bao gồm lượng xăng dầu lẫn vào bùn cặn ở đáy thiết bị bồn, bể chứa, phương tiện vận chuyển khi súc rửa không sử dụng được.

> 1. 탱크, 저장조, 운송수단의 세척 단계에서의 석유 손실은 증발, 탱크, 저장조, 운송수단의 벽면에의 부착으로 인해 결손된 석유량이며, 세척 시 사용할 수 없게 되어 탱크, 저장조, 운송수단 설비 바닥의 찌꺼기 슬러지에 섞인 석유량은 포함하지 아니한다.

2. Lượng xăng dầu hao hụt trong công đoạn súc rửa bồn, bể chứa, phương tiện vận chuyển được xác định bằng hiệu số giữa tổng lượng xăng dầu tồn chứa tại bồn, bể chứa, phương tiện vận chuyển trước khi súc rửa (bơm chuyển, nạo vét) trừ đi tổng lượng xăng dầu thu hồi được sau khi súc rửa bồn, bể chứa, phương tiện vận chuyển, không bao gồm lượng xăng dầu lẫn vào bùn cặn ở đáy thiết bị chứa, phương tiện vận chuyển khi súc rửa không sử dụng được.

> 2. 보관 탱크, 저장탱크, 운송수단의 세척 단계에서의 석유류 감모량은 세척 전(이송 펌핑, 준설) 보관 탱크, 저장탱크, 운송수단에 잔류 저장된 총 석유류량에서 보관 탱크, 저장탱크, 운송수단 세척 후 회수된 총 석유류량을 뺀 차이로 결정되며, 세척 시 사용 불가능하여 저장 장비, 운송수단 바닥의 찌꺼기 슬러지에 섞인 석유류량은 포함하지 아니한다.

3. Lượng xăng dầu lẫn vào bùn cặn ở đáy thiết bị chứa, phương tiện vận chuyển khi súc rửa không sử dụng được do thương nhân kinh doanh xăng dầu tổ chức xác định theo thực tế.

> 3. 세척 시 사용 불가능하여 저장 장비, 운송수단 바닥의 찌꺼기 슬러지에 섞인 석유류량은 석유류 영업 상인이 실제에 따라 조직하여 결정한다.

4. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong công đoạn súc rửa được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với dung tích bồn, bể chứa, phương tiện vận chuyển cần súc rửa.

> 4. 세척 단계에서의 석유류 감모율은 세척이 필요한 보관 탱크, 저장탱크, 운송수단의 용량 대비 감모된 석유류량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa trong công đoạn súc rửa quy định tại Phụ lục IV Thông tư này.

> 세척 단계에서의 최대 석유류 감모율은 본 시행규칙 부록 IV에 규정된다.

Điều 10. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong công đoạn pha chế

> 제10조. 배합 단계에서의 석유류 감모율

1. Hao hụt xăng dầu trong công đoạn pha chế được xác định bằng hiệu số của tổng lượng các thành phần pha chế đầu vào trừ đi lượng thành phẩm xăng dầu đầu ra.

> 1. 배합 단계에서의 석유류 감모는 투입 배합 성분의 총량에서 산출 석유류 완제품량을 뺀 차이로 결정된다.

2. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong công đoạn pha chế được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với tổng lượng các thành phần pha chế đầu vào.

> 2. 배합 단계에서의 석유류 감모율은 투입 배합 성분의 총량 대비 감모된 석유류량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa trong công đoạn pha chế quy định tại Phụ lục V Thông tư này.

> 배합 단계에서의 최대 석유류 감모율은 본 시행규칙 부록 V에 규정된다.

Điều 11. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu vận chuyển

> 제11조. 운송 석유류 감모율

1. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu vận chuyển đường thủy, đường bộ, đường sắt.

> 1. 수로, 도로, 철도 운송 석유류 감모율.

a) Hao hụt xăng dầu vận chuyển bằng đường thủy, đường bộ, đường sắt được xác định bằng hiệu số giữa lượng xăng dầu xác định tại phương tiện nơi xuất xăng dầu và lượng xăng dầu xác định tại phương tiện nơi nhận xăng dầu;

> a) 수로, 도로, 철도에 의한 운송 석유류 감모는 석유류 출하지 운송수단에서 확인된 석유류량과 석유류 수령지 운송수단에서 확인된 석유류량 간의 차이로 결정된다;

b) Tỷ lệ hao hụt xăng dầu vận chuyển bằng đường thủy, đường bộ, đường sắt được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu xác định tại phương tiện nơi xuất xăng dầu nhưng không lớn hơn tỷ lệ hao hụt tối đa quy định tại điểm c khoản 1 Điều này;

> b) 수로, 도로, 철도에 의한 운송 석유류 감모율은 석유류 출하지 운송수단에서 확인된 석유류량 대비 감모된 석유류량의 백분율(%)로 계산되되, 본 조 제1항 c목에 규정된 최대 감모율보다 크지 아니하여야 한다;

c) Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa vận chuyển bằng đường thủy, đường bộ, đường sắt quy định tại khoản 1, khoản 2 Phụ lục VI Thông tư này.

> c) 수로, 도로, 철도에 의한 운송 석유류 최대 감모율은 본 시행규칙 부록 VI 제1항, 제2항에 규정된다.

2. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu vận chuyển bằng đường ống

> 2. 파이프라인 운송 석유류 감모율

a) Hao hụt xăng dầu vận chuyển bằng đường ống được xác định cho quá trình bơm chuyển xăng dầu từ bể xuất đến bể nhận trên tuyến ống cứng bằng thép, có đường kính trong từ 145 mm trở lên.

> a) 파이프라인 운송 석유류 감모는 안지름 145mm 이상인 강철 경질 배관 라인상에서 출하 탱크로부터 수령 탱크까지 석유류를 이송 펌핑하는 과정에 대해 결정된다.

Hao hụt xăng dầu vận chuyển bằng đường ống là tổng lượng hao hụt xăng dầu tồn chứa trong đường ống và hao hụt xăng dầu vận chuyển;

> 파이프라인 운송 석유류 감모는 파이프라인 내 저장 잔류 석유류 감모량과 운송 석유류 감모량의 합계량이다;

b) Tỷ lệ hao hụt xăng dầu vận chuyển bằng đường ống được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu từ bể xuất, đồng hồ;

> b) 파이프라인 운송 석유류 감모율은 출하 탱크, 계량기로부터의 석유류량 대비 감모된 석유류량의 백분율(%)로 계산된다;

c) Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa vận chuyển bằng đường ống trường hợp có hoạt động vận chuyển ít nhất 01 lần trong thời gian 05 ngày quy định tại khoản 3 Phụ lục VI Thông tư này;

> c) 05일 기간 내에 최소 01회의 운송 활동이 있는 경우의 파이프라인 운송 최대 석유류 감모율은 본 시행규칙 부록 VI 제3항에 규정된다;

d) Trường hợp không có hoạt động vận chuyển trong thời gian lớn hơn 05 ngày.

> d) 05일을 초과하는 기간 동안 운송 활동이 없는 경우.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu vận chuyển bằng đường ống được cộng thêm lượng hao hụt tồn chứa trong đường ống.

> 파이프라인 운송 석유류 감모율에는 파이프라인 내 저장 잔류 감모량이 가산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tồn chứa trong đường ống được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu tồn chứa trong đường ống.

> 파이프라인 내 저장 잔류 석유류 감모율은 파이프라인 내 잔류 저장된 석유류량 대비 감모된 석유류량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt tồn chứa tối đa trong đường ống quy định tại khoản 4 Phụ lục VI Thông tư này.

> 파이프라인 내 최대 잔류 저장 감모율은 본 시행규칙 부록 VI 제4항에 규정된다.

Điều 12. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn chuyển tải

> 제12조. 환적 단계 석유류 감모율

1. Hao hụt xăng dầu công đoạn chuyển tải được xác định bằng hiệu số của lượng xăng dầu chuyển tải xác định từ tàu lớn hoặc phương tiện vận tải khác trừ đi lượng xăng dầu xác định nhận tại tàu nhỏ hoặc phương tiện vận tải.

> 1. 환적 단계 석유류 감모는 대형 선박 또는 기타 운송수단으로부터 결정된 환적 석유류량에서 소형 선박 또는 운송수단에서 수령 결정된 석유류량을 뺀 차이로 결정된다.

2. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn chuyển tải được tính bằng phần trăm (%) của lượng xăng dầu hao hụt so với lượng xăng dầu chuyển tải từ tàu lớn hoặc phương tiện vận tải.

> 2. 환적 단계 석유류 감모율은 대형 선박 또는 운송수단으로부터 환적된 석유류량 대비 감모된 석유류량의 백분율(%)로 계산된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa công đoạn chuyển tải quy định tại Phụ lục VII Thông tư này.

> 환적 단계의 최대 석유류 감모율은 본 시행규칙 부록 VII에 규정된다.

Điều 13. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu công đoạn xuất từ bể chứa đến cột bơm xăng dầu tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu và từ phương tiện tra nạp hoặc bể chứa nhiên liệu hàng không đến đồng hồ xuất lên máy bay

> 제13조. 석유류 소매점에서 저장탱크로부터 주유기까지의 출하 단계 및 급유 차량 또는 항공 연료 저장탱크로부터 항공기 탑재 출하 계량기까지의 출하 단계 석유류 감모율

1. Hao hụt xăng dầu tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu được xác định bằng tổng lượng hao hụt xăng dầu của các công đoạn nhập, xuất, tồn chứa và súc rửa.

> 1. 석유류 소매점에서의 석유류 감모는 입고, 출고, 저장 및 세척 단계의 총 석유류 감모량으로 결정된다.

2. Tỷ lệ hao hụt xăng dầu các công đoạn nhập, tồn chứa và súc rửa được quy định tại các Điều 6, Điều 8, Điều 9 Thông tư này.

> 2. 입고, 저장 및 세척 단계의 석유류 감모율은 본 시행규칙 제6조, 제8조, 제9조에 규정된다.

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa công đoạn xuất tính từ bồn hoặc bể chứa đến cột bơm xăng dầu tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu và từ phương tiện tra nạp hoặc bể chứa nhiên liệu hàng không đến đồng hồ xuất lên máy bay quy định tại Phụ lục VIII Thông tư này.

> 석유류 소매점에서 보관 탱크 또는 저장탱크로부터 주유기까지 및 급유 차량 또는 항공 연료 저장탱크로부터 항공기 탑재 출하 계량기까지 계산되는 출하 단계의 최대 석유류 감모율은 본 시행규칙 부록 VIII에 규정된다.

Chương III

> 제III장

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

> 조직적 시행

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị

> 제14조. 각 단위의 책임

1. Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số

> 1. 과학기술디지털전환국

Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan phổ biến nội dung Thông tư này, hướng dẫn áp dụng quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu.

> 주재하여 관련 단위와 협력하여 본 시행규칙 내용을 보급하고, 석유류 영업 활동에서의 석유류 감모율 규정 적용을 안내한다.

2. Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước

> 2. 국내시장관리개발국

Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh xăng dầu tại thị trường trong nước.

> 주재하여 관련 단위와 협력하여 국내 시장에서의 석유류 영업 활동에 대한 국가 관리 업무에서 본 시행규칙의 이행을 모니터링, 검사, 감독하도록 조직한다.

Điều 15. Trách nhiệm của thương nhân kinh doanh xăng dầu

> 제15조. 석유제품 사업자의 책임

1. Tổ chức quản lý hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu;

> 1. 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 손실 관리를 조직한다;

xây dựng, ban hành quy định cụ thể về tỷ lệ hao hụt xăng dầu nhưng không được cao hơn tỷ lệ hao hụt quy định tại Thông tư này hoặc áp dụng trực tiếp các quy định về tỷ lệ hao hụt xăng dầu tại Thông tư này;

> 석유제품 손실률에 대한 구체적인 규정을 수립·공포하되 본 시행규칙에 규정된 손실률보다 높아서는 아니 되며, 또는 본 시행규칙의 석유제품 손실률에 관한 규정을 직접 적용한다;

xây dựng, ban hành quy định về quản lý hao hụt xăng dầu trong các hoạt động kinh doanh xăng dầu và tự chịu trách nhiệm về hao hụt xăng dầu trong các hoạt động kinh doanh xăng dầu do Thương nhân thực hiện;

> 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 손실 관리에 관한 규정을 수립·공포하고, 사업자가 수행하는 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 손실에 대해 스스로 책임을 진다;

Căn cứ vào tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, quản lý, điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật, thương nhân kinh doanh xăng dầu có thể lựa chọn nghiên cứu, xây dựng áp dụng quản lý hao hụt xăng dầu theo khâu (khâu vận tải, khâu qua kho, khâu bán lẻ hoặc khâu khác phù hợp với hoạt động kinh doanh), bao gồm một hoặc nhiều công đoạn theo nguyên tắc xây dựng định mức hao hụt của tổng các công đoạn thành phần trong khâu không được vượt quá định mức của tổng các công đoạn tương ứng tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và tự chịu trách nhiệm về hao hụt xăng dầu trong các hoạt động kinh doanh xăng dầu do Thương nhân thực hiện.

> 생산·사업 활동 현황, 관리 현황, 기술적 물적 시설 조건을 근거로 하여, 석유제품 사업자는 단계별(운송 단계, 저장소 경유 단계, 소매 단계 또는 사업 활동에 부합하는 기타 단계)로 석유제품 손실 관리를 연구, 수립 및 적용하는 것을 선택할 수 있으며, 이는 해당 단계 내 구성 공정 총합의 손실 기준이 본 시행규칙에 첨부된 부록의 해당 공정 총합 기준을 초과할 수 없다는 원칙에 따라 1개 또는 여러 공정을 포함하고, 사업자가 수행하는 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 손실에 대해 스스로 책임을 진다.

2. Tổ chức hạch toán theo quy định hiện hành, quyết toán trong hoạt động kinh doanh xăng dầu liên quan đến hao hụt xăng dầu xác định theo lượng xăng dầu hao hụt thực tế nhưng không được cao hơn so với tỷ lệ hao hụt xăng dầu quy định tại Thông tư này.

> 2. 현행 규정에 따른 회계 처리를 조직하고, 석유제품 손실과 관련된 석유제품 사업 활동에서의 결산은 실제 손실된 석유제품 수량에 따라 확정하되 본 시행규칙에 규정된 석유제품 손실률보다 높아서는 아니 된다.

3. Chủ động nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ để nâng cấp cải tạo lắp mái phao cho các bồn, bể cũ chưa lắp đặt mái phao;

> 3. 부유식 지붕이 아직 설치되지 않은 기존 저장조·탱크에 부유식 지붕을 개조·설치하기 위해 과학기술 응용을 주도적으로 연구한다;

các thiết bị đo lường của bồn, bể chứa và của hệ thống thiết bị khác trong kho phải được kiểm định, hiệu chuẩn bởi các tổ chức có năng lực theo quy định của pháp luật.

> 저장조·탱크 및 저장소 내 기타 장비 시스템의 측정 장비는 법률의 규정에 따라 역량을 갖춘 기관에 의해 검정·교정되어야 한다.

Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan quy định phải đầu tư nâng cấp cải tạo lắp mái phao cho các bồn, bể cũ chưa lắp đặt mái phao, đầu tư hệ thống thiết bị công nghệ thông tin, đo mức chất lỏng tự động nêu trên thì thực hiện theo quy định đó.

> 관련된 다른 법령 문서에서 부유식 지붕이 아직 설치되지 않은 기존 저장조·탱크에 대한 부유식 지붕 개조·설치 투자, 상기 언급된 정보기술 장비 시스템 및 자동 액위 측정 시스템 투자를 규정한 경우에는 해당 규정에 따른다.

4. Thương nhân đầu mối sản xuất, kinh doanh xăng dầu thống kê lượng hao hụt xăng dầu hằng năm, báo cáo về Bộ Công Thương (thông qua Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước) để phục vụ quản lý nhà nước về hao hụt xăng dầu.

> 4. 석유제품 생산·사업 주요 사업자는 매년 석유제품 손실량을 통계 내어, 석유제품 손실에 대한 국가관리에 기여하기 위해 상공부(국내시장관리개발국 경유)에 보고한다.

Báo cáo số liệu lượng hao hụt xăng dầu thực hiện theo Mẫu tại Phụ lục IX Thông tư này.

> 석유제품 손실량 수치 보고는 본 시행규칙 부록 IX의 서식에 따라 작성한다.

Điều 16. Hiệu lực thi hành

> 제16조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

> 1. 본 시행규칙은 2027년 01월 01일부터 시행 효력을 가진다.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 43/2015/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu.

> 2. 본 시행규칙은 석유제품 사업 활동에서의 석유제품 손실률을 규정한 2015년 12월 08일자 상공부 장관의 시행규칙 제43/2015/TT-BCT호를 대체한다.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới ban hành.

> 3. 본 시행규칙에서 인용한 법령 문서가 개정·보완되거나 대체되는 경우에는 새로 공포된 문서에 따라 적용한다.

4. Trong quá trình thực hiện Thông tư, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị Thương nhân kinh doanh xăng dầu, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản gửi về Bộ Công Thương (thông qua Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.

> 4. 시행규칙을 시행하는 과정에서 어려움, 장애가 발생하거나 개정·보완이 필요한 경우, 석유제품 사업자, 관련 조직 및 개인은 서면으로 의견을 제시하여 권한에 따라 검토 및 해결할 수 있도록 상공부(국내시장관리개발국 경유)로 송부하기를 요청한다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 비서국;

> - 서기장 사무실;

> - 국가주석 사무실;

> - 국회 사무처;

> - 총리, 각 부총리;

> - 각 부, 부급 기관, 정부 소속 기관;

> - 각 중앙 직할 성·시 인민위원회;

> - Tư pháp부 규범문서검사및법률집행조직국;

> - 정부 사무실 행정절차통제국;

> - 최고인민법원;

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 정부 전자정보포털; 공보;

> - 상공부 각 지도부, 소속 부서;

> - 상공부 전자정보포털;

> - 보관: VT, KHCN (5b).

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대신

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Đã ký

> 서명함

Nguyễn Việt Sơn

> Nguyễn Việt Sơn

PHỤ LỤC I

> 부록 I

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN NHẬP

> 입고 공정 최대 석유제품 손실률

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

> (2026년 10월 30일자 상공부 장관의 시행규칙 제68 /2026/TT-BCT호와 함께 공포됨)

TT

> 순번

Sản phẩm

> 제품

Phương tiện nhập hoặc đồng hồ

> 입고 수단 또는 계량기

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유류 감모율(%)

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오 휘발유 E5, E10

> - 유조선

> - 바지선

> - 철도 탱크로리, 자동차 탱크로리

> - 탱크(탱크 간 이송)

0,44

> 0,44

0,34

> 0,34

0,24

> 0,24

0,12

> 0,12

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

> - 유조선

> - 바지선

> - 철도 탱크로리, 자동차 탱크로리

> - 탱크(탱크 간 이송)

0,44

> 0,44

0,34

> 0,34

0,24

> 0,24

0,12

> 0,12

3

> 3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연 휘발유

> - 유조선

> - 바지선

> - 철도 탱크로리, 자동차 탱크로리

> - 탱크(탱크 간 이송)

0,36

> 0,36

0,30

> 0,30

0,20

> 0,20

0,10

> 0,10

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

> - 유조선

> - 바지선

> - 철도 탱크로리, 자동차 탱크로리

> - 탱크(탱크 간 이송)

0,31

> 0,31

0,26

> 0,26

0,12

> 0,12

0,08

> 0,08

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

> - 유조선

> - 바지선

> - 철도 탱크, 자동차 탱크

> - 탱크(탱크 간 이송)

0,30

> 0,30

0,23

> 0,23

0,095

> 0,095

0,065

> 0,065

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 해양 연료(F)

> - 유조선

> - 바지선

> - 철도 탱크, 자동차 탱크

> - 탱크(탱크 간 이송)

0,28

> 0,28

0,22

> 0,22

0,09

> 0,09

0,04

> 0,04

PHỤ LỤC II

> 별표 II

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN XUẤT

> 출하 단계 최대 석유류 감모율

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유 사업 활동에서의 석유류 감모율을 규정한 상공부 장관의 2026년 10월 30일자 시행규칙 제68 /2026/TT-BCT호에 부속되어 공포됨)

1. Đối với xuất cho phương tiện đường thủy:

> 1. 수로 운송수단 출하의 경우:

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유류 감모율(%)

Phương án 1

> 방안 1

Phương án 2

> 방안 2

Bể - Đồng hồ

> 탱크 - 계량기

Đồng hồ - Phương tiện

> 계량기 - 운송수단

Bể - Phương tiện

> 탱크 - 운송수단

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오에탄올 혼합 휘발유 E5, E10

0,14

> 0,14

0,093

> 0,093

0,21

> 0,21

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

0,12

> 0,12

0,085

> 0,085

0,18

> 0,18

3

> 3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연휘발유

0,11

> 0,11

0,076

> 0,076

0,16

> 0,16

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại.

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1.

0,10

> 0,10

0,068

> 0,068

0,14

> 0,14

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,08

> 0,08

0,059

> 0,059

0,12

> 0,12

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박 연료(F)

0,060

> 0,060

0,040

> 0,040

0,095

> 0,095

2. Đối với xuất cho phương tiện đường bộ, đường ống* và đường sắt:

> 2. 도로 수단, 송유관* 및 철도로의 출고에 대하여:

TT

> 순번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 석유제품 최대 감모율(%)

Phương án 1

> 방안 1

Phương án 2

> 방안 2

Bể - Đồng hồ

> 저장탱크 - 계량기

Đồng hồ - Phương tiện

> 계량기 - 수단

Bể - Phương tiện

> 저장탱크 - 수단

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오휘발유 E5, E10

0,14

> 0,14

0,05

> 0,05

0,17

> 0,17

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

0,12

> 0,12

0,04

> 0,04

0,15

> 0,15

3

> 3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연휘발유

0,11

> 0,11

0,03

> 0,03

0,13

> 0,13

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,10

> 0,10

0,03

> 0,03

0,12

> 0,12

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,08

> 0,08

0,025

> 0,025

0,09

> 0,09

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박 연료(F)

0,06

> 0,06

0,025

> 0,025

0,075

> 0,075

*Ghi chú: Đối với xuất cho đường ống, xác định tỷ lệ hao hụt công đoạn xuất chỉ tính bằng công đoạn Bể - Đồng hồ.

> *비고: 파이프라인 출하의 경우, 출하 단계 감모율 결정은 탱크 - 계량기 단계로만 계산한다.

PHỤ LỤC III

> 부록 III

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN TỒN CHỨA

> 저장 단계 석유제품 최대 감모율

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유제품 사업 활동에서의 석유제품 감모율을 규정한 2026년 10월 30일 자 상공부 장관 시행규칙 제68/2026/TT-BCT호와 함께 공포됨)

1. Đối với tồn chứa ngắn ngày:

> 1. 단기 저장의 경우:

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 석유제품 최대 감모율(%)

Hao hụt tồn chứa ngắn ngày

> 단기 저장 감모

Bể ngầm, bể trong hang, kho nổi/ tàu dầu, xà lan

> 지하 탱크, 동굴 내 탱크, 부유식 저장고/유조선, 부선

Bể ngoài trời

> 옥외 탱크

Trụ đứng

> 수직 원통형

Trụ nằm

> 수평 원통형

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10:

> 바이오휘발유 E5, E10:

> - 부유식 지붕 탱크

> - 비부유식 지붕 탱크

-

> -

0,090

> 0,090

0,11

> 0,11

0,14

> 0,14

-

> -

0,18

> 0,18

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> E100 연료용 에탄올

0,090

> 0,090

0,14

> 0,14

0,18

> 0,18

3

> 3

Xăng không chì các loại:

> 각종 무연휘발유:

> - 부유식 지붕 탱크

> - 비부유식 지붕 탱크

-

> -

0,080

> 0,080

0,10

> 0,10

0,12

> 0,12

-

> -

0,16

> 0,16

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,010

> 0,010

0,016

> 0,016

0,02

> 0,02

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

> - 부유식 지붕 탱크

> - 비부유식 지붕 탱크

-

> -

0,008

> 0,008

0,006

> 0,006

0,012

> 0,012

-

> -

0,016

> 0,016

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박용 연료(F)

0,003

> 0,003

0,003

> 0,003

0,003

> 0,003

2. Đối với tồn chứa dài ngày:

> 2. 장기 보관의 경우:

TT

> 순번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%/tháng)

> 최대 석유제품 감모율(%/월)

Hao hụt tồn chứa dài ngày

> 장기 보관 감모

Bể ngầm, bể trong hang

> 지하 탱크, 동굴 내 탱크

Kho nổi/ tàu dầu, xà lan

> 부유식 저장시설/유조선, 부선

Bể ngoài trời

> 옥외 탱크

Trụ đứng

> 입식 원통형

Trụ nằm

> 와식 원통형

1

> 1

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

-

> -

-

> -

0,100

> 0,100

0,120

> 0,120

2

> 2

Xăng không chì các loại:

> 각종 무연휘발유:

> - 부동 지붕 탱크

> - 비부동 지붕 탱크

-

> -

0,042

> 0,042

-

> -

0,055

> 0,055

0,080

> 0,080

0,100

> 0,100

-

> -

0,120

> 0,120

3

> 3

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,005

> 0,005

0,008

> 0,008

0,012

> 0,012

0,014

> 0,014

4

> 4

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,004

> 0,004

0,006

> 0,006

0,010

> 0,010

0,012

> 0,012

5

> 5

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박 연료(F)

0,003

> 0,003

0,003

> 0,003

0,003

> 0,003

0,003

> 0,003

PHỤ LỤC IV

> 부록 IV

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN SÚC RỬA

> 세척 단계 석유류 최대 감모율

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유 사업 활동에서의 석유류 감모율을 규정한 2026년 10월 30일자 상공부 장관의 시행규칙 제68/2026/TT-BCT호에 첨부하여 공포됨)

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유류 감모율 (%)

Bể trụ đứng, tàu, xà lan

> 수직 원통형 탱크, 선박, 바지선

Bể trụ nằm, xitéc đường sắt, xitéc ôtô

> 수평 원통형 탱크, 철도 시스테른, 자동차 시스테른

1

> 1

Xăng không chì các loại, xăng sinh học E5, E10, Etanol nhiên liệu E100

> 각종 무연휘발유, 바이오휘발유 E5, E10, 연료용 에탄올 E100

0,010

> 0,010

0,10

> 0,10

2

> 2

Dầu hoả (KO), nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,008

> 0,008

0,08

> 0,08

3

> 3

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,007

> 0,007

0,07

> 0,07

4

> 4

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박 연료(F)

0,012

> 0,012

0,12

> 0,12

PHỤ LỤC V

> 부록 V

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN PHA CHẾ

> 배합 단계 석유류 최대 감모율

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유 사업 활동에서의 석유류 감모율을 규정한 2026년 10월 30일자 상공부 장관의 시행규칙 제68/2026/TT-BCT호에 첨부하여 공포됨)

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유류 감모율 (%)

Pha chế bằng phương pháp bơm chuyển xăng dầu giữa các bể

> 탱크 간 석유류 펌프 이송 방법에 의한 배합

Pha chế bằng phương pháp khuấy trộn

> 교반 혼합 방식에 의한 조제

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오가솔린 E5, E10

0,12

> 0,12

0,14

> 0,14

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

0,12

> 0,12

-

> -

3

> 3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연가솔린

0,11

> 0,11

0,12

> 0,12

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,08

> 0,08

0,09

> 0,09

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,08

> 0,08

0,09

> 0,09

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박용 연료(F)

0,08

> 0,08

0,09

> 0,09

PHỤ LỤC VI

> 부록 VI

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN VẬN CHUYỂN

> 운송 단계 석유류 최대 손실률

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유류 사업 활동에서의 석유류 손실률을 규정한 2026년 10월 30일 자 상공부 장관의 시행규칙 제68 /2026/TT-BCT호와 함께 공포됨)

1. Đối với vận chuyển bằng đường thủy**:

> 1. 수로 운송의 경우**:

TT

> 순번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유류 손실률 (%)

Tỷ lệ hao hụt vận chuyển

> 운송 손실률

(%/100 km)

> (%/100 km)

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유류 손실률 (%)

Đến 300 km

> 300 km 이하

Từ 300 đến 600 km

> 300 km 초과 600 km 이하

Trên 600 km

> 600 km 초과

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오가솔린 E5, E10

0,028

> 0,028

0,019

> 0,019

0,011

> 0,011

0,240

> 0,240

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

0,028

> 0,028

0,019

> 0,019

0,011

> 0,011

0,240

> 0,240

3

> 3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연휘발유

0,025

> 0,025

0,017

> 0,017

0,010

> 0,010

0,210

> 0,210

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,018

> 0,018

0,012

> 0,012

0,007

> 0,007

0,170

> 0,170

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,016

> 0,016

0,011

> 0,011

0,006

> 0,006

0,150

> 0,150

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 연소로 연료(FO), 각종 해상 연료(F)

0,009

> 0,009

0,006

> 0,006

0,003

> 0,003

0,080

> 0,080

**Ghi chú: chỉ áp dụng đối với vận chuyển trong phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

> **주석: 베트남사회주의공화국 영토 범위 내 운송에 대해서만 적용함;

trường hợp ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xác định lượng hao hụt xăng dầu công đoạn vận chuyển tuân thủ theo Tập quán/thông lệ quốc tế.

> 베트남사회주의공화국 영토 외의 경우, 운송 단계의 석유제품 감모량 확정은 국제 관습/관례에 따른다.

2. Đối với vận chuyển bằng đường bộ, đường sắt:

> 2. 도로, 철도를 통한 운송의 경우:

TT

> 순번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유제품 감모율(%)

Đường bộ

> 도로

Đường sắt

> 철도

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu (%/100 km)

> 석유제품 감모율 (%/100 km)

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 석유제품 최대 감모율 (%)

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu (%/100 km)

> 석유제품 감모율 (%/100 km)

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 석유제품 최대 감모율 (%)

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오휘발유 E5, E10

0,060

> 0,060

0,130

> 0,130

0,038

> 0,038

0,130

> 0,130

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

0,060

> 0,060

0,130

> 0,130

0,038

> 0,038

0,130

> 0,130

3

> 3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연휘발유

0,050

> 0,050

0,110

> 0,110

0,032

> 0,032

0,120

> 0,120

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,032

> 0,032

0,075

> 0,075

0,018

> 0,018

0,070

> 0,070

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,027

> 0,027

0,065

> 0,065

0,016

> 0,016

0,060

> 0,060

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 가열로 연료(FO), 각종 해양 연료(F)

0,008

> 0,008

0,020

> 0,020

0,008

> 0,008

0,026

> 0,026

3. Đối với vận chuyển bằng đường ống:

> 3. 송유관 운송의 경우:

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa (%)

> 최대 석유류 자연감모율 (%)

Hao hụt đường ống (%/100km)

> 송유관 자연감모 (%/100km)

Hao hụt đường ống tối đa (%)

> 최대 송유관 자연감모 (%)

1

> 1

Xăng không chì các loại, xăng sinh học E5, E10, etanol E100

> 각종 무연휘발유, 바이오휘발유 E5, E10, 에탄올 E100

0,12

> 0,12

0,22

> 0,22

2

> 2

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại, Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트연료 JET A-1, 각종 디젤연료(DO)

0,08

> 0,08

0,16

> 0,16

4. Đối với hao hụt tồn chứa trong đường ống:

> 4. 송유관 내 저장 자연감모의 경우:

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa tồn chứa trong đường ống (%/ngày)

> 송유관 내 저장 최대 석유류 자연감모율 (%/일)

1

> 1

Xăng không chì các loại, xăng sinh học E5, E10, etanol E100

> 각종 무연휘발유, 바이오휘발유 E5, E10, 에탄올 E100

0,009

> 0,009

2

> 2

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại, Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트연료 JET A-1, 각종 디젤연료(DO)

0,003

> 0,003

PHỤ LỤC VII

> 부록 VII

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN CHUYỂN TẢI

> 환적 단계 최대 석유류 자연감모율

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유류 사업 활동에서의 석유류 자연감모율을 규정한 2026년 10월 30일자 상공부 장관의 시행규칙 제68/2026/TT-BCT호와 함께 공포됨)

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa chuyển tải (%)

> 최대 환적 석유류 자연감모율 (%)

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오휘발유 E5, E10

0,28

> 0,28

2

> 2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

0,28

> 0,28

3

> 3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연휘발유

0,27

> 0,27

4

> 4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,25

> 0,25

5

> 5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,21

> 0,21

6

> 6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박 연료(F)

0,21

> 0,21

PHỤ LỤC VIII

> 부록 VIII

TỶ LỆ HAO HỤT XĂNG DẦU TỐI ĐA CÔNG ĐOẠN XUẤT TỪ BỂ CHỨA ĐẾN CỘT BƠM XĂNG DẦU TẠI CỬA HÀNG BÁN LẺ XĂNG DẦU VÀ TỪ PHƯƠNG TIỆN TRA NẠP HOẶC BỂ CHỨA NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG ĐẾN ĐỒNG HỒ XUẤT LÊN MÁY BAY

> 석유제품 소매점에서 저장 탱크로부터 주유기까지 출고 및 급유 수단 또는 항공 연료 저장 탱크로부터 비행기 주입 출고 유량계까지 출고 공정의 최대 석유제품 감모율

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유제품 영업 활동에서의 석유제품 감모율을 규정하는 상공부 장관의 2026년 10월 30일자 시행규칙 제68 /2026/TT-BCT호와 함께 공포됨)

TT

> 연번

Sản phẩm

> 제품

Tỷ lệ hao hụt xăng dầu tối đa xuất (%)

> 출고 최대 석유제품 감모율(%)

1

> 1

Xăng sinh học E5, E10

> 바이오휘발유 E5, E10

0,085

> 0,085

2

> 2

Xăng không chì các loại

> 각종 무연휘발유

0,075

> 0,075

3

> 3

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

0,060

> 0,060

4

> 4

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

0,045

> 0,045

PHỤ LỤC IX

> 부록 IX

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu)

> (석유제품 영업 활동에서의 석유제품 감모율을 규정하는 상공부 장관의 2026년 10월 30일자 시행규칙 제68 /2026/TT-BCT호와 함께 공포됨)

MẪU BÁO CÁO HAO HỤT XĂNG DẦU

> 석유제품 감모 보고 서식

TÊN THƯƠNG NHÂN

> 상인명

KINH DOANH XĂNG DẦU

> 석유제품 영업


> -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

Số:…………

> 번호:…………

..., ngày... tháng... năm...

> ..., ...년 ...월 ...일

BÁO CÁO HAO HỤT XĂNG DẦU

> 석유제품 감모 보고

Kỳ báo cáo: ngày/tháng/năm

> 보고 기간: 일/월/년

(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)

> (...년 ...월 ...일부터 ...년 ...월 ...일까지)

Kính gửi: Bộ Công Thương

> 수신: 상공부

Căn cứ Thông tư số.../2026/TT-BCT ngày... tháng... năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, Thương nhân kinh doanh xăng dầu báo cáo hao hụt xăng dầu trong hoạt động kinh doanh xăng dầu theo kỳ báo cáo như sau:

> 상공부 장관의 2026년 ...월 ...일자 시행규칙 제.../2026/TT-BCT호에 근거하여, 석유제품 사업자는 보고 기간에 따른 석유제품 사업 활동 중의 석유제품 손실을 다음과 같이 보고합니다:

I. Thông tin chung:

> I. 일반 정보:

1.Tên Thương nhân kinh doanh xăng dầu:..........................................................................................................................................................................

> 1. 석유제품 사업자 명칭:..........................................................................................................................................................................

2.Đại diện chủ Thương nhân kinh doanh xăng dầu:...........................................................................................................................................................

> 2. 석유제품 사업자 대표자:...........................................................................................................................................................

3.Địa chỉ trụ sở Thương nhân kinh doanh xăng dầu:.........................................................................................................................................................

> 3. 석유제품 사업자 본점 주소:.........................................................................................................................................................

4.Số điện thoại/địa chỉ email liên lạc:................................................................................................................................................................................

> 4. 연락 전화번호/이메일 주소:................................................................................................................................................................................

ĐVT: m3, tấn (FO, F)

> 단위: m3, 톤 (FO, F)

STT

> 연번

Sản phẩm xăng dầu

> 석유제품

Phương tiện/bồn bể

> 수송수단/저장탱크

Lượng xăng dầu thực hiện các công đoạn trong kinh doanh xăng dầu

> 석유제품 사업 내 각 공정을 이행하는 석유제품량

Lượng xăng dầu hao hụt

> 석유제품 손실량

(Xác định theo điều kiện thực tế)

> (실제 조건에 따라 확정됨)

Lượng xăng dầu hao hụt

> 석유제품 손실량

(Xác định theo điều kiện cơ sở: nhiệt độ là 15°C; áp suất:101325 Pa)

> (기준 조건에 따라 확정됨: 온도는 15°C; 압력: 101325 Pa)

Tỷ lệ hao hụt (%)

> 손실률 (%)

Ghi chú

> 비고

I

> I

Công đoạn nhập

> 입고 공정

1.1

> 1.1

Xăng sinh học (E5, E10)

> 바이오 휘발유 (E5, E10)

Tàu dầu

> 유조선

1.2

> 1.2

Xà lan

> 바지선

1.3

> 1.3

Xitéc đường sắt, xitéc ôtô

> 철도 탱크차, 자동차 탱크로리

1.4

> 1.4

Bể (chuyển bể)

> 저장탱크 (탱크 간 이송)

2.1

> 2.1

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

Tàu dầu

> 유조선

2.2

> 2.2

Xà lan

> 바지선

2.3

> 2.3

Xitéc đường sắt, xitéc ôtô

> 철도 탱크차, 자동차 탱크로리

2.4

> 2.4

Bể (chuyển bể)

> 저장탱크 (탱크 간 이송)

3.1

> 3.1

Xăng không chì các loại

> 각종 무연휘발유

Tàu dầu

> 유조선

3.2

> 3.2

Xà lan

> 바지선

3.3

> 3.3

Xitéc đường sắt, xitéc ôtô

> 철도 탱크차, 자동차 탱크로리

3.4

> 3.4

Bể (chuyển bể)

> 탱크(탱크 이송)

4.1

> 4.1

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

Tàu dầu

> 유조선

4.2

> 4.2

Xà lan

> 바지선

4.3

> 4.3

Xitéc đường sắt, xitéc ôtô

> 철도 탱크차, 자동차 탱크로리

4.4

> 4.4

Bể (chuyển bể)

> 탱크(탱크 이송)

5.1

> 5.1

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

Tàu dầu

> 유조선

5.2

> 5.2

Xà lan

> 바지선

5.3

> 5.3

Xitéc đường sắt, xitéc ôtô

> 철도 탱크차, 자동차 탱크로리

5.4

> 5.4

Bể (chuyển bể)

> 탱크(탱크 이송)

6.1

> 6.1

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 연소로 연료(FO), 각종 해양 연료(F)

Tàu dầu

> 유조선

6.2

> 6.2

Xà lan

> 바지선

6.3

> 6.3

Xitéc đường sắt, xitéc ôtô

> 철도 탱크차, 자동차 탱크로리

6.4

> 6.4

Bể (chuyển bể)

> 탱크(탱크 이송)

II.

> II.

Công đoạn xuất

> 출고 단계

II.1

> II.1

Đối với xuất cho phương tiện đường thủy

> 수로 수단 대상 출고의 경우

2.1.1

> 2.1.1

Xăng sinh học (E5, E10)

> 바이오 휘발유(E5, E10)

…

> …

2.1.2

> 2.1.2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

…

> …

2.1.3

> 2.1.3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연 휘발유

…

> …

2.1.4

> 2.1.4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

…

> …

2.1.5

> 2.1.5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

…

> …

2.1.6

> 2.1.6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박 연료(F)

…

> …

II.2

> II.2

Đối với xuất cho phương tiện đường bộ, đường ống* và đường sắt

> 도로 운송 수단, 송유관* 및 철도에 대한 출고의 경우

2.2.1

> 2.2.1

Xăng sinh học (E5, E10)

> 바이오 휘발유(E5, E10)

…

> …

2.2.2

> 2.2.2

Etanol nhiên liệu E100

> 연료용 에탄올 E100

…

> …

2.2.3

> 2.2.3

Xăng không chì các loại

> 각종 무연 휘발유

…

> …

2.2.4

> 2.2.4

Dầu hoả (KO) các loại, nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không JET A-1 các loại

> 각종 등유(KO), 각종 항공 터빈 제트 연료 JET A-1

…

> …

2.2.5

> 2.2.5

Nhiên liệu điêzen (DO) các loại

> 각종 디젤 연료(DO)

…

> …

2.2.6

> 2.2.6

Nhiên liệu đốt lò (FO) các loại, nhiên liệu hàng hải (F) các loại

> 각종 보일러 연료(FO), 각종 선박 연료(F)

…

> …

III

> III

…

> …

…

> …

Tổng

> 합계

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내