← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 인민신용기금 및 소액금융기관 활동 감독 업무를 위한 정보시스템의 정보 수집, 활용, 공유, 보고에 관하여 규정하는 시행규칙 제18/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제55/2026/TT-NHNN호

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 인민신용기금 및 소액금융기관 활동 감독 업무를 위한 정보시스템의 정보 수집, 활용, 공유, 보고에 관하여 규정하는 시행규칙 제18/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제55/2026/TT-NHNN호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

> 국가은행

VIỆT NAM

> 베트남

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 55/2026/TT-NHNN

> 번호: 55/2026/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 12일

THÔNG TƯ

> 통루

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN

> 통루 제18/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정 및 보완하는

quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô

> 인민신용기금 및 소액금융기관 활동 감독 업무에 기여하는 정보시스템의 정보 및 보고의 수집, 활용, 공유에 관한 규정

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

> 베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

> 법률 제96/2025/QH15호로 개정 및 보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;

> 정부령 제198/2026/NĐ-CP호로 개정 및 보완된 베트남 국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부 시행령 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;

> 신용기관 시스템안전국장의 제청에 따라;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về thu thập, khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin phục vụ công tác giám sát hoạt động quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô.

> 베트남 국가은행 총재는 인민신용기금 및 소액금융기관 활동 감독 업무에 기여하는 정보시스템의 정보 및 보고의 수집, 활용, 공유를 규정한 통루 제18/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정 및 보완하는 통루를 공포한다.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8

> 제1조. 제8조의 일부 항 개정 및 보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

> 1. 제2항을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

“2. Đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam:

> “2. 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행에 대하여:

a) Việc chia sẻ thông tin, báo cáo cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam được thực hiện thông qua việc kết nối giữa các hệ thống thông tin theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin;

> a) 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행에 대한 정보 및 보고의 공유는 정보기술국의 안내에 따른 정보시스템 간의 연계를 통해 수행된다;

b) Phạm vi chia sẻ thông tin, báo cáo:

> b) 정보 및 보고 공유 범위:

(i) Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được chia sẻ thông tin, báo cáo phù hợp với quy định pháp luật về cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;

> (i) 베트남 예금보험은 국가은행과 베트남 예금보험 간의 정보 제공에 관한 법령 규정에 부합하게 정보 및 보고를 공유받는다;

(ii) Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam được chia sẻ thông tin, báo cáo để thực hiện nhiệm vụ đối với hệ thống quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của pháp luật, bao gồm:

> (ii) 베트남 협동조합은행은 다음을 포함하여 법령의 규정에 따라 인민신용기금 시스템에 대한 임무를 수행하기 위해 정보 및 보고를 공유받는다:

> - 본 통루 제3조제1항의 규정에 따라 인민신용기금이 제공하는 정보 및 보고;

> - 본 통루 제3조제2항의 규정에 따라 지역 국가은행 지점이 제공하는 인민신용기금 검사 결론, 점검 결론에 관한 정보 및 보고와 검사·점검 후 권고사항 이행 및 극복 상황과 관련된 산출물;

> - 인민신용기금이 제공하는 정보 및 보고를 기초로 작성된 산출물.

(iii) Ngoài các thông tin, báo cáo tại điểm b(ii) khoản này, khi có nhu cầu được chia sẻ thông tin, báo cáo, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam gửi văn bản cho Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng tổng hợp, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt;

> (iii) 본 항 b(ii)목의 정보 및 보고 외에, 정보 및 보고를 공유받을 필요가 있을 때 베트남 협동조합은행은 신용기관 시스템안전국에 문서를 보내 종합하고 국가은행 총재에게 제출하여 승인을 받도록 한다;

c) Các đơn vị được chia sẻ thông tin, báo cáo phải sử dụng đúng mục đích, góp phần bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và an toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;

> c) 정보 및 보고를 공유받은 단위들은 목적에 맞게 사용하여야 하며, 인민신용기금 시스템, 소액금융기관의 안전 및 신용기관 시스템의 안전을 보장하는 데 기여하여야 한다;

d) Trường hợp thông tin, báo cáo được chia sẻ có chứa dữ liệu cá nhân theo quy định pháp luật, các đơn vị được chia sẻ thông tin, báo cáo phải thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 19 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quy định pháp luật có liên quan.”.

> d) 공유되는 정보 및 보고가 법령 규정에 따른 개인정보를 포함하고 있는 경우, 정보 및 보고를 공유받은 단위들은 개인정보보호법 제19조제2항의 규정 및 관련 법령 규정을 이행하여야 한다.”.

2. Bổ sung khoản 4 như sau:

> 2. 제4항을 다음과 같이 보완한다:

“4. Tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi:

> “4. 예금 관련 정보 조회:

a) Khách hàng gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân được tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi của chính khách hàng gửi tiền đó trên cơ sở thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát và phải bảo mật thông tin cá nhân, thông tin tra cứu theo quy định của pháp luật;

> a) 인민신용기금에 예금한 고객은 감독정보시스템의 정보 및 보고에 기초하여 바로 그 예금 고객 본인의 예금과 관련된 정보를 조회할 수 있으며 법령의 규정에 따라 개인정보 및 조회 정보를 비밀 유지하여야 한다;

b) Trường hợp kết quả tra cứu không khớp đúng, khách hàng gửi tiền phải cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;

> b) 조회 결과가 일치하지 않는 경우, 예금 고객은 지역 국가은행 지점에 정보를 제공하여야 한다;

c) Thông tin không khớp đúng của khách hàng gửi tiền cung cấp là căn cứ để Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xác minh, xử lý theo quy định pháp luật;

> c) 예금 고객이 제공한 불일치 정보는 지역 국가은행 지점이 법령 규정에 따라 확인 및 처리하는 근거가 된다;

d) Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Hướng dẫn triển khai tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi theo quy định tại điểm a, b, c khoản này, bao gồm tối thiểu các nội dung sau:

> d) 국가은행 총재는 최소한 다음 내용을 포함하여 본 항 a, b, c목의 규정에 따른 예금 관련 정보 조회 시행 지침을 공포한다:

(i) Hướng dẫn để khách hàng gửi tiền tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi;

> (i) 예금 고객이 예금 관련 정보를 조회하기 위한 지침;

(ii) Hướng dẫn để khách hàng gửi tiền cung cấp thông tin tra cứu không khớp đúng cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;

> (ii) 예금 고객이 불일치하는 조회 정보를 지역 국가은행 지점에 제공하기 위한 지침;

(iii) Trách nhiệm tiếp nhận, xác minh, xử lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;

> (iii) 지역 국가은행 지점의 접수, 확인, 처리 책임;

(iv) Thời hạn tiếp nhận, xác minh, xử lý và thông báo kết quả cho khách hàng gửi tiền;

> (iv) 접수, 확인, 처리 및 예금 고객에 대한 결과 통지 기한;

(v) Thời điểm bắt đầu thực hiện.”.

> (v) 시행 개시 시점.”.

Điều 2. Bổ sung khoản 11, khoản 12, khoản 13 vào Điều 10

> 제2조. 제10조에 제11항, 제12항, 제13항 추가

“11. Đầu mối phối hợp với Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng đánh giá tác động đối với thiết kế của Hệ thống thông tin giám sát và khảo sát quỹ tín dụng nhân dân về thời gian nâng cấp hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu kết nối để cung cấp thông tin, báo cáo khi sửa đổi, bổ sung, thay thế Danh mục thông tin, báo cáo cung cấp cho Hệ thống thông tin giám sát.

> “11. 감독정보시스템에 제공되는 정보 및 보고 목록을 개정, 보완, 대체할 때 감독정보시스템의 설계에 미치는 영향을 평가하고, 정보 및 보고를 제공하기 위한 연계 요구를 충족하도록 정보시스템을 업그레이드하는 기간에 관해 인민신용기금을 조사하기 위해 신용기관 시스템안전국과 협조하는 주관 역할을 수행한다.

12. Đầu mối phối hợp với Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và các đơn vị liên quan triển khai quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này:

> 12. 신용기관체계안전국 및 관련 단위들과 협력하여 본 통무 제8조 제4항에 규정된 사항을 전개하는 구심점이 됨:

a) Nghiên cứu, xây dựng giải pháp kỹ thuật và tổ chức triển khai chức năng tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi cho khách hàng gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân;

> a) 기술적 해결책을 연구·구축하고, 인민신용기금에 예금하는 고객을 위해 예금 관련 정보를 조회하는 기능을 조직·전개함;

b) Trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Hướng dẫn triển khai tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi;

> b) 국가은행 총재에게 예금 관련 정보 조회를 전개하기 위한 지침을 공포하도록 제출함;

c) Xây dựng, triển khai giải pháp kỹ thuật để lưu trữ, xử lý, tổng hợp, khai thác kết quả tra cứu thông tin của khách hàng gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân.

> c) 인민신용기금 예금 고객의 정보 조회 결과를 보관, 처리, 종합, 활용하기 위한 기술적 해결책을 구축·전개함.

13. Áp dụng các biện pháp kỹ thuật phù hợp nhằm bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân trong quá trình lưu trữ, truyền nhận và chia sẻ dữ liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, an toàn thông tin mạng và các quy định của Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp Hệ thống thông tin giám sát chia sẻ thông tin, báo cáo có chứa dữ liệu cá nhân cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam.”.

> 13. 감독정보시스템이 베트남예금보험, 베트남협동조합은행에 개인 데이터가 포함된 정보·보고서를 공유하는 경우, 개인 데이터 보호, 네트워크 정보 안전에 관한 법률 규정 및 국가은행 규정에 따라 데이터를 보관, 송수신 및 공유하는 과정에서 개인 데이터 안전을 보장하기 위해 적합한 기술적 조치를 적용함.”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 11

> 제3조. 제11조의 일부 항 개정·보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

> 1. 제2항을 다음과 같이 개정·보완함:

“2. Đầu mối tiếp nhận văn bản của các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều 12, khoản 1 Điều 13, khoản 1 Điều 14, khoản 4 Điều 16 và phối hợp với Cục Công nghệ thông tin đánh giá sự cần thiết, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý.”.

> “2. 제12조 제1항, 제13조 제1항, 제14조 제1항, 제16조 제4항에 규정된 단위들의 문서를 접수하고, 정보기술국과 협력하여 필요성을 평가하며, 국가은행 총재에게 처리하도록 제출하는 구심점이 됨.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

> 2. 제5항을 다음과 같이 개정·보완함:

“5. Đầu mối tiếp nhận đăng ký khai thác, chia sẻ thông tin, báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 1, điểm b(iii) khoản 2 Điều 8 Thông tư này, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và thông báo cho các đơn vị.”.

> “5. 본 통무 제8조 제1항 c목, 제2항 b(iii)목의 규정에 따라 정보·보고서의 활용·공유 등록을 접수하고, 국가은행 총재에게 승인하도록 제출하며, 각 단위들에 통지하는 구심점이 됨.”.

3. Bổ sung khoản 9, khoản 10 như sau:

> 3. 제9항, 제10항을 다음과 같이 보완함:

“9. Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin thực hiện quy định tại khoản 11, khoản 12 Điều 10 Thông tư này.

> “9. 본 통무 제10조 제11항, 제12항의 규정을 이행하기 위해 정보기술국과 협력함.

10. Định kỳ hằng tháng, trên cơ sở tổng hợp kết quả tra cứu thông tin của khách hàng gửi tiền quy định tại khoản 4 Điều 8 Thông tư này, phối hợp với Cục Công nghệ thông tin tổng hợp, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.

> 10. 본 통무 제8조 제4항에 규정된 예금 고객 정보 조회 결과를 종합하는 것에 기초하여 매월 정기적으로 정보기술국과 협력하여 종합하고 국가은행 총재에게 보고함.”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12

> 제4조. 제12조 제1항 개정·보완

“1. Đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này;

> “1. 국가은행 총재에게(신용기관체계안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보·보고서의 보완, 개정 또는 폐지;

công thức kiểm tra;

> 검사 공식;

sản phẩm đầu ra;

> 산출물;

cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát.

> 감독정보시스템의 정보·보고서 계산 방식에 대해 제안함.

Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.

> 신용기관체계안전국에 송부하는 문서는 필요성과 국가은행 총재에게 건의하는 상세 내용을 명확히 기술해야 함.”.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13

> 제5조. 제13조 제1항 개정·보완

“1. Đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này;

> “1. 국가은행 총재에게(신용기관체계안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보·보고서의 보완, 개정 또는 폐지;

công thức kiểm tra;

> 검사 공식;

sản phẩm đầu ra;

> 산출물;

cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát.

> 감독정보시스템의 정보·보고서 계산 방식에 대해 제안함.

Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.

> 신용기관체계안전국에 송부하는 문서는 필요성과 국가은행 총재에게 건의하는 상세 내용을 명확히 기술해야 함.”.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14

> 제6조. 제14조의 일부 항 개정·보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 개정·보완함:

“1. Đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này;

> “1. 국가은행 총재에게(신용기관체계안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보·보고서의 보완, 개정 또는 폐지;

công thức kiểm tra;

> 검사 공식;

sản phẩm đầu ra;

> 산출물;

cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát.

> 감독정보시스템의 정보·보고서 계산 방식에 대해 제안함.

Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.

> 신용기관체계안전국에 송부하는 문서는 필요성과 국가은행 총재에게 건의하는 상세 내용을 명확히 기술해야 함.”.

2. Bổ sung khoản 5 và khoản 6 như sau:

> 2. 제5항과 제6항을 다음과 같이 보완함:

“5. Yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân thông báo cho khách hàng gửi tiền, công khai tại trụ sở, phòng giao dịch, trên trang thông tin điện tử (nếu có);

> “5. 인민신용기금에 예금 고객에게 통지하고, 본점, 거래소, 전자정보 페이지(있는 경우)에 공개할 것을 요구함;

phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã để thông tin, tuyên truyền trên phương tiện truyền thông của xã nơi có quỹ tín dụng nhân dân hoạt động về việc khách hàng gửi tiền có thể tra cứu thông tin liên quan đến tiền gửi theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

> 인민신용기금이 활동하는 소재지의 사(社) 인민위원회와 협력하여 예금 고객이 국가은행의 안내에 따라 예금 관련 정보를 조회할 수 있다는 점에 대해 사(社)의 매스컴 매체에 안내·선전함.

6. Yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân cung cấp thông tin để thực hiện quy định tại điểm d(iii) khoản 4 Điều 8 Thông tư này.”.

> 6. 본 통무 제8조 제4항 d(iii)목의 규정을 이행하기 위해 인민신용기금에 정보를 제공하도록 요구함.”.

Điều 7. Bổ sung khoản 4 vào Điều 16

> 제7조. 제16조에 제4항 보완

“4. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng) về việc bổ sung, sửa đổi hoặc bãi bỏ thông tin, báo cáo quy định tại Điều 3 Thông tư này;

> “4. 베트남예금보험, 베트남협동조합은행은 국가은행 총재에게(신용기관체계안전국을 통하여) 본 통무 제3조에 규정된 정보·보고서의 보완, 개정 또는 폐지;

công thức kiểm tra;

> 검사 공식;

sản phẩm đầu ra;

> 산출물;

cách thức tính toán thông tin, báo cáo của Hệ thống thông tin giám sát.

> 감독 정보 시스템의 정보, 보고 산출 방식.

Văn bản gửi Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng cần nêu rõ sự cần thiết và chi tiết các đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.

> 신용기관 시스템안전국에 발송하는 문서는 필요성 및 중앙은행 총재에 대한 건의 세부 사항을 명확히 명시해야 한다.”.

Điều 8. Hiệu lực thi hành

> 제8조. 시행 효력

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 11 năm 2026.

> 본 통람은 2026년 11월 26일부터 시행 효력을 가진다.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

> 제9조. 이행 조직 책임

Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

> 베트남 국가은행 소속 기관의 장, 베트남 예금보험, 베트남 협동조합은행, 인민신용기금, 소액금융기관은 본 통람을 조직하여 이행할 책임을 진다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 제9조와 같음;

> - NHNN 지도부;

> - 정부사무국;

> - 법무부 (검사용);

> - 관보;

> - NHNN 전자정보포털;

> - 보관: VP, PC, ATHT4 (03).

KT. THỐNG ĐỐC

> 총재 대결

PHÓ THỐNG ĐỐC

> 부총재

Phạm Tiến Dũng

> Phạm Tiến Dũng

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내