> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 31/2026/QĐ-TTg
- 종류: Quyết định
- 발행 기관: Thủ tướng Chính phủ
- 공포일: 2026-06-29
- 시행일: 2026-08-14
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/d9cb2610-afef-11f1-9b86-3dcf278ea984
원문과 직역
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
> 총리
__________
> __________
Số: 31/2026/QĐ-TTg
> 번호: 31/2026/QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
______________________
> ______________________
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 29일
QUYẾT ĐỊNH
> 결정
Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu
> 수입화물 목록 공포
phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
> 수입 관문에서 세관 절차를 이행해야 하는
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
> 법률 제90/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 세관법 제54/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
> 정부의 시행령 제167/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된, 세관 절차, 세관 검사·감시·통제에 관한 세관법 시행조치 및 세부 규정을 정한 정부의 시행령 제08/2015/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제의에 따라;
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập.
> 총리는 수입 관문에서 세관 절차를 이행해야 하는 수입화물 목록에 관한 결정을 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
1. Quyết định này quy định về danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập.
> 1. 본 결정은 수입 관문에서 세관 절차를 이행해야 하는 수입화물 목록에 대해 규정한다.
2. Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập là hàng hóa đưa từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam theo khoản 2 Điều 28 Luật Thương mại.
> 2. 수입 관문에서 세관 절차를 이행해야 하는 수입화물은 상법 제28조 제2항에 따라 외국에서 베트남 영역으로 반입되는 화물이다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hải quan nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
> 1. 본 결정에 수반하여 공포된 목록에 속하는 화물을 수입하는 세관 절차를 이행하는 조직, 개인.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
> 2. 세관기관, 세관공무원.
3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
> 3. 본 결정에 수반하여 공포된 목록에 속하는 화물의 수입과 관련된 기타 조직, 개인.
Điều 3. Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
> 제3조. 수입 관문에서 세관 절차를 이행해야 하는 수입화물 목록
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (sau đây gọi tắt là Danh mục).
> 1. 본 결정에 수반하여 수입 관문에서 세관 절차를 이행해야 하는 수입화물 목록(이하 약칭하여 목록이라 함)을 공포한다.
2. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu có nhiều chủng loại (thuộc Danh mục và không thuộc Danh mục), chung vận đơn thì phải làm thủ tục hải quan tại hải quan cửa khẩu nhập quy định tại Điều 4 Quyết định này.
> 2. 수입화물에 여러 종류가 있고(목록에 속하는 것 및 목록에 속하지 않는 것), 선하증권을 공유하는 경우 본 결정 제4조에 규정된 수입 관문 세관에서 세관 절차를 이행해야 한다.
3. Hàng hóa nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại khoản 1 Điều này, người khai hải quan được lựa chọn làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập quy định tại Điều 4 Quyết định này hoặc tại các địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu nhập trong các trường hợp sau:
> 3. 본조 제1항에 규정된 목록에 속하는 수입화물에 대하여, 세관신고인은 다음의 각 경우에 본 결정 제4조에 규정된 수입 관문 또는 수입 관문 외 세관 절차 이행 장소에서 세관 절차를 이행하도록 선택할 수 있다:
a) Thiết bị, máy móc, vật tư nhập khẩu để xây dựng nhà máy, công trình được làm thủ tục hải quan tại Hải quan nơi có nhà máy, công trình hoặc kho của nhà máy, công trình.
> a) 공장, 공작물을 건설하기 위해 수입하는 설비, 기계, 자재는 공장, 공작물 또는 공장, 공작물의 창고가 있는 곳의 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다.
b) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ gia công, sản xuất tiêu dùng trong nước, sản xuất xuất khẩu và chế xuất được làm thủ tục hải quan tại Hải quan nơi có trụ sở chính hoặc trụ sở Chi nhánh hoặc cơ sở sản xuất;
> b) 가공, 국내 소비용 생산, 수출용 생산 및 수출가공에 사용되는 수입화물은 본사 또는 지사 사무소 또는 생산시설이 있는 곳의 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다;
Hải quan quản lý hàng gia công, sản xuất thuộc Chi cục Hải quan khu vực nơi có cơ sở sản xuất hoặc nơi có cửa khẩu nhập.
> 가공, 생산 화물을 관리하는 세관은 생산시설이 있는 곳 또는 수입 관문이 있는 곳의 구역 세관지국에 속한다.
c) Hàng hóa đưa từ nước ngoài vào khu phi thuế quan, kho ngoại quan được làm thủ tục hải quan tại Hải quan quản lý khu phi thuế quan, kho ngoại quan (trừ hàng hóa đưa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan để xuất đi nước khác theo quy định phải có Giấy chứng nhận mã số tạm nhập tái xuất của Bộ Công Thương chỉ được gửi kho ngoại quan tại tỉnh, thành phố nơi có cửa khẩu nhập hoặc cửa khẩu xuất).
> c) 외국에서 비관세구역, 보세창고로 반입되는 화물은 비관세구역, 보세창고를 관리하는 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다(규정에 따라 상공부의 일시수입재수출 부호 증명서가 있어야 타국으로 수출하기 위해 외국에서 보세창고에 입고하는 화물은 수입 관문 또는 수출 관문이 있는 성, 시의 보세창고에만 입고할 수 있는 경우는 제외한다).
d) Hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế được làm thủ tục hải quan tại Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Hải quan.
> d) 면세점에서 판매되는 수입화물은 세관법 제47조 제1항의 규정에 따라 면세점을 관리하는 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다.
đ) Hàng hóa nhập khẩu phục vụ yêu cầu cứu trợ khẩn cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Hải quan được làm thủ tục hải quan tại Hải quan nơi xảy ra thiên tai, dịch bệnh hoặc có yêu cầu cứu trợ khẩn cấp.
> đ) 세관법 제50조 제1항의 규정에 따른 긴급 구호 요구에 사용되는 수입화물은 자연재해, 전염병이 발생하거나 긴급 구호 요구가 있는 곳의 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다.
e) Hàng hóa chuyên dùng nhập khẩu phục vụ an ninh quốc phòng theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Luật Hải quan được làm thủ tục hải quan tại Hải quan theo đề nghị của người khai hải quan.
> e) 세관법 제50조 제2항의 규정에 따른 국방·안보에 사용되는 수입 전용화물은 세관신고인의 제의에 따른 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다.
g) Xăng các loại nhập khẩu từ nước ngoài hoặc từ kho ngoại quan nhập khẩu vào nội địa được làm thủ tục hải quan tại Hải quan nơi thương nhân có kho xăng dầu đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan.
> g) 외국으로부터 수입되거나 보세창고로부터 국내로 수입되는 각 종류의 휘발유는 상인이 세관 검사·감시 조건을 충족하는 석유류 저장창고를 보유한 곳의 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다.
h) Hàng hóa nhập khẩu đóng chung container đưa về địa điểm thu gom hàng lẻ được làm thủ tục hải quan tại Hải quan quản lý địa điểm thu gom hàng lẻ.
> h) 혼재 컨테이너로 수입되어 소화물 집화장소로 반입되는 수입화물은 소화물 집화장소를 관리하는 세관에서 세관 절차를 이행할 수 있다.
i) Hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh được làm thủ tục hải quan tại các địa điểm theo Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.
> i) 우편 서비스, 특송 서비스를 통해 발송되는 수입화물은 세관 절차, 세관 검사·감시·통제에 관한 세관법 시행조치 및 세부 규정을 정한 정부의 시행령에 따른 장소에서 세관 절차를 이행할 수 있다.
k) Hàng hóa làm thủ tục nhập khẩu tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, cảng cạn Long Biên, thành phố Hà Nội thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
> k) 하노이시 미딘 ICD 내륙항, 롱비엔 내륙항에서 수입 절차를 이행하는 화물은 총리의 규정에 따라 수행한다.
l) Các trường hợp khác theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
> l) 총리의 결정에 따른 기타 경우.
Điều 4. Cửa khẩu nhập
> 제4조. 수입 관문
Cửa khẩu nhập để xác định đơn vị hải quan quản lý và làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu ban hành kèm Quyết định này bao gồm:
> 본 결정에 수반하여 공포된 수입화물 목록에 속하는 화물에 대하여 관리 세관 단위 및 세관 절차 이행을 확정하기 위한 수입 관문은 다음을 포함한다:
1. Đối với phương thức vận tải đường biển, đường hàng không, cửa khẩu nhập là cảng biển, cảng hàng không nơi hàng hóa được dỡ xuống hoặc cảng biển, cảng hàng không ghi trên vận đơn nơi hàng hóa được vận chuyển đến.
> 1. 해상, 항공 운송 방식의 경우, 수입 국경검문소는 화물이 하역되는 해항, 공항 또는 선하증권에 기재된 화물이 운송되어 도착하는 해항, 공항이다.
2. Đối với phương thức vận tải đường sắt, cửa khẩu nhập là ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới.
> 2. 철도 운송 방식의 경우, 수입 국경검문소는 국경에 있는 국제 복합 운송 철도역이다.
3. Đối với phương thức vận tải đường bộ, đường sông, cửa khẩu nhập là cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính nơi hàng hóa nhập khẩu đi vào lãnh thổ Việt Nam.
> 3. 도로, 하천 운송 방식의 경우, 수입 국경검문소는 수입 화물이 베트남 영토로 진입하는 국제 국경검문소, 주요 국경검문소이다.
4. Đối với hàng hóa nhập khẩu trên vận đơn hoặc hợp đồng vận chuyển có ghi cảng đích là ICD Phước Long - Thành phố Hồ Chí Minh thì cửa khẩu nhập là ICD Phước Long - Thành phố Hồ Chí Minh.
> 4. 선하증권 또는 운송계약서에 목적지 항구가 ICD Phước Long - Thành phố Hồ Chí Minh으로 기재된 수입 화물의 경우, 수입 국경검문소는 ICD Phước Long - Thành phố Hồ Chí Minh이다.
Điều 5. Điều khoản thi hành
> 제5조. 시행 조항
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 8 năm 2026 và thay thế Quyết định số 23/2019/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập.
> 1. 본 결정은 2026년 8월 14일부터 시행 효력을 가지며, 수입 국경검문소에서 세관 절차를 거쳐야 하는 수입 화물 목록을 공포한 2019년 6월 27일자 총리의 결정 제23/2019/QĐ-TTg호를 대체한다.
Đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục tại hải quan tại cửa khẩu nhập ban hành kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-TTg, nhưng không thuộc danh mục hàng hóa phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập ban hành kèm theo Quyết định này đã đăng ký tờ khai hải quan trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục hải quan theo quy định tại hải quan cửa khẩu.
> 결정 제23/2019/QĐ-TTg호에 수반하여 공포된 수입 국경검문소 세관에서 절차를 거쳐야 하는 수입 화물 목록에 속하지만, 본 결정에 수반하여 공포된 수입 국경검문소에서 세관 절차를 거쳐야 하는 화물 목록에는 속하지 않는 화물로서, 본 결정이 효력을 발생하기 전에 세관 신고서를 등록한 화물의 경우 국경검문소 세관에서 규정에 따라 세관 절차를 계속 완료한다.
2. Căn cứ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu trong từng thời kỳ, Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các bộ quản lý chuyên ngành theo dõi, rà soát, báo cáo Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định này.
> 2. 각 시기의 수출, 수입 상황에 근거하여, 재정부는 주관하여 상공부 및 전문 관리 부처들과 협력하여 이를 모니터링, 검토하고, 본 규정의 개정·보완을 총리에게 보고할 책임이 있다.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
> 3. 각 장관, 부급 기관의 장, 각 중앙직할시·도 인민위원회 위원장은 본 결정을 시행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부처, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
> - 각 중앙직할시·도 인민의회, 인민위원회
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 서기장실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 민족위원회 및 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị xã hội;
> - 정치·사회 조직의 중앙 기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
> - 정부사무처: 장관 겸 실장, 각 부실장, 총리 보좌관, 전자정보포털 총국장, 산하 각 국, 과, 직속 단위, 관보;
- Lưu: VT, KTTH(2b).
> - 보관: 서무, 종합경제(2b).
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 대신 서명
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục
> 부록
DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI LÀM
> 세관 절차를 거쳐야 하는 수입 화물 목록
THỦ TỤC HẢI QUAN TẠI CỬA KHẨU NHẬP
> 수입 국경검문소에서의 세관 절차
(Kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-TTg
> (결정 제31/2026/QĐ-TTg호에 수반함
Ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)
> 2026년 6월 29일자 총리)
I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
> I. 사용 지침
Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:
> 본 목록은 베트남 수출입 화물 목록을 기초로 작성되었다. 본 목록의 사용 원칙은 다음과 같다:
1. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.
> 1. 4자리 코드만 나열된 경우, 이 4자리 그룹에 속하는 모든 8자리 코드가 적용된다.
2. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.
> 2. 6자리 코드만 나열된 경우, 이 6자리 소그룹에 속하는 모든 8자리 코드가 적용된다.
3. Các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó được áp dụng.
> 3. 8자리 코드까지 상세하게 나열된 경우, 해당 8자리 코드만이 적용된다.
II. DANH MỤC HÀNG HÓA
> II. 화물 목록
TT
> 순번
Mô tả hàng hóa
> 물품 설명
Mã hàng
> 품목번호
1
> 1
Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm
> 궐련, 시가 및 흡연용, 흡입용, 씹는용, 냄새맡는용, 입에 물고 있는용 담배 식물의 기타 조제품
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
> 미제조 담뱃잎; 담뱃잎 부산물
2401
> 2401
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
> 시가, 양끝을 자른 시가, 소형 시가 및 궐련(담뱃잎 또는 담뱃잎 대용물로 만든 것)
2402
> 2402
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
> 기타 제조 담뱃잎 및 기타 제조 담뱃잎 대용물; "균질화" 담배 또는 "재생" 담배; 담뱃잎 추출물 및 에센스
2403
> 2403
2
> 2
Rượu
> 주류
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
> 신선한 포도로 만든 포도주(알코올 강화 포도주를 포함한다); 포도즙(제20.09호의 것은 제외한다)
2204
> 2204
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
> 베르무트(Vermouth) 및 식물이나 방향성 물질로 향을 첨가한 신선한 포도로 만든 기타 포도주
2205
> 2205
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác
> 기타 발효음료(예: 사과주, 배주, 미드, 사케); 발효음료의 혼합물 및 발효음료와 무알코올 음료의 혼합물(다른 곳에 세부 규정되거나 명시되지 않은 것)
2206
> 2206
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
> 변성되지 않은 에틸알코올(용량기준 알코올 도수가 80% 이상인 것); 변성된 에틸알코올 및 기타 증류주(농도를 불문한다)
2207
> 2207
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
> 변성되지 않은 에틸알코올(용량기준 알코올 도수가 80% 미만인 것); 증류주, 리큐어 및 기타 알코올 음료
2208
> 2208
3
> 3
Bia sản xuất từ malt
> 맥아로 제조한 맥주
2203
> 2203
4
> 4
Xe ô tô chở người dưới 16 chỗ ngồi
> 16석 미만의 승객 수송용 자동차
8702
> 8702
8703
> 8703
5
> 5
Máy bay, du thuyền
> 항공기, 요트
5.1
> 5.1
Máy bay
> 항공기
8802.20.10
> 8802.20.10
8802.30.10
> 8802.30.10
8802.40.10
> 8802.40.10
5.2
> 5.2
Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại
> 여객선, 보트, 유람선 및 주로 사람을 운송하도록 설계된 유사한 선박; 각종 페리
8901.10
> 8901.10
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
> 경요트 및 휴양, 오락 또는 스포츠에 제공되는 기타 유형의 선박; 노를 젓는 보트 및 카누
89.03
> 89.03
6
> 6
Xăng các loại
> 각종 휘발유
6.1
> 6.1
Xăng động cơ, không pha chì
> 모터용 휘발유, 무연
2710.12.21
> 2710.12.21
2710.12.22
> 2710.12.22
2710.12.23
> 2710.12.23
2710.12.24
> 2710.12.24
2710.12.25
> 2710.12.25
2710.12.26
> 2710.12.26
2710.12.27
> 2710.12.27
2710.12.28
> 2710.12.28
2710.12.29
> 2710.12.29
6.2
> 6.2
Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực
> 항공기용 휘발유, 제트기 연료로 사용되는 종류는 제외
2710.12.31
> 2710.12.31
2710.12.39
> 2710.12.39
Máy điều hòa không khí, có công suất từ 90.000 BTU trở xuống
> 공기조화기, 90,000 BTU 이하의 용량을 가진 것
8415
> 8415
8
> 8
Bộ bài
> 카드 패
9504.40.00
> 9504.40.00
9
> 9
Giấy vàng mã
> 제례용 지전
4823.90.92
> 4823.90.92
10
> 10
Tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp theo Danh mục do Bộ Công Thương quy định
> 상공부가 규정한 품목 목록에 따른 폭약 전구물질, 산업용 화약류
10.1
> 10.1
Tiền chất thuốc nổ
> 폭약 전구물질
Amoni nitrat (NH4NO3) ≥ 98,5% trừ dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
> 질산암모늄(NH4NO3) ≥ 98.5%, 알약 형태(tablet) 또는 유사 형태이거나 총중량이 10kg 이하로 포장된 것은 제외
3102.30.00
> 3102.30.00
Amoni nitrat (NH4NO3) ≥ 98,5% dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
> 질산암모늄(NH4NO3) ≥ 98.5%, 알약 형태(tablet) 또는 유사 형태이거나 총중량이 10kg 이하로 포장된 것
3105.10.90
> 3105.10.90
Nitro Metan (CH3NO2) ≥ 96%
> 니트로메탄(CH3NO2) ≥ 96%
2904.20.90
> 2904.20.90
Natri Nitrat (NaNO3) ≥ 98,5% trừ dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
> 질산나트륨(NaNO3) ≥ 98.5%, 알약 형태(tablet) 또는 유사 형태이거나 총중량이 10kg 이하로 포장된 것은 제외
3102.50.00
> 3102.50.00
Natri Nitrat (NaNO3) ≥ 98,5% ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
> 알약 형태(tablet) 또는 유사 형태이거나 총중량이 10kg 이하로 포장된 질산나트륨(NaNO3) ≥ 98.5%
3105.10.90
> 3105.10.90
Kali Nitrat (KNO3) ≥ 98,5%
> 질산칼륨(KNO3) ≥ 98.5%
2834.21.00
> 2834.21.00
Natri Clorat (NaClO3) ≥ 84,0%
> 염소산나트륨(NaClO3) ≥ 84.0%
2829.11.00
> 2829.11.00
Kali Clorat (KClO3) ≥ 98,5%
> 염소산칼륨(KClO3) ≥ 98.5%
2829.19.00
> 2829.19.00
Kali Perclorat (KClO4) ≥ 98,5%
> 과염소산칼륨(KClO4) ≥ 98.5%
2829.90.90
> 2829.90.90
10.2
> 10.2
Vật liệu nổ công nghiệp (thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ, kíp nổ, dây nổ, hạt nổ, dây LIL các loại)
> 산업용 폭발물(산업용 폭약, 전폭약, 뇌관, 도폭선, 뇌관화약, 각종 LIL 도화선)
Kíp nổ đốt số 8
> 제8호 도화선 뇌관
3603.40.00
> 3603.40.00
Kíp nổ điện số 8
> 제8호 전기뇌관
3603.60.00
> 3603.60.00
Kíp nổ điện vi sai
> 미차 전기뇌관
Kíp nổ điện vi sai an toàn
> 안전 미차 전기뇌관
Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8
> Carrick-8 안전 미차 뇌관
3603.40.00
> 3603.40.00
Kíp nổ vi sai phi điện
> 비전기식 미차 뇌관
Kíp vi sai phi điện MS 15 số
> MS 15단 비전기식 미차 뇌관
Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP
> LP 지발 비전기식 미차 뇌관
Kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí nổ
> 폭발성 가스가 있는 갱도 광산 사용 안전 비전기식 미차 뇌관
Kíp nổ điện tử Uni tronic 600 (3603.60.00 - mô tả hàng hóa là kíp nổ điện tử)
> Uni tronic 600 전자뇌관(3603.60.00 - 물품 설명은 전자뇌관임)
3603.60.00
> 3603.60.00
Dây cháy chậm công nghiệp
> 산업용 도화선
3603.10.00
> 3603.10.00
Dây dẫn tín hiệu nổ
> 폭발 신호 도선
3603.20.00
> 3603.20.00
Dây nổ chịu nước 5, 6, 10, 12, 40, 70 (g/m)
> 내수 도폭선 5, 6, 10, 12, 40, 70(g/m)
Dây nổ thường
> 일반 도폭선
Dây dẫn tín hiệu Conectadets
> Conectadets 신호 도선
Thuốc nổ amonit AD1
> 아모니트 AD1 폭약
3602.00.00
> 3602.00.00
Thuốc nổ TNP1
> TNP1 폭약
Thuốc nổ Anfo
> Anfo 폭약
Thuốc nổ Anfo chịu nước
> 내수 Anfo 폭약
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
> 노천용 에멀션 폭약
Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
> 노천용 고에너지 에멀션 폭약
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
> 폭발성 가스가 없는 갱도 광산, 지하 공사용 에멀션 폭약
Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mêtan siêu hạng
> 특급 메탄가스 유출도를 가진 갱내 광산용 안전 에멀젼 폭약
Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí mêtan
> 메탄가스가 있는 갱내 광산용 안전 에멀젼 폭약
Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
> 포장 분리 에멀젼 폭약
Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp
> 산업용 폭약용 기폭약
Mìn phá đá quá cỡ
> 과대 규격 암석 파쇄용 지뢰(발파약)
9603.90.10
> 9603.90.10
Thuốc nổ Senatel Powersplit
> Senatel Powersplit 폭약
3602.00.00
> 3602.00.00
Hexogen (G, DX, T4, Cyclotrimethylen - Trinitramin)
> 헥소겐(Hexogen: G, DX, T4, Cyclotrimethylen - Trinitramin)
Công thức hóa học: C3H6N6O6; C6H2N6N3(NO2)3.
> 화학식: C3H6N6O6; C6H2N6N3(NO2)3.
Trinitrotoluene (TNT)
> 트리니트로톨루엔(TNT)
Công thức hóa học: C6H2(NO2)3CH3.
> 화학식: C6H2(NO2)3CH3.
Octogen (HMX - Cyclotetramethylene tetratrramine, Homocyclonit)
> 옥토겐(HMX - Cyclotetramethylene tetratrramine, Homocyclonit)
Công thức hóa học: C4H8N8O8.
> 화학식: C4H8N8O8.
Pentrit (Pentaerythrol - Tetranitrate, Tetranitro pentaeritrit, Corpent, PENT hoặc TEN)
> 펜트리트(Pentaerythrol - Tetranitrate, Tetranitro pentaeritrit, Corpent, PENT 또는 TEN)
Công thức hóa học: C(CH2ONO2)4 ; C5H8(ONO2).
> 화학식: C(CH2ONO2)4 ; C5H8(ONO2).
11
> 11
Hàng hóa nhập khẩu thuộc Danh mục có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh do Chính phủ ban hành
> 정부가 공포한 국방, 안보에 영향을 미치는 품목 목록에 속하는 수입 물품
12
> 12
Hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia, vùng lãnh thổ có cảnh báo về nguy cơ dịch bệnh theo thông báo của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
> 농업환경부의 통보에 따른 전염병 위험에 대한 경고가 있는 국가, 영토로부터의 수입 물품
참고 자료