> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 45/2026/NQ-CP
- 공식 제목(직역): 결의 제45/2026/NQ-CP호 휘발유에 대한 특별소비세에 관한 규정 공포
- 종류: Nghị quyết
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-10-31
- 시행일: 2026-11-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/6c48d220-d760-11f1-9879-29f50c71c9d6
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
________
> ________
Số: 45/2026/NQ-CP
> 번호: 45/2026/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_____________________
> _____________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 31일
NGHỊ QUYẾT
> 결의
Ban hành quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng
> 휘발유에 대한 특별소비세에 관한 규정 공포
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
> 법률 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법률규범문서공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/QH16 của Quốc hội về việc ban hành một số quy định về thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng, dầu và nhiên liệu bay;
> 휘발유, 석유류 및 항공연료에 대한 환경보호세, 부가가치세, 특별소비세에 관한 일부 규정 공포에 관한 국회 결의 제19/2026/QH16호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị quyết ban hành quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng.
> 정부는 휘발유에 대한 특별소비세에 관한 규정을 공포하는 결의를 공포한다.
Điều 1. Về thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng
> 제1조. 휘발유에 대한 특별소비세에 관하여
Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng các loại là 0%.
> 각종 휘발유에 대한 특별소비세 세율은 0%이다.
Điều 2. Điều khoản thi hành
> 제2조. 시행 조항
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2027.
> 1. 본 결의는 2026년 11월 01일부터 2027년 03월 31일 종료 시까지 시행 효력을 가진다.
2. Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng các loại theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 19/2026/QH16 của Quốc hội đã được điều chỉnh bởi khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 43/2026/NQ-CP của Chính phủ hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
> 2. 정부의 결의 제43/2026/NQ-CP호 제3조 제2항에 의해 조정된 국회 결의 제19/2026/QH16호 제3조의 규정에 따른 각종 휘발유에 대한 특별소비세 세율은 본 결의가 시행 효력을 가지는 날부터 효력을 상실한다.
3. Trường hợp cần điều chỉnh (rút ngắn hoặc kéo dài) thời gian có hiệu lực của Nghị quyết này để đáp ứng yêu cầu về phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh năng lượng, ổn định thị trường xăng, dầu, Bộ Công Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính để trình Chính phủ xem xét, quyết định.
> 3. 사회·경제 발전에 관한 요구를 충족하고, 에너지 안보를 보장하며, 휘발유·석유류 시장을 안정시키기 위해 본 결의의 효력 기간을 조정(단축 또는 연장)할 필요가 있는 경우, 상공부는 정부가 심의·결정할 수 있도록 재정부에 제출할 제안 의견을 갖는다.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
> 4. 각 장관, 부급 기관장, 중앙직할 성·시 인민위원회 위원장 및 관련 조직, 개인은 본 결의를 시행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 정부부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기장실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 민족평의회 및 국회의 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치·사회 조직의 중앙 기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo;
> - 정부사무처: 장관주임, 각 부주임, 총리 보좌관, 각 국·과, 공보;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
> - 보관: VT, KTTH (2부).
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 대결
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
참고 자료