> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 391/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-10-20
- 시행일: 2026-12-05
- 효력 상태: Chưa có hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/f8fb5670-d10c-11f1-a887-df7385a3f7d0
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
——————
> ——————
Số: 391/2026/NĐ-CP
> 번호: 391/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 20일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định xử phạt vi phạm hành chính
> 행정위반 처벌 규정
trong lĩnh vực kinh doanh đặt cược và trò chơi có thưởng
> 베팅 및 유상 게임 사업 분야에서의
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
> 지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 54/2014/QH13, Luật số 18/2017/QH14, Luật số 67/2020/QH14, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 11/2022/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 88/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15 và Luật số 120/2025/QH15;
> 법률 제54/2014/QH13호, 법률 제18/2017/QH14호, 법률 제67/2020/QH14호, 법률 제09/2022/QH15호, 법률 제11/2022/QH15호, 법률 제56/2024/QH15호, 법률 제88/2025/QH15호, 법률 제116/2025/QH15호 및 법률 제120/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 행정위반처리법 제15/2012/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2026/QH16;
> 법률 제23/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 자금세탁방지법 제14/2022/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phòng, chống khủng bố số 28/2013/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 14/2022/QH15;
> 법률 제14/2022/QH15호에 의해 개정·보완된 테러방지법 제28/2013/QH13호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재무부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh đặt cược và trò chơi có thưởng.
> 정부는 베팅 및 유상 게임 사업 분야의 행정위반 처벌을 규정하는 시행령을 공포한다.
Chương I
> 제1장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính;
> 본 시행령은 행정위반 행위;
hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện;
> 종료된 행정위반 행위 및 실행 중인 행정위반 행위;
hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả;
> 처벌 형식, 처벌 수준, 결과 극복 조치;
đối tượng bị xử phạt;
> 처벌 대상;
thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính;
> 행정위반 처벌 권한, 행정위반 조서 작성 권한;
việc thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực kinh doanh đặt cược, casino và trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài (sau đây gọi tắt là lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng).
> 외국인을 위한 베팅, 카지노 및 유상 전자게임 사업 분야(이하 '베팅 및 유상 게임 분야'라 약칭함)에서의 결과 극복 조치의 집행에 관하여 규정한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Nghị định này áp dụng đối với:
> 1. 본 시행령은 다음에 대하여 적용된다:
a) Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng;
> a) 베팅 및 유상 게임 분야에서 행정위반 행위를 저지른 조직, 개인;
b) Người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng.
> b) 베팅 및 유상 게임 분야에서의 행정위반 조서 작성 권한자, 행정위반 처벌 권한자, 행정위반의 검사 및 처벌과 관련된 국가관리기관.
2. Tổ chức quy định tại điểm a khoản 1 Điều này gồm:
> 2. 본 조 제1항 a호에 규정된 조직은 다음을 포함한다:
a) Doanh nghiệp kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó và đặt cược bóng đá quốc tế;
> a) 경마 베팅, 개 경주 베팅 및 국제 축구 베팅 사업 기업;
b) Doanh nghiệp kinh doanh casino;
> b) 카지노 사업 기업;
c) Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài;
> c) 외국인을 위한 유상 전자게임 사업 기업;
d) Các tổ chức khác có hành vi vi phạm trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng.
> d) 베팅 및 유상 게임 분야에서 위반 행위를 저지른 기타 조직.
Điều 3. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả
> 제3조. 행정위반 처벌 형식, 결과 극복 조치
1. Các hình thức xử phạt chính:
> 1. 주된 처벌 형식:
a) Cảnh cáo;
> a) 경고;
b) Phạt tiền.
> b) 과태료.
2. Các hình thức xử phạt bổ sung:
> 2. 부가 처벌 형식:
a) Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng có thời hạn;
> a) 기한부 베팅, 카지노, 유상 전자 게임 사업 활동 정지;
b) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.
> b) 행정위반 압수물, 행정위반을 저지르는 데 사용된 수단 몰수.
3. Các biện pháp khắc phục hậu quả
> 3. 후과 극복 조치
Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm d, e và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử lý vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này bị áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả sau:
> 「행정위반처리법」 제28조제1항 d, e 및 i목에 규정된 후과 극복 조치 외에, 본 시행령에 규정된 행정위반행위를 한 조직 및 개인은 다음의 후과 극복 조치가 적용된다:
a) Buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh) đã bị tẩy xóa, sửa chữa;
> a) 변조되거나 수정된 베팅 사업 적격 확인서, 카지노 사업 적격 확인서, 외국인 대상 유상 전자 게임 사업 적격 확인서(이하 '사업 적격 확인서'라 약칭함)의 반환 강제;
b) Buộc nộp lại vé đặt cược đã bị sửa chữa, tẩy xóa, bị giả mạo;
> b) 수정, 변조되거나 위조된 베팅 티켓 반환 강제;
c) Buộc tiêu hủy các vé đặt cược không đúng quy định;
> c) 규정에 맞지 않는 베팅 티켓 폐기 강제;
d) Buộc tiêu hủy các máy trò chơi, bàn trò chơi, thiết bị trò chơi có thưởng, đồng tiền quy ước vượt quá số lượng, không đúng chủng loại, loại hình trò chơi có thưởng, không đúng quy định của pháp luật;
> d) 수량을 초과하거나 유상 게임의 종류 및 유형에 맞지 않거나 법령 규정에 맞지 않는 게임기, 게임 테이블, 유상 게임 장비, 약속 화폐(칩) 폐기 강제;
đ) Buộc khôi phục Điểm kinh doanh casino, Điểm kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng (sau đây gọi tắt là Điểm kinh doanh) đáp ứng đầy đủ các điều kiện và theo đúng địa điểm được cơ quan quản lý nhà nước cấp phép kinh doanh;
> đ) 국가 관리 기관이 사업을 허가한 정당한 장소에 따르고 요건을 완비하도록 카지노 사업장, 유상 전자 게임 사업장(이하 '사업장'이라 약칭함)의 원상회복 강제;
e) Buộc mở sổ theo dõi hoặc cấp thẻ điện tử để theo dõi, quản lý đầy đủ đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh;
> e) 사업장을 출입하는 대상자를 충분히 추적하고 관리하기 위한 관리 대장 작성 또는 전자 카드 발급 강제;
g) Buộc thành lập bộ phận kiểm soát nội bộ và bố trí người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh đáp ứng đầy đủ điều kiện theo đúng quy định;
> g) 규정에 따라 요건을 완비하여 사업장을 관리·운영하는 인력의 배치 및 내부통제 부서 설립 강제;
h) Buộc thực hiện việc trả thưởng cho người chơi theo đúng quy định của Thể lệ trò chơi, Thể lệ đặt cược;
> h) 게임 규칙, 베팅 규칙의 규정에 따른 이용자에 대한 당첨금 지급 이행 강제;
i) Buộc thu hồi giấy xác nhận tiền trúng thưởng không đúng đối tượng trúng thưởng hoặc không đúng với giá trị trúng thưởng thực tế;
> i) 당첨 대상자에 부합하지 않거나 실제 당첨금 가치에 부합하지 않는 당첨금 확인서 회수 강제;
k) Buộc tháo dỡ nội dung và hình thức quảng cáo không đúng quy định pháp luật;
> k) 법령 규정에 맞지 않는 광고 내용 및 형태 철거 강제;
l) Buộc thanh lý hợp đồng đã ký với các cá nhân, tổ chức không đáp ứng đủ điều kiện làm đại lý bán vé đặt cược theo quy định của pháp luật.
> l) 법령 규정에 따른 베팅 티켓 판매 대리점 요건을 충족하지 못하는 개인 및 조직과 체결한 계약 청산 강제.
Điều 4. Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền, nguyên tắc áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
> 제4조. 벌금액, 벌금 부과 권한, 행정위반 처벌 형태 적용 원칙, 전자 환경에서의 행정위반 처벌
1. Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng đối với tổ chức là 200.000.000 đồng và đối với cá nhân là 100.000.000 đồng.
> 1. 베팅 및 유상 게임 분야의 행정위반행위에 대한 최대 벌금액은 조직에 대하여 200.000.000 đồng이며 개인에 대하여 100.000.000 đồng이다.
2. Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và thẩm quyền tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của từng chức danh đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, trừ các hành vi quy định tại Điều 13, Điều 32 và Điều 47 Nghị định này chỉ áp dụng đối với cá nhân.
> 2. 본 시행령에 규정된 행정위반행위에 대한 각 직위별 벌금액, 벌금 부과 권한 및 행정위반 압수물·수단 몰수 권한은 조직에 대하여 적용되며, 본 시행령 제13조, 제32조 및 제47조에 규정된 개인에게만 적용되는 행위는 제외한다.
Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và thẩm quyền tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của từng chức danh đối với cá nhân bằng 1/2 lần đối với tổ chức có cùng một hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này.
> 개인에 대한 각 직위별 벌금액, 벌금 부과 권한 및 행정위반 압수물·수단 몰수 권한은 본 시행령에 규정된 동일한 행정위반행위를 저지른 조직에 대한 것의 1/2배와 같다.
3. Tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính nhiều lần thì bị xử phạt về từng hành vi vi phạm.
> 3. 행정위반을 여러 차례 저지른 조직 및 개인은 각 위반행위별로 처벌받는다.
4. Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng trên môi trường điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 18a Luật Xử lý vi phạm hành chính, Điều 28a và Điều 28b Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 và Nghị định số 190/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025.
> 4. 전자 환경에서의 베팅 및 유상 게임 분야의 행정위반 처리는 「행정위반처리법」 제18a조, 2025년 3월 18일 자 시행령 제68/2025/NĐ-CP호 및 2025년 7월 1일 자 시행령 제190/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 「행정위반처리법」의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정한 정부의 2021년 12월 23일 자 시행령 제118/2021/NĐ-CP호 제28a조 및 제28b조의 규정에 따라 수행된다.
Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng
> 제5조. 베팅 및 유상 게임 분야 행정위반 처벌 시효
1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng là 01 năm.
> 1. 베팅 및 유상 게임 분야 행정위반 처벌 시효는 01년이다.
2. Thời điểm tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đặt cược và trò chơi có thưởng được quy định như sau:
> 2. 베팅 및 유상 게임 분야 행정위반 처벌 시효 기산 시점은 다음과 같이 규정된다:
a) Đối với hành vi vi phạm hành chính đang được thực hiện thì thời hiệu được tính từ thời điểm người có thẩm quyền thi hành công vụ phát hiện hành vi vi phạm;
> a) 행하여지고 있는 행정위반행위에 대하여는 공무를 집행할 권한이 있는 자가 위반행위를 적발한 시점부터 시효를 기산한다;
b) Đối với hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc thì thời hiệu được tính từ thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm.
> b) 종료된 행정위반행위에 대하여는 위반행위가 종료된 시점부터 시효를 기산한다.
3. Thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm để tính thời hiệu xử phạt đối với một số hành vi vi phạm tại Chương II Nghị định này được quy định như sau:
> 3. 본 시행령 제II장의 일부 위반행위에 대한 처벌 시효를 기산하기 위한 위반행위 종료 시점은 다음과 같이 규정된다:
a) Đối với hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định tại Điều 8, Điều 25 và Điều 40 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm để tính thời hiệu xử phạt là ngày nộp hồ sơ đến Bộ Tài chính;
> a) 본 시행령 제8조, 제25조 및 제40조에 규정된 사업 적격 확인서 발급 신청 서류에 관한 규정 위반행위에 대하여는 처벌 시효를 기산하기 위한 위반행위 종료 시점은 재정부에 서류를 제출한 날이다;
b) Đối với hành vi sửa chữa, tẩy xoá làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh quy định tại khoản 1 Điều 9, khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 41 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là thời điểm thực hiện hành vi sửa chữa, tẩy xóa;
> b) 본 시행령 제9조제1항, 제26조제1항 및 제41조제1항에 규정된 사업 적격 확인서 내용을 변경하기 위해 수정, 변조하는 행위에 대하여는 위반행위 종료 시점은 수정, 변조 행위를 행한 시점이다;
trường hợp không xác định được ngày sửa chữa, tẩy xoá làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày phát hiện Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh bị sửa chữa, tẩy xóa làm thay đổi nội dung;
> 사업 적격 확인서 내용을 변경하기 위해 수정, 변조한 날을 특정할 수 없는 경우, 위반행위 종료 시점은 사업 적격 확인서가 내용 변경을 위해 수정, 변조된 사실을 적발한 날이다;
c) Đối với hành vi gửi Thể lệ trò chơi, Thể lệ đặt cược đến cơ quan quản lý nhà nước, gửi Điều lệ đua đến Hội đồng giám sát cuộc đua không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 14, khoản 1 Điều 30 và khoản 1 Điều 45 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày gửi Thể lệ trò chơi, Thể lệ đặt cược đến cơ quan quản lý nhà nước, gửi Điều lệ đua đến Hội đồng giám sát cuộc đua;
> c) 본 시행령 제14조제1항, 제30조제1항 및 제45조제1항에 규정된 국가관리기관에 게임 규칙, 베팅 규칙을 송부하고 경주 감독위원회에 경주 헌장을 송부하는 것을 법률 규정에 따른 기한에 맞지 않게 한 행위에 대하여, 위반 행위의 종료 시점은 국가관리기관에 게임 규칙, 베팅 규칙을 송부하고 경주 감독위원회에 경주 헌장을 송부한 날이다;
d) Đối với hành vi thông báo đến cơ quan quản lý nhà nước khi thay đổi người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 35 và điểm b khoản 1 Điều 50 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày thực hiện thông báo thay đổi người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh đến cơ quan quản lý nhà nước;
> d) 본 시행령 제35조제1항b호 및 제50조제1항b호에 규정된 영업소 관리자, 운영자를 변경할 때 국가관리기관에 통보하는 것을 법률 규정에 따른 기한에 맞지 않게 한 행위에 대하여, 위반 행위의 종료 시점은 국가관리기관에 영업소 관리자, 운영자의 변경 통보를 이행한 날이다;
đ) Đối với hành vi vi phạm quy định về công bố, cung cấp thông tin quy định tại Điều 22, Điều 38 và Điều 53 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày gửi văn bản công bố, cung cấp thông tin;
> đ) 본 시행령 제22조, 제38조 및 제53조에 규정된 정보 공표, 제공에 관한 규정을 위반한 행위에 대하여, 위반 행위의 종료 시점은 정보 공표, 제공 문서를 송부한 날이다;
e) Đối với hành vi vi phạm quy định về quảng cáo quy định tại khoản 3 Điều 23, khoản 3 Điều 37 và khoản 3 Điều 52 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày tháo dỡ nội dung và hình thức quảng cáo không đúng quy định của pháp luật;
> e) 본 시행령 제23조제3항, 제37조제3항 및 제52조제3항에 규정된 광고에 관한 규정을 위반한 행위에 대하여, 위반 행위의 종료 시점은 법률 규정에 맞지 않는 광고의 내용 및 형태를 철거한 날이다;
g) Đối với hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo quy định tại Điều 24, Điều 39 và Điều 54 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày gửi báo cáo, cung cấp thông tin, số liệu đầy đủ, chính xác cho cơ quan quản lý nhà nước theo đúng quy định của pháp luật.
> g) 본 시행령 제24조, 제39조 및 제54조에 규정된 보고 제도에 관한 규정을 위반한 행위에 대하여, 위반 행위의 종료 시점은 법률 규정에 맞게 국가관리기관에 완전하고 정확한 보고서를 송부하고 정보, 수치를 제공한 날이다.
4. Đối với các hành vi vi phạm hành chính ngoài các hành vi quy định tại khoản 3 Điều này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 và Nghị định số 190/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025.
> 4. 본조 제3항에 규정된 행위 외의 행정위반 행위들에 대하여, 위반 행위의 종료 시점은 2025년 3월 18일자 시행령 제68/2025/NĐ-CP호 및 2025년 7월 1일자 시행령 제190/2025/NĐ-CP호에 의해 개정, 보완된, 행정위반처리법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정한 정부의 2021년 12월 23일자 시행령 제118/2021/NĐ-CP호의 규정에 따라 이행된다.
Điều 6. Thi hành biện pháp khắc phục hậu quả và xác định số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính
> 제6조. 결과 회복 조치의 집행 및 행정위반 행위의 실행으로 인하여 얻은 불법 수익액의 확정
1. Đối với biện pháp khắc phục hậu quả buộc tái xuất, buộc tiêu hủy các máy trò chơi, bàn trò chơi, thiết bị trò chơi có thưởng, đồng tiền quy ước vượt quá số lượng, không đúng chủng loại, loại hình trò chơi có thưởng, không đúng quy định của pháp luật được thực hiện như sau:
> 1. 수량을 초과하거나, 상금 있는 게임의 종류, 유형이 맞지 않거나, 법률 규정에 맞지 않는 게임기, 게임 테이블, 상금 있는 게임 설비, 관례적 화폐를 반송하도록 강제하고 폐기하도록 강제하는 결과 회복 조치에 대하여 다음과 같이 이행된다:
a) Quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn thi hành quyết định xử phạt mà biện pháp khắc phục hậu quả buộc tái xuất các máy trò chơi, bàn trò chơi, thiết bị trò chơi có thưởng, đồng tiền quy ước ghi trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính chưa được thực hiện thì bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính là các máy trò chơi, bàn trò chơi, thiết bị trò chơi có thưởng, đồng tiền quy ước vi phạm;
> a) 처벌 결정의 집행 기한이 만료된 날로부터 30일의 기한을 초과하였음에도 행정위반 처벌 결정에 기재된 게임기, 게임 테이블, 상금 있는 게임 설비, 관례적 화폐를 반송하도록 강제하는 결과 회복 조치가 아직 이행되지 않은 경우, 행정위반 증거물인 위반 게임기, 게임 테이블, 상금 있는 게임 설비, 관례적 화폐를 폐기하도록 강제하는 결과 회복 조치가 적용된다;
b) Trường hợp chưa hết thời hạn quy định tại điểm a khoản này mà tổ chức, cá nhân vi phạm có văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc tiêu hủy các máy trò chơi, bàn trò chơi, thiết bị trò chơi có thưởng, đồng tiền quy ước vi phạm do không thực hiện được biện pháp khắc phục hậu quả tái xuất thì người đã ban hành quyết định xử phạt xem xét quyết định.
> b) 본항 a호에 규정된 기한이 아직 만료되지 않은 경우로서 위반 조직, 개인이 반송 결과 회복 조치를 이행할 수 없어 위반 게임기, 게임 테이블, 상금 있는 게임 설비, 관례적 화폐를 폐기하도록 강제하는 결과 회복 조치를 적용할 것을 권한 있는 기관에 서면으로 요청한 때에는 처벌 결정을 발령한 자가 심사하여 결정한다.
2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh bị tẩy xóa, sửa chữa làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì thực hiện như sau:
> 2. 사업 적격 증명서의 내용을 변경하도록 변조, 수정된 사업 적격 증명서를 반환하도록 강제하는 결과 회복 조치가 적용되는 행정위반 행위들에 대하여 다음과 같이 이행한다:
a) Nếu tại thời điểm ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính có áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã bị tẩy xóa, sửa chữa mà giấy phép này vẫn đang bị người có thẩm quyền tạm giữ theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính, thì trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính, người có thẩm quyền đã ra quyết định xử phạt phải gửi văn bản đề nghị kèm theo quyết định xử phạt, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã bị tẩy xóa, sửa chữa cho cơ quan, người có thẩm quyền đã cấp giấy phép đó;
> a) 변조, 수정된 사업 적격 증명서를 반환하도록 강제하는 결과 회복 조치를 적용하는 행정위반 처벌 결정을 발령하는 시점에 해당 허가증이 여전히 행정위반처리법 제125조제1항a호 및 b호의 규정에 따라 권한 있는 자에 의해 일시 압류되어 있는 경우, 행정위반 처벌 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 02일 이내에 처벌 결정을 내린 권한 있는 자는 처벌 결정, 변조·수정된 사업 적격 증명서를 첨부한 요청 문서를 해당 허가증을 발급한 기관, 권한 있는 자에게 송부하여야 한다;
b) Nếu vụ việc không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này thì cá nhân, tổ chức vi phạm phải nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đã bị tẩy xóa, sửa chữa cho cơ quan, người có thẩm quyền đã cấp giấy phép trong thời hạn được ghi trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính và chịu mọi chi phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả.
> b) 사건이 본항 a호에 규정된 경우에 해당하지 않는 경우, 위반 개인, 조직은 행정위반 처벌 결정에 기재된 기한 내에 변조, 수정된 사업 적격 증명서를 허가증을 발급한 기관, 권한 있는 자에게 반환하여야 하며 결과 회복 조치의 이행을 위한 모든 비용을 부담하여야 한다.
3. Số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này là vật, tiền, giấy tờ có giá hoặc tài sản khác có được từ vi phạm hành chính mà tổ chức, cá nhân đó đã thực hiện và được xác định như sau:
> 3. 본 시행령의 규정에 따라 행정위반 행위의 실행으로 인하여 얻은 불법 수익액은 해당 조직, 개인이 실행한 행정위반으로부터 얻은 물건, 금전, 유가증권 또는 기타 재산이며 다음과 같이 확정된다:
a) Số lợi bất hợp pháp thu được bằng tiền là toàn bộ số tiền tổ chức, cá nhân thu được từ hành vi vi phạm hành chính và được tính bằng toàn bộ số tiền cá nhân, tổ chức thu được từ việc chuyển nhượng, cung cấp dịch vụ;
> a) 금전으로 취득한 불법 수익액은 조직, 개인이 행정위반 행위로부터 취득한 전액이며, 개인, 조직이 양도, 서비스 제공으로부터 취득한 금액 전액으로 산정된다;
b) Số lợi bất hợp pháp thu được bằng giấy tờ có giá là toàn bộ giấy tờ có giá mà tổ chức, cá nhân vi phạm thu được từ hành vi vi phạm hành chính;
> b) 유가증권으로 취득한 불법 이익은 위반 조직, 개인이 행정위반행위로부터 취득한 유가증권 전체이다;
Trường hợp giấy tờ có giá đã được chuyển nhượng thì số lợi bất hợp pháp được xác định bằng số tiền thực tế thu được tại thời điểm chuyển nhượng;
> 유가증권이 이미 양도된 경우, 불법 이익은 양도 시점에 실제로 취득한 금액으로 확정된다;
trường hợp giấy tờ có giá đã bị tẩu tán, tiêu hủy thì số lợi bất hợp pháp được xác định theo giá trị sổ sách của tổ chức phát hành giấy tờ có giá tại thời điểm tẩu tán, tiêu hủy;
> 유가증권이 이미 은닉, 인멸된 경우, 불법 이익은 은닉, 인멸 시점의 유가증권 발행 조직의 장부상 가치에 따라 확정된다;
c) Số lợi bất hợp pháp là vật, tài sản khác mà tổ chức, cá nhân vi phạm thu được từ hành vi vi phạm hành chính là các vật, tài sản khác theo quy định của Bộ luật Dân sự.
> c) 위반 조직, 개인이 행정위반행위로부터 취득한 물건, 기타 재산인 불법 이익은 민법의 규정에 따른 물건, 기타 재산이다.
Trường hợp vật, tài sản khác không phải hàng cấm, hàng giả, hàng hóa nhập lậu đã được chuyển nhượng, tiêu thụ hoặc tiêu hủy thì số lợi bất hợp pháp được xác định bằng số tiền tương đương giá trị thị trường của tài sản cùng loại hoặc xác định theo giá trị sổ sách của tài sản (nếu không có giá trị thị trường) hoặc xác định bằng giá trị tiền của tài sản ghi trên tờ khai xuất khẩu, tờ khai nhập khẩu (nếu là hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) của tổ chức, cá nhân vi phạm sau khi trừ chi phí trực tiếp cấu thành hàng hóa căn cứ vào hồ sơ, chứng từ chứng minh tính hợp pháp, hợp lệ của các chi phí đó.
> 금지품, 모조품, 밀수품이 아닌 물건, 기타 재산이 이미 양도, 소비 또는 인멸된 경우, 불법 이익은 동종 재산의 시장 가치에 상당하는 금액으로 확정되거나 재산의 장부상 가치에 따라 확정(시장 가치가 없는 경우)되거나, 해당 비용의 적법성, 유효성을 증명하는 서류, 증빙을 근거로 재화를 직접 구성하는 비용을 공제한 후 위반 조직, 개인의 수출신고서, 수입신고서에 기재된 재산의 금전적 가치로 확정(수출입 재화인 경우)된다.
Trường hợp vật, tài sản khác là hàng cấm, hàng giả, hàng hóa nhập lậu đã được chuyển nhượng, tiêu thụ thì số lợi bất hợp pháp được xác định là tổng số tiền mà tổ chức, cá nhân nhận được khi thực hiện chuyển nhượng, tiêu thụ.
> 물건, 기타 재산이 금지품, 모조품, 밀수품으로서 이미 양도, 소비된 경우, 불법 이익은 조직, 개인이 양도, 소비를 실행할 때 수령한 총금액으로 확정된다.
Điều 7. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm
> 제7조. 위반 사건 서류의 이송
1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8, khoản 1 và khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 10, khoản 1 Điều 11, khoản 1 và khoản 2 Điều 25, khoản 1, điểm a và b khoản 3 Điều 26, điểm b khoản 1 Điều 27, khoản 1 và khoản 2 Điều 40, khoản 1, điểm a và điểm b khoản 3 Điều 41, điểm b khoản 1 Điều 42, điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 58 Nghị định này nếu xét thấy hành vi có dấu hiệu tội phạm, người có thẩm quyền đang thụ lý vụ việc phải chuyển hồ sơ liên quan đến hành vi vi phạm cho cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự.
> 1. 제8조 제1항 및 제2항, 제9조 제1항 및 제3항, 제10조 제2항, 제11조 제1항, 제25조 제1항 및 제2항, 제26조 제1항, 제3항 a목 및 b목, 제27조 제1항 b목, 제40조 제1항 및 제2항, 제41조 제1항, 제3항 a목 및 b목, 제42조 제1항 b목, 제58조 제1항 b목 및 제2항에 규정된 위반행위를 발견하였을 때 그 행위에 범죄 혐의가 있다고 인정되는 경우, 사건을 처리 중인 권한 있는 자는 위반행위 관련 서류를 형사소송을 진행할 권한이 있는 기관으로 이송하여야 한다.
2. Trường hợp cơ quan tiến hành tố tụng hình sự không truy cứu trách nhiệm hình sự thì chuyển hồ sơ vụ vi phạm đến người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Xử lý vi phạm hành chính để xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.
> 2. 형사소송 진행 기관이 형사책임을 추궁하지 아니하는 경우, 본 시행령의 규정에 따라 행정위반을 처벌하기 위해 행정위반처리법 제62조 제3항의 규정에 따른 행정위반처벌 권한이 있는 자에게 위반 사건 서류를 이송한다.
Chương II
> 제II장
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ
> 행정위반행위, 처벌 형식, 처벌
PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
> 수준 및 후과구제조치
Mục 1
> 제1절
HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH ĐẶT CƯỢC
> 베팅업에 관한 규정 위반행위
Điều 8. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược
> 제8조. 베팅업 자격요건 충족증명서 발급 서류에 관한 규정 위반행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi tự ý sửa chữa, tẩy xóa các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 아직 형사책임으로 추궁될 수준에 이르지 아니한, 베팅업 자격요건 충족증명서 발급, 재발급, 조정 및 연장 신청 서류 내의 서류들을 임의로 수정, 변조하는 행위에 대하여 40,000,000동부터 60,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi lập, xác nhận hồ sơ, tài liệu giả mạo hoặc có thông tin sai lệch, sai sự thật hoặc che giấu sự thật trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược mà không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 2. 형사책임으로 추궁되지 아니하는, 베팅업 자격요건 충족증명서 발급, 재발급, 조정 및 연장 신청 서류에 위조되었거나 왜곡된 정보, 사실과 다른 정보가 있거나 진실을 은폐한 서류, 문서를 작성, 확인하는 행위에 대하여 80,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 추가 처벌 형식:
Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa, giả mạo hoặc có thông tin sai lệch, sai sự thật hoặc che giấu sự thật đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정위반행위에 대하여 수정, 변조, 위조되었거나 왜곡된 정보, 사실과 다른 정보가 있거나 진실을 은폐한 서류인 행정위반 몰수품, 수단을 몰수한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 후과구제조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정위반을 실행하여 얻은 불법 이익을 강제 반납하게 한다.
Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược
> 제9조. 베팅업 자격요건 충족증명서 관리, 사용에 관한 규정 위반행위
1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 아직 형사책임으로 추궁될 수준에 이르지 아니한, 베팅업 자격요건 충족증명서의 내용을 변경하도록 수정, 변조하는 행위에 대하여 90,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược.
> 2. 베팅업 자격요건 충족증명서를 임대, 대여, 양도하는 행위에 대하여 160,000,000동부터 180,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 3. 다음의 각 위반행위 중 하나에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Kinh doanh đặt cược khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
> a) 아직 형사책임으로 추궁될 수준에 이르지 아니한, 베팅업 자격요건 충족증명서를 아직 발급받지 아니하고 베팅업을 영위하는 행위;
b) Kinh doanh đặt cược trong thời gian bị thu hồi hoặc bị đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> b) 아직 형사책임으로 추궁될 수준에 이르지 아니한, 베팅업 활동이 취소되거나 정지된 기간 동안 베팅업을 영위하는 행위.
4. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 4. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> 본 조 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 06개월부터 12개월까지 베팅업 활동을 정지한다.
5. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 5. 후과구제조치:
a) Buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đã bị tẩy xóa, sửa chữa đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
> a) 본 조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 변조, 수정된 베팅업 자격요건 충족증명서를 강제 반납하게 한다;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
> b) 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 행정위반을 실행하여 얻은 불법 이익을 강제 반납하게 한다.
Điều 10. Hành vi vi phạm quy định về phạm vi được phép kinh doanh
> 제10조. 허가된 영업 범위에 관한 규정 위반행위
1. Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음의 각 위반행위 중 하나에 대하여 160,000,000동부터 180,000,000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Liên kết với các đối tượng đặt cược bất hợp pháp để san sẻ rủi ro;
> a) 위험을 분담하기 위하여 불법 베팅 대상자들과 연계하는 행위;
b) Cung cấp thông tin tỷ lệ cược mà không được doanh nghiệp kinh doanh đặt cược đồng ý hoặc ủy quyền.
> b) 베팅업 사업자의 동의 또는 위임을 받지 아니하고 베팅 배당률 정보를 제공하는 행위.
2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음 각 목의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 180,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 과태료를 부과한다:
a) Kinh doanh đặt cược vượt quá phạm vi được phép kinh doanh đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh đặt cược theo quy định của pháp luật mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
> a) 법령의 규정에 따라 권한 있는 국가관리기관으로부터 베팅업 사업허가를 받은 허용된 사업 범위를 초과하여 베팅업을 영위하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 경우;
b) Lợi dụng kết quả sự kiện đặt cược để tham gia đặt cược hoặc tổ chức kinh doanh đặt cược trái phép mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> b) 베팅 사건의 결과를 악용하여 베팅에 참여하거나 불법으로 베팅업을 조직하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 경우.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 추가 처벌 형식:
a) Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này nếu vi phạm lần đầu;
> a) 본 조 제1항 a목 및 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 최초 위반인 경우 06개월 이상 12개월 이하의 베팅업 사업활동 정지;
b) Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 12 tháng đến 24 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều này nếu vi phạm từ lần thứ hai trở lên.
> b) 본 조 제1항 a목 및 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 2회 이상 위반인 경우 12개월 이상 24개월 이하의 베팅업 사업활동 정지.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정위반을 행하여 취득한 불법 이익의 강제 반환.
Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về loại hình đặt cược và sản phẩm đặt cược
> 제11조. 베팅 유형 및 베팅 상품에 관한 규정을 위반하는 행위
1. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 목의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 180,000,000동 이상 200,000,000동 이하의 과태료를 부과한다:
a) Kinh doanh loại hình đặt cược trái với quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
> a) 베팅업에 관한 법령의 규정에 위반되는 베팅 유형을 영위하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 경우;
b) Kinh doanh sản phẩm đặt cược trái với quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> b) 베팅업에 관한 법령의 규정에 위반되는 베팅 상품을 영위하였으나 형사책임을 추궁받을 정도에 이르지 아니한 경우.
2. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 2. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정위반행위에 대하여 06개월 이상 12개월 이하의 베팅업 사업활동 정지.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 3. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정위반을 행하여 취득한 불법 이익의 강제 반환.
Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về quản lý người chơi
> 제12조. 이용자 관리에 관한 규정을 위반하는 행위
1. Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi bán vé đặt cược cho các đối tượng không được phép tham gia đặt cược.
> 1. 베팅 참여가 허용되지 아니한 대상자들에게 베팅표를 판매하는 행위에 대하여 130,000,000동 이상 150,000,000동 이하의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi cho người chơi vay tiền để tham gia đặt cược.
> 2. 베팅에 참여하기 위하여 이용자에게 돈을 대여하는 행위에 대하여 160,000,000동 이상 180,000,000동 이하의 과태료를 부과한다.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 추가 처벌 형식:
a) Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng nếu vi phạm lần đầu; từ 12 tháng đến 24 tháng nếu vi phạm từ lần thứ hai trở lên đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
> a) 본 조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 최초 위반인 경우 06개월 이상 12개월 이하, 2회 이상 위반인 경우 12개월 이상 24개월 이하의 베팅업 사업활동 정지;
b) Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> b) 본 조 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 06개월 이상 12개월 이하의 베팅업 사업활동 정지.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정위반을 행하여 취득한 불법 이익의 강제 반환.
Điều 13. Hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ của người chơi
> 제13조. 이용자의 의무에 관한 규정을 위반하는 행위
1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi cố tình mua vé đặt cược để tham gia đặt cược khi thuộc đối tượng không được phép tham gia đặt cược theo quy định của pháp luật.
> 1. 법령의 규정에 따라 베팅 참여가 허용되지 아니한 대상자에 해당함에도 불구하고 베팅에 참여하기 위하여 고의로 베팅표를 구매하는 행위에 대하여 경고를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa vé đặt cược để lĩnh thưởng.
> 2. 당첨금을 수령하기 위하여 베팅표를 수정하거나 변조하는 행위에 대하여 30,000,000동 이상 50,000,000동 이하의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 3. 다음 각 목의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 90,000,000동 이상 100,000,000동 이하의 과태료를 부과한다:
a) Giả mạo vé đặt cược để lĩnh thưởng;
> a) 당첨금을 수령하기 위하여 베팅표를 위조하는 행위;
b) Dàn xếp làm sai lệch kết quả sự kiện đặt cược;
> b) 베팅 사건의 결과를 왜곡하기 위하여 담합하는 행위;
c) Giả mạo kết quả trúng thưởng.
> c) 당첨 결과를 위조하는 행위.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과 시정 조치:
a) Buộc nộp lại vé đặt cược đã bị sửa chữa, tẩy xóa đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này;
> a) 본 조 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 수정, 변조된 베팅표의 강제 반환;
b) Buộc nộp lại vé đặt cược giả mạo đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm a khoản 3 Điều này;
> b) 본 조 제3항 a목에 규정된 행정위반행위에 대하여 위조된 베팅표의 강제 반환;
c) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này để hoàn trả lại cho doanh nghiệp kinh doanh đặt cược.
> c) 베팅업 사업자에게 반환하기 위하여 본 조 제2항 및 제3항에 규정된 행정위반을 행하여 취득한 불법 이익의 강제 반환.
Điều 14. Hành vi vi phạm quy định về xây dựng, công bố Điều lệ đua và Thể lệ đặt cược
> 제14조. 경주규약 및 베팅규칙의 제정, 공표에 관한 규정을 위반하는 행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 목의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 40,000,000동 이상 50,000,000동 이하의 과태료를 부과한다:
a) Gửi Thể lệ đặt cược đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật;
> a) 법령의 규정에 따른 기한에 부합하지 아니하게 권한 있는 국가관리기관에 베팅규칙을 송부하는 행위;
b) Gửi Điều lệ đua đến Hội đồng giám sát cuộc đua không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật.
> b) 법률의 규정에 따른 기한에 맞지 않게 경기 감독위원회에 경기 규정을 송부하는 행위.
2. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음 각 호의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 90,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Không công bố công khai Thể lệ đặt cược theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따라 베팅 규칙을 공개적으로 공표하지 않는 행위;
b) Không công bố công khai Điều lệ đua theo quy định của pháp luật;
> b) 법률의 규정에 따라 경기 규정을 공개적으로 공표하지 않는 행위;
c) Không gửi Thể lệ đặt cược đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
> c) 법률의 규정에 따라 권한 있는 국가관리기관에 베팅 규칙을 송부하지 않는 행위;
d) Không gửi Điều lệ đua đến Hội đồng giám sát cuộc đua theo quy định của pháp luật.
> d) 법률의 규정에 따라 경기 감독위원회에 경기 규정을 송부하지 않는 행위.
3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 3. 다음 각 호의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Không xây dựng và ban hành Thể lệ đặt cược theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따라 베팅 규칙을 작성 및 공포하지 않는 행위;
b) Không xây dựng và ban hành Điều lệ đua theo quy định của pháp luật.
> b) 법률의 규정에 따라 경기 규정을 작성 및 공포하지 않는 행위.
4. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 4. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
> 본조 제3항에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 06개월부터 12개월까지 베팅 사업 활동을 정지한다.
Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về điểm bán vé đặt cược cố định
> 제15조. 고정 베팅 티켓 판매점에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi thiết lập các điểm bán vé đặt cược cố định không đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.
> 1. 법률의 규정에 따른 조건을 충분히 충족하지 못하는 고정 베팅 티켓 판매점을 개설하는 행위에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 2. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본조에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 06개월부터 12개월까지 베팅 사업 활동을 정지한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 3. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본조에 규정된 행정 위반 행위를 행함으로써 얻은 불법 수익을 반환할 것을 강제한다.
Điều 16. Hành vi vi phạm quy định về phương thức phân phối vé đặt cược
> 제16조. 베팅 티켓 배부 방식에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng các phương thức phân phối vé đặt cược không được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh đặt cược theo quy định của pháp luật.
> 1. 권한 있는 국가관리기관으로부터 법률의 규정에 따른 베팅 사업 허가를 받지 않은 베팅 티켓 배부 방식을 사용하는 행위에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 2. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본조에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 06개월부터 12개월까지 베팅 사업 활동을 정지한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 3. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본조에 규정된 행정 위반 행위를 행함으로써 얻은 불법 수익을 반환할 것을 강제한다.
Điều 17. Hành vi vi phạm quy định về tần suất tổ chức đặt cược và thời điểm nhận đặt cược
> 제17조. 베팅 조직 빈도 및 베팅 접수 시점에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về thời điểm nhận đặt cược.
> 1. 베팅 접수 시점에 관한 규정을 위반하는 행위에 대하여 90,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về tần suất tổ chức đặt cược.
> 2. 베팅 조직 빈도에 관한 규정을 위반하는 행위에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> 본조 제2항에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 06개월부터 12개월까지 베팅 사업 활동을 정지한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본조에 규정된 행정 위반 행위를 행함으로써 얻은 불법 수익을 반환할 것을 강제한다.
Điều 18. Hành vi vi phạm quy định về vé đặt cược
> 제18조. 베팅 티켓에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi phát hành vé đặt cược không đầy đủ nội dung, thông tin theo quy định pháp luật.
> 1. 법률 규정에 따른 내용, 정보를 온전히 갖추지 않은 베팅 티켓을 발행하는 행위에 대하여 90,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi phát hành vé đặt cược có mệnh giá thấp hơn mức đặt cược tối thiểu hoặc vượt quá mức đặt cược tối đa theo quy định của pháp luật.
> 2. 법률의 규정에 따른 최소 베팅 금액보다 낮거나 최대 베팅 금액을 초과하는 권면 금액을 가진 베팅 티켓을 발행하는 행위에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> 본조 제2항에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 06개월부터 12개월까지 베팅 사업 활동을 정지한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과 시정 조치:
a) Buộc tiêu hủy các vé đặt cược không đúng quy định đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này;
> a) 본조에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 규정에 맞지 않는 베팅 티켓들을 폐기할 것을 강제한다;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> b) 본조에 규정된 행정 위반 행위를 행함으로써 얻은 불법 수익을 반환할 것을 강제한다.
Điều 19. Hành vi vi phạm quy định về đại lý bán vé đặt cược
> 제19조. 베팅 티켓 판매 대리점에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi ký hợp đồng làm đại lý bán vé đặt cược với các cá nhân, tổ chức không đủ điều kiện làm đại lý theo quy định của pháp luật.
> 1. 법률의 규정에 따른 대리점 조건을 충족하지 못하는 개인, 조직과 베팅 티켓 판매 대리점 계약을 체결하는 행위에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 2. 사후 구제 조치:
a) Buộc thanh lý hợp đồng đã ký với các cá nhân, tổ chức không đáp ứng đủ điều kiện làm đại lý bán vé đặt cược theo quy định của pháp luật;
> a) 법령의 규정에 따른 베팅 티켓 판매 대리점의 조건을 충분히 충족하지 못하는 개인, 조직과 체결한 계약을 강제 청산할 것;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> b) 본 조에 규정된 행정 위반을 행함으로써 취득한 불법 이익금을 강제 반환 납부할 것.
Điều 20. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng, tỷ lệ trả thưởng và phương thức trả thưởng
> 제20조. 당첨금 지급, 당첨금 지급 비율 및 당첨금 지급 방식에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định về thời gian trả thưởng cho khách hàng trúng thưởng.
> 1. 당첨 고객에 대한 당첨금 지급 시간에 관한 규정을 올바르게 이행하지 아니하는 행위에 대하여 20.000.000동부터 30.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 180.000.000동부터 200.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Cố ý thông tin kết quả trúng thưởng sai lệch, không đúng so với biên bản xác nhận của Hội đồng giám sát cuộc đua hoặc kết luận của Trọng tài chính điều khiển trận đấu bóng đá quốc tế hoặc kết quả đã được Ban tổ chức sự kiện công bố chính thức lần đầu;
> a) 경주감독위원회의 확인 의사록 또는 국제 축구 경기를 관장하는 주심의 결론 또는 행사 조직위원회가 최초로 공식 발표한 결과와 비교하여 왜곡되고 일치하지 않게 고의로 당첨 결과를 알리는 행위;
b) Thực hiện phương thức trả thưởng trái với quy định của pháp luật;
> b) 법령의 규정에 반하여 당첨금 지급 방식을 이행하는 행위;
c) Xây dựng tỷ lệ trả thưởng kế hoạch thấp hơn mức tối thiểu là 65% trên doanh thu bán vé đối với từng loại hình sản phẩm đặt cược;
> c) 각 베팅 상품 유형에 대하여 티켓 판매 매출액 대비 최소 65% 수준보다 낮게 계획 당첨금 지급 비율을 수립하는 행위;
d) Xác nhận tiền trúng thưởng không đúng đối tượng trúng thưởng hoặc không đúng với giá trị trúng thưởng thực tế.
> d) 당첨금 수령 대상자에 부합하지 않거나 실제 당첨금 가치에 부합하지 않게 당첨금을 확인하는 행위.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> 본 조 제2항에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 03개월부터 06개월까지의 베팅 사업 활동 정지.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 사후 구제 조치:
a) Buộc thực hiện trả thưởng cho người chơi theo đúng quy định tại Thể lệ đặt cược đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, điểm a, b và c khoản 2 Điều này;
> a) 본 조 제1항, 제2항 a, b 및 c목에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 베팅 규정의 규정에 올바르게 참가자에게 당첨금 지급을 강제 이행할 것;
b) Buộc thu hồi giấy xác nhận tiền trúng thưởng không đúng đối tượng trúng thưởng hoặc không đúng với giá trị trúng thưởng thực tế đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại điểm d khoản 2 Điều này.
> b) 본 조 제2항 d목에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 당첨금 수령 대상자에 부합하지 않거나 실제 당첨금 가치에 부합하지 않는 당첨금 확인서를 강제 회수할 것.
Điều 21. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức đua ngựa, đua chó
> 제21조. 경마, 경견 조직에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm các quy định về ngựa đua, chó đua, nài ngựa và Trọng tài theo quy định của pháp luật.
> 1. 법령의 규정에 따른 경주마, 경주견, 기수 및 심판에 관한 규정을 위반하는 행위에 대하여 90.000.000동부터 100.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm các điều kiện về tổ chức đua ngựa, đua chó theo quy định của pháp luật.
> 2. 법령의 규정에 따른 경마, 경견 조직에 관한 조건을 위반하는 행위에 대하여 180.000.000동부터 200.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> 본 조 제2항에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 03개월부터 06개월까지의 베팅 사업 활동 정지.
Điều 22. Hành vi vi phạm quy định về công bố, cung cấp thông tin
> 제22조. 정보 공표, 제공에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi công bố, cung cấp thông tin không đầy đủ, không chính xác theo quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược.
> 1. 베팅 사업에 관한 법령의 규정에 따라 불완전하거나 부정확하게 정보를 공표, 제공하는 행위에 대하여 40.000.000동부터 50.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 2. 사후 구제 조치:
Buộc cải chính thông tin đã công bố, cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin theo quy định pháp luật.
> 공표된 정보를 정정하고, 법령 규정에 따라 정보를 완전하고 정확하게 제공하도록 강제할 것.
Điều 23. Hành vi vi phạm quy định về giảm giá, khuyến mại, quảng cáo và chế độ quản lý tài chính
> 제23조. 할인, 판촉, 광고 및 재정 관리 제도에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm các quy định về giảm giá, khuyến mại theo quy định của pháp luật.
> 1. 법령의 규정에 따른 할인, 판촉에 관한 규정을 위반하는 행위에 대하여 40.000.000동부터 60.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm về chế độ quản lý tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.
> 2. 권한 있는 국가관리기관이 공포한 재정 관리 제도에 관한 규정을 위반하는 행위에 대하여 60.000.000동부터 70.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 3. 다음의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 60.000.000동부터 80.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Quảng cáo hoạt động kinh doanh đặt cược khi chưa được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép kinh doanh đặt cược theo quy định của pháp luật;
> a) 법령의 규정에 따라 권한 있는 국가관리기관으로부터 베팅 사업 허가를 아직 받지 아니하였을 때 베팅 사업 활동을 광고하는 행위;
b) Nội dung và hình thức quảng cáo không đúng quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược.
> b) 베팅 사업에 관한 법령의 규정에 맞지 않는 광고 내용 및 형식.
4. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 4. 추가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh đặt cược từ 01 tháng đến 02 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều này.
> 본 조 제1항 및 제3항 b목에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 01개월부터 02개월까지의 베팅 사업 활동 정지.
5. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 5. 사후 구제 조치:
Buộc tháo dỡ nội dung và hình thức quảng cáo không đúng quy định pháp luật đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
> 본 조 제3항에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 법령 규정에 맞지 않는 광고 내용 및 형식을 강제 철거할 것.
Điều 24. Hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo
> 제24조. 보고 제도에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi gửi không đủ báo cáo cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
> 1. 법령의 규정에 따라 권한 있는 국가관리기관에 보고서를 온전히 송부하지 않는 행위에 대하여 경고 처분을 부과한다.
2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi gửi báo cáo cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật.
> 2. 법령의 규정에 따른 기한에 맞지 않게 권한 있는 국가관리기관에 보고서를 송부하는 행위에 대하여 5.000.000동부터 10.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp thông tin, số liệu không đầy đủ, không chính xác trong báo cáo gửi cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
> 3. 권한 있는 국가관리기관에 송부하는 보고서에서 불완전하거나 부정확하게 정보, 수치를 제공하는 행위에 대하여 10.000.000동부터 15.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 사후 구제 조치:
Buộc gửi báo cáo, cung cấp thông tin, số liệu đầy đủ, chính xác cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 권한 있는 국가관리기관에 보고서를 송부하고, 완전하고 정확한 정보, 수치를 제공하도록 강제할 것.
Mục 2
> 제2절
HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH CASINO
> 카지노 사업에 관한 규정 위반 행위
Điều 25. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino
> 제25조. 카지노 사업 자격 요건 충족 증명서 발급 신청 서류에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi tự ý sửa chữa, tẩy xóa các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 형사책임을 추궁받을 수준에 이르지 아니한, 카지노 사업 자격 요건 충족 증명서의 발급, 재발급, 조정 및 연장 신청 서류의 문서를 임의로 수정, 변조(삭제)하는 행위에 대하여 40.000.000동부터 60.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi lập, xác nhận hồ sơ, tài liệu giả mạo hoặc có thông tin sai lệch, sai sự thật hoặc che giấu sự thật trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino mà không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 2. 형사책임을 추궁받지 아니하는, 카지노 사업 자격 요건 충족 증명서의 발급, 재발급, 조정 및 연장 신청 서류 내에서 위조되거나 정보가 왜곡되고 사실과 다르거나 사실을 은폐한 서류, 문서를 작성, 확인하는 행위에 대하여 80.000.000동부터 100.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 부가 처벌 형태:
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/f8fb5670-d10c-11f1-a887-df7385a3f7d0)을 확인하세요.
참고 자료