> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 291/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-07-21
- 시행일: 2026-07-21
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/9a9ad2b0-8641-11f1-8319-e3edb8533e81
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 291/2026/NĐ-CP
> 제291/2026/NĐ-CP호
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2026
> 하노이, 2026년 7월 21일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 125/2020/NĐ-CP
> 시행령 제125/2020/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정, 보완하는
ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm
> 세무, 송장에 관한 행정위반 처벌을 규정한 정부의 2020년 10월 19일자
hành chính về thuế, hóa đơn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
> 시행령 및 정부의 2021년 11월 16일자 시행령 제102/2021/NĐ-CP호에 의해 개정, 보완된
số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ và
> 정부의 2021년 11월 16일자 제102/2021/NĐ-CP호 및
Nghị định số 310/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
> 정부의 2025년 12월 02일자 시행령 제310/2025/NĐ-CP호
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 67/2020/QH14 và Luật số 88/2025/QH15;
> 법률 제67/2020/QH14호 및 법률 제88/2025/QH15호로 개정, 보완된 행정위반처리법 제15/2012/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 세무관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 125/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 310/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
> 정부는 정부의 2021년 11월 16일자 시행령 제102/2021/NĐ-CP호 및 정부의 2025년 12월 02일자 시행령 제310/2025/NĐ-CP호로 개정, 보완된, 세무, 송장에 관한 행정위반 처벌을 규정한 정부의 2020년 10월 19일자 시행령 제125/2020/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정, 보완하는 시행령을 공포한다.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 5
> 제1조. 제5조제3항d호 개정, 보완
“d) Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin phục vụ mục đích trao đổi thông tin theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc là bên ký kết thuộc trường hợp bị xử phạt theo Điều 19a thì không bị xử phạt theo Điều 14, Điều 15, Điều 19 Nghị định này.”.
> “d) 베트남사회주의공화국이 회원국이거나 서명 당사국인 세무에 관한 국제조약, 국제협정, 베트남 법률의 규정에 따른 정보 교환 목적을 위한 정보 제공에 관한 위반 행위로서 제19a조에 따라 처벌되는 경우에 해당하는 때에는 본 시행령 제14조, 제15조, 제19조에 따라 처벌되지 아니한다.”.
Điều 2. Bổ sung Mục 3 và Điều 19a vào sau Mục 2 Chương II
> 제2조. 제2장 제2절 뒤에 제3절 및 제19a조 추가
“Mục 3
> “제3절
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP
> 납세자 및 기타 관련 조직, 개인에 대한
THUẾ VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC CÓ LIÊN QUAN
> 세무 행정위반 처벌
Điều 19a. Xử phạt hành vi vi phạm hành chính về cung cấp thông tin phục vụ mục đích trao đổi thông tin
> 제19a조. 정보 교환 목적을 위한 정보 제공에 관한 행정위반 행위 처벌
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan thuế phục vụ mục đích trao đổi thông tin theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc là bên ký kết quá thời hạn từ 05 ngày trở lên.
> 1. 베트남사회주의공화국이 회원국이거나 서명 당사국인 세무에 관한 국제조약, 국제협정, 베트남 법률의 규정에 따른 정보 교환 목적을 위한 세무기관의 요구에 따른 정보 제공을 기한보다 05일 이상 초과한 행위에 대하여 10,000,000동부터 30,000,000동까지의 과태료에 처한다.
2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp không chính xác, không đầy đủ thông tin theo yêu cầu của cơ quan thuế phục vụ mục đích trao đổi thông tin theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc là bên ký kết.
> 2. 베트남사회주의공화국이 회원국이거나 서명 당사국인 세무에 관한 국제조약, 국제협정, 베트남 법률의 규정에 따른 정보 교환 목적을 위한 세무기관의 요구에 따른 정보를 부정확하거나 불완전하게 제공한 행위에 대하여 30,000,000동부터 50,000,000동까지의 과태료에 처한다.
3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
> 3. 다음 각 호의 행위 중 하나에 대하여 50,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료에 처한다:
a) Không cung cấp thông tin sau 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn cung cấp thông tin hoặc kể từ ngày hết thời hạn gia hạn cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan thuế phục vụ mục đích trao đổi thông tin theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc là bên ký kết.
> a) 베트남사회주의공화국이 회원국이거나 서명 당사국인 세무에 관한 국제조약, 국제협정, 베트남 법률의 규정에 따른 정보 교환 목적을 위한 세무기관의 요구에 따른 정보 제공 기한이 만료된 날부터 또는 정보 제공 연장 기한이 만료된 날부터 15일이 지난 후에도 정보를 제공하지 아니하는 행위.
b) Thông đồng, bao che người nộp thuế nhằm ngăn cản cơ quan thuế thu thập, xác minh thông tin phục vụ mục đích trao đổi thông tin theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc là bên ký kết.
> b) 베트남사회주의공화국이 회원국이거나 서명 당사국인 세무에 관한 국제조약, 국제협정, 베트남 법률의 규정에 따른 정보 교환 목적을 위한 세무기관의 정보 수집 및 확인을 방해할 목적으로 납세자와 공모하거나 납세자를 비호하는 행위.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác đối với hành vi quy định tại khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này.”.
> 4. 결과 시정 조치: 본 조 제2항 및 제3항a호에 규정된 행위에 대하여 완전하고 정확한 정보를 제공하도록 강제함.”.
Điều 3. Bổ sung cụm từ
> 제3조. 어구 추가
Bổ sung cụm từ “Điều 19a” vào sau số “19” tại khoản 6 Điều 2; điểm a, d khoản 4 Điều 7; điểm b khoản 3, điểm b khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 32; điểm b, d khoản 1, điểm c, d khoản 2 Điều 33; khoản 1 Điều 35.
> 제2조제6항; 제7조제4항a호, d호; 제32조제3항b호, 제4항b호, 제5항b호; 제33조제1항b호, d호, 제2항c호, d호; 제35조제1항의 숫자 “19” 뒤에 “제19a조”라는 어구를 추가한다.
Điều 4. Điều khoản thi hành
> 제4조. 시행 조항
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
> 1. 본 시행령은 서명 공포한 날부터 시행 효력을 가진다.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
> 2. 각 부 장관, 장관급 기관의 장, 중앙직할시·도 인민위원회 위원장 및 관련 조직, 개인은 본 시행령을 시행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 부총리들;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 장관급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙직할시·성 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무처 및 각 부서;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회의 민족평의회 및 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 각 정치·사회 조직의 중앙기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
> - 정부사무처: 장관주임, 각 부주임, 총리 보좌관,
các Vụ, Cục, Công báo;
> 각 국, 청, 관보;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
> - 보관: 서무과, 종합경제 (2부).
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리를 대결하여
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
참고 자료