← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 협동조합 등록·지원 서식 및 국가정보시스템 운영·관리

게시 2026-11-07
[베트남 법령] 협동조합 등록·지원 서식 및 국가정보시스템 운영·관리

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

Số: 162/2026/TT-BTC

> 번호: 162/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 30일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã,

> 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회 등록 절차 수행 서식,

liên hiệp hợp tác xã, biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã

> 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 지원 등록 및 통지에 관한 서식을 공포하고 협동조합에 관한 국가정보시스템의 정보 내용, 갱신, 활용 및 관리에 관하여 규정함

Căn cứ Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15;

> 협동조합법 제17/2023/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 294/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về tổ hợp tác;

> 협동조합조에 관한 정부의 2026년 7월 23일 자 시행령 제294/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

> 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회 등록에 관한 정부의 2026년 7월 23일 자 시행령 제295/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

> 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 2026년 10월 1일 자 시행령 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;

> 민간기업및집단경제발전국장의 제청에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 재정부 장관은 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회 등록 절차 수행 서식, 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 지원 등록 및 통지에 관한 서식을 공포하고 협동조합에 관한 국가정보시스템의 정보 내용, 갱신, 활용 및 관리에 관하여 규정하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

Thông tư này quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

> 본 시행규칙은 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회 등록 절차 수행 서식을 규정하고;

quy định biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

> 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 지원 등록 및 통지에 관한 서식을 규정하며;

quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 협동조합에 관한 국가정보시스템의 정보 내용, 갱신, 활용 및 관리에 관하여 규정한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

1. Tổ hợp tác.

> 1. 협동조합조.

2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

> 2. 협동조합, 협동조합연합회.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, việc đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 3. 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회 등록, 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 지원 등록 및 통지, 그리고 협동조합에 관한 국가정보시스템의 갱신, 활용 및 관리와 관련된 기관, 조직, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 해석

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 시행규칙에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã là hệ thống được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15.

> 1. 협동조합에 관한 국가정보시스템은 협동조합법 제17/2023/QH15호 제13조 제1항 및 제2항에 규정된 시스템이다.

2. Cổng thông tin quốc gia về hợp tác xã là một thành phần của Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 2. 협동조합에 관한 국가포털은 협동조합에 관한 국가정보시스템의 한 구성 요소이다.

Cổng thông tin quốc gia về hợp tác xã tích hợp thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên phạm vi cả nước và các thông tin liên quan khác nhằm phục vụ công tác theo dõi, hỗ trợ, điều hành, quản lý nhà nước về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

> 협동조합에 관한 국가포털은 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 국가적 관리, 운영, 지원, 모니터링 업무에 복무하기 위하여 전국 범위의 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 정보 및 기타 관련 정보를 통합한다.

3. Cơ sở dữ liệu về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi tắt là Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã) là tập hợp thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được xây dựng, cập nhật, duy trì để quản lý, khai thác và sử dụng thông qua các phương tiện điện tử.

> 3. 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 데이터베이스(약칭 협동조합에 관한 데이터베이스)는 전자적 수단을 통한 관리, 활용 및 사용을 위해 구축, 갱신, 유지되는 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 정보의 집합이다.

4. Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã là hệ thống được quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

> 4. 협동조합 등록에 관한 정보시스템은 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회 등록에 관한 정부의 2026년 7월 23일 자 시행령 제295/2026/NĐ-CP호 제3조 제3항에 규정된 시스템이다.

Điều 4. Hệ thống biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và biểu mẫu nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

> 제4조. 협동조합조 등록, 협동조합, 협동조합연합회 등록 절차 수행 서식 체계, 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 지원 등록 및 통지 서식 및 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 정보 내용 서식

1. Biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

> 1. 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 I에 규정된 협동조합조 등록, 협동조합, 협동조합연합회 등록 절차 수행 서식.

2. Danh mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

> 2. 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II에 규정된 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회, 협동조합, 협동조합연합회의 지사, 대표사무소, 사업장의 명칭 명명 시 사용되는 문자 및 기호 목록.

3. Biểu mẫu nội dung thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và nội dung thông tin về quản lý tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

> 3. 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 III에 규정된 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 정보 내용 서식 및 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회 관리에 관한 정보 내용.

4. Biểu mẫu đăng ký và thông báo về hỗ trợ cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

> 4. 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 IV에 규정된 협동조합조, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 지원 등록 및 통지 서식.

5. Biểu mẫu quy định tại Thông tư này được thiết kế để sử dụng trên phương tiện điện tử hoặc in trên giấy khi cần thiết.

> 5. 본 시행규칙에 규정된 서식은 전자적 수단에서 사용되거나 필요한 경우 종이에 인쇄되도록 설계된다.

Thông tin đã có trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã hoặc được khai thác từ cơ sở dữ liệu khác được tự động tích hợp vào biểu mẫu khi đáp ứng điều kiện.

> 협동조합 등록에 관한 정보시스템에 이미 존재하거나 다른 데이터베이스로부터 활용되는 정보는 조건을 충족하는 경우 서식에 자동으로 통합된다.

Người thực hiện thủ tục hành chính không phải kê khai lại thông tin đã có thể khai thác.

> 행정절차를 수행하는 자는 이미 활용 가능한 정보를 다시 신고하지 아니하여도 된다.

Chương II

> 제II장

NỘI DUNG THÔNG TIN, VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ HỢP TÁC XÃ

> 정보 내용, 협동조합 국가정보시스템의 갱신, 활용 및 관리

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện

> 제5조. 이행 원칙

1. Công tác xây dựng, cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã được thực hiện thống nhất, đồng bộ, khoa học, phản ánh đầy đủ, chính xác và kịp thời thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

> 1. 협동조합 국가정보시스템의 구축, 갱신, 활용 및 관리 업무는 통일적이고, 동기화되며, 과학적으로 수행되어, 협동조, 협동조합, 협동조합연합회의 정보를 완전하고, 정확하며, 적시에 반영하여야 한다;

bảo đảm tập trung tối đa nguồn lực, rút ngắn thời gian trong việc thu thập, chỉnh sửa, cập nhật, khai thác thông tin.

> 정보의 수집, 수정, 갱신, 활용에 있어 자원의 최대한 집중을 보장하고, 시간을 단축하여야 한다.

2. Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã được lưu trữ, bảo mật, bảo đảm an ninh, an toàn thông tin theo quy định của pháp luật; việc xây dựng, quản lý, sử dụng, khai thác tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.

> 2. 협동조합 데이터베이스는 법률의 규정에 따라 저장, 보안 유지, 정보 보안 및 안전이 보장된다; 구축, 관리, 사용, 활용은 관련 법률의 규정을 준수한다.

3. Trong thời gian Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã chưa vận hành hoặc gặp sự cố hoặc ngừng hoạt động, việc cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã tại Thông tư này được thực hiện thông qua văn bản giấy hoặc hình thức khác.

> 3. 협동조합 국가정보시스템이 아직 운용되지 않거나 사고가 발생하거나 운영이 중단된 기간 동안, 본 시행규칙에 따른 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 갱신은 서면 문서 또는 다른 형식을 통하여 수행된다.

4. Trong trường hợp hệ thống định danh và xác thực điện tử gặp sự cố kỹ thuật, việc cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã tại Thông tư này được thực hiện thông qua văn bản giấy hoặc hình thức khác.

> 4. 전자 식별 및 인증 시스템에 기술적 사고가 발생하는 경우, 본 시행규칙에 따른 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 갱신은 서면 문서 또는 다른 형식을 통하여 수행된다.

Điều 6. Nội dung thông tin

> 제6조. 정보 내용

1. Đối với tổ hợp tác: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số 1 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.

> 1. 협동조의 경우: 입력 정보를 표준화하고, 협동조합 데이터베이스의 정보, 데이터를 관리하기 위하여 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제1호의 정보 필드를 갱신한다.

2. Đối với hợp tác xã: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số 2 -Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.

> 2. 협동조합의 경우: 입력 정보를 표준화하고, 협동조합 데이터베이스의 정보, 데이터를 관리하기 위하여 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제2호의 정보 필드를 갱신한다.

3. Đối với liên hiệp hợp tác xã: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số 3 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.

> 3. 협동조합연합회의 경우: 입력 정보를 표준화하고, 협동조합 데이터베이스의 정보, 데이터를 관리하기 위하여 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제3호의 정보 필드를 갱신한다.

4. Đối với Ủy ban nhân dân các cấp: Thực hiện cập nhật các trường thông tin tại Mẫu số 4 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này để chuẩn hóa thông tin đầu vào, quản lý thông tin, dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.

> 4. 각급 인민위원회의 경우: 입력 정보를 표준화하고, 협동조합 데이터베이스의 정보, 데이터를 관리하기 위하여 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제4호의 정보 필드를 갱신한다.

Điều 7. Cập nhật thông tin của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

> 제7조. 협동조, 협동조합, 협동조합연합회의 정보 갱신

1. Đối với tổ hợp tác, trước ngày 15 tháng 12 hằng năm, tổ hợp tác cập nhật thông tin theo Mẫu số 1 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này.

> 1. 협동조의 경우, 매년 12월 15일 이전에, 협동조는 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제1호에 따라 정보를 갱신한다.

Thời điểm chốt số liệu cập nhật thông tin tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến ngày 14 tháng 12 năm cập nhật.

> 정보 갱신 수치 마감 시점은 전년도 12월 15일부터 갱신 연도 12월 14일까지로 산정한다.

2. Đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trước ngày 01 tháng 3 hằng năm, hợp tác xã cập nhật thông tin theo Mẫu số 2 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này, liên hiệp hợp tác xã cập nhật thông tin theo Mẫu số 3 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này.

> 2. 협동조합, 협동조합연합회의 경우, 매년 01월 3일 이전에, 협동조합은 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제2호에 따라 정보를 갱신하고, 협동조합연합회는 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제3호에 따라 정보를 갱신한다.

Thời điểm chốt số liệu cập nhật thông tin tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm trước năm cập nhật.

> 정보 갱신 수치 마감 시점은 갱신 연도 전년도의 01월 01일부터 12월 31일까지로 산정한다.

3. Trường hợp tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã chưa chính xác, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện cập nhật lại thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 3. 협동조, 협동조합, 협동조합연합회가 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 내용이 정확하지 않음을 발견하는 경우, 협동조, 협동조합, 협동조합연합회는 협동조합 국가정보시스템 상의 정보를 재갱신한다.

Điều 8. Cập nhật thông tin của Ủy ban nhân dân các cấp

> 제8조. 각급 인민위원회의 정보 갱신

1. Chậm nhất vào ngày 10 tháng 3 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật thông tin theo Mẫu số 4 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

> 1. 늦어도 매년 3월 10일까지, 사(xã)급 인민위원회는 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제4호에 따라 정보를 갱신하여 성(tỉnh)급 인민위원회에 송부한다.

2. Chậm nhất vào ngày 20 tháng 3 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cập nhật thông tin theo Mẫu số 4 - Phụ lục III kèm theo Thông tư này gửi Bộ Tài chính.

> 2. 늦어도 매년 3월 20일까지, 성급 인민위원회는 본 시행규칙에 첨부된 부록 III - 서식 제4호에 따라 정보를 갱신하여 재정부에 송부한다.

3. Thời điểm chốt số liệu cập nhật thông tin tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước đến ngày 14 tháng 12 năm cập nhật đối với tổ hợp tác và tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm trước năm cập nhật đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

> 3. 정보 갱신 수치 마감 시점은 협동조의 경우 전년도 12월 15일부터 갱신 연도 12월 14일까지로 산정하고, 협동조합, 협동조합연합회의 경우 갱신 연도 전년도의 01월 01일부터 12월 31일까지로 산정한다.

4. Trường hợp Ủy ban nhân dân các cấp phát hiện nội dung thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã chưa chính xác, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện cập nhật lại thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 4. 각급 인민위원회가 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 내용이 정확하지 않음을 발견하는 경우, 각급 인민위원회는 협동조합 국가정보시스템 상의 정보를 재갱신한다.

Điều 9. Khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã

> 제9조. 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 활용 및 사용

1. Bộ, ngành, địa phương khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã để tổng hợp, phân tích các nội dung thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về kinh tế tập thể, hợp tác xã.

> 1. 부처, 부문, 지방은 집단경제, 협동조합에 관한 국가 관리 분야에 속하는 내용을 종합, 분석하기 위하여 협동조합 국가정보시스템 상의 정보를 활용 및 사용한다.

2. Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 2. 협동조, 협동조합, 협동조합연합회는 협동조합 국가정보시스템 상의 정보를 활용 및 사용할 수 있다.

3. Các tổ chức, cá nhân khác được khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã thông qua Cổng thông tin quốc gia về hợp tác xã và tuân thủ việc khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật.

> 3. 기타 조직, 개인은 협동조합 국가포털을 통하여 협동조합 국가정보시스템 상의 정보를 활용 및 사용할 수 있으며 법률의 규정에 따른 활용, 사용을 준수한다.

Điều 10. Quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã

> 제10조. 협동조합 국가정보시스템 관리

1. Bộ Tài chính là cơ quan quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 1. 재정부는 협동조합 국가정보시스템의 관리 기관이다.

2. Các cá nhân khi được giao nhiệm vụ cập nhật, khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã theo quy định tại Thông tư này sẽ thực hiện đăng nhập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia bằng tài khoản định danh điện tử để truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 2. 본 시행규칙의 규정에 따라 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 갱신, 활용 및 사용 임무를 부여받은 개인은 협동조합 국가정보시스템에 접속하기 위하여 전자 식별 계정으로 국가공공서비스포털 또는 국가식별애플리케이션에 로그인을 수행한다.

3. Cán bộ, công chức, viên chức khi được giao nhiệm vụ có trách nhiệm cập nhập thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo từng ngành, lĩnh vực, địa phương vào Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã;

> 3. 간부, 공무원, 직원은 임무를 부여받았을 때 협력조합, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 정보를 각 업종, 분야, 지방별로 협동조합 데이터베이스에 업데이트할 책임이 있다;

thông tin phải đầy đủ, chính xác theo mẫu đã được cấp có thẩm quyền quản lý xác nhận hoặc định dạng sẵn có trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 정보는 관할 관리 기관이 확인한 서식 또는 협동조합 국가정보시스템에 기마련된 형식에 따라 완전하고 정확하여야 한다.

4. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đang thực hiện nhiệm vụ cập nhập thông tin về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chuyển đổi vị trí công tác đến cơ quan, đơn vị khác thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị phụ trách có trách nhiệm chuyển giao nhiệm vụ cho cán bộ, công chức, viên chức phụ trách khác.

> 4. 협력조합, 협동조합, 협동조합연합회에 관한 정보 업데이트 임무를 수행 중인 간부, 공무원, 직원이 다른 기관, 단위로 근무지를 변경하는 경우, 05근무일 이내에 담당 기관, 단위는 다른 담당 간부, 공무원, 직원에게 임무를 인계할 책임이 있다.

Điều 11. Kết nối, chia sẻ thông tin

> 제11조. 정보 연계, 공유

1. Bộ Tài chính thiết lập và công bố các dịch vụ chia sẻ thông tin thuộc phạm vi Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 1. 재정부는 협동조합 국가정보시스템 범위에 속하는 정보 공유 서비스를 구축하고 공표한다.

2. Việc kết nối, chia sẻ thông tin giữa Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác phải bảo đảm tuân thủ quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.

> 2. 협동조합 국가정보시스템과 기타 정보시스템, 데이터베이스 간의 정보 연계, 공유는 국가기관의 디지털 데이터 관리, 연계 및 공유에 관한 규정의 준수를 보장하여야 한다.

3. Việc kết nối, chia sẻ thông tin phải tuân thủ quy định của Luật Giao dịch điện tử, Luật Dữ liệu, Luật Chuyển đổi số, Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành;

> 3. 정보 연계, 공유는 전자거래법, 데이터법, 디지털전환법, 국가 데이터베이스, 데이터 연계 및 공유, 국가기관의 전자거래를 위한 공개 데이터에 관한 전자거래법의 일부 조항을 세부 규정하는 정부의 2025년 7월 3일 자 시행령 제194/2025/NĐ-CP호 및 시행 안내 문서의 규정을 준수하여야 한다;

Khung Kiến trúc tổng thể quốc gia số.

> 국가 디지털 전체 아키텍처 프레임워크.

4. Việc kết nối, chia sẻ thông tin giữa Bộ Tài chính với các Bộ, ngành, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia;

> 4. 재정부와 각 부, 부처, 지방 간의 정보 연계, 공유는 국가 데이터 통합·공유 플랫폼을 통하여 이루어진다;

giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong phạm vi Bộ Tài chính thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Tài chính.

> 재정부 범위 내의 정보시스템, 데이터베이스 간에는 재정부의 데이터 통합·공유 플랫폼을 통하여 이루어진다.

5. Thông tin về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã được kết nối, đồng bộ từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã.

> 5. 협동조합 국가정보시스템 상의 협력조합, 협동조합, 협동조합연합회 등록에 관한 정보는 협동조합 등록 데이터베이스로부터 연계, 동기화된다.

Trường hợp có sự khác nhau thì thông tin tại Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã là thông tin gốc.

> 차이가 있는 경우 협동조합 등록 데이터베이스의 정보가 원본 정보이다.

Chương III

> 제3장

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

> 시행 조직

Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ cập nhật và khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã

> 제12조. 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 업데이트 및 활용 임무를 부여받은 간부, 공무원, 직원의 책임

1. Cung cấp dữ liệu về hợp tác xã bảo đảm chính xác, kịp thời theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.

> 1. 관할 기관의 요구에 따라 정확성, 적시성을 보장하여 협동조합에 관한 데이터를 제공한다.

2. Nghiên cứu, phát hiện các vấn đề chưa rõ hoặc mâu thuẫn trong Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã và những vấn đề nảy sinh trong quá trình cập nhật và khai thác thông tin, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý.

> 2. 협동조합 데이터베이스 내의 불분명하거나 모순된 문제 및 정보 업데이트와 활용 과정에서 발생하는 문제를 연구, 발견하여 관할 기관에 보고하여 검토, 처리하도록 한다.

3. Đôn đốc việc hoàn thiện đầy đủ các trường thông tin trong dữ liệu về hợp tác xã thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan, đơn vị mình.

> 3. 자기 기관, 단위의 관리 권한에 속하는 협동조합에 관한 데이터 내의 정보 필드를 완전하게 완성하도록 독려한다.

4. Học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phục vụ công tác theo yêu cầu công việc.

> 4. 업무 요구에 따라 업무를 위한 전문성, 업무 수준을 향상하기 위하여 학습, 연수한다.

5. Chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật, an toàn thông tin Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã của bộ, ngành, địa phương; chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan, cấp có thẩm quyền về việc vi phạm các quy định về bảo đảm bí mật, an toàn thông tin.

> 5. 부, 부처, 지방의 협동조합 데이터베이스의 정보 비밀, 안전 보장에 대한 책임을 진다; 정보 비밀, 안전 보장에 관한 규정 위반에 대하여 법률과 관할 기관 및 상급 기관 앞에 책임을 진다.

6. Trường hợp vi phạm các quy định tại Thông tư này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.

> 6. 본 시행규칙의 규정을 위반하는 경우 위반의 성격과 정도에 따라 법률 규정에 의해 검토, 처리된다.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ cập nhật và khai thác thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã

> 제13조. 협동조합 국가정보시스템 상의 정보 업데이트 및 활용 임무를 부여받은 기관, 단위의 책임

1. Chấp hành sự chỉ đạo, kiểm tra và hướng dẫn nghiệp vụ của cơ quan cấp trên về công tác cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.

> 1. 협동조합 데이터베이스 업데이트, 활용 업무에 관한 상급 기관의 지도, 점검 및 업무 지침을 준수한다.

2. Tham mưu cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý vi phạm cơ quan, đơn vị, cá nhân không cập nhật dữ liệu, có sai phạm trong cập nhật dữ liệu và bảo quản Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.

> 2. 데이터를 업데이트하지 않거나, 데이터 업데이트 및 협동조합 데이터베이스 보존에 위반이 있는 기관, 단위, 개인의 위반을 검토, 처리하도록 관할 기관에 자문한다.

3. Tổ chức bảo quản, lưu trữ dữ liệu của cơ quan, đơn vị; bảo đảm điều kiện kỹ thuật cần thiết để kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã.

> 3. 기관, 단위의 데이터 보존, 저장을 조직한다; 협동조합 데이터베이스와 데이터를 연계, 공유하기 위해 필요한 기술적 조건을 보장한다.

Điều 14. Trách nhiệm của bộ, ngành, địa phương

> 제14조. 부, 부처, 지방의 책임

1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

> 1. 재정부의 책임

a) Chủ trì tổ chức, bảo đảm nguồn lực xây dựng, quản lý, vận hành, bảo trì, giám sát, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và biện pháp bảo đảm an toàn Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> a) 협동조합 국가정보시스템의 기술 인프라, 소프트웨어 및 안전 보장 조치의 구축, 관리, 운영, 유지보수, 모니터링, 업그레이드를 주재하여 조직하고 자원을 보장한다.

b) Quản lý tài khoản quản trị, phân quyền cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã phục vụ hoạt động quản lý nhà nước theo chức năng, thẩm quyền.

> b) 기능 및 권한에 따른 국가 관리 활동을 위해 협동조합 국가정보시스템 내의 데이터 업데이트, 연계, 공유, 활용 권한 부여 및 관리자 계정을 관리한다.

c) Chủ trì, hướng dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan cập nhật, khai thác, quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã và tổng hợp thông tin trong phạm vi cả nước.

> c) 관련 조직, 개인이 협동조합 국가정보시스템을 업데이트, 활용, 관리하도록 주재, 안내하고 전국 범위에서 정보를 종합한다.

d) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã ở các bộ, ngành, địa phương;

> d) 각 부, 부처, 지방에서의 협동조합 데이터베이스의 업데이트, 활용 및 관리를 정기적으로 또는 불시에 지도, 안내, 점검한다;

tổ chức tập huấn công tác cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 협동조합 국가정보시스템의 업데이트, 활용 및 관리 업무에 관한 연수를 조직한다.

đ) Phối hợp với tổ chức, cá nhân có liên quan để xử lý những vấn đề phát sinh trong quá trình cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> đ) 협동조합 국가정보시스템의 업데이트, 활용 및 관리 과정에서 발생하는 문제를 처리하기 위해 관련 조직, 개인과 협조한다.

2. Trách nhiệm của các bộ, ngành, cơ quan liên quan

> 2. 관련 부, 부처, 기관의 책임

a) Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo số liệu để cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã liên quan đến lĩnh vực phụ trách.

> a) 담당 분야와 관련된 협동조합 데이터베이스를 업데이트하고 활용하기 위해 관련 조직, 개인에게 수치를 보고하도록 지도하고 안내한다.

b) Cung cấp thông tin về đơn vị, cá nhân đầu mối phụ trách Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; phối hợp với Bộ Tài chính cập nhật, khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

> b) 협동조합 데이터베이스를 담당하는 총괄 단위, 개인에 관한 정보를 제공한다; 부여된 직능 및 임무에 따라 재정부와 협력하여 협동조합 국가정보시스템 상의 정보를 업데이트하고, 활용하며, 사용한다.

c) Kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư này về cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã liên quan đến ngành, lĩnh vực phụ trách.

> c) 담당 업종 및 분야와 관련된 협동조합 데이터베이스의 업데이트 및 활용에 관한 본 시행규칙 규정의 이행을 검사한다.

d) Đảm bảo nguồn lực, hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu ổn định, thông suốt, đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp độ an toàn thông tin theo quy định để kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> d) 협동조합 국가정보시스템 내에서 데이터를 연결하고 공유하기 위해 규정에 따른 조건, 기술 기준, 정보 안전 등급을 충족하고, 안정적이고 원활한 연결 및 데이터 공유 자원과 인프라를 보장한다.

đ) Ngân hàng Nhà nước thu thập, tổng hợp thông tin đối với quỹ tín dụng nhân dân, ngân hàng hợp tác xã theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng;

> đ) 국가은행은 신용기관에 관한 법률 규정에 따라 인민신용기금, 협동조합은행에 대한 정보를 수집하고 종합한다;

thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> 협동조합 국가정보시스템 상에서 정보를 연결하고 공유하는 것을 이행한다.

e) Các bộ, ngành, cơ quan liên quan thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin chuyên ngành về tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (nếu có) trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> e) 관련 부처, 부문, 기관은 협동조합 국가정보시스템 상에서 협동조합조직, 협동조합, 협동조합연합회(있는 경우)에 관한 전문 정보를 연결하고 공유하는 것을 이행한다.

3. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp

> 3. 각급 인민위원회의 책임

a) Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo số liệu để cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã tại địa phương.

> a) 관할 지방의 협동조합 데이터베이스를 업데이트하고 활용하기 위해 관련 조직, 개인에게 수치를 보고하도록 지도하고 안내한다.

b) Cung cấp thông tin về đơn vị, cá nhân đầu mối phụ trách Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã; phối hợp với Bộ Tài chính cập nhật, khai thác và sử dụng thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

> b) 협동조합 데이터베이스를 담당하는 총괄 단위, 개인에 관한 정보를 제공한다; 부여된 직능 및 임무에 따라 재정부와 협력하여 협동조합 국가정보시스템 상의 정보를 업데이트하고, 활용하며, 사용한다.

c) Kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư này về cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu về hợp tác xã tại địa phương.

> c) 관할 지방의 협동조합 데이터베이스 업데이트 및 활용에 관한 본 시행규칙 규정의 이행을 검사한다.

d) Đảm bảo nguồn lực, hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu ổn định, thông suốt, đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, cấp độ an toàn thông tin theo quy định để kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> d) 협동조합 국가정보시스템 내에서 데이터를 연결하고 공유하기 위해 규정에 따른 조건, 기술 기준, 정보 안전 등급을 충족하고, 안정적이고 원활한 연결 및 데이터 공유 자원과 인프라를 보장한다.

đ) Tổ chức thực hiện việc cập nhật dữ liệu theo quy định tại Thông tư này; chịu trách nhiệm về tính kịp thời, đầy đủ, chính xác của thông tin được cập nhật trong Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.

> đ) 본 시행규칙의 규정에 따라 데이터 업데이트 이행을 조직한다; 협동조합 국가정보시스템에 업데이트된 정보의 적시성, 완전성, 정확성에 대해 책임을 진다.

Chương IV

> 제IV장

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

> 시행 조항

Điều 15. Quy định chuyển tiếp

> 제15조. 경과 규정

1. Đối với hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đã được tiếp nhận nhưng chưa được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc giải quyết hồ sơ và sử dụng biểu mẫu được thực hiện như sau:

> 1. 본 시행규칙이 효력을 발생하는 날 전에 이미 접수되었으나 사(xã)급 사업자등록기관의 승인을 받지 못한 협동조합조직 등록, 협동조합 및 협동조합연합회 등록 서류의 경우, 서류의 처리 및 서식의 사용은 다음과 같이 이행된다:

a) Đối với hồ sơ được tiếp nhận trước ngày Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hiệu lực thi hành, việc giải quyết hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; việc sử dụng biểu mẫu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.

> a) 협동조합조직, 협동조합, 협동조합연합회 등록에 관한 정부의 2026년 7월 23일 자 시행령 제295/2026/NĐ-CP호가 효력을 발생하는 날 전에 접수된 서류의 경우, 서류의 처리는 시행령 제295/2026/NĐ-CP호 제67조의 규정에 따라 이행한다; 서식의 사용은 2단계 지방정부 조직 시 사업가구, 협동조합조직, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 국가 관리 분야에서 사용하는 서식을 공포한 재정부 장관의 2025년 6월 17일 자 시행규칙 제43/2025/TT-BTC호의 규정에 따라 이행한다.

b) Đối với hồ sơ được tiếp nhận kể từ ngày Nghị định số 295/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc giải quyết hồ sơ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 295/2026/NĐ-CP; việc sử dụng biểu mẫu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 43/2025/TT-BTC.

> b) 시행령 제295/2026/NĐ-CP호가 효력을 발생하는 날부터 본 시행규칙이 효력을 발생하는 날 전까지 접수된 서류의 경우, 서류의 처리는 시행령 제295/2026/NĐ-CP호의 규정에 따라 이행한다; 서식의 사용은 시행규칙 제43/2025/TT-BTC호의 규정에 따라 이행한다.

2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này cần sửa đổi, bổ sung thì người nộp hồ sơ sử dụng biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư này để sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

> 2. 본 시행규칙이 효력을 발생하는 날부터, 본 조 제1항에 규정된 서류를 수정, 보완해야 하는 경우 서류 제출자는 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 서식을 사용하여 서류를 수정, 보완한다.

Điều 16. Hiệu lực thi hành

> 제16조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

> 1. 본 시행규칙은 2027년 01월 01일부터 시행 효력을 가진다.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã và Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.

> 2. 본 시행규칙은 협동조합조직, 협동조합, 협동조합연합회 등록 절차를 이행하는 서식을 공포하고 협동조합 국가정보시스템의 정보 내용, 업데이트, 활용 및 관리에 관하여 규정한 기획투자부 장관의 2024년 5월 16일 자 시행규칙 제09/2024/TT-BKHĐT호 및 2단계 지방정부 조직 시 사업가구, 협동조합조직, 협동조합, 협동조합연합회에 대한 국가 관리 분야에서 사용하는 서식을 공포한 재정부 장관의 2025년 6월 17일 자 시행규칙 제43/2025/TT-BTC호를 대체한다.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

> 3. 이행 과정에서 애로사항이 발생하는 경우, 기관, 조직, 개인은 재정부로 적시에 반영하여 연구, 수정, 보완하도록 요청한다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙비서국;

> - 총리, 각 정부 부총리;

> - 중앙사무처 및 당의 각 위원회;

> - 총서기사무처;

> - 국가주석사무처;

> - 민족협의회 및 국회의 각 위원회;

> - 국회사무처;

> - 각 부, 부급 기관;

> - 중앙직할시·도의 인민의회, 인민위원회;

> - 최고인민검찰원;

> - 최고인민법원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 중앙직할시·도의 재정국;

> - 문서검사및법률집행조직국,

Bộ Tư pháp;

> 사법부;

> - 공보 (게재용);

> - 국가 법률 데이터베이스 (게재용);

> - 정부 전자정보포털 (게재용);

> - 재정부 전자정보포털 (게재용);

> - 재정부 소속 및 산하 단위들;

> - 보관: VT, DNTN(ĐKKD).

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Nguyễn Đức Chi

> Nguyễn Đức Chi

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내