> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 161/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-10-29
- 시행일: 2026-10-29
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/2c0023a0-d443-11f1-b438-9ffe75909328
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 161/2026/TT-BTC
> 번호: 161/2026/TT-BTC
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 29일
THÔNG TƯ
> 통무
Hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA,
> 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출에 관한 보고 서식 안내
vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ
> 정부의 대외 우대 차관
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
> 2025년 12월 10일 자 법률 제141/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 2017년 11월 23일 자 공공부채관리법 제20/2017/QH14호를 근거로 함;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
> 2025년 6월 25일 자 국가예산법 제89/2025/QH15호를 근거로 함;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
> 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 2026년 10월 01일 자 정부의 의정 제376/2026/NĐ-CP호를 근거로 함;
Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021 và Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;
> 2021년 8월 16일 자 의정 제79/2021/NĐ-CP호 및 2026년 3월 25일 자 정부의 의정 제84/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된, 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출에 관한 2018년 6월 30일 자 정부의 의정 제97/2018/NĐ-CP호를 근거로 함;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;
> 부채관리 및 대외경제국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.
> 재정부 장관은 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출에 관한 보고 서식을 안내하는 통무를 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
Thông tư này hướng dẫn mẫu biểu báo cáo tình hình cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo quy định tại khoản 4 Điều 32 của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và tần suất, kỳ hạn, tỷ giá quy đổi, hình thức báo cáo.
> 본 통무는 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출에 관한 2018년 6월 30일 자 정부의 의정 제97/2018/NĐ-CP호 제32조 제4항의 규정에 따른 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출 현황 보고 서식과 보고 주기, 기한, 환산 환율, 보고 형식을 안내한다.
Các mẫu biểu báo cáo bao gồm:
> 보고 서식들은 다음을 포함한다:
1. Mẫu biểu báo cáo tình hình vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
> 1. 성급 인민위원회의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재차입 현황 보고 서식.
2. Mẫu biểu báo cáo phục vụ đối chiếu cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
> 2. 성급 인민위원회에 대한 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출 대조 업무를 위한 보고 서식.
3. Mẫu biểu báo cáo cho vay lại của Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức không chịu rủi ro tín dụng hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng.
> 3. 신용 위험을 부담하지 않거나 신용 위험의 일부를 부담하는 방식에 따른 재대출 수임기관의 재대출 보고 서식.
4. Mẫu biểu báo cáo cho vay lại của Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng.
> 4. 신용 위험 전체를 부담하는 방식에 따른 재대출 수임기관의 재대출 보고 서식.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.
> 1. 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관을 재차입하는 성, 중앙직할시 인민위원회(이하 성급 인민위원회라 함).
2. Bộ Tài chính.
> 2. 재정부.
3. Cơ quan được Bộ Tài chính ủy quyền làm cơ quan cho vay lại (sau đây gọi là Cơ quan được ủy quyền cho vay lại) được xác định theo Điều 22 Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực quản lý nợ công.
> 3. 공공부채 관리 분야의 여러 의정을 개정하는 정부의 의정 제84/2026/NĐ-CP호 제5조 제8항에서 개정·보완된 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출에 관한 2018년 6월 30일 자 정부의 의정 제97/2018/NĐ-CP호 제22조에 따라 정해지는, 재정부로부터 재대출기관으로 수임받은 기관(이하 재대출 수임기관이라 함).
4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo tình hình cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.
> 4. 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출 현황 보고 제도 수행과 관련된 조직, 개인.
Điều 3. Mẫu biểu báo cáo
> 제3조. 보고 서식
1. Bên vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Tài chính báo cáo về cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo mẫu biểu tại Phụ lục I, Phụ lục II Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công.
> 1. 성급 인민위원회인 재차입인은 공공부채 관리 분야의 정부 의정들의 일부 조항을 개정·보완하는 것에 관한 2026년 3월 25일 자 정부의 의정 제84/2026/NĐ-CP호 부록 I, 부록 II의 서식에 따라 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출에 관한 보고서를 재정부에 송부한다.
Trường hợp phát sinh nợ quá hạn vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ tại kỳ báo cáo (nếu có), Bên vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Tài chính báo cáo về tình hình vay lại phát sinh nợ quá hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo mẫu biểu quy định tại Phụ lục I Thông tư này cùng báo cáo định kỳ về cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nêu trên.
> 보고 기간에 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재차입 연체 부채가 발생하는 경우(있는 경우), 성급 인민위원회인 재차입인은 본 통무 부록 I에 규정된 서식에 따른 성급 인민위원회의 연체 부채 발생 재차입 현황에 관한 보고서를 상기 언급된 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출에 관한 정기 보고서와 함께 재정부에 송부한다.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính tình hình nợ, bao gồm số rút vốn, số trả nợ, số dư nợ để phục vụ đối chiếu cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo mẫu biểu quy định tại Phụ lục II Thông tư này.
> 성급 인민위원회는 본 통무 부록 II에 규정된 서식에 따라 정부의 ODA 차관 자금, 대외 우대 차관 재대출 대조 업무를 위해 인출액, 상환액, 부채 잔액을 포함한 부채 현황을 재정부에 보고한다.
Đối với từng khoản thanh toán nợ cho vay lại với Bộ Tài chính, Sở Tài chính ghi đầy đủ nội dung thanh toán trên Lệnh chi trả nợ trong nước bằng VND theo cấu trúc sau: CVLĐP-Tên địa phương-Mã số đơn vị quan hệ ngân sách cấp cho dự án đầu tư (Mã dự án đầu tư)-Gốc/Lãi/Phí nhà tài trợ/Phí quản lý cho vay lại-Nội dung thanh toán (nếu cần).
> 재정부와의 각 재대출 부채 상환 건에 대하여, 재정국은 다음 구조에 따라 VND 국내 부채 상환 지출명령서에 상환 내용을 완전히 기재한다: CVLĐP-지방명-투자사업에 부여된 예산관계단위코드(투자사업코드)-원금/이자/공여국 수수료/재대출 관리수수료-상환 내용(필요한 경우).
Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch thực hiện thanh toán và ghi nội dung thanh toán theo nội dung trên chứng từ Sở Tài chính lập.
> 거래가 이루어지는 국고는 상환을 수행하고 재정국이 작성한 증빙서 상의 내용에 따라 상환 내용을 기재한다.
2. Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức không chịu rủi ro tín dụng hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng báo cáo Bộ Tài chính theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
> 2. 신용 위험을 부담하지 않거나 신용 위험의 일부를 부담하는 방식에 따른 재대출 수임기관은 본 통무와 함께 공포된 부록 III에 규정된 서식들에 따라 재정부에 보고한다.
3. Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng báo cáo Bộ Tài chính theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
> 3. 신용 위험 전체를 부담하는 방식에 따른 재대출 수임기관은 본 통무와 함께 공포된 부록 IV에 규정된 서식들에 따라 재정부에 보고한다.
Điều 4. Tần suất và kỳ hạn báo cáo
> 제4조. 보고 주기 및 기한
1. Bên vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính một năm hai lần, lần 1 trước ngày 31 tháng 7 năm thực hiện cho kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 năm thực hiện và lần 2 trước ngày 15 tháng 02 năm sau cho kỳ báo cáo cả năm thực hiện.
> 1. 성급 인민위원회인 재차입인은 연 2회 재정부에 보고하며, 1회차는 수행연도 01월 01일부터 06월 30일까지의 보고 기간에 대해 수행연도 07월 31일 이전까지, 2회차는 수행연도 전체 보고 기간에 대해 다음 연도 02월 15일 이전까지 보고한다.
2. Trước ngày cuối cùng của tháng đầu quý, Cơ quan được ủy quyền cho vay lại báo cáo Bộ Tài chính về tình hình rút vốn, trả nợ, dư nợ khoản vay lại của quý trước theo mẫu biểu 3.01 tại Phụ lục III và mẫu biểu 4.01 tại Phụ lục IV. Riêng đối với quý II và quý IV, Cơ quan được ủy quyền cho vay lại lập báo cáo cho kỳ báo cáo lũy kế 6 tháng trước ngày 31 tháng 8 năm thực hiện và cho kỳ báo cáo cả năm trước ngày 28 tháng 02 năm sau năm thực hiện theo các mẫu biểu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
> 2. 분기 첫 달의 마지막 날 이전까지, 재대출 수임기관은 부록 III의 서식 3.01 및 부록 IV의 서식 4.01에 따라 전 분기의 재대출금 인출, 채무 상환, 채무 잔액 상황에 대해 재정부에 보고한다. 제2분기 및 제4분기에 한하여, 재대출 수임기관은 이 시행규칙 제3조 제2항, 제3항에 규정된 서식에 따라 이행 연도 8월 31일 이전까지 6개월 누적 보고 기간에 대한 보고서를, 이행 연도 다음 해 2월 28일 이전까지 연간 보고 기간에 대한 보고서를 작성한다.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan được ủy quyền cho vay lại định kỳ hằng năm thực hiện Báo cáo phục vụ đối chiếu cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo quy định.
> 3. 성급 인민위원회, 재대출 수임기관은 규정에 따라 정부의 ODA 차관, 외국 우대 차관 자금의 재대출 대조에 기여하는 보고서를 매년 정기적으로 이행한다.
Điều 5. Tỷ giá lập báo cáo, hình thức báo cáo
> 제5조. 보고서 작성 환율, 보고 형식
1. Số liệu về dư nợ được lập theo nguyên tệ vay và quy đổi sang VND theo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm báo cáo. Số liệu dư nợ đầu kỳ bằng dư nợ cuối kỳ trước.
> 1. 채무 잔액에 관한 수치는 차입 원통화에 따라 작성되고 보고 시점에 재정부가 공표한 회계계상 및 외화수지 보고 환율에 따라 VND로 환산된다. 기초 채무 잔액 수치는 전 기말 채무 잔액과 같다.
2. Số liệu về rút vốn của các dự án được lập theo nguyên tệ vay và quy đổi sang VND theo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch.
> 2. 사업들의 자금 인출에 관한 수치는 차입 원통화에 따라 작성되고 거래 발생 시점에 재정부가 공표한 회계계상 및 외화수지 보고 환율에 따라 VND로 환산된다.
3. Số liệu về thu nợ của các dự án được lập theo nguyên tệ vay và quy đổi sang VND theo tỷ giá bán ra đồng tiền cho vay lại tại thời điểm trả nợ do Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam công bố.
> 3. 사업들의 채무 회수에 관한 수치는 차입 원통화에 따라 작성되고 베트남대외무역주식상업은행이 공표한 채무 상환 시점의 재대출 통화 매도 환율에 따라 VND로 환산된다.
Trường hợp hợp đồng cho vay lại, hợp đồng ủy quyền cho vay lại đã quy định tỷ giá quy đổi đối với các khoản thu hồi nợ thì áp dụng theo quy định tại hợp đồng cho vay lại, hợp đồng ủy quyền cho vay lại.
> 재대출 계약서, 재대출 위임 계약서에 채무 회수금에 대한 환산 환율을 이미 규정한 경우에는 재대출 계약서, 재대출 위임 계약서의 규정에 따라 적용한다.
4. Trường hợp tỷ giá của đồng nguyên tệ của khoản vay lại không được Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam và Bộ Tài chính công bố, việc quy đổi từ nguyên tệ sang USD sử dụng tỷ giá theo thông báo của nhà tài trợ và tỷ giá USD/VND theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 của Điều này.
> 4. 재대출금의 원통화 환율이 베트남대외무역주식상업은행 및 재정부에 의해 공표되지 않은 경우, 원통화에서 USD로의 환산은 공여자의 통지에 따른 환율과 이 조 제1항, 제2항, 제3항의 규정에 따른 USD/VND 환율을 사용한다.
5. Đối với thông tin báo cáo theo Điều 3 Thông tư này, cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại) bằng một trong các hình thức sau:
> 5. 이 시행규칙 제3조에 따른 보고 정보에 대하여, 기관·단위는 다음 형식 중 하나로 재정부(채무관리 및 대외경제국)에 보고서를 발송한다:
a) Văn bản giấy gửi theo đường văn thư;
> a) 문서 경로에 따라 발송되는 종이 문서;
b) Văn bản điện tử gửi thông qua hệ thống tiếp nhận báo cáo hoặc hệ thống quản lý văn bản và điều hành (hoặc phương thức điện tử khác) do Bộ Tài chính thông báo tại từng thời kỳ;
> b) 각 시기별로 재정부가 통지하는 보고 접수 시스템 또는 문서 관리 및 운영 시스템(또는 기타 전자 방식)을 통하여 발송되는 전자 문서;
trường hợp gửi qua thư điện tử thực hiện theo địa chỉ tiếp nhận do Bộ Tài chính công bố.
> 전자우편을 통하여 발송하는 경우 재정부가 공표한 접수 주소에 따라 이행한다.
Định dạng tệp, yêu cầu kỹ thuật và phương thức tiếp nhận báo cáo điện tử do Bộ Tài chính hướng dẫn, công bố và cập nhật.
> 전자 보고의 파일 형식, 기술적 요건 및 접수 방식은 재정부가 안내하고, 공표하며, 갱신한다.
6. Đối với thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
> 6. 국가비밀 목록에 속하는 정보에 대하여, 기관·단위는 국가비밀 보호에 관한 법률 규정에 따라 이행한다.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
> 제6조. 시행 효력
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/10/2026. Việc báo cáo theo quy định của Thông tư này áp dụng từ kỳ báo cáo quý IV năm 2026.
> 1. 이 시행규칙은 2026년 10월 29일부터 시행 효력을 가진다. 이 시행규칙의 규정에 따른 보고는 2026년 제4분기 보고 기간부터 적용한다.
2. Thông tư số 80/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
> 2. 정부의 ODA 차관, 외국 우대 차관 자금의 재대출에 관한 보고 서식을 안내하는 재정부의 2018년 8월 28일 자 시행규칙 제80/2018/TT-BTC호는 이 시행규칙이 시행 효력을 가지는 날부터 효력을 상실한다.
3. Việc lập báo cáo tình hình cho vay lại, tình hình nợ của bên vay lại theo các hợp đồng cho vay lại, hợp đồng ủy quyền cho vay lại đã ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
> 3. 이 시행규칙의 효력 발생일 이전에 체결된 재대출 계약서, 재대출 위임 계약서에 따른 재대출 상황, 재대출 차주의 채무 상황에 관한 보고서 작성은 이 시행규칙의 규정에 따라 이행한다.
Bên vay lại là các ngân hàng, tổ chức tín dụng, quỹ đầu tư phát triển địa phương, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh đã ký hợp đồng vay lại trực tiếp với Bộ Tài chính báo cáo Bộ Tài chính theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
> 재정부와 직접 재대출 계약을 체결한 은행, 신용기관, 지방개발투자펀드, 호찌민시 국가재정투자회사인 재대출 차주는 이 시행규칙에 첨부되어 공포된 부록 IV에 규정된 서식에 따라 재정부에 보고한다.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn, giải quyết./.
> 4. 이행 과정에서 어려움, 장애가 있는 경우, 연구, 안내, 해결을 위해 각 기관, 조직, 단위는 재정부로 적시에 반영할 것을 건의한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙서기국;
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 국무총리 및 각 부총리;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무국 및 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총비서실;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 민족회의 및 각 위원회;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Kiểm toán Nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남조국전선 중앙위원회;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
> - 베트남상공회의소;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
> - 각 부, 부급 기관, 정부 소속 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 각 중앙직할시·성 인민의회, 인민위원회;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
> - 각 중앙직할시·성 재정국;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
> - 문서검사및법률집행조직국(사법부);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính;
> - 공보; 전자정보포털: 정부, 재정부;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
> - 국가 법률 데이터베이스;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 소속 및 직속 각 단위;
- Lưu: VT, QLN ( bản).
> - 보관: VT, QLN ( 부).
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대결
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Lê Tấn Cận
> Lê Tấn Cận
참고 자료