> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 165/2026/TT-BTC
- 공식 제목(직역): 시행규칙 제165/2026/TT-BTC호 암호화자산 시장에서의 보고 제도, 정보 공시에 관한 일부 내용 안내
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-10-31
- 시행일: 2026-12-18
- 효력 상태: Chưa có hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/5e9c7460-d760-11f1-855b-f3d4ab6358c5
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
Số: 165/2026/TT-BTC
> 번호: 165/2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 31일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Hướng dẫn một số nội dung về chế độ báo cáo, công bố thông tin trên
> 암호화 자산 시장에서의 보고, 정보 공시 제도에 관한 일부 내용 안내
thị trường tài sản mã hóa
> 암호화 자산 시장
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Doanh nghiệp);
> 법률 제03/2022/QH15호 및 법률 제76/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 기업법 제59/2020/QH14호(이하 기업법이라 함)에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP của Chính phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa tại Việt Nam (sau đây gọi là Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP);
> 베트남 내 암호화 자산 시장 시범 실시에 관한 정부의 결의 제05/2025/NQ-CP호(이하 결의 제05/2025/NQ-CP호라 함)에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
> 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 시행령 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
> 국가증권위원회 위원장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn một số nội dung về chế độ báo cáo, công bố thông tin trên thị trường tài sản mã hóa.
> 재정부 장관은 암호화 자산 시장에서의 보고, 정보 공시 제도에 관한 일부 내용을 안내하는 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung liên quan đến việc báo cáo, công bố thông tin trên thị trường tài sản mã hóa được triển khai thí điểm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 1. 본 시행규칙은 결의 제05/2025/NQ-CP호에 따라 시범 실시되는 암호화 자산 시장에서의 보고, 정보 공시와 관련된 일부 내용을 안내한다.
2. Thông tư này không điều chỉnh việc đăng ký, thẩm định người sử dụng tài sản mã hóa và người kiểm soát, thu thập, tổng hợp, lưu giữ, báo cáo và trao đổi thông tin phục vụ quản lý thuế theo Khuôn khổ báo cáo tài sản mã hóa.
> 2. 본 시행규칙은 암호화자산 보고체계에 따른 세무 관리에 기여하기 위한 암호화 자산 사용자 및 통제자의 등록, 심사, 정보의 수집, 종합, 보관, 보고 및 교환을 조정하지 아니한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy định tại Điều 1 Thông tư này, bao gồm:
> 본 시행규칙은 본 시행규칙 제1조에 규정된 활동과 관련된 조직, 개인에게 적용되며, 다음을 포함한다:
1. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.
> 1. 암호화 자산 서비스 제공 조직.
2. Tổ chức phát hành tài sản mã hóa.
> 2. 암호화 자산 발행 조직.
3. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư tài sản mã hóa và hoạt động trên thị trường tài sản mã hóa.
> 3. 암호화 자산 투자에 참여하고 암호화 자산 시장에서 활동하는 조직, 개인.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
> 4. 기타 관련된 기관, 조직, 개인.
Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ
> 제3조. 일부 용어의 해석
Tại Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행규칙에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Mạng lưới (network) là hạ tầng công nghệ tập hợp các thành phần được kết nối và vận hành theo quy tắc của sổ cái phân tán hoặc công nghệ có chức năng tương tự, cho phép tạo lập, xác thực, ghi nhận, lưu giữ và chuyển giao tài sản mã hóa.
> 1. 네트워크(network)란 분산원장 또는 유사한 기능을 가진 기술의 규칙에 따라 연결되고 운영되는 구성요소들을 집합한 기술 인프라로서, 암호화 자산의 생성, 검증, 기록, 보관 및 이전을 가능하게 하는 것이다.
2. Địa chỉ (address) là một chuỗi ký tự định danh công khai, duy nhất trên mạng lưới, được sử dụng để xác định địa chỉ ghi nhận và chuyển giao tài sản mã hóa trên mạng lưới đó.
> 2. 주소(address)란 네트워크상에서 고유하고 공개적인 식별 문자열로서, 해당 네트워크상에서 암호화 자산의 기록 및 이전을 위한 주소를 확정하는 데 사용되는 것이다.
3. Hệ thống khớp lệnh (matching engine) là hệ thống tiếp nhận, xử lý, so khớp lệnh mua, bán tài sản mã hóa theo quy tắc đã được tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa xác lập trước.
> 3. 매매체결시스템(matching engine)이란 암호화 자산 거래시장 조직 서비스 제공 조직이 미리 확립한 규칙에 따라 암호화 자산의 매수, 매도 주문을 접수, 처리, 대조 체결하는 시스템이다.
4. Niêm yết tài sản mã hóa là việc đưa tài sản mã hóa vào giao dịch trên hệ thống khớp lệnh của tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.
> 4. 암호화 자산의 상장이란 암호화 자산을 암호화 자산 거래시장 조직 서비스 제공 조직의 매매체결시스템에서 거래에 부치는 행위이다.
5. Ví tài sản mã hóa (wallet) là thiết bị hoặc hệ thống được sử dụng để tạo lập, lưu trữ và sử dụng khóa mật mã phục vụ việc kiểm soát tài sản mã hóa và thực hiện quyền liên quan đến tài sản mã hóa.
> 5. 암호화 자산 지갑(wallet)이란 암호화 자산의 통제 및 암호화 자산 관련 권리 실행을 위하여 암호화 키를 생성, 저장 및 사용하는 데 사용되는 기기 또는 시스템이다.
6. Ví nóng (hot wallet) là loại ví tài sản mã hóa trong đó khóa mật mã được tạo lập, lưu trữ và sử dụng trong môi trường có kết nối Internet hoặc mạng khác có thể truy cập từ bên ngoài.
> 6. 핫월렛(hot wallet)이란 암호화 키가 인터넷 또는 외부에서 접근 가능한 기타 네트워크에 연결된 환경에서 생성, 저장 및 사용되는 형태의 암호화 자산 지갑이다.
7. Ví lạnh (cold wallet) là loại ví tài sản mã hóa trong đó khóa mật mã được tạo lập, lưu trữ và sử dụng trong môi trường không có kết nối Internet hoặc mạng khác có thể truy cập từ bên ngoài.
> 7. 콜드월렛(cold wallet)이란 암호화 키가 인터넷 또는 외부에서 접근 가능한 기타 네트워크에 연결되지 않은 환경에서 생성, 저장 및 사용되는 형태의 암호화 자산 지갑이다.
8. Bằng chứng dự trữ (proof of reserves) là kết quả đối chiếu giữa số dư tài sản mã hóa trên chuỗi do tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa kiểm soát với tổng nghĩa vụ đối với khách hàng tại một thời điểm xác định.
> 8. 준비금 증명(proof of reserves)이란 특정 시점에 암호화 자산 서비스 제공 조직이 통제하는 온체인 암호화 자산 잔액과 고객에 대한 총 채무 간의 대조 결과이다.
Điều 4. Nguyên tắc báo cáo, công bố thông tin trên thị trường tài sản mã hóa
> 제4조. 암호화 자산 시장에서의 보고, 정보 공시 원칙
1. Việc báo cáo, công bố thông tin trên thị trường tài sản mã hóa phải bảo đảm tính chính xác, trung thực, kịp thời, đầy đủ, không gây hiểu nhầm.
> 1. 암호화 자산 시장에서의 보고, 정보 공시는 정확성, 정직성, 적시성, 완전성을 보장하여야 하며, 오해를 유발하지 아니하여야 한다.
Trường hợp có sự thay đổi nội dung đã báo cáo, công bố, đối tượng báo cáo, công bố thông tin phải báo cáo, công bố kịp thời, đầy đủ nội dung thay đổi và lý do thay đổi.
> 이미 보고, 공시된 내용에 변경이 있는 경우, 보고, 정보 공시 대상은 변경된 내용과 변경 이유를 적시에 완전하게 보고, 공시하여야 한다.
2. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa khi công bố thông tin theo quy định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Thông tư này phải đồng thời báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về nội dung thông tin công bố.
> 2. 암호화 자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙 제7조, 제8조 및 제9조의 규정에 따라 정보를 공시할 때 동시에 국가증권위원회에 공시 정보 내용에 대하여 보고하여야 한다.
3. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa và tổ chức phát hành tài sản mã hóa phải thực hiện công bố thông tin đồng thời bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
> 3. 암호화 자산 서비스 제공 조직 및 암호화 자산 발행 조직은 베트남어와 영어로 동시에 정보 공시를 수행하여야 한다.
Thông tin công bố bằng tiếng Anh phải bảo đảm thống nhất với nội dung thông tin công bố bằng tiếng Việt.
> 영어로 공시되는 정보는 베트남어로 공시되는 정보의 내용과 일치함을 보장하여야 한다.
Trường hợp có sự khác biệt hoặc có cách hiểu khác giữa thông tin bằng tiếng Việt và tiếng Anh thì thông tin bằng tiếng Việt được áp dụng.
> 베트남어 정보와 영어 정보 간에 차이가 있거나 해석의 차이가 있는 경우 베트남어 정보가 적용된다.
4. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, tổ chức phát hành tài sản mã hóa có trách nhiệm bảo quản, lưu giữ thông tin đã được công bố, báo cáo dưới dạng văn bản (nếu có) và dữ liệu điện tử tối thiểu 10 năm.
> 4. 암호화자산 서비스 제공 조직, 암호화자산 발행 조직은 공시되고 보고된 정보를 서면 형태(있는 경우) 및 전자 데이터 형태로 최소 10년간 보관·보존할 책임이 있다.
Các thông tin công bố của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, tổ chức phát hành tài sản mã hóa phải được lưu giữ và truy cập được trên trang thông tin điện tử của mình tối thiểu 05 năm.
> 암호화자산 서비스 제공 조직, 암호화자산 발행 조직의 공시 정보는 자신의 웹사이트에 최소 05년간 보존되고 접근될 수 있어야 한다.
5. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, tổ chức phát hành tài sản mã hóa khi thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin theo hướng dẫn tại Thông tư này phải thực hiện công bố thông tin thông qua 01 người đại diện theo pháp luật hoặc 01 cá nhân là người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền theo quy định.
> 5. 암호화자산 서비스 제공 조직, 암호화자산 발행 조직은 본 시행규칙의 안내에 따라 정보공시 의무를 이행할 때 규정에 따라 법정대리인 01인 또는 법정대리인으로부터 위임받은 개인 01인을 통하여 정보공시를 이행하여야 한다.
Người đại diện theo pháp luật phải chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác và kịp thời của thông tin do người được ủy quyền công bố.
> 법정대리인은 위임받은 자가 공시한 정보의 완전성, 정확성 및 적시성에 대하여 책임을 져야 한다.
6. Việc thực hiện báo cáo, công bố thông tin theo Thông tư này không thay thế nghĩa vụ đăng ký, thẩm định, thu thập, lưu giữ hồ sơ và báo cáo thông tin phục vụ quản lý thuế.
> 6. 본 시행규칙에 따른 보고 및 정보공시 이행은 세무관리를 위한 등록, 검토, 수집, 서류 보존 및 정보 보고 의무를 대체하지 아니한다.
Thông tin định danh, nơi cư trú thuế, mã số thuế, thông tin về người kiểm soát và thông tin giao dịch của từng người sử dụng được thu thập, báo cáo phục vụ quản lý thuế theo Khuôn khổ báo cáo tài sản mã hóa không thuộc thông tin phải công bố công khai theo Thông tư này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
> 암호화자산 보고체계에 따라 세무관리를 위하여 수집·보고되는 각 이용자의 식별 정보, 세무 거주지, 납세자번호, 지배자 정보 및 거래 정보는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고는 본 시행규칙에 따라 공개적으로 공시하여야 하는 정보에 속하지 아니한다.
Điều 5. Phương thức thực hiện báo cáo, công bố thông tin
> 제5조. 보고 및 정보공시 이행 방식
1. Các phương tiện công bố thông tin bao gồm: trang thông tin điện tử của doanh nghiệp; hệ thống công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; các phương tiện thông tin đại chúng khác theo quy định pháp luật.
> 1. 정보공시 수단은 기업의 웹사이트, 국가증권위원회의 정보공시 시스템, 법률 규정에 따른 기타 대중매체를 포함한다.
2. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước là đơn vị thuộc Bộ Tài chính thực hiện tiếp nhận báo cáo, thông tin công bố từ tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
> 2. 국가증권위원회는 재정부 산하 기관으로서 본 시행규칙의 적용 범위에 속하는 암호화자산 서비스 제공 조직으로부터의 보고서 및 공시 정보 접수를 수행한다.
Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa thực hiện gửi báo cáo bằng văn bản giấy hoặc báo cáo dưới dạng văn bản điện tử được ký số hợp lệ theo quy định của pháp luật thông qua hệ thống thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
> 암호화자산 서비스 제공 조직은 종이 문서에 의한 보고서 또는 법률 규정에 따라 유효하게 전자서명된 전자문서 형태의 보고서를 국가증권위원회의 전자정보 시스템을 통하여 제출한다.
3. Báo cáo phục vụ quản lý thuế theo Khuôn khổ báo cáo tài sản mã hóa được gửi trực tiếp cho cơ quan thuế theo phương thức, định dạng dữ liệu và thời hạn quy định của pháp luật về quản lý thuế.
> 3. 암호화자산 보고체계에 따른 세무관리 보고서는 세무관리 법률이 규정하는 방식, 데이터 형식 및 기한에 따라 세무관서에 직접 송부된다.
Điều 6. Tạm hoãn công bố thông tin
> 제6조. 정보공시 일시 유예
1. Đối tượng công bố thông tin được tạm hoãn công bố thông tin trong trường hợp vì những lý do bất khả kháng như thiên tai, hỏa hoạn, chiến tranh, dịch bệnh.
> 1. 정보공시 대상자는 자연재해, 화재, 전쟁, 전염병 등과 같은 불가항력의 사유로 인한 경우 정보공시를 일시 유예할 수 있다.
Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc tạm hoãn công bố thông tin ngay khi xảy ra sự kiện (trong đó nêu rõ lý do của việc tạm hoãn công bố thông tin), đồng thời công bố về việc tạm hoãn công bố thông tin.
> 암호화자산 서비스 제공 조직은 사태 발생 즉시 국가증권위원회에 정보공시 일시 유예에 관하여 보고하여야 하며(그중 정보공시 일시 유예 사유를 명시함), 동시에 정보공시 일시 유예에 관하여 공시하여야 한다.
2. Ngay sau khi đã khắc phục được tình trạng bất khả kháng, đối tượng công bố thông tin có trách nhiệm công bố đầy đủ các thông tin mà trước đó chưa công bố theo quy định pháp luật.
> 2. 불가항력 상태를 극복한 직후, 정보공시 대상자는 법률 규정에 따라 이전에 공시하지 아니한 정보를 온전하게 공시할 책임이 있다.
Chương II
> 제II장
HOẠT ĐỘNG CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN THỊ TRƯỜNG
> 시장에서의 정보공시 활동
TÀI SẢN MÃ HÓA
> 암호화자산
Điều 7. Công bố thông tin về việc cấp, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa, việc lựa chọn tài sản mã hóa đưa vào giao dịch
> 제7조. 암호화자산 거래 시장 조직 서비스 제공 허가증의 발급·회수, 거래 대상 암호화자산 선정에 관한 정보공시
1. Việc công bố thông tin khi cấp, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 10 và khoản 4 Điều 12 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 1. 암호화자산 거래 시장 조직 서비스 제공 허가증의 발급·회수 시 정보공시는 결의 제05/2025/NQ-CP호 제10조제5항 및 제12조제4항의 규정에 따라 이행된다.
2. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của mình về việc lựa chọn tài sản mã hóa vào giao dịch tối thiểu 07 ngày trước ngày chính thức đưa tài sản mã hóa vào giao dịch.
> 2. 암호화자산 서비스 제공 조직은 암호화자산을 공식적으로 거래에 편입하는 날 최소 07일 전에 거래 대상 암호화자산 선정에 관한 정보를 자신의 웹사이트에 공시하여야 한다.
3. Trường hợp quyết định hủy bỏ, hạn chế giao dịch tài sản mã hóa, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của mình về việc hủy bỏ, hạn chế giao dịch tài sản mã hóa tối thiểu 07 ngày trước ngày chính thức hủy bỏ, hạn chế giao dịch tài sản mã hóa.
> 3. 암호화자산 거래를 취소·제한하기로 결정한 경우, 암호화자산 서비스 제공 조직은 암호화자산 거래를 공식적으로 취소·제한하는 날 최소 07일 전에 암호화자산 거래 취소·제한에 관한 정보를 자신의 웹사이트에 공시하여야 한다.
Điều 8. Công bố thông tin định kỳ của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa
> 제8조. 암호화자산 서비스 제공 조직의 정기 정보공시
1. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải công bố thông tin định kỳ về báo cáo tài chính theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 1. 암호화자산 서비스 제공 조직은 결의 제05/2025/NQ-CP호 제15조제3항a목의 규정에 따라 재무제표에 관한 정기 정보공시를 이행하여야 한다.
2. Báo cáo tài chính của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa được lập theo quy định của pháp luật về kế toán.
> 2. 암호화자산 서비스 제공 조직의 재무제표는 회계에 관한 법률 규정에 따라 작성된다.
Trường hợp tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa là công ty mẹ thì tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải công bố thông tin báo cáo tài chính công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất.
> 암호화자산 서비스 제공 조직이 모회사인 경우, 암호화자산 서비스 제공 조직은 모회사 재무제표 및 연결재무제표 정보를 공시하여야 한다.
3. Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải là tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán theo quy định của pháp luật về kiểm toán.
> 3. 암호화자산 서비스 제공 조직의 재무제표에 대한 감사·검토를 수행하는 감사조직, 감사인은 감사에 관한 법률 규정에 따라 증권 분야의 공익 법인에 대한 감사가 승인된 감사조직, 감사인이어야 한다.
Điều 9. Công bố thông tin bất thường, công bố thông tin theo yêu cầu, công bố thông tin về việc sửa đổi, bổ sung các quy trình của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa
> 제9조. 암호화자산 서비스 제공 조직의 수시 정보공시, 요구에 따른 정보공시, 업무 절차의 수정·보완에 관한 정보공시
1. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa công bố thông tin bất thường theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 1. 암호화자산 서비스 제공 조직은 결의 제05/2025/NQ-CP호 제15조 제3항 b목의 규정에 따라 비정상 정보를 공시한다.
2. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa công bố thông tin theo yêu cầu theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 15 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 2. 암호화자산 서비스 제공 조직은 결의 제05/2025/NQ-CP호 제15조 제3항 c목의 규정에 따라 요구에 의한 정보를 공시한다.
3. Trường hợp sửa đổi, bổ sung các quy trình quy định tại các điểm b, c, d, g, k khoản 6 Điều 8 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải đăng tải trên trang thông tin điện tử của mình các quy trình sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 24 giờ kể từ khi ban hành.
> 3. 결의 제05/2025/NQ-CP호 제8조 제6항 b, c, d, g, k목에 규정된 제반 절차를 수정·보완하는 경우, 암호화자산 서비스 제공 조직은 공포된 때로부터 24시간 이내에 자신의 전자정보페이지에 수정·보완된 절차들을 게재하여야 한다.
Điều 10. Thông tin về giao dịch tài sản mã hóa tại tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa
> 제10조. 암호화자산 서비스 제공 조직에서의 암호화자산 거래에 관한 정보
1. Trong giờ giao dịch, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải công khai trên trang thông tin điện tử của mình các thông tin về giao dịch tài sản mã hóa như sau:
> 1. 거래 시간 중에 암호화자산 서비스 제공 조직은 자신의 전자정보페이지에 다음과 같은 암호화자산 거래에 관한 정보를 공개하여야 한다:
a) Tổng số loại tài sản mã hóa được phép giao dịch; tình trạng từng loại tài sản mã hóa;
> a) 거래가 허용된 암호화자산 종류의 총수; 각 암호화자산 종류의 현황;
b) Giá tài sản mã hóa thực hiện và khối lượng thực hiện của giao dịch gần nhất; giá giao dịch cao nhất, giá giao dịch thấp nhất trong ngày giao dịch; mức và ký hiệu biến động giá của từng loại tài sản mã hóa;
> b) 최근 거래의 체결 암호화자산 가격 및 체결량; 거래일 중 최고 거래 가격, 최저 거래 가격; 각 암호화자산 종류의 가격 변동 수준 및 부호;
c) Tối thiểu ba mức giá chào mua, chào bán tốt nhất dự kiến còn lại sau khi khớp lệnh kèm theo khối lượng đặt mua, bán dự kiến còn lại sau khi khớp lệnh tương ứng với các mức giá đó;
> c) 매매체결 후 남아 있을 것으로 예상되는 최소 3개의 최유선 매수·매도 호가 및 해당 가격 수준에 상응하여 매매체결 후 남아 있을 것으로 예상되는 주문 매수·매도량;
d) Giá trị giao dịch mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài theo từng loại tài sản mã hóa.
> d) 각 암호화자산 종류별 외국인 투자자의 매수·매도 거래대금.
2. Hằng ngày, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải công bố thông tin về giao dịch tài sản mã hóa của ngày giao dịch liền trước như sau:
> 2. 매일, 암호화자산 서비스 제공 조직은 다음과 같이 직전 거래일의 암호화자산 거래에 관한 정보를 공시하여야 한다:
a) Tổng số loại tài sản mã hóa được phép giao dịch trong ngày;
> a) 당일 거래가 허용된 암호화자산 종류의 총수;
b) Mức độ dao động giá tài sản mã hóa trong ngày giao dịch;
> b) 거래일 중 암호화자산 가격 변동 폭;
c) Số lượng lệnh, khối lượng đặt mua, bán và giá trị tương ứng với mỗi loại tài sản mã hóa;
> c) 각 암호화자산 종류에 상응하는 주문 수량, 주문 매수·매도량 및 거래대금;
d) Khối lượng và giá trị giao dịch của từng loại tài sản mã hóa, bao gồm giao dịch khớp lệnh và giao dịch theo phương thức khác (nếu có).
> d) 매매체결 거래 및 다른 방식에 의한 거래(있는 경우)를 포함한 각 암호화자산 종류의 거래량 및 거래대금.
Điều 11. Công bố thông tin của tổ chức phát hành tài sản mã hóa
> 제11조. 암호화자산 발행 조직의 정보 공시
1. Việc công bố thông tin của tổ chức phát hành tài sản mã hóa được thực hiện đồng thời trên trang thông tin điện tử của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa và trang thông tin điện tử của tổ chức phát hành.
> 1. 암호화자산 발행 조직의 정보 공시는 암호화자산 서비스 제공 조직의 전자정보페이지와 발행 조직의 전자정보페이지에서 동시에 수행된다.
2. Trước khi thực hiện chào bán, phát hành, tổ chức phát hành tài sản mã hóa phải công bố thông tin về bản cáo bạch chào bán, phát hành tài sản mã hóa theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 2. 공모·발행을 실시하기 전에, 암호화자산 발행 조직은 결의 제05/2025/NQ-CP호 제6조 제3항의 규정에 따라 암호화자산 공모·발행 투자설명서에 관한 정보를 공시하여야 한다.
3. Trường hợp sửa đổi, bổ sung thông tin tại bản cáo bạch, tổ chức phát hành phải công bố thông tin về việc sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 24 giờ kể từ khi sửa đổi, bổ sung bản cáo bạch.
> 3. 투자설명서의 정보를 수정·보완하는 경우, 발행 조직은 투자설명서를 수정·보완한 때로부터 24시간 이내에 수정·보완에 관한 정보를 공시하여야 한다.
4. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày kết thúc đợt chào bán, phát hành tài sản mã hóa, tổ chức phát hành thực hiện công bố thông tin thông báo kết quả chào
> 4. 암호화자산 공모·발행 회차가 종료된 날로부터 07일 이내에 발행 조직은 공모 결과 통보 정보 공시를 실시한다
bán, phát hành tài sản mã hóa theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 I에 규정된 서식에 따라 암호화자산 발행.
5. Trường hợp quyết định thay đổi các điều kiện, đặc điểm của tài sản mã hóa đã được phát hành, trong thời hạn 24 giờ kể từ khi có quyết định thay đổi, tổ chức phát hành phải công bố thông tin về quyết định thay đổi.
> 5. 이미 발행된 암호화자산의 조건·특징을 변경하기로 결정한 경우, 변경 결정이 있은 때로부터 24시간 이내에 발행 조직은 변경 결정에 관한 정보를 공시하여야 한다.
6. Định kỳ 06 tháng kể từ ngày kết thúc đợt chào bán, phát hành tài sản mã hóa cho đến khi hoàn thành toàn bộ cam kết đối với các nhà đầu tư được nêu tại bản cáo bạch (nếu có), tổ chức phát hành tài sản mã hóa phải công bố thông tin về tình hình thực hiện các cam kết.
> 6. 암호화자산 공모·발행 회차가 종료된 날로부터 투자설명서에 명시된 투자자들에 대한 서약(있는 경우)을 전부 완료할 때까지 정기적으로 06개월마다, 암호화자산 발행 조직은 서약 이행 상황에 관한 정보를 공시하여야 한다.
7. Việc công bố thông tin khác được thực hiện theo các điều kiện nêu trong bản cáo bạch.
> 7. 그 외의 정보 공시는 투자설명서에 명시된 조건에 따라 실시된다.
Chương III
> 제III장
HOẠT ĐỘNG BÁO CÁO TRÊN THỊ TRƯỜNG
> 암호화자산 시장에서의
TÀI SẢN MÃ HÓA
> 보고 활동
Điều 12. Báo cáo về việc duy trì điều kiện cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa
> 제12조. 암호화자산 거래시장 조직 서비스 제공 허가증 발급 조건 유지에 관한 보고
1. Định kỳ vào ngày 10 hằng tháng, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về danh sách cổ đông, thành viên góp vốn là tổ chức được lập tại ngày 01 của tháng đó theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> 1. 매월 10일 정기적으로, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II에 규정된 서식에 따라 해당 월 01일 자로 작성된 법인인 주주·출자자 명부를 국가증권위원회에 보고한다.
2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày có thay đổi tổng giám đốc (giám đốc), thay đổi giám đốc công nghệ (hoặc vị trí tương đương), giảm nhân sự làm việc tại bộ phận công nghệ hoặc giảm nhân sự có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc tại các bộ phận nghiệp vụ khác, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc thay đổi nhân sự, trong đó có đánh giá về việc duy trì điều kiện về cấp Giấy phép quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 2. 총지배인(지배인)의 변경, 기술책임자(또는 이에 상당하는 직위)의 변경, 기술 부서에서 근무하는 인원의 감소 또는 다른 업무 부서에서 근무하는 증권 전문 인력 자격증 소지 인원의 감소가 발생한 날로부터 05일 이내에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 인원 변경에 관하여 국가증권위원회에 보고하며, 그중에는 결의 제05/2025/NQ-CP호 제8조 제5항에 규정된 허가증 발급에 관한 조건 유지에 대한 평가를 포함한다.
3. Định kỳ vào ngày 10 tháng 01 hằng năm, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về tình hình nhân sự làm việc tại bộ phận công nghệ và nhân sự có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc tại bộ phận nghiệp vụ khác trong năm liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
> 3. 매년 01월 10일 정기적으로, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 III에 규정된 서식에 따라 직전 연도의 기술 부서에서 근무하는 인원 및 다른 업무 부서에서 근무하는 증권 전문 인력 자격증 소지 인원의 현황을 국가증권위원회에 보고한다.
4. Tối thiểu 15 ngày trước ngày thực hiện tăng hoặc giảm vốn điều lệ theo quyết định của cấp có thẩm quyền của công ty, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về quyết định thông qua phương án tăng hoặc giảm vốn điều lệ của công ty.
> 4. 회사의 권한 있는 급의 결정에 따라 정관자본금 증자 또는 감자를 실시하는 날로부터 최소 15일 전에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 회사의 정관자본금 증자 또는 감자 방안 승인 결정에 관하여 국가증권위원회에 보고하여야 한다.
Điều 13. Báo cáo về hoạt động tổ chức giao dịch tài sản mã hóa
> 제13조. 암호화자산 거래 조직 활동에 관한 보고
1. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải báo cáo việc lựa chọn tài sản mã hóa đưa vào giao dịch theo quy định tại điểm k khoản 2 Điều 15 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 1. 암호화자산 서비스 제공 조직은 결의 제05/2025/NQ-CP호 제15조 제2항 k호의 규정에 따라 거래에 투입되는 암호화자산의 선택을 보고하여야 한다.
2. Chậm nhất vào 15 giờ 00 phút hằng ngày, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về hoạt động giao dịch tài sản mã hóa trong ngày giao dịch liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
> 2. 매일 15시 00분까지 늦어도, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 IV에 규정된 서식에 따라 그 직전 거래일의 암호화자산 거래 활동에 대하여 국가증권위원회에 보고한다.
3. Định kỳ vào ngày 10 hằng tháng, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về tình hình thị trường giao dịch tài sản mã hóa trong tháng liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này, đồng thời thông tin cho Bộ Công an và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 3. 정기적으로 매월 10일에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 V에 규정된 서식에 따라 그 직전 월의 암호화자산 거래 시장 상황에 대하여 국가증권위원회에 보고하며, 동시에 결의 제05/2025/NQ-CP호 제15조 제2항 d호의 규정에 따라 공안부 및 베트남 국가은행에 통보한다.
4. Định kỳ vào ngày 10 hằng tháng, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước các giao dịch có dấu hiệu vi phạm về giao dịch tài sản mã hóa theo quy trình giám sát của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa được xử lý trong tháng liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
> 4. 정기적으로 매월 10일에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 VI에 규정된 서식에 따라 암호화자산 서비스 제공 조직의 감시 절차에 의하여 그 직전 월에 처리된 암호화자산 거래에 관한 위반 징후가 있는 거래들을 국가증권위원회에 보고한다.
Điều 14. Báo cáo về hoạt động lưu ký tài sản mã hóa
> 제14조. 암호화자산 예탁 활동에 관한 보고
1. Định kỳ vào thứ Hai hằng tuần, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước dữ liệu về lưu ký tài sản mã hóa trong tuần liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
> 1. 정기적으로 매주 월요일에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 VII에 규정된 서식에 따라 그 직전 주의 암호화자산 예탁에 관한 데이터를 국가증권위원회에 보고한다.
2. Ngoại trừ trường hợp xử lý sự cố hệ thống theo quy trình đã được công bố, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trước khi thay đổi vận hành hệ thống ảnh hưởng đến việc tách biệt tài sản khách hàng, cơ chế phân bổ tài sản giữa ví nóng và ví lạnh theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
> 2. 공표된 절차에 따른 시스템 장애 처리의 경우를 제외하고, 암호화자산 서비스 제공 조직은 고객 자산의 분리, 핫월렛과 콜드월렛 간 자산 배분 메커니즘에 영향을 미치는 시스템 운영을 변경하기 전에 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 VIII에 규정된 서식에 따라 국가증권위원회에 보고하여야 한다.
3. Trường hợp sử dụng dịch vụ lưu ký tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa khác, tối thiểu 07 ngày trước ngày sử dụng dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
> 3. 다른 암호화자산 서비스 제공 조직의 암호화자산 예탁 서비스를 사용하는 경우, 서비스 사용일 최소 07일 전에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 IX에 규정된 서식에 따라 국가증권위원회에 보고한다.
4. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông tin tổng hợp tài sản của khách hàng của kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 và kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ báo cáo.
> 4. 암호화자산 서비스 제공 조직은 01월 01일부터 06월 30일까지의 보고기간 및 07월 01일부터 12월 31일까지의 보고기간의 고객 자산 종합 정보를 보고기간 종료일로부터 60일 이내에 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 X에 규정된 서식에 따라 국가증권위원회에 보고한다.
Điều 15. Báo cáo về hoạt động tự doanh tài sản mã hóa
> 제15조. 암호화자산 자기매매 활동에 관한 보고
Định kỳ vào ngày 10 hằng tháng, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về hoạt động tự doanh trong tháng liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
> 정기적으로 매월 10일에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 XI에 규정된 서식에 따라 그 직전 월의 자기매매 활동에 대하여 국가증권위원회에 보고한다.
Điều 16. Báo cáo về hoạt động cung cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa
> 제16조. 암호화자산 발행 플랫폼 제공 활동에 관한 보고
1. Định kỳ vào ngày 10 hằng tháng, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về thông tin các đợt phát hành tài sản mã hóa trong tháng liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này, đồng thời thông tin cho Bộ Công an và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 1. 정기적으로 매월 10일에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 XII에 규정된 서식에 따라 그 직전 월의 각 암호화자산 발행 회차에 관한 정보를 국가증권위원회에 보고하며, 동시에 결의 제05/2025/NQ-CP호 제15조 제2항 c호의 규정에 따라 공안부 및 베트남 국가은행에 통보한다.
2. Định kỳ vào ngày 10 hằng tháng, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về tình hình lưu ký các tài sản mã hóa đã được phát hành thông qua các tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa được Bộ Tài chính cấp phép theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
> 2. 정기적으로 매월 10일에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 XIII에 규정된 서식에 따라 재정부로부터 허가받은 암호화자산 서비스 제공 조직들을 통하여 발행된 암호화자산들의 예탁 상황에 대하여 국가증권위원회에 보고한다.
Điều 17. Các nghĩa vụ báo cáo khác của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa
> 제17조. 암호화자산 서비스 제공 조직의 기타 보고 의무
1. Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi phát hiện sự cố công nghệ thông tin làm ảnh hưởng đến việc thực hiện giao dịch tài sản mã hóa cho khách hàng, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về sự cố, trong đó mô tả về sự cố và phương án khắc phục sự cố.
> 1. 고객을 위한 암호화자산 거래 수행에 영향을 미치는 정보기술 장애를 발견한 때로부터 24시간 이내에, 암호화자산 서비스 제공 조직은 장애에 관하여 국가증권위원회에 보고하되, 그 안에 장애 및 장애 극복 방안에 대하여 기술한다.
2. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 hằng năm, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc đánh giá tuân thủ của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa trong năm liền kề trước đó theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.
> 2. 매년 03월 31일까지 늦어도, 암호화자산 서비스 제공 조직은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 XIV에 규정된 서식에 따라 그 직전 연도의 암호화자산 서비스 제공 조직의 준수 평가에 관하여 국가증권위원회에 보고한다.
Việc đánh giá tuân thủ nghĩa vụ báo cáo phục vụ quản lý thuế được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
> 세무관리를 위한 보고 의무의 준수 평가는 세무관리에 관한 법령의 규정에 따라 수행된다.
Điều 18. Báo cáo của tổ chức, cá nhân khác
> 제18조. 기타 조직, 개인의 보고
1. Tối thiểu 03 ngày trước ngày thực hiện giao dịch loại tài sản mã hóa có trong danh sách tài sản mã hóa đã được đưa vào giao dịch tại tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, thành viên hội đồng quản trị hoặc thành viên hội đồng thành viên, tổng giám đốc, giám đốc công nghệ của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa và người có liên quan của họ theo quy định tại Luật Doanh nghiệp phải báo cáo tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa về việc giao dịch tài sản mã hóa, trong đó nêu rõ số lượng tài sản mã hóa, thời gian và phương thức dự kiến giao dịch.
> 1. 암호화자산 서비스 제공 조직에서 거래에 투입된 암호화자산 목록에 있는 암호화자산 종류의 거래를 수행하는 날 최소 03일 전에, 암호화자산 서비스 제공 조직의 이사회 구성원 또는 사원평의회 구성원, 총지배인, 최고기술경영자 및 기업법 규정에 따른 그들의 특수관계인은 암호화자산 서비스 제공 조직에 암호화자산 거래에 대하여 보고하여야 하며, 그 안에 암호화자산 수량, 예정 거래 시간 및 방식을 명확히 기재한다.
2. Tối thiểu 07 ngày trước ngày mua lại tài sản mã hóa đã được phát hành, tổ chức phát hành tài sản mã hóa phải báo cáo tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa nơi tài sản mã hóa được lưu ký về việc mua lại tài sản mã hóa.
> 2. 기발행된 암호화 자산의 환매일 최소 07일 전에, 암호화 자산 발행 기관은 해당 암호화 자산이 예탁된 암호화 자산 서비스 제공 기관에 암호화 자산 환매에 관하여 보고하여야 한다.
3. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản chuyên dùng phải báo cáo về tổng hợp tình hình thu, chi trên tài khoản chuyên dùng để thực hiện giao dịch mua, bán tài sản mã hóa của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 9 Điều 13 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.
> 3. 외국인 투자자가 전용 계좌를 개설한 은행, 외국은행 지점은 결의 제05/2025/NQ-CP호 제13조 제9항의 규정에 따라 외국인 투자자의 암호화 자산 매매 거래를 수행하기 위한 전용 계좌의 수입·지출 상황 종합에 관하여 보고하여야 한다.
Chương IV
> 제IV장
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
> 시행 조항
Điều 19. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
> 제19조. 시행 효력 및 실시 조직
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 12월 18일부터 효력을 가진다.
2. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
> 2. 국가증권위원회, 암호화 자산 서비스 제공 기관, 기타 관련 기관, 단체 및 개인은 본 시행규칙을 시행할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무국 및 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기실;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부사무처;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
> - 각 단체의 중앙 기관;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
> - 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;
- Kiểm toán Nhà nước;
> - 국가감사원;
- Hội đồng Dân tộc;
> - 민족평의회;
- Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 각 위원회;
- Công báo;
> - 공보;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
> - 국가 법률 데이터베이스;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
> - 정부 전자정보 포털;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
> - 법률 문서 검토 및 법 집행 조직국(법무부);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 소속 각 단위;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
> - 재정부 전자정보 포털;
- Cổng Thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
> - 국가증권위원회 전자정보 포털;
- Lưu: VT, UBCK (100b).
> - 보관: 서무, 국가증권위원회 (100부).
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대신 결재
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Nguyễn Đức Chi
> 응우옌 득 치
참고 자료