> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 274/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-07-07
- 시행일: 2026-08-21
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/1add3c70-8033-11f1-9838-03b17791d6e9
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
__________
> __________
Số: 274/2026/NĐ-CP
> 제274/2026/NĐ-CP호
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
______________________
> ______________________
Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026
> 하노이, 2026년 7월 07일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu
> 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치 세부 규정
về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
> 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정에 관한
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
> 법률 제57/2024/QH15호, 법률 제90/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 입찰법 제22/2023/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;
> 법률 제43/2024/QH15호, 제47/2024/QH15호, 제58/2024/QH15호, 제71/2025/QH15호, 제84/2025/QH15호, 제93/2025/QH15호, 제95/2025/QH15호, 제146/2025/QH15호 및 제147/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 토지법 제31/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
> 토지법 시행 조직에서의 어려움, 장애를 해소하기 위한 일부 메커니즘, 정책을 규정한 국회의 결의 제254/2025/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh.
> 정부는 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정하는 시행령을 공포한다.
Chương I
> 제1장
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
> 총칙
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, gồm:
> 본 시행령은 다음을 포함하여, 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정한다:
1. Quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh:
> 1. 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 세부 규정:
a) Khoản 6 Điều 6 về bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư;
> a) 투자자 선정에서의 경쟁 보장에 관한 제6조 제6항;
b) Khoản 6 Điều 10 về ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư;
> b) 투자자 선정에서의 우대에 관한 제10조 제6항;
c) Khoản 3 Điều 15 về chi phí lựa chọn nhà đầu tư;
> c) 투자자 선정 비용에 관한 제15조 제3항;
d) Khoản 2a Điều 34 về chỉ định nhà đầu tư;
> d) 투자자 지정에 관한 제34조 제2a항;
đ) Khoản 3 Điều 34a về lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt;
> đ) 특별한 경우의 투자자 선정에 관한 제34a조 제3항;
e) Khoản 4 Điều 35 về phương thức lựa chọn nhà đầu tư;
> e) 투자자 선정 방식에 관한 제35조 제4항;
g) Khoản 3 Điều 46 về quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư;
> g) 투자자 선정 절차, 수속에 관한 제46조 제3항;
h) Khoản 5 Điều 50 và điểm c khoản 2 Điều 84 về quy trình, thủ tục, chi phí, lộ trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư qua mạng;
> h) 온라인 투자자 선정 입찰 절차, 수속, 비용, 로드맵에 관한 제50조 제5항 및 제84조 제2항 c호;
cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư;
> 투자자에 관한 국가 데이터베이스;
trường hợp không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
> 국가 입찰망 시스템에서 투자자 선정 입찰을 하지 않는 경우;
i) Khoản 5 Điều 62 về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu;
> i) 입찰서류 평가 방법 및 기준에 관한 제62조 제5항;
k) Khoản 2 Điều 73 về nội dung hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất;
> k) 토지를 사용하는 투자 프로젝트 계약 내용에 관한 제73조 제2항;
l) Khoản 4 Điều 86 về kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
> l) 투자자 선정 입찰 활동 검사, 감독에 관한 제86조 제4항;
m) Khoản 5 Điều 87 về xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
> m) 투자자 선정 입찰 활동에서의 위반 처리에 관한 제87조 제5항;
n) Khoản 4 Điều 88 về xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư;
> n) 투자자 선정에서의 상황 처리에 관한 제88조 제4항;
o) Khoản 2 Điều 96 về quy định chuyển tiếp.
> o) 경과 규정에 관한 제96조 제2항.
2. Các biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, gồm:
> 2. 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정에 관한 입찰법의 시행 조치, 다음을 포함한다:
a) Điều kiện của quỹ đất dự kiến thực hiện dự án và trường hợp dự án không phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
> a) 프로젝트 수행 예정 토지 기금의 조건 및 투자자 선정 입찰을 조직하지 않아도 되는 프로젝트의 경우;
b) Công bố thông tin dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
> b) 투자주장 승인 대상에 속하지 않는 사업에 대한 사업투자사업 정보 공고;
c) Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh.
> c) 사업투자사업의 전개 및 시행.
3. Điều kiện về năng lực, kinh nghiệm của thành viên tổ chuyên gia, tổ thẩm định;
> 3. 전문가팀, 감정팀 구성원의 역량 및 경험에 관한 조건;
kết nối, chia sẻ thông tin giữa Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống thông tin khác;
> 국가입찰망 시스템과 기타 정보시스템 간의 정보 연결 및 공유;
quản lý nhà nước về đấu thầu thực hiện theo quy định tương ứng tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
> 입찰에 관한 국가관리는 입찰자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정하는 정부 시행령의 해당 규정에 따라 수행한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
> 1. 본 시행령 제4조에 규정된 사업투자사업을 수행하기 위한 투자자 선정 활동에 참여하거나 관련된 기관 및 개인.
2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 4 của Nghị định này được chọn áp dụng Luật Đấu thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật Đấu thầu.
> 2. 본 시행령 제4조에 규정된 경우에 속하지 않는 입찰 활동을 하는 기관 및 개인은 입찰법 제2조 제4항의 규정에 따라 입찰법의 적용을 선택할 수 있다.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 정의
Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
> 본 시행령에서 다음 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư là bảng trình bày thông tin về thời gian thực hiện các công việc trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư, làm cơ sở để tiến hành và theo dõi hoạt động lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Luật Đấu thầu.
> 1. 투자자 선정 활동 수행 진도 추적표는 투자자 선정 과정 중의 업무 수행 시간에 관한 정보를 나타내는 표로서, 입찰법 제49조 제3항의 규정에 따라 투자자 선정 활동을 진행하고 추적하기 위한 기초가 된다.
2. Bên mời quan tâm là cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
> 2. 관심초청인은 부, 부급 기관, 성급 인민위원회의 소속·직속 기관, 조직, 단위;
cơ quan, đơn vị trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế (đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế);
> 경제구역 관리위원회 직속 기관 및 단위(경제구역에서 수행되는 사업의 경우);
Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực được giao thực hiện thủ tục mời quan tâm.
> 관심초청 절차를 수행하도록 위임받은 사급 인민위원회 또는 업종·분야 관리 법률의 규정에 따른 기타 기관이다.
3. Cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu là bộ;
> 3. 입찰 조직 결정 기관은 부;
cơ quan ngang bộ;
> 부급 기관;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
> 성급 인민위원회;
Ban quản lý khu kinh tế;
> 경제구역 관리위원회;
cơ quan được giao tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (sau đây gọi là cơ quan khác), thực hiện trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền đối với:
> 업종·분야 관리 법률의 규정에 따라 입찰 조직을 위임받은 기관(이하 기타 기관이라 한다)으로서, 다음에 대하여 권한 있는 기관의 책임을 이행한다:
a) Dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật về đầu tư.
> a) 투자에 관한 법률의 규정에 따른 국회, 총리의 투자주장 승인 권한에 속하는 사업.
Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan có thẩm quyền là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
> 성급 인민위원회 위원장의 권한에 속하는 사업의 경우, 권한 있는 기관은 성급 인민위원회이다;
b) Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
> b) 투자주장 승인 대상에 속하지 않는 사업.
4. Hồ sơ yêu cầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức chỉ định nhà đầu tư, bao gồm các yêu cầu thực hiện dự án đầu tư kinh doanh làm căn cứ để nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ đề xuất và để bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ đề xuất.
> 4. 제안요청서는 투자자 수의계약 형태에 사용되는 모든 문서로서, 투자자가 제안서를 작성하고 입찰초청인이 제안서 평가를 조직하기 위한 근거가 되는 사업투자사업 수행 요건을 포함한다.
5. Hồ sơ đề xuất là toàn bộ tài liệu do nhà đầu tư lập và nộp cho bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.
> 5. 제안서는 제안요청서의 요구에 따라 투자자가 작성하여 입찰초청인에게 제출하는 모든 문서이다.
6. Tổng vốn đầu tư gồm sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có) và chi phí khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có).
> 6. 총투자자본은 예비 사업수행 총비용, 보상·지원·재정착 비용(있는 경우) 및 업종·분야 관리 법률 규정에 따른 기타 비용(있는 경우)을 포함한다.
Điều 4. Dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
> 제4조. 투자자 선정을 위한 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 사업투자사업
1. Dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư gồm:
> 1. 투자자 선정을 위한 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 사업투자사업은 다음을 포함한다:
a) Dự án đầu tư có sử dụng đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 126 của Luật Đất đai;
> a) 토지법 제126조 제1항 a호의 규정에 따른 토지 사용 투자사업;
b) Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 126 của Luật Đất đai;
> b) 토지법 제126조 제1항 b호의 규정에 따라 업종·분야 관리 법률의 규정에 따른 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 토지 사용 투자사업;
c) Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực mà không thuộc trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản này (sau đây gọi là dự án đầu tư không sử dụng đất) và không thuộc trường hợp đấu giá tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
> c) 업종·분야 관리 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하나 본 항 a호, b호에 규정된 경우에 속하지 아니하며(이하 토지 미사용 투자사업이라 한다), 공공재산의 관리 및 사용에 관한 법률 규정에 따른 공공재산 경매의 경우에 속하지 않는 사업.
2. Dự án đầu tư có sử dụng đất quy định tại điểm b khoản 1 Điều này gồm:
> 2. 본 조 제1항 b호에 규정된 토지 사용 투자사업은 다음을 포함한다:
a) Dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
> a) 환경보호에 관한 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 생활 고형폐기물 처리시설 건설 투자사업;
b) Dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu, không bao gồm dự án thuộc trường hợp chỉ định, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
> b) 청정수의 생산, 공급 및 소비에 관한 법률의 규정에 따른 투자자 지정·승인 경우에 속하는 사업을 제외하고, 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 급수시설 건설 투자사업;
c) Dự án đầu tư xây dựng chợ thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về phát triển và quản lý chợ;
> c) 시장의 개발 및 관리에 관한 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 시장 건설 투자사업;
d) Dự án đầu tư trạm dừng nghỉ thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về đường bộ;
> d) 도로에 관한 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 휴게소 투자사업;
đ) Dự án đầu tư xây dựng cảng hàng không mới thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng;
> đ) 민간항공에 관한 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 신규 공항 건설 투자사업;
e) Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về khuyến khích xã hội hóa khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện, trừ dự án quy định tại điểm a và điểm b khoản này;
> e) 본 항 a호 및 b호에 규정된 사업을 제외하고, 2개 이상의 투자자가 관심을 가지고 함께 등록하여 수행할 때 사회화 장려에 관한 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 교육, 보건, 문화, 체육, 환경 분야의 투자사업;
g) Dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về nhà ở khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện, không bao gồm dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 68 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
> g) 주택법 제27/2023/QH15호 제68조 제1항 및 제2항에 규정된 아파트 개축·재건축 사업을 제외하고, 2개 이상의 투자자가 관심을 가지고 함께 등록하여 수행할 때 주택에 관한 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 아파트 개축·재건축 투자사업;
h) Dự án đầu tư kinh doanh điện lực thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về điện lực khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện;
> h) 2인 이상의 관심 있는 투자자가 함께 이행 등록하는 경우 전력에 관한 법률의 규정에 따라 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 전력 사업 투자 프로젝트;
i) Các dự án khác thuộc trường hợp quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai đồng thời thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 126 của Luật Đất đai.
> i) 토지법 제126조 제1항 b목의 규정에 따른 업종·분야 관리 법률의 규정에 따라 투자자 선정을 위한 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속함과 동시에 토지법 제79조에 규정된 경우에 속하는 기타 프로젝트.
3. Dự án đầu tư không sử dụng đất quy định tại điểm c khoản 1 Điều này gồm:
> 3. 본조 제1항 c목에 규정된 토지를 사용하지 않는 투자 프로젝트는 다음을 포함한다:
a) Dự án nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm đối với kết cấu hạ tầng hàng hải, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật về giao thông hàng hải và đường thủy nội địa;
> a) 해상 및 내륙수로 교통에 관한 법률의 규정에 따라 항만 수역, 내륙수로 수역 내 해상 인프라 구조물, 내륙수로 인프라 구조물에 대한 생성물 회수 결합 준설 프로젝트;
b) Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện, gồm: dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường theo quy định của pháp luật về khuyến khích xã hội hóa.
> b) 2인 이상의 관심 있는 투자자가 함께 이행 등록하는 경우 입찰을 조직하여야 하는 경우에 속하는 프로젝트로서, 사회화 장려에 관한 법률의 규정에 따른 교육, 보건, 문화, 체육, 환경 분야에 속하는 프로젝트를 포함한다.
4. Quỹ đất dự kiến thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
> 4. 본조 제1항 a목 및 b목에 규정된 토지를 사용하는 투자 프로젝트를 이행할 예정인 토지 기금은 다음의 조건을 완전히 충족하여야 한다:
a) Thuộc trường hợp thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai và khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15; quỹ đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước được giao quản lý và thuộc trường hợp cho thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 254/2025/QH15.
> a) 토지법 제79조 및 결의 제254/2025/QH15호 제3조 제2항의 규정에 따른 토지 회수 경우에 속할 것; 국가의 기관, 단체가 관리를 위임받고 결의 제254/2025/QH15호 제4조 제2항의 규정에 따른 토지 임대 경우에 속하는 토지 기금일 것.
Trường hợp trong khu đất thực hiện dự án có phần đất quy định tại khoản 1 Điều 217 của Luật Đất đai thì Nhà nước thu hồi để giao, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đối với cả khu đất.
> 프로젝트를 이행하는 토지 구역 내에 토지법 제217조 제1항에 규정된 토지 부분이 있는 경우, 국가는 전체 토지 구역에 대하여 프로젝트를 이행하는 투자자 선정을 위한 입찰을 통하여 토지를 할당, 임대하기 위해 회수한다.
b) Thuộc danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật về đất đai.
> b) 토지에 관한 법률의 규정에 따라 성급 인민의회가 결정한 토지를 사용하는 투자 프로젝트의 입찰을 이행하는 토지 구역 목록에 속할 것.
5. Các dự án quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này không phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong các trường hợp sau:
> 5. 본조 제1항 a목 및 b목에 규정된 프로젝트는 다음의 경우에 투자자 선정을 위한 입찰을 조직하지 아니하여도 된다:
a) Thuộc trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따라 토지사용권 경매 없이, 토지를 사용하는 프로젝트를 이행하는 투자자 선정을 위한 입찰 없이 토지를 할당하거나 토지를 임대하는 경우에 속하는 경우;
b) Trường hợp dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước và thuộc trường hợp thu hồi đất tại Điều 79 của Luật Đất đai mà nhà đầu tư lựa chọn phương án thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất, không đề xuất thu hồi đất theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 127 Luật Đất đai;
> b) 프로젝트가 국가예산 자본을 사용하지 않고 토지법 제79조의 토지 회수 경우에 속하며 투자자가 토지사용권 취득에 관한 합의 방안을 선택하고 토지법 제127조 제1항 c목의 규정에 따라 토지 회수를 제안하지 않는 경우;
c) Trường hợp người đang có quyền sử dụng đất có đề xuất dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư được sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư mà Nhà nước không thực hiện thu hồi đất theo quy định tại khoản 6 Điều 127 Luật Đất đai.
> c) 토지사용권을 보유하고 있는 자가 투자에 관한 법률의 규정에 따라 권한 있는 국가기관으로부터 투자 주장 승인과 동시에 투자자 승인을 받은 투자 프로젝트 제안을 보유하여 투자 프로젝트를 이행하기 위해 토지를 사용하며 국가는 토지법 제127조 제6항의 규정에 따라 토지 회수를 이행하지 않는 경우.
Điều 5. Bảo đảm cạnh tranh
> 제5조. 경쟁 보장
1. Kể từ ngày phát hành hồ sơ mời quan tâm, nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây:
> 1. 관심 표명 요청서 발행일로부터, 사업 투자 프로젝트 이행 등록 서류를 제출하는 투자자는 다음 각 당사자와 법적으로 독립적이어야 하고 재정적으로 독립적이어야 한다:
a) Cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm;
> a) 권한 있는 기관, 관심 표명 요청자;
b) Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), hồ sơ đề xuất dự án (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất;
> b) 투자 주장 승인 제의 서류(투자 주장 승인 대상 프로젝트의 경우), 프로젝트 제안 서류(투자 주장 승인 대상이 아닌 프로젝트의 경우)를 작성하는 컨설팅 입찰자, 단 투자자가 제안한 프로젝트인 경우는 제외한다;
c) Nhà thầu tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trước khi tổ chức mời quan tâm, trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất;
> c) 관심 표명 요청을 조직하기 전에 예비 타당성 조사 보고서 또는 타당성 조사 보고서를 작성하여야 한다고 업종·분야 관리 법률에서 규정한 경우 예비 타당성 조사 보고서 또는 타당성 조사 보고서를 작성하는 컨설팅 입찰자, 단 투자자가 제안한 프로젝트인 경우는 제외한다;
d) Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời quan tâm, đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án.
> d) 관심 표명 요청서를 작성하고 프로젝트 이행 등록 서류를 평가하는 컨설팅 입찰자.
2. Kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, nhà đầu tư tham dự thầu không có cổ phần hoặc phần vốn góp với nhà thầu tư vấn sau đây:
> 2. 입찰 안내서, 제안요청서 발행일로부터, 입찰 참가 투자자는 다음의 컨설팅 입찰자와 주식 또는 출자 지분을 갖지 아니한다:
a) Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), hồ sơ đề xuất dự án (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất;
> a) 투자 주장 승인 제의 서류(투자 주장 승인 대상 프로젝트의 경우), 프로젝트 제안 서류(투자 주장 승인 대상이 아닌 프로젝트의 경우)를 작성하는 컨설팅 입찰자, 단 투자자가 제안한 프로젝트인 경우는 제외한다;
b) Nhà thầu tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trước khi tổ chức mời thầu, trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất;
> b) 입찰 초청을 조직하기 전에 예비 타당성 조사 보고서 또는 타당성 조사 보고서를 작성하여야 한다고 업종·분야 관리 법률에서 규정한 경우 예비 타당성 조사 보고서 또는 타당성 조사 보고서를 작성하는 컨설팅 입찰자, 단 투자자가 제안한 프로젝트인 경우는 제외한다;
c) Nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
> c) 입찰 안내서, 제안요청서를 작성·감정하고; 입찰서, 제안서를 평가하며; 투자자 선정 결과를 감정하는 컨설팅 입찰자.
3. Kể từ ngày phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, nhà đầu tư tham dự thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu, bên mời quan tâm khi không có tỷ lệ sở hữu vốn trên 50% cổ phần, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, phần vốn góp của nhau.
> 3. 관심 표명 요청서, 입찰 안내서 발행일로부터, 프로젝트 이행 등록 서류를 제출하는 투자자, 입찰 참가 투자자는 상호 간에 주식, 의결권 있는 총 주식 수, 출자 지분의 50%를 초과하는 자본 소유 비율을 보유하지 아니하는 경우 권한 있는 기관, 입찰초청자, 관심 표명 요청자와 법적으로 독립적이고 재정적으로 독립적인 것으로 평가된다.
Trường hợp nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, tham dự thầu với tư cách liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn được xác định theo công thức sau:
> 투자자가 공동수급체 자격으로 프로젝트 이행 등록 서류를 제출하거나 입찰에 참가하는 경우, 자본 소유 비율은 다음 공식에 따라 확정된다:
Trong đó:
> 여기에서:
Xi: là tỷ lệ sở hữu vốn, cổ phần, cổ phần có quyền biểu quyết của cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu, bên mời quan tâm trong thành viên liên danh thứ i.
> Xi: 권한 있는 기관, 입찰초청자, 관심표명초청자의 제i번째 공동수급체 구성원 내 자본, 주식, 의결권 있는 주식 소유 비율임.
Yi: là tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của thành viên liên danh thứ i tại thỏa thuận liên danh.
> Yi: 공동수급협정서상 제i번째 공동수급체 구성원의 자기자본 출자 비율임.
n: là số thành viên tham gia trong liên danh.
> n: 공동수급체에 참여하는 구성원 수임.
4. Kể từ ngày phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, nhà đầu tư tham dự thầu và nhà thầu tư vấn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này không cùng có tỷ lệ sở hữu vốn trên 30% cổ phần, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, phần vốn góp của một tổ chức, cá nhân khác đối với từng bên.
> 4. 관심표명요청서, 입찰안내서, 제안요청서의 발행일로부터, 사업수행등록 서류를 제출하는 투자자, 입찰에 참가하는 투자자 및 본 조 제1항, 제2항에 규정된 컨설팅 입찰자는 각 당사자에 대하여 다른 1개 기관, 개인의 자본 소유 비율이 주식, 의결권 있는 총 주식 수, 출자 지분의 30%를 초과하여 공동으로 가지지 아니한다.
Trường hợp nhà đầu tư liên danh, nhà thầu tư vấn liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn được xác định như sau:
> 공동수급 투자자, 공동수급 컨설팅 입찰자의 경우, 자본 소유 비율은 다음과 같이 확정된다:
a) Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác và nhà đầu tư liên danh được xác định theo công thức sau đây:
> a) 다른 기관, 개인과 공동수급 투자자의 자본 소유 비율은 다음 공식에 따라 확정된다:
Trong đó:
> 그중:
Xi: là tỷ lệ sở hữu vốn, cổ phần, cổ phần có quyền biểu quyết của tổ chức, cá nhân với nhà đầu tư tham dự thầu thứ i.
> Xi: 기관, 개인의 제i번째 입찰참가 투자자에 대한 자본, 주식, 의결권 있는 주식 소유 비율임.
Yi: là tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư liên danh thứ i tại thỏa thuận liên danh.
> Yi: 공동수급협정서상 제i번째 공동수급 투자자의 자기자본 출자 비율임.
n: là số thành viên tham gia trong liên danh.
> n: 공동수급체에 참여하는 구성원 수임.
b) Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác và nhà thầu tư vấn liên danh được xác định theo công thức sau đây:
> b) 다른 기관, 개인과 공동수급 컨설팅 입찰자의 자본 소유 비율은 다음 공식에 따라 확정된다:
Trong đó:
> 그중:
Xi: là tỷ lệ sở hữu vốn, cổ phần, cổ phần có quyền biểu quyết của tổ chức, cá nhân với nhà thầu tư vấn thứ i tại thỏa thuận liên danh.
> Xi: 기관, 개인의 공동수급협정서상 제i번째 컨설팅 입찰자에 대한 자본, 주식, 의결권 있는 주식 소유 비율임.
Yi: là tỷ lệ phân chia trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh thứ i tại thỏa thuận liên danh.
> Yi: 공동수급협정서상 제i번째 공동수급협정 문서 내 책임 분담 비율임.
n: là số thành viên tham gia trong liên danh.
> n: 공동수급체에 참여하는 구성원 수임.
5. Đối với nhà đầu tư được tổ chức theo mô hình công ty mẹ, công ty con theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, tham dự thầu dự án đầu tư kinh doanh:
> 5. 사업수행등록 서류를 제출하거나 사업투자 프로젝트 입찰에 참가하는 기업에 관한 법률의 규정에 따른 모회사, 자회사 모델로 조직된 투자자의 경우:
a) Công ty mẹ hoặc công ty con hoặc liên danh công ty mẹ và các công ty con chỉ được tham dự trong một hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu;
> a) 모회사 또는 자회사 또는 모회사 및 각 자회사의 공동수급체는 1개의 사업수행등록 서류, 입찰참가 서류에만 참가할 수 있다;
b) Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, tham dự thầu với nhà thầu tư vấn thực hiện một trong các công việc tư vấn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này không có mối quan hệ công ty mẹ, công ty con kể từ khi phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu.
> b) 사업수행등록 서류를 제출하거나 입찰에 참가하는 투자자와 본 조 제1항, 제2항에 규정된 컨설팅 업무 중 하나를 수행하는 컨설팅 입찰자는 관심표명요청서, 입찰안내서를 발행한 때부터 모회사, 자회사 관계가 없어야 한다.
6. Việc xác định tỷ lệ sở hữu vốn giữa các bên căn cứ theo tỷ lệ ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, sổ đăng ký cổ đông hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương.
> 6. 당사자 간의 자본 소유 비율 확정은 기업등록증명서, 설립결정서, 주주명부 또는 그에 상응하는 가치를 가진 기타 서류에 기재된 비율에 근거한다.
7. Dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2a Điều 34 của Luật Đấu thầu hoặc dự án áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại Điều 34a của Luật Đấu thầu, nhà đầu tư không phải đáp ứng điều kiện về bảo đảm cạnh tranh quy định tại điểm a khoản 5 của Luật Đấu thầu và khoản 3 Điều này.
> 7. 입찰법 제34조 제2a항의 규정에 따른 투자자 수의계약 방식을 적용하는 프로젝트 또는 입찰법 제34a조의 규정에 따른 특별한 경우의 투자자 선정 방식을 적용하는 프로젝트의 경우, 투자자는 입찰법 제5조 제a호 및 본 조 제3항에 규정된 경쟁 보장에 관한 조건을 충족하지 아니하여도 된다.
Điều 6. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
> 제6조. 투자자 선정에서의 우대
1. Đối tượng được hưởng ưu đãi và mức ưu đãi:
> 1. 우대 향유 대상 및 우대 수준:
a) Nhà đầu tư có giải pháp ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ thân thiện với môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường đối với dự án thuộc nhóm có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường được hưởng mức ưu đãi 5% khi đánh giá hồ sơ dự thầu;
> a) 환경보호에 관한 법률의 규정에 따라 환경에 미치는 악영향의 위험이 높은 수준에 속하는 프로젝트에 대하여 환경오염을 저감하기 위한 선진 기술, 첨단 기술, 친환경 기술, 최고가용기법을 적용하는 해결책을 보유한 투자자는 입찰서류 평가 시 5%의 우대 수준을 누린다;
b) Nhà đầu tư cam kết chuyển giao công nghệ, thực hiện hoạt động công nghệ cao đối với các công nghệ cao, sản phẩm công nghệ cao thuộc Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo quy định của pháp luật về công nghệ cao hoặc thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ hoặc thuộc danh mục công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật về công nghệ cao được hưởng mức ưu đãi 2% khi đánh giá hồ sơ dự thầu;
> b) 첨단기술에 관한 법률의 규정에 따라 총리가 공포한 투자개발 우선 첨단기술 목록 및 개발 장려 첨단기술 제품 목록에 속하는 첨단기술, 첨단기술 제품에 대한 기술이전, 첨단기술 활동 수행을 확약하거나, 기술이전에 관한 법률의 규정에 따른 이전 장려 기술 목록에 속하거나, 첨단기술에 관한 법률의 규정에 따른 전략기술 목록에 속하는 투자자는 입찰서류 평가 시 2%의 우대 수준을 누린다;
c) Nhà đầu tư là doanh nghiệp khoa học và công nghệ;
> c) 과학기술기업인 투자자;
doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo được cơ quan có thẩm quyền công nhận;
> 권한 있는 기관으로부터 인정받은 혁신창업기업, 혁신창업지원조직;
trung tâm đổi mới sáng tạo;
> 혁신센터;
doanh nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao được hưởng mức ưu đãi 5% khi đánh giá hồ sơ dự thầu;
> 첨단기술에 관한 법률의 규정에 따른 전략기술기업, 첨단기술기업, 첨단기술제품 생산기업, 첨단기술보육시설, 첨단기술기업보육시설인 투자자는 입찰서류 평가 시 5%의 우대 수준을 누린다;
d) Nhà đầu tư nước ngoài có cam kết chuyển giao công nghệ cho nhà đầu tư, đối tác trong nước được hưởng mức ưu đãi 2% khi đánh giá hồ sơ dự thầu.
> d) 국내 투자자, 파트너에게 기술이전을 확약한 외국인 투자자는 입찰서류 평가 시 2%의 우대 수준을 누린다.
2. Khi tham dự thầu, nhà đầu tư phải nộp các tài liệu chứng minh giải pháp ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ thân thiện với môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất, quyền sử dụng hợp pháp công nghệ theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, chuyển giao công nghệ, bảo vệ môi trường, pháp luật khác có liên quan để được hưởng ưu đãi quy định tại khoản 1 Điều này.
> 2. 입찰 참가 시, 투자자는 본 조 제1항에 규정된 우대를 누리기 위하여 첨단기술, 기술이전, 환경보호에 관한 법률 및 기타 관련 법률의 규정에 따른 선진 기술, 첨단 기술, 친환경 기술, 최고가용기법 적용 해결책, 기술의 적법한 사용권을 증명하는 서류들을 제출하여야 한다.
3. Cách tính ưu đãi:
> 3. 우대 산정 방식:
Điểm tổng hợp của đối tượng được hưởng ưu đãi được tính theo công thức sau:
> 우대 향유 대상의 종합 점수는 다음 공식에 따라 산정된다:
T’TH = TTH + TTH x MƯĐ
> T’TH = TTH + TTH x MƯĐ
Trong đó:
> 그중:
T’TH: là điểm tổng hợp của nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đã bao gồm mức ưu đãi để so sánh, xếp hạng.
> T’TH: 비교, 순위 결정을 위해 우대 수준이 이미 포함된 우대 향유 투자자의 종합 점수임.
TTH: là điểm tổng hợp của nhà đầu tư được hưởng ưu đãi khi chưa bao gồm mức ưu đãi.
> TTH: 우대 수준이 아직 포함되지 않은 우대 향유 투자자의 종합 점수임.
MƯĐ: là mức ưu đãi nhà đầu tư được hưởng theo quy định tại khoản 1 Điều này.
> MƯĐ: 제1항에 규정된 바에 따라 투자자가 누리는 우대 수준이다.
4. Nhà đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi quy định tại khoản 1 Điều này được lựa chọn ký kết hợp đồng phải thực hiện theo đúng cam kết trong hồ sơ dự thầu, hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh.
> 4. 본 조 제1항에 규정된 우대 대상에 속하며 계약 체결 대상으로 선정된 투자자는 입찰서, 사업투자 프로젝트 계약서의 서약에 정확히 따라 이행하여야 한다.
Điều 7. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
> 제7조. 투자자 선정에서의 비용 및 수입원 관리
1. Định mức chi phí lựa chọn nhà đầu tư áp dụng đối với trường hợp cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định trực tiếp thực hiện:
> 1. 권한 있는 기관, 관심표명 초청자, 입찰초청자, 감정조가 직접 수행하는 경우에 적용되는 투자자 선정 비용 정액:
a) Bằng 0,05% tổng vốn đầu tư nhưng không quá 200.000.000 (hai trăm triệu) đồng đối với từng chi phí sau: lập hồ sơ mời quan tâm hoặc lập hồ sơ mời thầu hoặc lập hồ sơ yêu cầu;
> a) 다음 각 비용에 대해 총투자 자본의 0.05%에 상당하되 200,000,000(이억) 동을 초과하지 아니함: 관심표명초청서 작성 또는 입찰초청서 작성 또는 요청서 작성;
b) Bằng 0,02% tổng vốn đầu tư nhưng không quá 100.000.000 (một trăm triệu) đồng đối với từng chi phí sau: thẩm định hồ sơ mời thầu hoặc thẩm định hồ sơ yêu cầu (nếu có) hoặc thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
> b) 다음 각 비용에 대해 총투자 자본의 0.02%에 상당하되 100,000,000(일억) 동을 초과하지 아니함: 입찰초청서 감정 또는 요청서 감정(있는 경우) 또는 투자자 선정 결과 감정;
c) Bằng 0,03% tổng vốn đầu tư nhưng không quá 200.000.000 (hai trăm triệu) đồng đối với từng chi phí sau: đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án hoặc đánh giá hồ sơ đề xuất hoặc đánh giá hồ sơ dự thầu;
> c) 다음 각 비용에 대해 총투자 자본의 0.03%에 상당하되 200,000,000(이억) 동을 초과하지 아니함: 프로젝트 수행 등록 서류 평가 또는 제안서 평가 또는 입찰서 평가;
d) Trường hợp tổ chức lại việc lựa chọn nhà đầu tư, chi phí lựa chọn nhà đầu tư tối đa bằng 50% mức chi đã thực hiện đối với các nội dung chi phí quy định tại điểm a và điểm b khoản này.
> d) 투자자 선정을 재조직하는 경우, 투자자 선정 비용은 본 항 a점 및 b점에 규정된 비용 내용에 대해 이미 집행된 지출 수준의 최대 50%에 상당함.
Quy định tại điểm này không áp dụng đối với chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
> 본 점의 규정은 투자자 선정 결과 감정 비용에는 적용하지 아니한다;
đ) Đối với dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư theo quy trình rút gọn hoặc lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, định mức chi đối với việc lập yêu cầu về điều kiện thực hiện dự án;
> đ) 단축 절차에 따른 투자자 지정 형태를 적용하거나 특별한 경우의 투자자 선정을 적용하는 프로젝트의 경우, 프로젝트 수행 조건에 관한 요청서 작성에 대한 지출 정액;
đánh giá năng lực tài chính và điều kiện thực hiện dự án của nhà đầu tư hoặc thẩm định nội dung trong lựa chọn nhà đầu tư (nếu có) thực hiện theo quy định tương ứng tại các điểm a, b, c và d khoản này.
> 투자자의 재정 능력 및 프로젝트 수행 조건 평가 또는 투자자 선정에서의 내용 감정(있는 경우)은 본 항 a, b, c 및 d점의 해당 규정에 따라 이행한다.
2. Cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định được thuê tư vấn để thực hiện các công việc quy định tại khoản 1 Điều này trong trường hợp nhân sự của mình không đủ năng lực để thực hiện.
> 2. 권한 있는 기관, 관심표명 초청자, 입찰초청자, 감정조는 자신의 인력이 수행할 능력이 충분하지 않은 경우 본 조 제1항에 규정된 업무들을 수행하기 위해 컨설팅을 고용할 수 있다.
Trong trường hợp này, chi phí lựa chọn nhà đầu tư được áp dụng như sau:
> 이 경우, 투자자 선정 비용은 다음과 같이 적용된다:
a) Chi phí được xác định căn cứ nội dung, phạm vi công việc, thời gian thực hiện, năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia tư vấn, định mức lương theo quy định của pháp luật và các yếu tố khác;
> a) 비용은 업무의 내용, 범위, 수행 기간, 컨설팅 전문가의 능력, 경험, 법률 규정에 따른 급여 기준 및 기타 요소를 근거로 확정된다;
b) Trường hợp không có quy định về định mức lương chuyên gia thì căn cứ thống kê kinh nghiệm đối với các chi phí đã chi trả cho chuyên gia tại các dự án tương tự đã thực hiện trong khoảng thời gian xác định hoặc trong tổng vốn đầu tư.
> b) 전문가 급여 기준에 관한 규정이 없는 경우, 확정된 기간 동안 또는 총투자 자본 내에서 수행된 유사 프로젝트에서 전문가에게 이미 지급된 비용에 대한 경험 통계를 근거로 한다.
3. Nội dung chi áp dụng đối với trường hợp cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định trực tiếp thực hiện:
> 3. 권한 있는 기관, 관심표명 초청자, 입찰초청자, 감정조가 직접 수행하는 경우에 적용되는 지출 내용:
a) Chi phí khảo sát thu thập thông tin dự án làm cơ sở lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, gồm chi phí lập đề xuất dự án đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có);
> a) 투자주장 승인 대상에 속하지 않는 투자 프로젝트에 대한 프로젝트 제안서 작성 비용 또는 투자주장 승인 대상에 속하는 프로젝트에 대한 투자주장 승인 제의 서류 작성 비용(있는 경우)을 포함하여, 관심표명초청서, 입찰초청서, 요청서 작성의 근거로 삼기 위한 프로젝트 정보 수집 조사 비용;
b) Chi vật tư văn phòng, dịch thuật và chi tuyên truyền, liên lạc;
> b) 사무용 자재 지출, 번역 및 홍보, 연락 지출;
c) Chi hội nghị phục vụ công tác mời quan tâm, mời thầu, mở thầu;
> c) 관심표명 초청, 입찰 초청, 개찰 업무에 복무하는 회의 지출;
d) Chi phí liên quan đến đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
> d) 국가 입찰망 시스템에 투자자 선정에 관한 정보 게재와 관련된 비용;
đ) Chi phí khác để lập hồ sơ mời quan tâm;
> đ) 관심표명초청서를 작성하기 위한 기타 비용;
lập, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
> 입찰초청서, 요청서의 작성, 감정;
đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
> 프로젝트 수행 등록 서류, 입찰서, 제안서의 평가, 투자자 선정 결과의 감정;
mở thầu, giải quyết kiến nghị;
> 개찰, 건의 해결;
chi phí khác trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, chỉ định nhà đầu tư theo quy trình rút gọn.
> 특별한 경우의 투자자 선정, 단축 절차에 따른 투자자 지정 과정에서의 기타 비용.
4. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được áp dụng theo quy định tương ứng tại điểm a khoản 9 Điều 14 của Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
> 4. 국가 입찰망 시스템에서의 투자자 선정 비용은 계약자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정하는 정부의 2025년 8월 4일 자 시행령 제214/2025/NĐ-CP 제14조 제9항 a점의 해당 규정에 따라 적용된다.
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu, chi phí đối với nhà đầu tư trúng thầu và chi phí kết nối chức năng bảo lãnh dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thực hiện theo lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng quy định tại Điều 70 của Nghị định này.
> 입찰서 제출 비용, 낙찰된 투자자에 대한 비용 및 국가 입찰망 시스템에서의 입찰보증 기능 연결 비용은 본 시행령 제70조에 규정된 온라인 투자자 선정 적용 로드맵에 따라 이행한다.
5. Nguồn kinh phí thanh toán cho các khoản chi quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được sử dụng từ nguồn chi thường xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác của cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định.
> 5. 본 조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 지출 항목들에 대해 지급하는 경비 원천은 권한 있는 기관, 관심표명 초청자, 입찰초청자, 감정조의 경상 지출원 및 기타 적법한 자본원으로부터 사용된다.
6. Căn cứ lập dự toán các khoản chi gồm: Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh; chính sách, chế độ theo quy định của pháp luật hiện hành tương ứng.
> 6. 지출 항목들의 예산안 편성 근거는 다음을 포함한다: 투자주장 승인 결정 또는 사업투자 프로젝트 정보 승인 문서; 해당 현행 법률 규정에 따른 정책, 제도.
7. Việc lập, phê duyệt, chấp hành dự toán các khoản chi lựa chọn nhà đầu tư quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thực hiện theo quy định của pháp luật về lập, phê duyệt, chấp hành dự toán chi thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước, gồm:
> 7. 본 조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 투자자 선정 지출 항목들의 예산안 편성, 승인, 집행은 다음을 포함하여 국가예산원 경상 지출 예산안의 편성, 승인, 집행에 관한 법률 규정에 따라 이행한다:
a) Căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước và quy định tại khoản 6 Điều này, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định lập dự toán chi theo từng nội dung chi quy định tại khoản 3 Điều này, tổng hợp chung vào dự toán ngân sách hằng năm của cơ quan, đơn vị mình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
> a) 국가예산법의 규정 및 본 조 제6항의 규정에 근거하여, 관심표명 초청자, 입찰초청자, 평가팀은 본 조 제3항에 규정된 지출 항목별로 지출 예산을 편성하고, 이를 자기 기관, 단위의 연간 예산안에 총괄 종합하여 국가예산에 관한 법률의 규정에 따라 관할 당국에 제출하여 승인을 받아야 한다;
b) Sau khi dự toán ngân sách hằng năm được phê duyệt, cơ quan có thẩm quyền phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các đơn vị được giao thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
> b) 연간 예산안이 승인된 후, 관할 기관은 국가예산에 관한 법률의 규정에 따라 배정되어 수행하는 단위들에 경상지출 예산을 배분한다;
c) Trường hợp phát sinh dự án phải tổ chức đấu thầu trong năm, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định bổ sung dự toán, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
> c) 연도 중에 입찰을 조직하여야 하는 프로젝트가 발생하는 경우, 관심표명 초청자, 입찰초청자, 평가팀은 예산을 추가 편성하여 국가예산에 관한 법률의 규정에 따라 관할 당국에 제출하여 승인을 받아야 한다.
8. Quản lý chi lựa chọn nhà đầu tư:
> 8. 투자자 선정 지출 관리:
a) Việc quản lý, sử dụng, quyết toán chi phí lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước.
> a) 투자자 선정 비용의 관리, 사용, 결산은 국가예산에 관한 법률의 규정에 따라 수행한다.
Trường hợp bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định là đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức thực hiện các công việc lựa chọn nhà đầu tư thì việc quản lý, sử dụng, quyết toán chi phí lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
> 관심표명 초청자, 입찰초청자, 평가팀이 공공비영리단위로서 투자자 선정 업무를 조직하여 수행하는 경우, 투자자 선정 비용의 관리, 사용, 결산은 공공비영리단위의 재정 자율성 체제에 관한 법률의 규정에 따라 수행한다;
b) Trường hợp thuê tư vấn thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc tại khoản 1 Điều này thì tổng mức chi phí lựa chọn nhà đầu tư đã có thuế không vượt quá dự toán được duyệt cho công việc thuê tư vấn.
> b) 본 조 제1항의 업무의 일부 또는 전부를 수행하기 위해 컨설팅을 고용하는 경우 세금이 포함된 투자자 선정 총비용은 컨설팅 고용 업무를 위해 승인된 예산을 초과하지 아니한다.
Giá trị thanh toán cho đơn vị tư vấn được thực hiện theo hợp đồng giữa cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu, bên mời quan tâm, tổ thẩm định và đơn vị tư vấn.
> 컨설팅 단위에 대한 지급 가액은 관할 기관, 입찰초청자, 관심표명 초청자, 평가팀과 컨설팅 단위 간의 계약에 따라 이행된다.
Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí thanh toán cho đơn vị tư vấn được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về ngân sách nhà nước;
> 컨설팅 단위에 지급하는 경비의 관리, 사용, 지급, 결산은 국가예산에 관한 현행 법률의 규정에 따라 수행한다;
c) Trường hợp sử dụng nguồn vốn hợp pháp khác, việc quản lý chi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành tương ứng đối với từng nguồn vốn.
> c) 기타 합법적인 자본금을 사용하는 경우, 투자자 선정 지출 관리는 각 자본금에 상응하는 현행 법률의 규정에 따라 수행한다.
9. Quản lý nguồn thu lựa chọn nhà đầu tư:
> 9. 투자자 선정 수입원 관리:
a) Đối với đấu thầu quốc tế, giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu bản điện tử không quá 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng;
> a) 국제 입찰의 경우, 전자문서본 입찰안내서 1세트의 판매가격(세금 포함)은 30,000,000(삼천만) 동을 초과하지 아니한다;
b) Các khoản thu từ tiền bán hồ sơ mời thầu bản điện tử quy định tại điểm a khoản này sau khi thực hiện các nghĩa vụ thuế được bên mời thầu nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời điểm đóng thầu.
> b) 본 항 a호에 규정된 전자문서본 입찰안내서 판매대금으로부터의 수입금은 세무 의무를 이행한 후 입찰 마감 시점으로부터 근무일 기준 03일 이내에 입찰초청자에 의해 국가예산에 납입된다.
Điều 8. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
> 제8조. 투자자 선정 결과에 대한 투자자의 이의신청 해결 비용
1. Trường hợp có kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư do người có thẩm quyền giải quyết, nhà đầu tư có trách nhiệm nộp kinh phí giải quyết kiến nghị cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng giải quyết kiến nghị đồng thời với đơn kiến nghị.
> 1. 권한 있는 자에 의해 해결되는 투자자 선정 결과에 대한 이의신청이 있는 경우, 투자자는 이의신청서와 동시에 이의신청 해결 위원회의 상설 보조부서에 이의신청 해결 경비를 납부할 책임이 있다.
2. Mức chi phí nhà đầu tư nộp cho Hội đồng giải quyết kiến nghị quy định tại khoản 1 Điều này được tính bằng 0,02% tổng vốn đầu tư dự án của nhà đầu tư có kiến nghị nhưng không quá 200.000.000 (hai trăm triệu) đồng.
> 2. 본 조 제1항에 규정된 투자자가 이의신청 해결 위원회에 납부하는 비용 수준은 이의신청을 한 투자자의 프로젝트 총투자자본의 0.02%로 계산되되, 200,000,000(이억) 동을 초과하지 아니한다.
Trong quá trình kiến nghị, nhà đầu tư rút đơn kiến nghị thì chỉ được nhận lại 50% chi phí đã nộp trong trường hợp chưa thành lập Hội đồng giải quyết kiến nghị hoặc đã thành lập Hội đồng giải quyết kiến nghị nhưng chưa tổ chức họp hội đồng;
> 이의신청 과정에서 투자자가 이의신청서를 철회하는 경우, 이의신청 해결 위원회가 아직 설치되지 않았거나 이의신청 해결 위원회가 설치되었으나 아직 위원회 회의를 조직하지 아니한 경우에는 이미 납부한 비용의 50%만을 반환받을 수 있다;
trường hợp Hội đồng giải quyết kiến nghị đã tổ chức họp hội đồng thì nhà đầu tư không được hoàn trả lại chi phí giải quyết kiến nghị.
> 이의신청 해결 위원회가 이미 위원회 회의를 조직한 경우, 투자자는 이의신청 해결 비용을 환급받지 못한다.
Đối với chi phí nhà đầu tư đã nộp còn lại, bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng giải quyết kiến nghị nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ thời điểm nhà đầu tư rút đơn kiến nghị.
> 남은 투자자가 이미 납부한 비용에 대하여, 이의신청 해결 위원회의 상설 보조부서는 투자자가 이의신청서를 철회한 시점으로부터 근무일 기준 07일 이내에 국가예산에 납입한다.
3. Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng giải quyết kiến nghị lập và trình Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị phê duyệt dự toán chi giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư theo từng vụ việc.
> 3. 이의신청 해결 위원회의 상설 보조부서는 사건별로 투자자의 이의신청 해결 지출 예산을 편성하여 이의신청 해결 위원회 위원장에게 제출하여 승인을 받는다.
4. Dự toán chi do Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị phê duyệt quy định tại khoản 3 Điều này không vượt mức kinh phí do nhà đầu tư có kiến nghị nộp theo quy định tại khoản 2 Điều này.
> 4. 본 조 제3항에 규정된 이의신청 해결 위원회 위원장이 승인한 지출 예산은 본 조 제2항의 규정에 따라 이의신청을 한 투자자가 납부한 경비 수준을 초과하지 아니한다.
5. Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị quyết định mức khoán chi theo dự toán đã được phê duyệt cho các thành viên Hội đồng giải quyết kiến nghị, bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng giải quyết kiến nghị và các khoản chi khác để giải quyết kiến nghị.
> 5. 이의신청 해결 위원회 위원장은 승인된 예산에 따라 이의신청 해결 위원회 위원, 이의신청 해결 위원회 상설 보조부서 및 이의신청 해결을 위한 기타 지출 항목에 대한 정액 지출 수준을 결정한다.
Chi thù lao cho thành viên Hội đồng giải quyết kiến nghị là công chức, viên chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
> 공무원, 공공근무원인 이의신청 해결 위원회 위원에 대한 수당 지출은 법률의 규정에 따라 수행한다.
6. Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng giải quyết kiến nghị có trách nhiệm chi giải quyết kiến nghị theo dự toán được Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị phê duyệt.
> 6. 이의신청 해결 위원회의 상설 보조부서는 이의신청 해결 위원회 위원장이 승인한 예산에 따라 이의신청 해결을 지출할 책임이 있다.
7. Kết thúc giải quyết kiến nghị, Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị có trách nhiệm xác nhận phần kinh phí đã thực chi.
> 7. 이의신청 해결이 종료되면, 이의신청 해결 위원회 위원장은 실제 지출된 경비 부분을 확인할 책임이 있다.
Trường hợp kinh phí đã thực chi ít hơn kinh phí nhà đầu tư nộp cho Hội đồng giải quyết kiến nghị, bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng giải quyết kiến nghị có trách nhiệm hoàn trả cho nhà đầu tư có kiến nghị trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch Hội đồng giải quyết kiến nghị xác nhận phần kinh phí đã thực chi.
> 실제 지출된 경비가 투자자가 이의신청 해결 위원회에 납부한 경비보다 적은 경우, 이의신청 해결 위원회의 상설 보조부서는 이의신청 해결 위원회 위원장이 실제 지출된 경비 부분을 확인한 날로부터 근무일 기준 07일 이내에 이의신청을 한 투자자에게 환급할 책임이 있다.
8. Trường hợp kiến nghị của nhà đầu tư được kết luận là đúng, văn bản giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải nêu rõ nhà đầu tư có kiến nghị được nhận lại chi phí giải quyết kiến nghị đã nộp.
> 8. 투자자의 건의가 정당하다고 결론이 내려진 경우, 투자자 선정 결과에 관한 건의 해결 문서는 건의를 제기한 투자자가 납부한 건의 해결 비용을 반환받는다는 점을 명확히 명시하여야 한다.
Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng giải quyết kiến nghị có văn bản yêu cầu bên mời thầu hoàn trả cho nhà đầu tư mức kinh phí bằng số tiền mà nhà đầu tư có kiến nghị đã nộp trừ đi số tiền bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng giải quyết kiến nghị đã hoàn trả theo quy định tại khoản 7 Điều này (nếu có).
> 건의해결위원회 보조 상설부서는 입찰초청자에게 건의를 제기한 투자자가 납부한 금액에서 본 조 제7항의 규정에 따라 건의해결위원회 보조 상설부서가 반환한 금액(있는 경우)을 차감한 금액에 해당하는 경비를 투자자에게 반환하도록 요구하는 문서를 갖추어야 한다.
9. Nguồn kinh phí để hoàn trả cho nhà đầu tư theo văn bản giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư được quy định như sau:
> 9. 투자자 선정 결과에 관한 건의 해결 문서에 따라 투자자에게 반환하기 위한 경비 출처는 다음과 같이 규정된다:
a) Trường hợp bên mời thầu là đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thì nguồn kinh phí để hoàn trả cho nhà đầu tư được bố trí từ dự toán chi thường xuyên của đơn vị;
> a) 입찰초청자가 행정기관, 공립사업단위인 경우 투자자에게 반환하기 위한 경비 출처는 해당 단위의 경상지출 예산에서 배정된다;
b) Trường hợp bên mời thầu không phải là đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thì nguồn kinh phí để hoàn trả cho nhà đầu tư được bố trí từ kinh phí hoạt động của đơn vị.
> b) 입찰초청자가 행정기관, 공립사업단위가 아닌 경우 투자자에게 반환하기 위한 경비 출처는 해당 단위의 운영경비에서 배정된다.
10. Tổ chức, cá nhân vi phạm theo quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư của cấp có thẩm quyền có trách nhiệm bồi thường cho bên mời thầu theo quy định của pháp luật.
> 10. 관할 권한 기관의 투자자 선정 결과에 관한 건의 해결 결정에 따라 위반한 조직, 개인은 법률의 규정에 따라 입찰초청자에게 배상할 책임이 있다.
Điều 9. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
> 제9조. 투자자 선정 절차, 수속
1. Đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 35 của Luật Đấu thầu:
> 1. 입찰법 제35조 제1항에 규정된 1단계 1봉투 방식에 따른 일반입찰, 제한입찰 형태를 적용하는 프로젝트의 경우:
a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh;
> a) 사업투자 프로젝트 공고;
b) Chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
> b) 투자자 선정을 위한 입찰 준비;
c) Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
> c) 투자자 선정을 위한 입찰 조직;
d) Đánh giá hồ sơ dự thầu;
> d) 입찰서 평가;
đ) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
> đ) 투자자 선정 결과 제출, 심사, 승인 및 공개;
e) Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.
> e) 계약 협상, 완성 및 체결.
2. Đối với dự án yêu cầu công trình kiến trúc có giá trị theo quy định của pháp luật về kiến trúc áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật Đấu thầu:
> 2. 건축에 관한 법률 규정에 따른 가치 있는 건축물을 요구하고 입찰법 제35조 제2항에 규정된 1단계 2봉투 방식에 따른 일반입찰 형태를 적용하는 프로젝트의 경우:
a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh;
> a) 사업투자 프로젝트 공고;
b) Chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
> b) 투자자 선정을 위한 입찰 준비;
c) Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
> c) 투자자 선정을 위한 입찰 조직;
d) Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và hồ sơ đề xuất về tài chính;
> d) 기술제안서 및 재무제안서 평가;
đ) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
> đ) 투자자 선정 결과 제출, 심사, 승인 및 공개;
e) Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.
> e) 계약 협상, 완성 및 체결.
3. Đối với dự án có yêu cầu đặc thù phát triển kinh tế, xã hội của ngành, vùng, địa phương nhưng chưa xác định được cụ thể tiêu chuẩn về kỹ thuật, xã hội, môi trường, áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Đấu thầu:
> 3. 분야, 지역, 지방의 경제·사회 발전 특수 요구사항이 있으나 기술, 사회, 환경에 관한 구체적 기준을 확정하지 못하여, 입찰법 제35조 제3항에 규정된 2단계 1봉투 방식에 따른 일반입찰 형태를 적용하는 프로젝트의 경우:
a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh;
> a) 사업투자 프로젝트 공고;
b) Chuẩn bị và tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư giai đoạn một;
> b) 1단계 투자자 선정을 위한 입찰 준비 및 조직;
c) Chuẩn bị và tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư giai đoạn hai;
> c) 2단계 투자자 선정을 위한 입찰 준비 및 조직;
d) Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai;
> d) 2단계 입찰서 평가;
đ) Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
> đ) 투자자 선정 결과 제출, 심사, 승인, 공개;
e) Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.
> e) 계약 협상, 완성 및 체결.
4. Đối với dự án phải xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định tại các điểm e, g và h khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị định này:
> 4. 본 시행령 제4조 제2항 e, g 및 h목, 제3항 b목의 규정에 따라 관심을 표명한 투자자 수를 확정하여야 하는 프로젝트의 경우:
a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh;
> a) 사업투자 프로젝트 공고;
b) Mời quan tâm;
> b) 관심 표명 초청;
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/1add3c70-8033-11f1-9838-03b17791d6e9)을 확인하세요.
참고 자료