> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 163/2026/TT-BTC
- 공식 제목(직역): 시행규칙 제163/2026/TT-BTC호 재외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 수수료, 공과금의 징수 수준, 면제, 징수·납부 제도 규정
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-10-31
- 시행일: 2026-11-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/4aed8b70-d760-11f1-852e-757715cca495
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 163/2026/TT-BTC
> 번호: 163/2026/TT-BTC
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 31일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
> 해외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 수수료, 공과금의 징수 수준, 면제, 징수 및 납부 제도 규정
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
> 수수료 및 공과금법 제97/2015/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quốc tịch số 24/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2014/QH13 và Luật số 79/2025/QH15;
> 법 제56/2014/QH13호 및 법 제79/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 국적법 제24/2008/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 107/2025/QH15;
> 법 제107/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 사법경력법 제28/2009/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 19/2017/QH14 và Luật số 08/2026/QH16;
> 법 제19/2017/QH14호 및 법 제08/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 해외 베트남사회주의공화국 대표기관법 제33/2009/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12;
> 입양법 제52/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 51/2019/QH14, Luật số 23/2023/QH15, Luật số 103/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15;
> 법 제51/2019/QH14호, 법 제23/2023/QH15호, 법 제103/2025/QH15호 및 법 제118/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 환승, 거주에 관한 법 제47/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13, Luật Hộ tịch số 03/2026/QH16;
> 호적법 제60/2014/QH13호, 호적법 제03/2026/QH16호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15, Luật số 118/2025/QH15 và Luật số 08/2026/QH16;
> 법 제23/2023/QH15호, 법 제118/2025/QH15호 및 법 제08/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 베트남 시민의 출국, 입국에 관한 법 제49/2019/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 106/2025/QH15;
> 법 제106/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 공증법 제46/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
> 국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 250/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;
> 국제 통합 효율 향상을 위한 일부 특수 메커니즘, 정책에 관한 국회의 결의 제250/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 196/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제196/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 영사 인증, 영사 확인에 관한 정부의 시행령 제111/2011/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 82/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định về việc miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của công dân Việt Nam;
> 해외 거주 베트남인 및 해외 거주 베트남인 또는 베트남 시민의 배우자, 자녀인 외국인에 대한 비자 면제를 규정한 정부의 시행령 제82/2015/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 191/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;
> 베트남 국적법의 시행을 조직, 지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부의 시행령 제191/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
> 수수료 및 공과금법의 시행을 조직, 지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부의 시행령 제362/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 129/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động đối ngoại;
> 일부 대외 활동에 대한 국가예산의 관리, 사용에 관해 규정한 정부의 시행령 제129/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 227/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều về thúc đẩy tham gia tổ chức, diễn đàn, mạng lưới hợp tác;
> 협력 기구, 포럼, 네트워크 참여 촉진에 관한 일부 조항을 세부 규정한 정부의 시행령 제227/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
hội nhập quốc tế của địa phương;
> 지방의 국제 통합;
khoán chi nghiên cứu phục vụ hội nhập quốc tế và một số cơ chế, chính sách đặc thù theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội;
> 국제 통합을 위한 연구비 총액지출 및 2025년 12월 10일자 국회의 결의 제250/2025/QH15호에 따른 일부 특수 메커니즘, 정책에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
> 조세관리법의 시행을 조직, 지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
> 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부의 시행령 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, phí và lệ phí;
> 세무·수수료 및 공과금 정책국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
> 재정부 장관은 해외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 수수료, 공과금의 징수 수준, 면제, 징수 및 납부 제도를 규정하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
> 제1조. 조정 범위, 적용 대상
1. Thông tư này quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao và các lĩnh vực khác (tại Thông tư này gọi chung là phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao) áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
> 1. 본 시행규칙은 해외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 및 기타 분야의 수수료, 공과금(본 시행규칙에서 통칭하여 외교 분야 수수료, 공과금이라 함)의 징수 수준, 면제, 징수 및 납부 제도를 규정한다.
2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp phí, lệ phí, tổ chức thu phí, lệ phí và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
> 2. 본 시행규칙은 해외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 수수료, 공과금의 징수, 납부와 관련된 수수료·공과금 납부자, 수수료·공과금 징수 기관 및 기타 조직, 개인에 대하여 적용한다.
Điều 2. Người nộp phí, lệ phí
> 제2조. 수수료, 공과금 납부자
Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài được Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cung cấp dịch vụ công hoặc thực hiện công việc quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngoại giao là người nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.
> 해외 베트남 대표기관으로부터 공공 서비스를 제공받거나 외교 분야의 국가 관리 업무를 수행받는 베트남 조직, 개인 및 외국 조직, 개인은 본 시행규칙의 규정에 따른 수수료, 공과금 납부자이다.
Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí
> 제3조. 수수료, 공과금 징수 기관
Tổ chức thu phí, lệ phí tại Thông tư này là các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài (bao gồm Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và các cơ quan khác của Việt Nam được ủy nhiệm thực hiện chức năng lãnh sự ở nước ngoài) phục vụ các tổ chức, cá nhân về công việc quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngoại giao.
> 본 시행규칙에서의 수수료, 공과금 징수 기관은 외교 분야의 국가 관리 업무에 관하여 조직, 개인에게 복무하는 해외 베트남 대표기관(외교대표기관, 영사대표기관 및 해외에서 영사 기능을 수행하도록 위임받은 베트남의 기타 기관을 포함함)이다.
Điều 4. Mức thu phí, lệ phí
> 제4조. 수수료, 공과금 징수 수준
Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài quy định tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao (Phụ lục I và Phụ lục II) ban hành kèm theo Thông tư này.
> 해외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 수수료, 공과금 징수 수준은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 외교 분야 수수료, 공과금 징수 기준표(부록 I 및 부록 II)에 규정한다.
Điều 5. Các trường hợp miễn phí, lệ phí
> 제5조. 수수료, 요금 면제 경우
1. Miễn thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao đối với các trường hợp sau đây:
> 1. 다음의 경우 외교 분야 수수료, 요금 징수를 면제한다:
a) Người nước ngoài là khách mời (kể cả vợ hoặc chồng, bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ hoặc chồng và các con cùng đi theo khách mời) của Đảng, Quốc hội, Nhà nước, Chính phủ;
> a) 당, 국회, 국가, 정부의 초청객(초청객과 동행하는 배우자, 친부모, 시부모 또는 처부모 및 자녀 포함)인 외국인;
hoặc do lãnh đạo Đảng, Quốc hội, Nhà nước, Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mời với tư cách cá nhân.
> 또는 베트남 사회주의 공화국 당, 국회, 국가, 정부 지도자가 개인 자격으로 초청한 자.
b) Viên chức, nhân viên hành chính kỹ thuật của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự nước ngoài và Cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam và thành viên gia đình (gồm vợ hoặc chồng, bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ hoặc chồng và các con chưa thành niên) theo nguyên tắc có đi có lại.
> b) 상호주의 원칙에 따른 외교대표기관, 외국 영사기관 및 주베트남 국제기구 대표기관의 공무원, 행정기술직원 및 가족 구성원(배우자, 친부모, 시부모 또는 처부모 및 미성년 자녀 포함).
c) Người nước ngoài mang hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ, hộ chiếu phổ thông hoặc giấy tờ đi lại thay hộ chiếu do nước ngoài cấp được miễn phí thị thực theo nguyên tắc có đi có lại.
> c) 외교관 여권, 관용 여권, 일반 여권 또는 외국이 발급한 여권 갈음 여행증명서를 소지하고 상호주의 원칙에 따라 사증 수수료가 면제되는 외국인.
d) Người nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện công việc cứu trợ hoặc giúp đỡ nhân đạo cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam.
> d) 베트남의 조직, 개인을 위한 구호 활동 또는 인도적 지원 업무를 수행하기 위해 베트남에 입국하는 외국인.
đ) Người nước ngoài vào Việt Nam theo lời mời trao đổi giữa các bộ, ngành, tỉnh, thành phố theo nguyên tắc có đi có lại.
> đ) 상호주의 원칙에 따른 부처, 부문, 성, 시 간의 교류 초청에 따라 베트남에 입국하는 외국인.
e) Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng.
> e) 혁명유공자 우대에 관한 법률의 규정에 따른 혁명유공자.
g) Các trường hợp do nhu cầu đối ngoại cần tranh thủ hoặc vì lý do nhân đạo, công dân Việt Nam có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn hoặc gặp rủi ro.
> g) 대외적 필요로 인하여 유치할 필요가 있거나 인도주의적 사유가 있는 경우, 특별히 곤란한 처지에 있거나 위험에 처한 베트남 시민.
h) Các trường hợp xin cấp thị thực nhưng được miễn phí thị thực theo quy định của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc theo thỏa thuận song phương.
> h) 사증 발급을 신청하였으나 베트남 사회주의 공화국 정부의 규정, 베트남 사회주의 공화국이 체약국인 조약 또는 양자 합의에 따라 사증 수수료가 면제되는 경우.
2. Miễn lệ phí quốc tịch (xin nhập quốc tịch Việt Nam, xin trở lại quốc tịch Việt Nam) đối với các trường hợp sau:
> 2. 다음의 경우 국적 요금(베트남 국적 취득 신청, 베트남 국적 회복 신청)을 면제한다:
a) Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
> a) 베트남 국적법 시행을 조직하고 지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세 규정한 시행령 제191/2025/NĐ-CP호 제12조 제1항에 규정된 베트남 조국 건설 및 수호 사업에 특별한 공로가 있는 자.
b) Người không quốc tịch xin nhập quốc tịch Việt Nam, người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức, hội đoàn người Việt Nam ở nước sở tại.
> b) 베트남 국적 취득을 신청하는 무국적자, 베트남 국적 회복을 신청하는 국적 상실자로서 경제적 곤란을 겪고 관할 기관 또는 주재국 내 베트남인 조직, 협회의 확인이 있는 자.
c) Người gốc Việt Nam di cư từ Lào được cơ quan có thẩm quyền của Lào cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành thủ tục đăng ký theo điều ước quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
> c) 베트남과 라오스 간의 조약에 따라 등록 절차를 완료했음을 증명하는 라오스 관할 기관의 증명서를 발급받은 라오스로부터 이주한 베트남계 인.
3. Miễn lệ phí cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn đối với người phải về nước theo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về việc nhận trở lại công dân.
> 3. 국민 재인수에 관한 조약, 국제 협정에 따라 귀국하여야 하는 자에 대한 간이 절차에 따른 일반 여권 발급 요금을 면제한다.
4. Miễn phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đối với các trường hợp sau:
> 4. 다음의 경우 사법경력 정보 제공 수수료를 면제한다:
a) Trẻ em theo quy định tại Luật Trẻ em.
> a) 아동법에 규정된 아동.
b) Người cao tuổi theo quy định tại Luật Người cao tuổi.
> b) 노인법에 규정된 노인.
c) Người khuyết tật theo quy định tại Luật Người khuyết tật.
> c) 장애인법에 규정된 장애인.
d) Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật về chuẩn nghèo.
> d) 빈곤 기준에 관한 법률 규정에 따른 빈곤 가구, 준빈곤 가구에 속하는 자.
đ) Người cư trú tại các xã đặc biệt khó khăn, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu theo quy định của pháp luật.
> đ) 법률 규정에 따른 특별 곤란 면 거주자, 경제-사회적 조건이 특별히 곤란한 면, 국경 면, 안전구역 면의 소수민족 동포.
e) Trường hợp có lợi cho việc thúc đẩy hội nhập quốc tế của Việt Nam theo quy định tại khoản 5 Điều 22 Nghị định số 227/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều về thúc đẩy tham gia tổ chức, diễn đàn, mạng lưới hợp tác;
> e) 기구, 포럼, 협력 네트워크 참여 촉진에 관한 일부 조항을 상세 규정한 시행령 제227/2026/NĐ-CP호 제22조 제5항의 규정에 따라 베트남의 국제 통합 촉진에 유리한 경우;
hội nhập quốc tế của địa phương;
> 지방의 국제 통합;
khoán chi nghiên cứu phục vụ hội nhập quốc tế và một số cơ chế, chính sách đặc thù theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội.
> 국회의 2025년 12월 10일 자 결의 제250/2025/QH15호에 따른 국제 통합을 위한 연구비 총액 도급 및 일부 특수 기제, 정책.
5. Người đứng đầu Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài quyết định việc áp dụng miễn phí, lệ phí đối với các trường hợp theo nguyên tắc có đi có lại quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này, các trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều này và trường hợp có lợi cho việc thúc đẩy hội nhập quốc tế của Việt Nam tại điểm e khoản 4 Điều này.
> 5. 재외 베트남 대표기관의 장은 본 조 제1항 b목, c목에 규정된 상호주의 원칙에 따른 경우, 본 조 제1항 g목에 규정된 경우 및 본 조 제4항 e목의 베트남의 국제 통합 촉진에 유리한 경우에 대하여 수수료, 요금 면제 적용을 결정한다.
6. Đối với các trường hợp được miễn thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này, tổ chức thu phí, lệ phí phải đóng dấu “miễn phí, lệ phí” (GRATIS) vào giấy tờ đã cấp, trừ giấy tờ hộ tịch và giấy tờ điện tử.
> 6. 본 조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항의 규정에 따라 외교 분야 수수료, 요금 징수가 면제되는 경우에 대하여, 수수료, 요금 징수 조직은 호적 서류 및 전자 서류를 제외하고 발급된 서류에 “수수료, 요금 면제”(GRATIS) 도장을 날인하여야 한다.
Điều 6. Thu, nộp và quyết toán phí, lệ phí
> 제6조. 수수료, 요금의 징수, 납부 및 결산
1. Phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao được thu bằng đồng đô la Mỹ (USD) theo Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao ban hành kèm theo Thông tư này.
> 1. 외교 분야의 수수료, 요금은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 외교 분야 수수료, 요금 징수율표에 따라 미국 달러화(USD)로 징수한다.
Trường hợp thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bằng đồng tiền nước sở tại thì việc quy đổi từ đồng đô la Mỹ (USD) sang đồng tiền nước sở tại được căn cứ vào tỷ giá bán ra của đồng đô la Mỹ (USD) do ngân hàng nơi Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài mở tài khoản công bố.
> 외교 분야 수수료, 요금을 주재국 통화로 징수하는 경우 미국 달러화(USD)에서 주재국 통화로의 환산은 재외 베트남 대표기관이 계좌를 개설한 은행이 공표한 미국 달러화(USD) 매도 환율을 기준으로 한다.
Khi tỷ giá quy đổi từ đồng đô la Mỹ (USD) ra đồng tiền nước sở tại biến động tăng hoặc giảm trên 10% (mười phần trăm) so với tỷ giá quy đổi đang áp dụng, người đứng đầu Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được công khai lại mức phí và lệ phí bằng đồng tiền nước sở tại theo tỷ giá quy đổi mới, đồng thời thông báo bằng văn bản cho Bộ Ngoại giao trước khi thực hiện.
> 미국 달러화(USD)에서 주재국 통화로의 환산 환율이 적용 중인 환산 환율 대비 10%(십 퍼센트)를 초과하여 인상 또는 인하 변동하는 경우, 재외 베트남 대표기관의 장은 새로운 환산 환율에 따라 주재국 통화로 된 수수료 및 요금 수준을 다시 공개할 수 있으며, 동시에 시행 전에 외교부에 서면으로 통보하여야 한다.
Trường hợp tại một nước hoặc vùng lãnh thổ có từ hai (02) Cơ quan đại diện Việt Nam trở lên được phép thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao thì người đứng đầu Cơ quan đại diện Việt Nam có thẩm quyền cao nhất căn cứ tỷ giá bán ra của ngân hàng sở tại quyết định mức thu thống nhất cho các Cơ quan đại diện Việt Nam còn lại;
> 한 국가 또는 영토에 둘(02) 이상의 외교 분야 수수료, 사례금 징수를 허용받은 베트남 대표기관이 있는 경우, 가장 높은 권한을 가진 베트남 대표기관의 장은 주재국 은행의 매도환율에 근거하여 나머지 베트남 대표기관들을 위한 통일된 징수액을 결정하며;
trường hợp có thể thu phí, lệ phí bằng cả đồng đô la Mỹ (USD) và đồng tiền nước sở tại thì đồng thời quyết định loại tiền thu thống nhất cho các Cơ quan đại diện Việt Nam còn lại.
> 미국 달러(USD) 및 주재국 통화 모두로 수수료, 사례금을 징수할 수 있는 경우 나머지 베트남 대표기관들을 위한 통일된 징수 통화의 종류를 동시에 결정한다.
2. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài nộp toàn bộ số tiền phí, lệ phí thu được trong lĩnh vực ngoại giao, bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu phí, lệ phí vào Quỹ tạm giữ ngân sách nhà nước tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
> 2. 재외 베트남 대표기관은 수수료, 사례금 징수 과정 중 관련 계좌 잔액에 발생한 이자(있는 경우)를 포함하여 외교 분야에서 징수된 수수료, 사례금 금액 전액을 재외 베트남 대표기관의 국가예산 일시보관기금에 납부한다.
Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí, lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
> 수수료, 사례금 징수에 충당하는 비용 재원은 법령의 규정에 따른 국가예산 지출 제도, 기준에 따라 징수 조직의 예산안에 국가예산으로 편성한다.
3. Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài đã nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao theo quy định tại Thông tư này nhưng không đủ điều kiện được cấp giấy tờ lãnh sự hoặc từ chối không nhận kết quả xử lý hồ sơ, tổ chức thu phí, lệ phí không hoàn trả lại số tiền phí, lệ phí đã thu.
> 3. 베트남 조직, 개인 및 외국 조직, 개인이 본 시행규칙의 규정에 따라 외교 분야의 수수료, 사례금을 이미 납부하였으나 영사 서류 발급 조건을 충족하지 못하였거나 서류 처리 결과 수령을 거부한 경우, 수수료, 사례금 징수 조직은 이미 징수한 수수료, 사례금 금액을 환급하지 아니한다.
4. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm mở sổ kế toán để ghi chép, hạch toán thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao theo quy định của pháp luật về chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp.
> 4. 재외 베트남 대표기관은 행정·사업 회계 제도에 관한 법령의 규정에 따라 외교 분야의 수수료, 사례금 수납, 납부를 기록, 계리하기 위한 회계장부를 개설할 책임이 있다.
Người đứng đầu Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm về quản lý và hạch toán thu, nộp các loại phí và lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao của cơ quan;
> 재외 베트남 대표기관의 장은 해당 기관의 외교 분야 각종 수수료 및 사례금의 수납, 납부 관리 및 계리에 대하여 책임을 진다;
định kỳ hàng tháng gửi về Bộ Ngoại giao Báo cáo thu phí và lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao (theo mẫu quy định tại Phụ lục III và Phụ lục IV Thông tư này).
> 매월 정기적으로 외교부에 외교 분야 수수료 및 사례금 징수 보고서(본 시행규칙 부록 III 및 부록 IV에 규정된 서식에 따름)를 송부한다.
5. Bộ Ngoại giao có trách nhiệm:
> 5. 외교부는 다음의 책임이 있다:
a) Chỉ đạo các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài tổ chức thực hiện hạch toán, kế toán khoản thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao.
> a) 재외 베트남 대표기관이 외교 분야 수수료, 사례금 징수액에 대한 계리, 회계를 조직하여 집행하도록 지도한다.
b) Kiểm tra và quyết toán thu, nộp phí và lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định hiện hành.
> b) 현행 규정에 따라 재외 베트남 대표기관의 외교 분야 수수료 및 사례금 징수, 납부를 검사하고 결산한다.
6. Bộ Ngoại giao phối hợp với Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thu, nộp, miễn phí và lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo các quy định tại Thông tư này.
> 6. 외교부는 본 시행규칙의 규정에 따라 재외 베트남 대표기관에서의 외교 분야 수수료 및 사례금 징수, 납부, 면제 업무에 대하여 재정부와 협력하여 정기 또는 수시 검사를 조직한다.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
> 제7조. 시행 조직
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2026. Trừ quy định tại Phần C Phụ lục I và Phần C Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 11월 01일부터 시행 효력을 가진다. 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 I의 C부 및 부록 II의 C부 규정이 2027년 03월 01일부터 시행 효력을 가지는 경우는 제외한다.
2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại khoản 3 Điều này:
> 2. 다음의 시행규칙들은 본 조 제3항의 규정을 제외하고, 본 시행규칙이 시행 효력을 가지는 날부터 효력을 상실한다:
a) Thông tư số 264/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
> a) 재외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 수수료, 사례금의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 시행규칙 제264/2016/TT-BTC호.
b) Thông tư số 113/2021/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
> b) 재외 베트남 대표기관에 적용되는 외교 분야 수수료, 사례금의 징수액, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재정부 장관의 2016년 11월 14일 자 시행규칙 제264/2016/TT-BTC호의 일부 조항을 개정, 보완하는 시행규칙 제113/2021/TT-BTC호.
3. Quy định về phí xác nhận đăng ký công dân tại điểm 3, điểm 5, điểm 6, điểm 7, điểm 8, điểm 9 (trừ điểm 9.g và điểm 9.h) Phần B Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC và khoản 4 Điều 1 Thông tư số 113/2021/TT-BTC được áp dụng đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. Kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, việc thu phí xác nhận đăng ký công dân nêu trên chuyển sang thu lệ phí hộ tịch và phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch thực hiện tương ứng theo quy định tại Phần C Phụ lục I và Phần C Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> 3. 시행규칙 제264/2016/TT-BTC호와 함께 공포된 부록 II B부 3목, 5목, 6목, 7목, 8목, 9목(9.g목 및 9.h목 제외) 및 시행규칙 제113/2021/TT-BTC호 제1조 제4항의 국민등록확인 수수료에 관한 규정은 2027년 02월 28일 말일까지 적용된다. 2027년 03월 01일부터 상기 국민등록확인 수수료 징수는 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 I C부 및 부록 II C부 규정에 따라 상응하게 시행되는 호적 사례금 및 호적 데이터베이스 내 정보 활용 및 사용 수수료 징수로 전환된다.
4. Các hồ sơ dịch vụ công và công việc quản lý nhà nước trong lĩnh vực ngoại giao đã được tiếp nhận hợp lệ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục được áp dụng các quy định về mức thu, miễn, giảm phí, lệ phí tại Thông tư số 264/2016/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 113/2021/TT-BTC) đến khi hoàn thành.
> 4. 본 시행규칙이 시행 효력을 가지는 날 이전에 적법하게 접수된 외교 분야의 공공서비스 서류 및 국가관리 업무는 완료될 때까지 시행규칙 제264/2016/TT-BTC호(시행규칙 제113/2021/TT-BTC호에 의해 개정, 보완됨)의 수수료, 사례금 징수액, 면제, 감면에 관한 규정을 계속 적용한다.
5. Tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao có trách nhiệm niêm yết công khai tên phí, lệ phí, mức thu, phương thức thu, đối tượng nộp, miễn và văn bản quy định thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao tại điểm thu và công khai trên Trang thông tin điện tử của tổ chức thu phí, lệ phí bằng tiếng Việt và tiếng Anh hoặc ngôn ngữ chính thức của nước sở tại.
> 5. 외교 분야 수수료, 사례금 징수 조직은 징수 장소에 수수료, 사례금의 명칭, 징수액, 징수 방식, 납부·면제 대상 및 외교 분야 수수료, 사례금 징수 규정 문서를 공개 게시하고, 수수료, 사례금 징수 조직의 웹사이트에 베트남어 및 영어 또는 주재국의 공식 언어로 공개할 책임이 있다.
6. Các nội dung khác liên quan đến việc khai, thu, nộp, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại các văn bản: Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
> 6. 본 시행규칙에 규정되지 않은 수수료, 사례금의 신고, 징수, 납부, 징수 증빙서류, 수수료·사례금 징수 제도 공개와 관련된 기타 내용은 다음 문서들의 규정에 따라 수행된다: 수수료 및 사례금법 제97/2015/QH13호; 조세관리법 제108/2025/QH15호; 수수료 및 사례금법 시행을 지도, 조직하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 시행령 제362/2025/NĐ-CP호;
Nghị định số 129/2026/NĐ-CP quy định về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số hoạt động đối ngoại;
> 일부 대외 활동에 대한 국가예산 관리 및 사용을 규정한 시행령 제129/2026/NĐ-CP호;
Nghị định số 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
> 조세관리법의 시행을 조직·안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세히 규정한 시행령 제252/2026/NĐ-CP호;
Nghị định số 254/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử và Thông tư số 07/2020/TT-BTC quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.
> 전자세금계산서, 전자증빙에 관한 조세관리법 제108/2025/QH15호의 시행을 조직·안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세히 규정한 시행령 제254/2026/NĐ-CP호 및 재외 베트남 기관에 대한 재정·자산 관리 제도를 규정한 시행규칙 제07/2020/TT-BTC호.
7. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
> 7. 본 시행규칙에서 인용한 문서들이 개정, 보완되거나 대체되는 경우, 해당 개정, 보완되거나 대체된 문서에 따른다.
8. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
> 8. 이행 과정에서 애로사항이 발생하는 경우, 재정부가 연구하여 추가 안내할 수 있도록 각 기관, 개인은 적시에 재정부로 반영해 줄 것을 요청한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대결
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 정부 각 부총리;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙 사무처 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 서기장 사무실;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 사무처;
- Hội đồng Dân tộc;
> - 민족평의회;
- Ủy ban Kinh tế và Tài chính;
> - 경제재정위원회;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무처;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Toà án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Kiểm toán Nhà nước;
> - 국가감사원;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
> - 각 단체의 중앙 기관;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부처, 부처 동급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙직할시·성 인민의회, 인민위원회;
- Thuế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙직할시·성 세무, 재정국;
- Kho bạc Nhà nước các khu vực;
> - 각 지역 국가국고;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
> - 법무부 법률문서검사및법집행조직국;
- Công báo;
> - 관보;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
> - 정부 전자정보포털;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
> - 국가 법률 데이터베이스;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
> - 재정부 전자정보포털;
- Bộ trưởng (để b/c);
> - 장관 (보고용);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 산하 각 단위;
- Lưu: VT, CST ( b).
> - 보관: VT, CST ( 부).
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Cao Anh Tuấn
> 까오 아잉 뚜언(Cao Anh Tuấn)
Phụ lục I
> 부록 I
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
> 외교 분야 수수료 징수 기준표
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BTC ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> (2026년 월 일자 재정부 장관의 시행규칙 제 /2026/TT-BTC호에 부속하여 공포)
STT
> 연번
Danh mục lệ phí
> 수수료 목록
Đơn vị tính
> 계산 단위
Mức thu
> 징수 수준
(USD)
> (USD)
A
> A
Cấp hộ chiếu
> 여권 발급
I
> I
Hộ chiếu
> 여권
1
> 1
Cấp mới
> 신규 발급
a
> a
Hộ chiếu phổ thông (trừ quy định tại tiết b điểm này), hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
> 일반여권(이 목 b세목에 규정된 것 제외), 외교관여권, 관용여권
Quyển
> 권
70
> 70
b
> b
Hộ chiếu phổ thông cấp theo thủ tục rút gọn
> 간소화 절차에 따라 발급되는 일반여권
Quyển
> 권
35
> 35
2
> 2
Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
> 외교관여권, 관용여권 연장
Quyển
> 권
30
> 30
3
> 3
Cấp lại do để hỏng hoặc mất
> 훼손 또는 분실로 인한 재발급
Quyển
> 권
150
> 150
II
> II
Cấp tem AB
> AB 스티커 발급
Chiếc
> 개
15
> 15
B
> B
Lệ phí quốc tịch
> 국적 수수료
1
> 1
Xin nhập quốc tịch
> 국적 취득 신청
Người
> 인
250
> 250
2
> 2
Xin trở lại quốc tịch
> 국적 회복 신청
Người
> 인
200
> 200
3
> 3
Xin thôi quốc tịch
> 국적 포기 신청
Người
> 인
200
> 200
C
> C
Lệ phí hộ tịch
> 호적 수수료
1
> 1
Đăng ký khai sinh
> 출생등록
Vụ việc
> 건
5
> 5
2
> 2
Kết hôn
> 혼인
a
> a
Đăng ký kết hôn
> 혼인등록
Vụ việc
> 건
70
> 70
b
> b
Đăng ký lại kết hôn
> 혼인 재등록
Vụ việc
> 건
120
> 120
3
> 3
Đăng ký khai tử
> 사망등록
Vụ việc
> 건
5
> 5
4
> 4
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
> 부, 모, 자 인지 등록
Vụ việc
> 건
200
> 200
5
> 5
Đăng ký thay đổi thông tin hộ tịch
> 호적 정보 변경 등록
Vụ việc
> 건
30
> 30
6
> 6
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ, giám sát việc giám hộ, chấm dứt giám sát việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau
> 해외에 거주하는 베트남 시민 상호 간의 후견 등록, 후견 종료, 후견 변경, 후견 감독, 후견 감독 종료
Vụ việc
> 건
30
> 30
7
> 7
Ghi vào Sổ hộ tịch sự kiện, thông tin hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
> 외국의 권한 있는 기관에서 처리된 베트남 시민의 호적 사건·정보를 호적부에 기재
Vụ việc
> 건
20
> 20
D
> D
Đăng ký nuôi con nuôi
> 입양 등록
Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài
> 입양 등록 수수료, 외국 입양 기구의 활동 허가증 발급 수수료를 규정한 2016년 7월 8일 자 정부 시행령 제114/2016/NĐ-CP호 제6조 제1항 đ목의 규정에 따라 이행함
Trường hợp
> 경우
150
> 150
Đ
> Đ
Quy định khác
> 기타 규정
Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, xung đột vũ trang, thảm họa do thiên tai, dịch bệnh nghiêm trọng đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
> 중국, 라오스, 태국 및 캄보디아 또는 전쟁, 무력 충돌, 자연재해로 인한 재난, 생명을 위협하는 심각한 전염병이 있는 국가에 정착한 베트남인은 본 징수액표에 규정된 업무 유형에 상응하는 징수액의 20%로 외교 분야 수수료를 납부한다
Phụ lục II
> 부록 II
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
> 외교 분야 수수료 징수액표
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BTC ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> (재정부 장관의 2026년 월 일자 시행규칙 제 /2026/TT-BTC호와 함께 공포)
STT
> 연번
Danh mục phí
> 수수료 목록
Đơn vị tính
> 계산 단위
Mức thu
> 징수액
(USD)
> (USD)
A
> A
Thị thực các loại
> 각종 사증
1
> 1
Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lần
> 01회 출입국 유효 사증 종류
Chiếc
> 개
25
> 25
2
> 2
Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:
> 여러 번 출입국 유효한 종류:
a
> a
Loại có giá trị đến 03 tháng
> 03개월까지 유효한 종류
Chiếc
> 개
50
> 50
b
> b
Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng
> 03개월 초과 06개월까지 유효한 종류
Chiếc
> 개
95
> 95
c
> c
Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm
> 06개월 초과 01년까지 유효한 종류
Chiếc
> 개
135
> 135
d
> d
Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm
> 01년 초과 02년까지 유효한 종류
Chiếc
> 개
145
> 145
đ
> đ
Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm
> 02년 초과 05년까지 유효한 종류
Chiếc
> 개
155
> 155
e
> e
Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
> 14세 미만 아동에게 발급하는 비자(기간을 구분하지 아니함)
Chiếc
> 개
25
> 25
3
> 3
Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
> 구 여권에서 신 여권으로 유효한 비자 이전
Chiếc
> 개
5
> 5
B
> B
Xác nhận đăng ký công dân
> 국민 등록 확인
1
> 1
Cấp Giấy miễn thị thực
> 비자면제증 발급
Chiếc
> 개
10
> 10
2
> 2
Các việc đăng ký, xác nhận khác
> 기타 등록 및 확인 업무
a
> a
Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân
> 국민의 요청에 따른 베트남 국적 보유자, 베트남계 인물, 국적 관련 확인
Bản
> 부
20
> 20
b
> b
Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...)
> 국민의 요청에 따른 기타 몇 가지 구체적 내용 확인(생존, 주재국에 거주 중, 현재 A, B 학교 등에 재학 중인 자녀가 있음)
Bản
> 부
20
> 20
C
> C
Khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch
> 호적 데이터베이스의 정보 개발 및 사용
1
> 1
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch, xác nhận thông tin hộ tịch
> 호적 서류 사본 발급, 호적 정보 확인
Bản
> 부
5
> 5
2
> 2
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài
> 해외 거주 기간 동안 베트남 국민에 대한 혼인상황확인서 발급
Bản
> 부
10
> 10
D
> D
Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
> 영사확인 및 영사합법화
1
> 1
Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu
> 서류 및 문서 합법화
Bản
> 부
10
> 10
2
> 2
Phí chứng nhận lãnh sự
> 영사확인 수수료
Bản
> 부
10
> 10
Đ
> Đ
Công chứng, chứng thực
> 공증, 인증
1
> 1
Công chứng giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp, góp vốn bằng bất động sản tại Việt Nam, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)
> 거래 공증(베트남 내 부동산에 의한 매매, 교환, 양도, 증여, 임대, 저당, 출자 계약, 재산 분할 합의서, 부동산인 유산 수증 신고서 제외)
Bản
> 부
50
> 50
2
> 2
Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
> 원본 대조 사본 인증; 베트남어로 된 서류, 문서 내 서명 인증; 외국어에서 베트남어로 또는 베트남어에서 외국어로 번역된 문서 내 번역인 서명 인증
Bản
> 부
10
> 10
3
> 3
Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản
> 유언 공증 및 유언의 수정, 보완, 대체 또는 취소; 유산 수증 포기 서면 공증
Bản
> 부
20
> 20
4
> 4
Cấp bản sao văn bản công chứng
> 공증 문서 사본 발급
Bản
> 부
5
> 5
5
> 5
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác
> 해양 선박, 항공기 및 기타 각종 교통수단 관련 서류 및 자료의 발급 또는 인증
Bản
> 부
15
> 15
E
> E
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)
> 서류, 자료 확인(우편요금 제외)
Hồ sơ/bản
> 서류철/부
50
> 50
G
> G
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
> 베트남 시민 및 법인의 신청서, 증거 접수 및 운송
1
> 1
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam
> 베트남 시민의 유언 보관 접수, 서류, 자료 및 유가치 물품 보관
Bản hoặc 1 hiện vật/năm
> 부 또는 물품 1점/년
20
> 20
2
> 2
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)
> 국내 관할 기관으로의 베트남 시민 및 법인의 신청서, 증거 접수 및 운송(우편요금 제외)
Bản hoặc 1 hiện vật
> 부 또는 물품 1점
10
> 10
H
> H
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
> 사법경력 정보 제공 수수료
1
> 1
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
> 사법경력 정보 제공 수수료
Lần/người
> 회/인
20
> 20
2
> 2
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của học sinh từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên, thân nhân liệt sĩ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi liệt sĩ)
> 만 16세 이상 학생, 대학생, 열사 친족(친부, 친모, 처(또는 남편), 자녀(친생자, 양자), 열사를 양육한 공로가 있는 자 포함)의 사법경력 정보 제공 수수료
Lần/người
> 회/인
10
> 10
3
> 3
Trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp đề nghị cấp trên 02 Phiếu lý lịch tư pháp trong một lần yêu cầu thì kể từ Phiếu thứ 03 trở đi thu thêm
> 사법경력증명서 발급 신청인이 1회 신청 시 사법경력증명서 2통을 초과하여 발급 요청하는 경우 제3통부터 추가 징수
Phiếu
> 통
5
> 5
I
> I
Quy định khác
> 기타 규정
1
> 1
Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, xung đột vũ trang, thảm họa do thiên tai, dịch bệnh nghiêm trọng đe dọa tính mạng nộp phí trong lĩnh vực ngoại giao bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
> 중국, 라오스, 태국 및 캄보디아 또는 전쟁, 무력 충돌, 자연재해로 인한 재난, 생명을 위협하는 심각한 전염병이 발생하고 있는 국가에 정착한 베트남인은 본 징수율표에 규정된 업무 유형에 해당하는 징수액의 20%에 상당하는 외교 분야 수수료를 납부한다
2
> 2
Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ (chỉ áp dụng mức thu phí làm gấp khi người nộp phí có văn bản đề nghị và Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có khả năng cam kết rút ngắn thời gian trả kết quả sớm hơn so với thời hạn giải quyết tiêu chuẩn pháp luật quy định;
> 서류가 이미 유효한 경우, 급행/시간 외 처리 수수료 징수액(수수료 납부자의 서면 요청이 있고 해외 베트남 대표기관이 법률에 규정된 표준 처리 기한보다 조기에 결과를 반환하는 기간 단축을 확약할 수 있는 경우에만 급행 수수료 징수액을 적용한다;
trường hợp Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài đã tiếp nhận hồ sơ và thu mức phí làm gấp nhưng không trả kết quả đúng thời hạn làm gấp đã cam kết, tổ chức thu phí có trách nhiệm hoàn trả lại phần tiền chênh lệch giữa mức thu phí làm gấp và mức thu phí thông thường cho người nộp phí)
> 해외 베트남 대표기관이 서류를 접수하고 급행 수수료를 징수하였으나 확약한 급행 기한에 맞추어 결과를 반환하지 아니한 경우, 수수료 징수 기관은 수수료 납부자에게 급행 수수료 징수액과 일반 수수료 징수액 간의 차액 부분을 환불할 책임이 있다)
a
> a
Trước thời hạn giải quyết theo quy định pháp luật trên 01 ngày (trên 24 giờ) hoặc trong ngày tiếp nhận hồ sơ (trong 24 giờ) đối với loại công việc pháp luật không quy định thời hạn giải quyết: bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
> 법률 규정에 따른 처리 기한보다 1일 초과(24시간 초과) 전 또는 법률에 처리 기한을 규정하지 아니한 업무 유형의 경우 서류 접수 당일(24시간 이내): 본 징수율표에 규정된 업무 유형에 해당하는 징수액의 150%에 상당
b
> b
Trước thời hạn giải quyết theo quy định pháp luật từ 01 ngày trở xuống (từ 24 giờ trở xuống) hoặc ngày hôm sau ngày tiếp nhận hồ sơ (36 giờ) đối với loại công việc pháp luật không quy định thời hạn giải quyết: bằng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
> 법률 규정에 따른 처리 기한보다 1일 이하(24시간 이하) 전 또는 법률에 처리 기한을 규정하지 아니한 업무 유형의 경우 서류 접수일 다음 날(36시간): 본 징수율표에 규정된 업무 유형에 해당하는 징수액의 130%에 상당
c
> c
Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
> 근무시간 외, 서류 접수시간 외, 휴일, 공휴일: 본 징수율표에 규정된 업무 유형에 해당하는 징수액의 140%에 상당
Phụ lục III
> 부록 III
MẪU BÁO CÁO THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
> 외교 분야 수수료 징수 보고서 서식
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BTC ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> (재정부 장관의 2026년 월 일자 시행규칙 제 /2026/TT-BTC호와 함께 공포)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI...........................
> ........................... 주재 베트남 대표기관
BÁO CÁO THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
> 외교 분야 수수료 징수 보고서
Tháng... năm....
> ....년 ...월
(Áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam)
> (베트남 대표기관에 적용)
STT
> 연번
Diễn giải
> 내역
Đơn vị tính
> 단위
Số lượng
> 수량
Đơn giá (USD hoặc tiền địa phương)
> 단가(USD 또는 현지 통화)
Thành tiền
> 금액
Ghi chú
> 비고
Tháng này
> 당월
Lũy kế
> 누계
Tháng này
> 당월
Lũy kế
> 누계
A
> A
Cấp hộ chiếu
> 여권 발급
I
> I
Hộ chiếu
> 여권
1
> 1
Cấp mới
> 신규 발급
a
> a
Hộ chiếu phổ thông (trừ quy định tại tiết b điểm này), hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
> 일반여권(본 목 b세목에 규정된 것 제외), 외교관여권, 관용여권
Quyển
> 권
b
> b
Hộ chiếu phổ thông cấp theo thủ tục rút gọn
> 약식 절차에 따라 발급하는 일반여권
Quyển
> 권
2
> 2
Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
> 외교관여권, 관용여권 연장
Quyển
> 권
3
> 3
Cấp lại do để hỏng hoặc mất
> 훼손 또는 분실로 인한 재발급
Quyển
> 권
II
> II
Cấp tem AB
> AB 스티커 발급
Chiếc
> 개
B
> B
Lệ phí quốc tịch
> 국적 수수료
1
> 1
Xin nhập quốc tịch
> 국적 취득 신청
Người
> 명
2
> 2
Xin trở lại quốc tịch
> 국적 회복 신청
Người
> 명
3
> 3
Xin thôi quốc tịch
> 국적 포기 신청
Người
> 명
C
> C
Lệ phí hộ tịch
> 호적 수수료
1
> 1
Đăng ký khai sinh
> 출생등록
Vụ việc
> 사건
2
> 2
Kết hôn
> 혼인
a
> a
Đăng ký kết hôn
> 혼인등록
Vụ việc
> 사건
b
> b
Đăng ký lại kết hôn
> 혼인 재등록
Vụ việc
> 사건
3
> 3
Đăng ký khai tử
> 사망등록
Vụ việc
> 사건
4
> 4
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
> 부·모·자 인지 등록
Vụ việc
> 사건
5
> 5
Đăng ký thay đổi thông tin hộ tịch
> 호적 정보 변경 등록
Vụ việc
> 사건
6
> 6
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ, giám sát việc giám hộ, chấm dứt giám sát việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau
> 해외에 거주하는 베트남 시민 상호 간의 후견 등록, 후견 종료, 후견 변경, 후견 감독, 후견 감독 종료
Vụ việc
> 사건
7
> 7
Ghi vào Sổ hộ tịch sự kiện, thông tin hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
> 외국의 관할 기관에서 해결된 베트남 시민의 호적 사건, 호적 정보를 호적부에 기재
Vụ việc
> 사건
D
> D
Đăng ký nuôi con nuôi
> 입양 등록
Trường hợp
> 경우
TỔNG CỘNG
> 총계
(Nộp Quỹ tạm giữ của NSNN ở nước ngoài)
> (해외 국가예산 일시보관기금에 납부)
KẾ TOÁN
> 회계
(Ký và ghi rõ họ tên)
> (서명 및 성명 명기)
PHỤ TRÁCH LÃNH SỰ
> 영사 담당
(Ký và ghi rõ họ tên)
> (서명 및 성명 명기)
....., ngày....tháng....năm 20...
> ....., 20...년....월....일
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
> 단위의 장
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
> (서명, 성명 명기 및 날인)
Phụ lục IV
> 부록 IV
MẪU BÁO CÁO THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
> 외교 분야 수수료 징수 보고서 서식
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BTC ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> (재정부 장관의 2026년 월 일자 시행규칙 제 /2026/TT-BTC호와 함께 공포됨)
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI...........................
> ........................... 소재 베트남 대표기관
BÁO CÁO THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
> 외교 분야 수수료 징수 보고서
Tháng... năm...
> ...년 ...월
(Áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam)
> (베트남 대표기관에 적용)
STT
> 연번
Diễn giải
> 내역
Đơn vị tính
> 계산 단위
Số lượng
> 수량
Đơn giá (USD hoặc tiền địa phương)
> 단가 (USD 또는 현지 통화)
Thành tiền
> 금액
Ghi chú
> 비고
Tháng này
> 당월
Lũy kế
> 누계
Tháng này
> 당월
Lũy kế
> 누계
A
> A
Thị thực các loại
> 각종 사증
1
> 1
Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lần
> 01회 출입국 유효 사증 종류
Chiếc
> 개
2
> 2
Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:
> 복수 출입국 유효 종류:
a
> a
Loại có giá trị đến 03 tháng
> 03개월 이하 유효 종류
Chiếc
> 개
b
> b
Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng
> 03개월 초과 06개월 이하 유효 종류
Chiếc
> 개
c
> c
Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm
> 06개월 초과 01년 이하 유효 종류
Chiếc
> 개
d
> d
Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm
> 01년 초과 02년 이하 유효 종류
Chiếc
> 개
đ
> đ
Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm
> 02년 초과 05년 이하 유효 종류
Chiếc
> 개
e
> e
Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
> 14세 미만 아동에게 발급하는 사증(기간 불문)
Chiếc
> 개
3
> 3
Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
> 유효한 비자를 구 여권에서 신 여권으로 이전
Chiếc
> 개
B
> B
Xác nhận đăng ký công dân
> 공민 등록 확인
1
> 1
Cấp Giấy miễn thị thực
> 비자면제증 발급
Chiếc
> 개
2
> 2
Các việc đăng ký, xác nhận khác
> 기타 등록 및 확인 업무
a
> a
Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân
> 공민의 요구에 따른 베트남 국적 소지자, 베트남계 혈통 소지자 확인; 국적 관련 확인
Bản
> 부
b
> b
Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...)
> 공민의 요구에 따른 기타 일부 구체적 내용 확인(생존, 주재국 거주 중, 현재 A, B 학교 등에 재학 중인 자녀가 있음 등)
Bản
> 부
C
> C
Khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch
> 호적 데이터베이스의 정보 개발 및 사용
1
> 1
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch, xác nhận thông tin hộ tịch
> 호적 서류 사본 발급, 호적 정보 확인
Bản
> 부
2
> 2
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài
> 해외 거주 기간 동안 베트남 공민을 위한 혼인상황확인서 발급
Bản
> 부
D
> D
Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
> 영사확인 및 영사합법화
1
> 1
Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu
> 서류, 문서의 합법화
Bản
> 부
2
> 2
Phí chứng nhận lãnh sự
> 영사확인 수수료
Bản
> 부
Đ
> Đ
Công chứng, chứng thực
> 공증, 인증
1
> 1
Công chứng giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp, góp vốn bằng bất động sản tại Việt Nam, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)
> 거래 공증(베트남 내 부동산 매매, 교환, 양도, 증여, 임대차, 저당, 현물출자 계약서, 재산 분할 합의서, 부동산인 유산 수증 신고 문서는 제외)
Bản
> 부
2
> 2
Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
> 원본 대조 사본 인증; 베트남어로 작성된 서류, 문서 내 서명 인증; 외국어에서 베트남어로 또는 베트남어에서 외국어로 번역된 문서 내 번역인 서명 인증
Bản
> 부
3
> 3
Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản
> 유언의 공증 및 유언의 수정, 보완, 대체 또는 취소; 상속 포기 서면의 공증
Bản
> 통
4
> 4
Cấp bản sao văn bản công chứng
> 공증 문서 사본 발급
Bản
> 통
5
> 5
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác
> 선박, 항공기 및 기타 교통수단에 관련된 서류 및 자료 발급 또는 인증
Bản
> 통
E
> E
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)
> 서류, 자료 확인 (우편요금 제외)
Hồ sơ/bản
> 건/통
G
> G
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
> 베트남 시민 및 법인의 신청서, 증거 접수 및 운송
1
> 1
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam
> 베트남 시민의 유언 보관 접수, 서류, 자료 및 귀중품 보관
Bản hoặc 1 hiện vật/năm
> 통 또는 1개 현물/년
2
> 2
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)
> 국내 관할 기관에 대한 베트남 시민 및 법인의 신청서, 증거 접수 및 운송 (우편요금 제외)
Bản hoặc 1 hiện vật
> 통 또는 1개 현물
H
> H
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
> 사법경력 정보 제공 수수료
1
> 1
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
> 사법경력 정보 제공 수수료
Lần
> 회
/người
> /인
2
> 2
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của học sinh từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên, thân nhân liệt sĩ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con nuôi), người có công nuôi liệt sĩ)
> 만 16세 이상 학생, 대학생, 열사 친족(친부, 친모, 처(또는 남편), 자녀(친생자, 양자), 열사를 양육한 유공자 포함)의 사법경력 정보 제공 수수료
Lần
> 회
/người
> /인
3
> 3
Trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp đề nghị cấp trên 02 Phiếu lý lịch tư pháp trong một lần yêu cầu thì kể từ Phiếu thứ 03 trở đi thu thêm
> 사법경력증명서 발급 신청인이 1회 신청에 02통을 초과하는 사법경력증명서 발급을 요청하는 경우 제03통부터 추가 징수
Phiếu
> 통
I
> I
Một số quy định khác
> 일부 기타 규정
Thu phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên (khi hồ sơ đã hợp lệ), thu thêm:
> 상기 규정된 수수료 수준 외에 급행 및 시간외 처리 수수료 징수(서류가 유효한 경우), 추가 징수:
Trước thời hạn giải quyết theo quy định pháp luật trên 01 ngày (trên 24 giờ) hoặc trong ngày tiếp nhận hồ sơ (trong 24 giờ) đối với loại công việc pháp luật không quy định thời hạn giải quyết: bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
> 법률 규정에 따른 처리 기한보다 01일 초과(24시간 초과) 앞당기거나 법률에서 처리 기한을 규정하지 아니한 업무 유형에 대하여 서류 접수 당일(24시간 이내) 처리: 본 징수액표에 규정된 해당 업무 유형에 상응하는 징수액의 150%에 상당
Trước thời hạn giải quyết theo quy định pháp luật từ 01 ngày trở xuống (từ 24 giờ trở xuống) hoặc ngày hôm sau ngày tiếp nhận hồ sơ (36 giờ) đối với loại công việc pháp luật không quy định thời hạn giải quyết: bằng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
> 법률 규정에 따른 처리 기한보다 01일 이하(24시간 이하) 앞당기거나 법률에서 처리 기한을 규정하지 아니한 업무 유형에 대하여 서류 접수일 다음 날(36시간) 처리: 본 징수액표에 규정된 해당 업무 유형에 상응하는 징수액의 130%에 상당
Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ
> 근무시간 외, 서류 접수시간 외, 휴일, 공휴일
TỔNG CỘNG
> 총계
(Nộp Quỹ tạm giữ của NSNN ở nước ngoài)
> (해외 국가예산 일시보관기금 납부)
KẾ TOÁN
> 회계
(Ký và ghi rõ họ tên)
> (서명하고 성명을 명확히 기재)
PHỤ TRÁCH LÃNH SỰ
> 영사 담당
(Ký và ghi rõ họ tên)
> (서명하고 성명을 명확히 기재)
....., ngày.... tháng.... năm 20...
> ....., 20...년 ....월 ....일
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
> 기관장
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
> (서명, 성명을 명확히 기재하고 날인)
참고 자료