> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 56/2026/TT-NHNN
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 공포일: 2026-10-19
- 시행일: 2026-10-19
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/c4591ff0-d0d6-11f1-aece-0965cfdaec99
원문과 직역
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
> 베트남국가은행
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số:56/2026/TT-NHNN
> 번호: 56/2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 19일
THÔNG TƯ
> 통무
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN
> 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일 자
hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4
> 의정 제24/2012/NĐ-CP호의 일부 조항을 안내하고 의정 제232/2025/NĐ-CP호에 의해
năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
> 개정·보완된 통무 제34/2025/TT-NHNN호의 일부 조항의 개정·보완
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
> 베트남국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거함;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
> 법률 제96/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거함;
Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP;
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 의정 제24/2012/NĐ-CP호에 근거함;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
> 국방, 내무, 재정, 건설, 외교, 사법, 은행 분야의 행정절차, 사업요건을 삭감, 분권화, 단순화하는 정부의 결의 제24/2026/NQ-CP호에 근거함;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
> 의정 제198/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 베트남국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 의정 제26/2025/NĐ-CP호에 근거함;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối;
> 외환관리국장의 건의에 따라;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP.
> 베트남국가은행 총재는 의정 제232/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일 자 의정 제24/2012/NĐ-CP호의 일부 조항을 안내하는 통무 제34/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 통무를 공포한다.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
> 제1조. 제1조의 개정·보완
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> “제1조. 조정 범위
Thông tư này hướng dẫn về việc cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép đối với hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng, hoạt động sản xuất vàng miếng, hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu vàng;
> 본 통무는 골드바 매매 사업 활동, 골드바 생산 활동, 금 수출·수입 활동에 대한 허가서의 발급, 개정, 보완, 회수;
việc cấp hạn mức xuất khẩu, nhập khẩu vàng;
> 금 수출·수입 한도 부여;
việc kết nối, cung cấp thông tin của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh vàng và chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP (sau đây gọi là Nghị định số 24/2012/NĐ-CP).”
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 의정 제24/2012/NĐ-CP호(이하 의정 제24/2012/NĐ-CP호라 함)의 규정에 따른 금 사업 활동을 영위하는 신용기관, 기업의 정보 연계·제공 및 보고 제도에 대해 안내한다.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4
> 제2조. 제4조제3항의 개정·보완
“3. Văn bản thể hiện địa điểm đăng ký làm địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng theo danh sách tại khoản 2 Điều này đã được thông báo tới cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.”
> “3. 본 조 제2항에 따른 목록상의 골드바 매매 사업 장소로 등록한 장소가 법률의 규정에 따라 관할 사업등록기관에 통지되었음을 나타내는 문서.”
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7
> 제3조. 제7조제3항의 개정·보완
“3. Hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài hoặc hợp đồng xuất khẩu vàng trang sức, mỹ nghệ.”
> “3. 외국과의 장신구·미술 공예용 금 가공계약 또는 장신구·미술 공예용 금 수출계약.”
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12
> 제4조. 제12조의 일부 항의 개정·보완
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
> 1. 제1항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“1. Văn bản tại hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung các loại Giấy phép, cấp hạn mức trong hoạt động kinh doanh vàng quy định tại Chương II, Chương III Thông tư này phải do người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (sau đây gọi là người đại diện hợp pháp).
> “1. 본 통무 제II장, 제III장에 규정된 금 사업 활동에서의 각종 허가서 발급·개정·보완, 한도 부여 신청 서류 내의 문서는 법률상 대리인 또는 위임에 따른 대리인이 서명하여야 한다(이하 적법한 대리인이라 함).
Trường hợp ký theo ủy quyền, hồ sơ phải có văn bản ủy quyền được lập phù hợp với quy định của pháp luật.”
> 위임에 따라 서명하는 경우, 서류에는 법률의 규정에 적합하게 작성된 위임 문서가 있어야 한다.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
> 2. 제2항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp hạn mức phải được lập 01 bộ bằng tiếng Việt.”
> “2. 허가서 발급, 한도 부여 신청 서류는 베트남어로 01부를 작성하여야 한다.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
> 3. 제3항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“3. Đối với thành phần hồ sơ là bản sao phải nộp bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu.
> “3. 사본인 서류 구성요소에 대하여는 원본대장에서 발급된 사본 또는 인증된 사본 또는 대조를 위해 원본 제시가 수반된 사본을 제출하여야 한다.
Trong trường hợp người nộp hồ sơ nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu, người đối chiếu phải ký xác nhận vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính.
> 서류 제출자가 대조를 위해 원본 제시와 함께 사본을 제출하는 경우, 대조자는 사본에 확인 서명하여야 하며 원본 대비 사본의 정확성에 대해 책임을 진다.
Đối với thành phần hồ sơ là bản sao điện tử phải nộp bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính theo quy định của pháp luật, trừ quy định tại điểm đ khoản 5 Điều này.
> 전자사본인 서류 구성요소에 대하여는 본 조 제5항 đ목의 규정을 제외하고 법률의 규정에 따라 원본대장으로부터의 전자사본 또는 원본으로부터 인증된 전자사본을 제출하여야 한다.
Đối với thành phần hồ sơ là xác nhận của cơ quan thuế về số thuế đã nộp của hoạt động kinh doanh vàng trong 2 (hai) năm liền kề trước đó đối với doanh nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm khai thác, sử dụng thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
> 본 통무 제4조제4항에 규정된 기업에 대한 직전 인접한 2(이)년간의 금 사업 활동 납부 세액에 관한 세무기관의 확인서인 서류 구성요소에 대하여, 베트남국가은행은 국가데이터베이스, 전문데이터베이스로부터의 정보를 개발·사용할 책임이 있다.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu doanh nghiệp bổ sung hồ sơ.
> 정보를 개발할 수 없거나 개발된 정보가 불충분한 경우, 베트남국가은행은 기업에게 서류 보완을 요구한다.
Đối với thành phần hồ sơ là Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và khoản 2 Điều 9 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi doanh nghiệp nộp hồ sơ có trách nhiệm khai thác, sử dụng thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
> 본 통무 제7조제2항, 제8조제2항 및 제9조제2항에 규정된 투자등록증명서인 서류 구성요소에 대하여, 기업이 서류를 제출하는 지역의 국가은행 지점은 국가데이터베이스, 전문데이터베이스로부터의 정보를 개발·사용할 책임이 있다.”
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực yêu cầu doanh nghiệp bổ sung hồ sơ.”
> 정보를 활용할 수 없거나 활용된 정보가 완전하지 않은 경우, 국가은행 지역 지점은 기업에 서류 보완을 요구한다.”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
> 4. 제6항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“6. Trong thời hạn 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung các loại Giấy phép, cấp hạn mức trong hoạt động kinh doanh vàng quy định tại Chương II, Chương III, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có thông báo xác nhận về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.”
> “6. 제II장, 제III장에 규정된 금 사업 활동에서의 각종 허가서 발급, 개정, 보완, 한도 부여 신청 서류를 접수한 날로부터 근무일 기준 3(삼)일 이내에 베트남 국가은행 또는 국가은행 지역 지점은 서류의 완전성 및 유효성에 관한 확인 통지를 한다.”
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15
> 제5조. 제15조의 개정·보완
“Điều 15. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng; Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam
> “제15조. 금 채굴 분야 해외 투자 기업에 대한 원자재 금 수입 허가서; 베트남 내 금 채굴 허가서를 보유한 기업에 대한 원자재 금 수출 허가서 발급 절차
1. Doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng có nhu cầu nhập khẩu vàng nguyên liệu do doanh nghiệp khai thác ở nước ngoài và doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam có nhu cầu xuất khẩu vàng nguyên liệu do doanh nghiệp khai thác vàng tại Việt Nam gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 12 Thông tư này đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
> 1. 기업이 해외에서 채굴한 원자재 금을 수입할 수요가 있는 금 채굴 분야 해외 투자 기업 및 기업이 베트남에서 금을 채굴한 원자재 금을 수출할 수요가 있는 베트남 내 금 채굴 허가서를 보유한 기업은 본 시행규칙 제8조, 제9조 및 제12조에 규정된 서류 01부를 기업이 본사를 둔 국가은행 지역 지점에 송부한다.
2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư này, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng;
> 2. 본 시행규칙 제8조, 제9조 규정에 따른 유효한 서류를 완비하여 접수한 날로부터 근무일 기준 10(열)일 이내에 기업이 본사를 둔 국가은행 지역 지점장은 금 채굴 분야 해외 투자 기업에 대한 원자재 금 수입 허가서 발급을 검토한다;
Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam theo mẫu tại Phụ lục số 14 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc từ chối cấp Giấy phép (ghi rõ lý do).”
> 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 제14호 서식에 따른 베트남 내 금 채굴 허가서를 보유한 기업에 대한 원자재 금 수출 허가서 발급을 검토하거나 허가서 발급을 거부한다(이유를 명확히 기재함).”
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 26
> 제6조. 제26조제2항c점의 개정·보완
“c) Thông tin về hoạt động mua, bán vàng nguyên liệu (đối tác, khối lượng, hàm lượng và giá trị giao dịch); thông tin về tình hình sử dụng, tồn kho vàng nguyên liệu nhập khẩu.”
> “c) 원자재 금 매매 활동에 관한 정보(거래 상대방, 중량, 함량 및 거래 가치); 수입된 원자재 금의 사용 상황, 재고에 관한 정보.”
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 29
> 제7조. 제29조제3항의 개정·보완
“3. Định kỳ hằng quý, năm hoặc khi cần thiết, doanh nghiệp kinh doanh vàng thực hiện báo cáo tình hình kinh doanh vàng cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn theo quy định sau:
> “3. 매 분기, 매년 정기적으로 또는 필요 시, 금 사업 기업은 관할 구역 국가은행 지역 지점에 다음 규정에 따라 금 사업 상황 보고를 수행한다:
a) Doanh nghiệp kinh doanh vàng có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài được cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công và xuất khẩu sản phẩm gia công thực hiện báo cáo tình hình nhập khẩu vàng nguyên liệu, sản xuất và xuất khẩu vàng trang sức, mỹ nghệ theo mẫu tại Phụ lục số 05a ban hành kèm theo Thông tư này.
> a) 외국과의 보석·미술 금 가공 계약을 체결하고 가공 계약 이행을 위한 원자재 금 수입 허가서를 발급받았으며 가공 제품을 수출하는 금 사업 기업은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 제05a호 서식에 따라 원자재 금 수입, 보석·미술 금 생산 및 수출 상황 보고를 수행한다.
b) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ xuất khẩu thực hiện báo cáo tình hình xuất khẩu, nhập khẩu vàng và tiêu thụ sản phẩm vàng tại Việt Nam theo mẫu tại Phụ lục số 05b ban hành kèm theo Thông tư này.
> b) 수출용 보석·미술 금을 생산하기 위해 원자재 금 수입 허가서를 발급받은 외국인 투자 기업은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 제05b호 서식에 따라 금의 수출, 수입 및 베트남 내 금 제품 소비 상황 보고를 수행한다.
c) Doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng được cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu và doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam được cấp Giấy phép xuất khẩu vàng nguyên liệu thực hiện báo cáo tình hình xuất khẩu, nhập khẩu vàng theo mẫu tại Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.”
> c) 원자재 금 수입 허가서를 발급받은 금 채굴 분야 해외 투자 기업 및 원자재 금 수출 허가서를 발급받은 베트남 내 금 채굴 허가서를 보유한 기업은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 제08호 서식에 따라 금의 수출, 수입 상황 보고를 수행한다.”
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 32
> 제8조. 제32조의 일부 항의 개정·보완
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
> 1. 제3항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“3. Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Dự báo, thống kê, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng cử đại diện tham gia Hội đồng xây dựng hạn mức quy định tại Điều 18 Thông tư này, phối hợp với Cục Quản lý ngoại hối thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế hoạt động của Hội đồng xây dựng hạn mức.”
> “3. 통화정책국, 예측·통계국, 신용기관관리·감독국은 본 시행규칙 제18조에 규정된 한도구축평의회에 참가할 대표를 파견하고, 외환관리국과 협력하여 한도구축평의회 활동 규정에 규정된 임무들을 수행한다.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
> 2. 제5항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“5. Văn phòng Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giá mua, giá bán vàng miếng do doanh nghiệp, tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng cung cấp.”
> “5. 국가은행 사무국은 골드바 매매 사업 허가서를 발급받은 기업, 신용기관이 제공한 골드바 매입 가격, 매도 가격을 접수하여 베트남 국가은행 전자 정보 포털에 게재할 책임이 있다.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
> 3. 제6항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“6. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động sản xuất vàng miếng;
> “6. 국가은행 검사국과 국가은행 지역 지점은 골드바 생산 활동;
hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng;
> 골드바 매매 사업 활동;
hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu vàng miếng, vàng nguyên liệu;
> 골드바, 원자재 금 수출·수입 활동;
việc chấp hành quy định về cấp phép, hạn mức, báo cáo, mua, bán, sử dụng vàng nguyên liệu nhập khẩu và hoạt động kinh doanh vàng quy định tại khoản 9 Điều 4 Nghị định số 24/2012/NĐ-CP theo quy định của pháp luật.”
> 허가 발급, 한도, 보고, 수입된 원자재 금의 매매·사용에 관한 규정의 준수 및 법률 규정에 따른 의정서 제24/2012/NĐ-CP호 제4조제9항에 규정된 금 사업 활동에 대해 검사, 감사 및 위반 처리를 수행할 책임이 있다.”
Điều 9. Bãi bỏ, sửa đổi, thay thế một số cụm từ, Điều và Phụ lục
> 제9조. 일부 문구, 조 및 부록의 폐지, 개정, 대체
1. Bãi bỏ Điều 3, Điều 13 và Điều 22.
> 1. 제3조, 제13조 및 제22조를 폐지한다.
2. Sửa đổi tiêu đề Chương II, Chương IV và Chương V như sau:
> 2. 제II장, 제IV장 및 제V장의 제목을 다음과 같이 개정한다:
a) Chương II: “HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG; GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG”;
> a) 제II장: “골드바 매매 사업 허가서; 골드바 생산 허가서의 발급, 개정, 보완 신청 서류”;
b) Chương IV: “THỦ TỤC CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG; GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG; HẠN MỨC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀNG; GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀNG”;
> b) 제IV장: “골드바 매매 사업 허가서; 골드바 생산 허가서; 금 수출, 수입 한도; 금 수출, 수입 허가서의 발급, 개정, 보완 절차”;
c) Chương V: “HỒ SƠ, THỦ TỤC THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG; GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG”.
> c) 제V장: “골드바 매매 사업 허가서; 골드바 생산 허가서의 회수 서류, 절차”.
3. Thay thế cụm từ “tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm” bằng cụm từ “nhập khẩu vàng nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công và xuất khẩu sản phẩm gia công” tại Điều 6, Điều 14 và khoản 5 Điều 29.
> 3. 제6조, 제14조 및 제29조제5항 중 “제품 재수출을 위한 원자재 금 일시수입”이라는 어구를 “가공계약 이행 및 가공제품 수출을 위한 원자재 금 수입”이라는 어구로 대체한다.
4. Thay thế cụm từ “Việc tái xuất sản phẩm” bằng cụm từ “Việc xuất khẩu sản phẩm gia công” tại khoản 2 Điều 14.
> 4. 제14조제2항 중 “제품의 재수출”이라는 어구를 “가공제품의 수출”이라는 어구로 대체한다.
5. Thay thế cụm từ “tạm nhập - tái xuất” bằng cụm từ “nhập khẩu, xuất khẩu” tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 6.
> 5. 제6조제1항제c호 및 제2항제c호 중 “일시수입 - 재수출”이라는 어구를 “수입, 수출”이라는 어구로 대체한다.
6. Bãi bỏ, thay thế một số Phụ lục, cụm từ tại Phụ lục như sau:
> 6. 일부 부록 및 부록의 어구를 다음과 같이 폐지, 대체한다:
a) Bãi bỏ Phụ lục số 01, Phụ lục số 11, Phụ lục số 12, Phụ lục số 19 và Phụ lục số 24;
> a) 부록 제01호, 부록 제11호, 부록 제12호, 부록 제19호 및 부록 제24호를 폐지한다;
b) Thay thế cụm từ “NHNN (Cục QLNH)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Phụ lục số 05b;
> b) 부록 제05b호 중 “NHNN (Cục QLNH)”이라는 어구를 “국가은행 지역지점”이라는 어구로 대체한다;
c) Thay thế cụm từ “doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ” bằng cụm từ “doanh nghiệp có đăng ký hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theo quy định của pháp luật” tại Phụ lục số 17 và Phụ lục số 18;
> c) 부록 제17호 및 부록 제18호 중 “장신구·미술공예 금 생산 적격 확인서를 발급받은 기업”이라는 어구를 “법률의 규정에 따라 장신구·미술공예 금 생산 활동을 등록한 기업”이라는 어구로 대체한다;
d) Thay thế Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04a, Phụ lục số 04b, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10, Phụ lục số 13a, Phụ lục số 14, Phụ lục số 22 và Phụ lục số 26 bằng Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04a, Phụ lục số 04b, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10, Phụ lục số 13a, Phụ lục số 14, Phụ lục số 22 và Phụ lục số 26 ban hành kèm theo Thông tư này.
> d) 부록 제02호, 부록 제03호, 부록 제04a호, 부록 제04b호, 부록 제06호, 부록 제07호, 부록 제08호, 부록 제09호, 부록 제10호, 부록 제13a호, 부록 제14호, 부록 제22호 및 부록 제26호를 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 제02호, 부록 제03호, 부록 제04a호, 부록 제04b호, 부록 제06호, 부록 제07호, 부록 제08호, 부록 제09호, 부록 제10호, 부록 제13a호, 부록 제14호, 부록 제22호 및 부록 제26호로 대체한다.
Điều 10. Điều khoản thi hành
> 제10조. 시행 조항
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 10 năm 2026, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
> 1. 본 시행규칙은 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 2026년 10월 19일부터 효력을 가진다.
2. Việc báo cáo, kết nối thông tin của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực và doanh nghiệp, tổ chức tín dụng theo các mẫu tại Phụ lục số 22 và Phụ lục số 26 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-NHNN được thực hiện như sau:
> 2. 시행규칙 제34/2025/TT-NHNN호에 첨부하여 공포된 부록 제22호 및 부록 제26호의 서식에 따른 국가은행 지역지점과 기업, 신용기관의 보고 및 정보 연계는 다음과 같이 수행된다:
a) Đối với kỳ báo cáo quý III năm 2026, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thực hiện báo cáo theo quy định tại Thông tư số 34/2025/TT-NHNN. Kể từ kỳ báo cáo quý IV năm 2026 và kỳ báo cáo năm 2026 trở đi, việc báo cáo tình hình quản lý hoạt động kinh doanh vàng trên địa bàn thực hiện theo quy định tại Thông tư này;
> a) 2026년 제3분기 보고 주기에 대하여, 국가은행 지역지점은 시행규칙 제34/2025/TT-NHNN호의 규정에 따라 보고를 수행한다. 2026년 제4분기 보고 주기 및 2026년도 보고 주기 이후부터 관할 구역 내 금 사업 활동 관리 상황 보고는 본 시행규칙의 규정에 따라 수행한다;
b) Đối với các kỳ báo cáo tháng 10, tháng 11, tháng 12 năm 2026 và kỳ báo cáo năm 2026, doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu vàng miếng, Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu thực hiện báo cáo, kết nối thông tin theo quy định tại Thông tư số 34/2025/TT-NHNN. Kể từ kỳ báo cáo tháng 01 năm 2027 và kỳ báo cáo năm 2027 trở đi, việc báo cáo, kết nối thông tin thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
> b) 2026년 10월, 11월, 12월 보고 주기 및 2026년도 보고 주기에 대하여, 골드바 수출/수입 허가서, 원자재 금 수입 허가서를 발급받은 기업, 상업은행은 시행규칙 제34/2025/TT-NHNN호의 규정에 따라 보고 및 정보 연계를 수행한다. 2027년 1월 보고 주기 및 2027년도 보고 주기 이후부터 보고 및 정보 연계는 본 시행규칙의 규정에 따라 수행한다.
3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các doanh nghiệp, tổ chức tín dụng có hoạt động kinh doanh vàng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
> 3. 베트남국가은행 소속 부서의 장, 금 사업 활동을 영위하는 기업, 신용기관은 본 시행규칙의 시행을 조직할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Như khoản 3 Điều 10;
> - 제10조제3항과 같음;
- Ban Lãnh đạo NHNN;
> - 국가은행(NHNN) 지도부;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부사무국;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
> - 법무부 (검사용);
- Các đơn vị thuộc NHNN;
> - 국가은행(NHNN) 산하 부서들;
- Công báo;
> - 관보;
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
> - 국가은행(NHNN) 전자정보포털;
- Lưu: VP, QLNH, PC (05 bản).
> - 보관: VP, QLNH, PC (05부).
THỐNG ĐỐC
> 총재
PHỤ LỤC SỐ 02
> 부록 제02호
TÊN DOANH NGHIỆP/
> 기업명/
TỔ CHỨC TÍN DỤNG
> 신용기관
Số: …
> 번호: …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
…. , ngày ... tháng ... năm ...
> …. , …년 …월 …일
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
> 허가서 발급 신청서
KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
> 골드바 매매 사업
Kính gửi:
> 수신:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
> 베트남국가은행 (외환관리국)
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức tín dụng: …
> 1. 기업/신용기관 명칭: …
2. Mã định danh tổ chức (nếu có): …
> 2. 기관 식별 코드(있는 경우): …
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng số:
> 3. 기업등록증명서/신용기관 설립 및 활동 허가서 번호:
4. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh số (đối với doanh nghiệp): …
> 4. 지점 활동 등록증명서 번호 (기업의 경우): …
5. Vốn điều lệ: …
> 5. 정관자본금: …
6. Thời gian hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vàng: …
> 6. 금 사업 분야에서의 활동 기간: …
7. Số lượng chi nhánh, địa điểm dự kiến kinh doanh mua, bán vàng miếng tại Việt Nam: ..
> 7. 베트남 내 골드바 매매 사업 예정 지점, 지점의 수량: ..
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 34/2025/TT-NHNN (được sửa đổi, bổ sung), đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng cho (tên doanh nghiệp/tổ chức tín dụng).
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 04월 03일자 의정 제24/2012/NĐ-CP호에 규정된 조건 및 시행규칙 제34/2025/TT-NHNN호(개정·보완됨)의 안내에 근거하여, 베트남 중앙은행이 (기업/신용기관의 명칭)에게 골드바 매매 사업 허가서 발급을 심사할 것을 건의합니다.
Chúng tôi xin cam đoan:
> 저희는 확약합니다:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
> - 베트남 중앙은행에 송부하는 서류, 문서의 정확성, 성실성에 대하여 법률 앞에 책임을 진다;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
> - 금 사업 활동 관리에 관한 규정, 외환 관리에 관한 규정 및 관련 법률 규정을 준수한다.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp/ TCTD
> 기업/신용기관의 적법한 대리인
(Ký, họ tên, đóng dấu)
> (서명, 성명, 날인)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp, tổ chức tín dụng liệt kê các tài liệu gửi kèm).
> 첨부 서류: (기업, 신용기관은 첨부 서류들을 열거한다).
PHỤ LỤC SỐ 03
> 부록 제03호
TÊN DOANH NGHIỆP/
> 기업명/
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
> 상업은행
Số: …
> 번호: …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
…. , ngày … tháng … năm …
> …. , …년 …월 …일
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG
> 골드바 제조 허가서 발급/수정·보완 신청서
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
> 수신: 베트남 중앙은행(외환관리국)
1. Tên doanh nghiệp/ngân hàng thương mại: …
> 1. 기업명/상업은행명: …
2. Mã định danh tổ chức (nếu có): …
> 2. 기관 식별 코드(있는 경우): …
3. Tên giao dịch đối ngoại (nếu có): …
> 3. 대외 거래 명칭(있는 경우): …
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại số: …
> 4. 기업등록증명서/상업은행 설립 및 활동 허가서 번호: …
5. Vốn điều lệ: …
> 5. 정관 자본금: …
6. Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng số: …
> 6. 골드바 매매 사업 허가서 번호: …
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 34/2025/TT-NHNN (được sửa đổi, bổ sung).
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 04월 03일자 의정 제24/2012/NĐ-CP호에 규정된 조건 및 시행규칙 제34/2025/TT-NHNN호(개정·보완됨)의 안내에 근거합니다.
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp/sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếng.
> 베트남 중앙은행이 골드바 제조 허가서의 발급/수정·보완을 심사할 것을 건의합니다.
Nêu rõ lý do đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếng:…
> 골드바 제조 허가서 수정·보완 신청의 경우 사유를 명확히 기술하십시오:…
Chúng tôi xin cam đoan:
> 저희는 확약합니다:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
> - 베트남 중앙은행에 송부하는 서류, 문서의 정확성, 성실성에 대하여 법률 앞에 책임을 진다;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
> - 금 사업 활동 관리에 관한 규정, 외환 관리에 관한 규정 및 관련 법률 규정을 준수한다.
Người đại diện hợp pháp của
> 다음의 적법한 대리인:
doanh nghiệp/ ngân hàng thương mại
> 기업/상업은행
(Ký, họ tên, đóng dấu)
> (서명, 성명, 날인)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp/Ngân hàng thương mại liệt kê các tài liệu gửi kèm)
> 첨부 서류: (기업/상업은행은 첨부 서류들을 열거한다)
PHỤ LỤC SỐ 04a
> 부록 제04a호
TÊN DOANH NGHIỆP
> 기업명
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …
> 번호: …
… , ngày...... tháng...... năm......
> … , ......년 ......월 ......일
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP
> 허가서 발급/수정·보완 신청서
NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU ĐỂ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG GIA CÔNG VÀ XUẤT KHẨU SẢN PHẨM GIA CÔNG
> 가공 계약 이행 및 가공 제품 수출을 위한 원자재 금 수입
(áp dụng cho doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài)
> (외국과의 장신구·미술공예 금 가공 계약이 있는 기업에 적용)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
> 수신: 베트남국가은행 … 지역 지점
1. Tên doanh nghiệp: …
> 1. 기업명: …
2. Mã định danh tổ chức (nếu có):
> 2. 기관 식별 코드(있는 경우):
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …
> 3. 기업등록증명서 번호: …
4. Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép: Căn cứ quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 34/2025/TT-NHNN (sửa đổi, bổ sung), (tên doanh nghiệp) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công và xuất khẩu sản phẩm gia công với nội dung như sau:
> 4. 허가서 발급 신청의 경우: 정부의 금 사업 활동 관리에 관한 2012년 4월 3일 자 의정 제24/2012/NĐ-CP호(의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨)의 규정에 근거하여; 통루 제34/2025/TT-NHNN호(개정·보완됨)에 근거하여, (기업명)은(는) 베트남국가은행 … 지역 지점에 다음과 같은 내용으로 가공 계약 이행 및 가공 제품 수출을 위한 원자재 금 수입 허가서를 검토·발급해 줄 것을 신청합니다:
a) Khối lượng vàng xin nhập khẩu (tính theo Kg): …
> a) 수입 신청 금 중량(Kg 단위로 계산): …
b) Loại vàng xin nhập khẩu (theo Kara): …
> b) 수입 신청 금 종류(캐럿 기준): …
c) Cửa khẩu nhập khẩu: …
> c) 수입 국경관문: …
d) Thời gian dự định nhập khẩu: …
> d) 수입 예정 기간: …
5. Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép: Căn cứ Giấy phép số … ngày … của NHNN chi nhánh Khu vực … và nhu cầu sửa đổi, bổ sung Giấy phép số …, (tên doanh nghiệp) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công và xuất khẩu sản phẩm gia công với nội dung như sau: (nêu cụ thể nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung)
> 5. 허가서 수정·보완 신청의 경우: 베트남국가은행 … 지역 지점의 …년 …월 …일 자 허가서 제…호 및 허가서 제…호의 수정·보완 수요에 근거하여, (기업명)은(는) 베트남국가은행 … 지역 지점에 다음과 같은 내용으로 가공 계약 이행 및 가공 제품 수출을 위한 원자재 금 수입 허가서를 검토하여 수정·보완해 줄 것을 신청합니다: (수정·보완 신청 내용을 구체적으로 기재)
Chúng tôi xin cam đoan:
> 당사는 다음과 같이 확약합니다:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực;
> - 베트남국가은행 지역 지점에 송부한 서류 및 파일의 정확성, 진실성에 대해 법률 앞에 책임을 진다;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
> - 금 사업 활동 관리에 관한 규정, 외환 관리에 관한 규정 및 관련 법률 규정을 준수한다.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
> 기업의 적법한 대리인
(Ký tên, đóng dấu)
> (서명, 날인)
Hồ sơ gửi kèm:
> 첨부 서류:
(Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm)
> (기업은 첨부 서류를 열거함)
PHỤ LỤC SỐ 04b
> 부록 제04b호
TÊN DOANH NGHIỆP
> 기업명
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …
> 번호: …
… , ngày ... tháng ... năm ...
> … , …년 …월 …일
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 원자재 금 수입 허가서 발급 신청서
(áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
> (외국인 투자 자본이 있는 기업에 적용)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
> 수신: 베트남국가은행 … 지역 지점
1. Tên doanh nghiệp: …
> 1. 기업명: …
2. Mã định danh tổ chức (nếu có): …
> 2. 기관 식별 코드(있는 경우): …
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …
> 3. 기업등록증명서 번호: …
4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: … Ngày cấp: …
> 4. 투자등록증명서 번호: … 발급일: …
5. Tỷ lệ xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm tại Việt Nam (theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): …
> 5. 베트남 내 수출 및 제품 소비 비율(투자등록증명서 기준): …
6. Số lượng cán bộ, công nhân: …
> 6. 간부, 근로자 수: …
7. Thời gian bắt đầu đi vào hoạt động: …
> 7. 가동 개시 시기: …
Căn cứ quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 34/2025/TT-NHNN (được sửa đổi, bổ sung), (tên doanh nghiệp) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong năm … qua cửa khẩu …, với nội dung như sau:
> 정부의 금 사업 활동 관리에 관한 2012년 4월 3일 자 의정 제24/2012/NĐ-CP호(의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨)의 규정 및 통루 제34/2025/TT-NHNN호(개정·보완됨)의 안내에 근거하여, (기업명)은(는) 베트남국가은행 … 지역 지점에 다음과 같은 내용으로 … 국경관문을 통해 …년도 장신구·미술공예 금을 생산하기 위한 원자재 금 수입 허가서를 검토·발급해 줄 것을 신청합니다:
STT
> 연번
Loại vàng
> 금 종류
Hàm lượng
> 함량
(theo kara)
> (캐럿 기준)
Khối lượng
> 중량
(kg)
> (kg)
Giá trị ước tính (USD)
> 추정 가치 (USD)
…
> …
…
> …
Tổng
> 합계
...
> ...
...
> ...
Chúng tôi xin cam đoan:
> 저희는 다음과 같이 서약합니다:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực;
> - 베트남 국가은행 구역 지점에 송부하는 문서 및 서류의 정확성과 진실성에 관하여 법률 앞에 책임을 집니다;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
> - 금 영업 활동 관리에 관한 규정, 외환 관리에 관한 규정 및 관련 법률 규정을 준수합니다.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
> 기업의 합법적 대리인
(Ký tên, đóng dấu)
> (서명, 날인)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
> 첨부 서류: (기업은 첨부 서류를 열거함).
PHỤ LỤC SỐ 06
> 부록 제06호
TÊN DOANH NGHIỆP
> 기업명
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
... , ngày ... tháng ... năm ...
> ....년 ..월 ..일, ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
> 수신: 베트남 국가은행 ... 구역 지점
BẢNG KÊ TỜ KHAI HẢI QUAN (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
> 세관신고서 목록 (수출/수입)
(áp dụng cho doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài nhập khẩu vàng
> (외국과의 장신구·공예 금 가공 계약이 있고 금을 수입하는 기업에 적용
nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công và xuất khẩu sản phẩm gia công
> 가공 계약을 이행하고 가공 제품을 수출하기 위한 원자재
và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ)
> 및 장신구·공예 금을 생산하기 위해 원자재 금을 수입하는 외국인 투자 기업)
STT
> 연번
Số tờ khai
> 신고서 번호
Ngày
> 일자
đăng ký
> 등록
Sản phẩm xuất khẩu
> 수출 제품
Vàng nguyên liệu nhập khẩu được sử dụng để sản xuất,
> 생산에 사용된 수입 원자재 금,
gia công sản phẩm xuất khẩu (chi tiết đối với từng tờ khai)
> 수출 제품 가공 (신고서별 상세)
Khối lượng (kg)
> 중량 (kg)
Giá trị (USD)
> 가치 (USD)
Loại vàng
> 금의 종류
Khối lượng (kg)
> 중량 (kg)
Giá trị (USD)
> 가치 (USD)
Tổng
> 합계
Người lập biểu
> 작성자
(Ký, họ tên, số điện thoại)
> (서명, 성명, 전화번호)
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
> 기업의 합법적 대리인
(Ký, họ tên, đóng dấu)
> (서명, 성명, 직인 날인)
PHỤ LỤC SỐ 07
> 부록 제07호
TÊN DOANH NGHIỆP
> 기업명
Số: ….
> 번호: ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
… , ngày ... tháng .... năm ...
> … , ...년 ...월 ...일
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 원자재 금 수입 허가서 발급 신청서
(đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng)/
> (금 채굴 분야에서 해외에 투자하는 기업에 대하여)/
GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 원자재 금 수출 허가서
(đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam)
> (베트남 내 금 채굴 허가서를 보유한 기업에 대하여)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
> 수신: 국가은행 … 지역 지점
1. Tên doanh nghiệp:
> 1. 기업명:
2. Mã định danh tổ chức (nếu có):
> 2. 조직 식별 번호(있는 경우):
3. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: ... Ngày cấp: ...
> 3. 투자등록증명서 번호: ... 발급일: ...
4. Giấy phép khai thác vàng (đối với doanh nghiệp có nhu cầu xuất khẩu vàng nguyên liệu do doanh nghiệp khai thác): …
> 4. 금 채굴 허가서(기업이 채굴한 원자재 금을 수출할 수요가 있는 기업에 대하여): …
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 34/2025/TT-NHNN (sửa đổi, bổ sung), đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…. xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu vàng nguyên liệu cho... (tên doanh nghiệp) trong năm ... với nội dung cụ thể như sau:
> 의정 제232/2025/NĐ-CP 및 의정 제390/2026/NĐ-CP에 의해 개정·보완된 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일자 의정 제24/2012/NĐ-CP에 규정된 조건에 근거하여; 통루 제34/2025/TT-NHNN(개정·보완)에 근거하여, 국가은행 … 지역 지점이 ...년도에 ... (기업명)에게 다음과 같은 구체적 내용으로 원자재 금 수입/수출 허가서를 발급하는 것을 검토해 줄 것을 신청합니다:
a) Khối lượng vàng xin nhập khẩu/xuất khẩu (tính theo Kg):
> a) 수입/수출 신청 금 중량(Kg 기준):
b) Loại vàng xin nhập khẩu/xuất khẩu (theo hàm lượng vàng):
> b) 수입/수출 신청 금 종류(금 함량 기준):
c) Mục đích nhập khẩu/xuất khẩu:
> c) 수입/수출 목적:
d) Cửa khẩu nhập khẩu/xuất khẩu:
> d) 수입/수출 국경 검문소:
đ) Thời gian dự định nhập khẩu/xuất khẩu:
> đ) 수입/수출 예정 기간:
Chúng tôi xin cam đoan:
> 저희는 다음을 서약합니다:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…;
> - 국가은행 … 지역 지점에 제출하는 서류 및 문서의 정확성과 진실성에 대해 법률 앞에 책임을 집니다;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
> - 금 사업 활동 관리에 관한 규정, 외환 관리에 관한 규정 및 관련 법률 규정을 준수합니다.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
> 기업의 합법적 대리인
(Ký, họ tên, đóng dấu)
> (서명, 성명, 직인 날인)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm)
> 동봉 서류: (기업이 동봉 서류를 열거함)
PHỤ LỤC SỐ 08
> 부록 제08호
TÊN DOANH NGHIỆP
> 기업명
Số: ...
> 번호: ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
... , ngày... tháng... năm...
> ... , ...년 ...월 ...일
Kính gửi:
> 수신:
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
> 국가은행 … 지역 지점
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC
> 채굴 현황 보고서
VÀ NHẬP KHẨU/XUẤT KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 및 원자재 금 수입/수출
(áp dụng cho doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng
> (금 채굴 분야에서 해외에 투자하는 기업에 적용
và doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam)
> 및 베트남 내 금 채굴 허가증을 보유한 기업)
(Báo cáo từ ... đến ...)
> (...부터 ...까지 보고)
Theo Giấy phép số ... ngày ... của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ...
> 베트남 국가은행/베트남 국가은행 ... 지역 지점의 ...년 ...월 ...일자 제...호 허가증에 따름
Loại vàng
> 금의 종류
Sản lượng khai thác (kg)
> 채굴 생산량 (kg)
Khối lượng được phép nhập khẩu/xuất khẩu theo Giấy phép (kg)
> 허가증에 따라 수입/수출이 허용된 물량 (kg)
Đã thực hiện
> 이행 완료
(kg)
> (kg)
Lũy kế từ đầu năm (kg)
> 연초부터의 누계 (kg)
Còn lại
> 잔여
(kg)
> (kg)
Tổng
> 합계
...
> ...
...
> ...
...
> ...
Người lập biểu
> 표 작성자
(Ký, họ tên, số điện thoại)
> (서명, 성명, 전화번호)
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
> 기업의 적법한 대리인
(Ký, họ tên, đóng dấu)
> (서명, 성명, 직인 날인)
PHỤ LỤC SỐ 09
> 부록 제09호
TÊN DOANH NGHIỆP/
> 기업명/
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
> 상업은행
Số: ……
> 번호: ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
…, ngày … tháng … năm …
> …, …년 …월 …일
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP HẠN MỨC XUẤT KHẨU VÀNG MIẾNG/
> 골드바 수출 한도 발급 신청서/
NHẬP KHẨU VÀNG MIẾNG/ NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 골드바 수입/ 원자재 금 수입
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
> 수신: 베트남 국가은행 (외환관리국)
1. Tên doanh nghiệp/ngân hàng thương mại:
> 1. 기업/상업은행 명칭:
2. Mã định danh tổ chức (nếu có):
> 2. 기관 식별 코드(있는 경우):
3. Giấy phép sản xuất vàng miếng số:
> 3. 골드바 생산 허가증 번호:
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 34/2025/TT-NHNN (được sửa đổi, bổ sung), đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp hạn mức xuất khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng nguyên liệu cho năm …, cụ thể:
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 금 영업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일자 의정 제24/2012/NĐ-CP호에 규정된 조건 및 시행규칙 제34/2025/TT-NHNN호(개정·보완됨)의 안내에 근거하여, 베트남 국가은행에 ...년도를 위한 골드바 수출, 골드바 수입, 원자재 금 수입 한도를 발급 검토해 줄 것을 신청하며, 구체적으로는 다음과 같습니다:
STT
> 연번
Xuất khẩu vàng miếng
> 골드바 수출
Nhập khẩu vàng miếng
> 골드바 수입
Nhập khẩu vàng nguyên liệu
> 원자재 금 수입
Loại vàng
> 금의 종류
(hàm lượng %)
> (함량 %)
Khối lượng (kg)
> 물량 (kg)
Loại vàng
> 금 종류
(hàm lượng %)
> (함량 %)
Khối lượng (kg)
> 중량 (kg)
Loại vàng
> 금 종류
(hàm lượng %)
> (함량 %)
Khối lượng (kg)
> 중량 (kg)
1
> 1
2
> 2
…
> …
4. Mục đích nhập khẩu vàng nguyên liệu (đối với đề nghị cấp Hạn mức nhập khẩu vàng nguyên liệu):
> 4. 원자재 금 수입 목적(원자재 금 수입 한도 발급 신청의 경우):
STT
> 연번
Mục đích
> 목적
Nhập khẩu vàng nguyên liệu
> 원자재 금 수입
Loại vàng
> 금 종류
(hàm lượng %)
> (함량 %)
Khối lượng (kg)
> 중량 (kg)
1
> 1
Sản xuất vàng miếng và bán cho doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được cấp Giấy phép sản xuất vàng miếng
> 골드바를 생산하여 골드바 생산 허가증을 발급받은 기업, 상업은행에 판매
2
> 2
Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và bán cho doanh nghiệp có đăng ký hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theo quy định của pháp luật
> 장신구·공예용 금을 생산하여 법률의 규정에 따라 장신구·공예용 금 생산 활동 등록을 한 기업에 판매
Chúng tôi xin cam đoan:
> 당사는 다음과 같이 확약합니다:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
> - 베트남 국가은행에 송부한 서류 및 문서의 정확성과 진실성에 대해 법률 앞에 책임을 집니다;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
> - 금 영업 활동 관리에 관한 규정, 외환 관리에 관한 규정 및 관련 법률 규정을 준수합니다.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp/ngân hàng thương mại
> 기업/상업은행의 합법적 대리인
(Ký, họ tên, đóng dấu)
> (서명, 성명, 직인 날인)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp, ngân hàng thương mại liệt kê các tài liệu gửi kèm)
> 첨부 서류: (기업, 상업은행은 첨부 서류를 열거함)
PHỤ LỤC SỐ 10
> 부록 제10호
TÊN DOANH NGHIỆP/
> 기업명/
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
> 상업은행명
Số: ……
> 번호: ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
… , ngày … tháng … năm …
> …, …년 …월 …일
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU VÀNG MIẾNG/
> 골드바 수출 허가증 발급 신청서/
NHẬP KHẨU VÀNG MIẾNG/ NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 골드바 수입/ 원자재 금 수입
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
> 수신: 베트남 국가은행 (외환관리국)
1. Tên doanh nghiệp/ngân hàng thương mại:
> 1. 기업/상업은행 명칭:
2. Mã định danh tổ chức (nếu có):
> 2. 기관 식별 코드(있는 경우):
3. Giấy phép sản xuất vàng miếng số:
> 3. 골드바 생산 허가증 번호:
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 34/2025/TT-NHNN (được sửa đổi, bổ sung), đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp Giấy phép xuất khẩu vàng miếng/Giấy phép nhập khẩu vàng miếng/Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu trong thời hạn … cụ thể:
> 의정 제232/2025/NĐ-CP 및 의정 제390/2026/NĐ-CP에 의해 개정·보완된 금 영업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일자 의정 제24/2012/NĐ-CP에 규정된 조건 및 통서 제34/2025/TT-NHNN(개정·보완됨)의 안내에 근거하여, 베트남 국가은행이 …의 기간 내에 골드바 수출 허가증/골드바 수입 허가증/원자재 금 수입 허가증 발급을 검토하여 주실 것을 요청하며, 구체적인 내용은 다음과 같습니다:
STT
> 연번
Loại vàng
> 금 종류
(Vàng miếng/ nguyên liệu)
> (골드바/ 원료)
Hàm lượng
> 함량
(%)
> (%)
Khối lượng
> 중량
(kg)
> (kg)
Giá trị ước tính
> 예상 가치
(USD)
> (USD)
1
> 1
2
> 2
...
> ...
Tổng
> 합계
4. Mục đích nhập khẩu vàng nguyên liệu (đối với đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu):
> 4. 원료 금 수입 목적 (원료 금 수입 허가증 발급 신청의 경우):
STT
> 연번
Mục đích
> 목적
Nhập khẩu vàng nguyên liệu
> 원료 금 수입
Loại vàng
> 금 종류
(hàm lượng %)
> (함량 %)
Khối lượng (kg)
> 중량 (kg)
1
> 1
Sản xuất vàng miếng và bán cho doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được cấp Giấy phép sản xuất vàng miếng
> 골드바 생산 및 골드바 생산 허가증을 발급받은 기업, 상업은행에 판매
2
> 2
Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và bán cho doanh nghiệp có đăng ký hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theo quy định của pháp luật
> 장신구·공예용 금 생산 및 법률의 규정에 따라 장신구·공예용 금 생산 활동 등록을 한 기업에 판매
5. Cửa khẩu dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu:
> 5. 수출, 수입 예정 국경관문:
Chúng tôi xin cam đoan:
> 당사는 다음과 같이 확약합니다:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
> - 베트남 국가은행에 제출하는 서류, 문서철의 정확성, 진실성에 대해 법률 앞에 책임을 짐;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
> - 금 영업 활동 관리에 관한 규정, 외환 관리에 관한 규정 및 관련 법률 규정을 준수함.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
> 기업의 합법적 대리인
/ngân hàng thương mại
> /상업은행
(Ký, họ tên, đóng dấu)
> (서명, 성명, 직인 날인)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp, ngân hàng thương mại liệt kê các tài liệu gửi kèm)
> 첨부 서류: (기업, 상업은행은 첨부 서류를 열거함)
PHỤ LỤC SỐ 13a
> 부록 제13a호
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CHI NHÁNH KHU VỰC …
> … 지역 지점
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
Số: …
> 번호: …
... , ngày... tháng... năm...
> ... , ...년 ...월 ...일
GIẤY PHÉP/ GIẤY PHÉP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
> 허가서/ 수입 허가서 수정·보완 허가서
VÀNG NGUYÊN LIỆU ĐỂ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG GIA CÔNG VÀ XUẤT KHẨU SẢN PHẨM GIA CÔNG
> 가공 계약 이행 및 가공 제품 수출을 위한 원자재 금
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC …
> 베트남 국가은행 … 지역 지점장
Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP, Nghị định số 390/2026/NĐ-CP;
> 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일 자 의정 제24/2012/NĐ-CP호, 의정 제232/2025/NĐ-CP호, 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 수정·보완됨에 근거하여;
Căn cứ Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số …/2026/TT-NHNN);
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호에 의해 수정·보완된 의정 제24/2012/NĐ-CP호의 일부 조항을 안내하는 2025년 10월 9일 자 통루 제34/2025/TT-NHNN호(통루 제…/2026/TT-NHNN호에 의해 수정·보완됨)에 근거하여;
Căn cứ Giấy phép … ngày… (đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Giấy phép);
> …년 …월 …일 자 허가서 …에 근거하여(허가서 수정·보완의 경우);
Xét đơn đề nghị cấp/ sửa đổi bổ sung Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để thực hiện hợp đồng gia công và xuất khẩu sản phẩm gia công và hồ sơ kèm theo của doanh nghiệp …;
> … 기업의 가공 계약 이행 및 가공 제품 수출을 위한 원자재 금 수입 허가서 발급/수정·보완 신청서 및 첨부 서류를 검토하여;
Theo đề nghị của … ,
> …의 제의에 따라,
QUYẾT ĐỊNH
> 결정한다
Điều 1. (Trường hợp cấp Giấy phép) Cho phép doanh nghiệp ..., mã định danh tổ chức (nếu có)… được nhập khẩu vàng nguyên liệu với khối lượng ... Kg (Bằng chữ) qua cửa khẩu ... trong năm ... để thực hiện hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài và xuất khẩu sản phẩm gia công, cụ thể như sau:
> 제1조. (허가서 발급의 경우) ... 기업, 기관 식별 코드(있는 경우) …이(가) 외국과의 장신구·미술공예 금 가공 계약 이행 및 가공 제품 수출을 위해 ...년도에 ... 국경관문을 통해 ... Kg(문자로 표기)의 수량으로 원자재 금을 수입하는 것을 허가하며, 구체적으로 다음과 같다:
Loại vàng
> 금 종류
(hàm lượng theo kara)
> (캐럿에 따른 함량)
Khối lượng
> 중량
(Kg)
> (Kg)
24K
> 24K
18K
> 18K
....
> ....
...
> ...
Tổng
> 합계
Việc xuất khẩu sản phẩm gia công thực hiện trong thời hạn có giá trị của Giấy phép.
> 가공 제품의 수출은 허가서의 유효기간 내에 수행한다.
(Trường hợp sửa đổi, bổ sung Giấy phép) Sửa đổi, bổ sung Giấy phép số … ngày … với nội dung cụ thể như sau: (nêu cụ thể nội dung sửa đổi, bổ sung)
> (허가서 수정·보완의 경우) …년 …월 …일 자 제…호 허가서를 다음과 같은 구체적 내용으로 수정·보완한다: (수정·보완 내용을 구체적으로 기재)
Điều 2. Yêu cầu doanh nghiệp chấp hành nghiêm túc các quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP, Thông tư số 34/2025/TT-NHNN và Thông tư số …/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN và các quy định pháp luật khác có liên quan.
> 제2조. 기업은 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일 자 의정 제24/2012/NĐ-CP호(의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 수정·보완됨), 통루 제34/2025/TT-NHNN호 및 통루 제34/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 수정·보완하는 통루 제…/2026/TT-NHNN호의 규정 및 기타 관련 법률 규정을 엄격히 준수할 것을 요구한다.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày ...
> 제3조. 본 허가서는 ...일 말까지 유효하다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Doanh nghiệp…;
> - … 기업;
- Cục Hải quan;
> - 세관국;
- Lưu: …
> - 보관: …
GIÁM ĐỐC
> 지점장
PHỤ LỤC SỐ 14
> 부록 제14호
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CHI NHÁNH KHU VỰC…
> … 지역 지점
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …
> 번호: …
..., ngày... tháng... năm...
> ..., ...년 ...월 ...일
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 원자재 금 수입 허가서
(đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng)/
> (금 채굴 분야에서 해외투자하는 기업에 해당)/
XUẤT KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
> 원자재 금 수출
(đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam)
> (베트남에서 금 채굴 허가서를 보유한 기업에 해당)
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC …
> ... 지역 국가은행 지점장
Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP, Nghị định số 390/2026/NĐ-CP;
> 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일 자 의정 제24/2012/NĐ-CP호(의정 제232/2025/NĐ-CP호, 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨)에 근거하여;
Căn cứ Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số …/2026/TT-NHNN);
> 의정 제232/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 의정 제24/2012/NĐ-CP호의 일부 조항을 안내하는 2025년 10월 9일 자 통루 제34/2025/TT-NHNN호(통루 제…/2026/TT-NHNN호에 의해 개정·보완됨)에 근거하여;
Xét văn bản đề nghị số … ngày … của (tên doanh nghiệp) và hồ sơ kèm theo,
> (기업명)의 ...년 ...월 ...일 자 제...호 건의 문서 및 첨부 서류를 검토하여,
QUYẾT ĐỊNH
> 결정한다
Điều 1. Cho phép Doanh nghiệp ..., mã định danh tổ chức (nếu có)… được nhập khẩu vàng nguyên liệu do Doanh nghiệp khai thác ở nước ngoài/xuất khẩu vàng nguyên liệu do Doanh nghiệp khai thác trong nước với khối lượng... Kg (Bằng chữ) qua cửa khẩu......, cụ thể như sau:
> 제1조. 기업 ..., 조직식별코드(있는 경우)…이(가) 해외에서 기업이 채굴한 원료 금을 수입/국내에서 기업이 채굴한 원료 금을 수출하는 것을 ...관문을 통하여 중량 ... Kg(문자로)으로 허가하며, 구체적으로는 다음과 같다:
Loại vàng (hàm lượng theo kara)
> 금의 종류(캐럿에 따른 함량)
Khối lượng (kg)
> 중량 (kg)
24K
> 24K
18K
> 18K
....
> ....
....
> ....
Tổng
> 총
Doanh nghiệp... tự chịu trách nhiệm về nguồn gốc vàng nguyên liệu nhập khẩu là do Công ty ... khai thác được từ nước ngoài/xuất khẩu là do Công ty ... đã khai thác trong nước.
> 기업...은(는) 수입 원료 금의 출처가 ... 회사가 해외에서 채굴한 것임/수출이 ... 회사가 국내에서 채굴한 것임에 대해 스스로 책임을 진다.
Điều 2. Yêu cầu Doanh nghiệp chấp hành nghiêm túc các quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và Nghị định số 390/2026/NĐ-CP, Thông tư số 34/2025/TT-NHNN và Thông tư số /2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN và các quy định pháp luật khác có liên quan.
> 제2조. 기업에 의정 제232/2025/NĐ-CP호 및 의정 제390/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 금 사업 활동 관리에 관한 정부의 2012년 4월 3일 자 의정 제24/2012/NĐ-CP호, 통루 제34/2025/TT-NHNN호 및 통루 제34/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 통루 제 /2026/TT-NHNN호의 규정 및 기타 관련 법령 규정을 엄격히 준수할 것을 요구한다.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày...........
> 제3조. 이 허가서는 ...........일 종료 시까지 유효하다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Doanh nghiệp…;
> - 기업…;
- Cục Hải quan/Chi cục Hải quan khu vực…
> - …지역 세관국/세관지국
- Cục QLNH …;
> - 외환관리국 …;
- Lưu: …...
> - 보관: …...
GIÁM ĐỐC
> 지점장
PHỤ LỤC SỐ 22
> 부록 제22호
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CHI NHÁNH KHU VỰC...
> ... 지역 지점
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …..
> 번호: …..
... , ngày... tháng... năm...
> ..., ...년 ...월 ...일
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
> 수신: 베트남국가은행(외환관리국)
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/c4591ff0-d0d6-11f1-aece-0965cfdaec99)을 확인하세요.
참고 자료